Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron.. X là một phi kim hoạt động mạnh.. X là một kim loại hoạt động mạnh.. Nờu những điểm giống nhau và khỏc nhau giữa hai c
Trang 1Kiờ ̉ m tra45” hki2lan1 Tracnghiem(2.5d)
Câu1Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 9 Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron
B Nguyên tố X ở gần cuối chu kỳ 2 và đầu nhóm VII
C X là một phi kim hoạt động mạnh
D X là một kim loại hoạt động mạnh
Câu2 Hãy cho biết trong các cặp chất sau đây cặp nào không thể tác dụng với nhau?
a/H2SO4 và KHCO3 b/K2CO3 và NaCl
c/MgCO3 và HCl d/CaCl2 và Na2CO3 e/ Ba(OH)2 và K2CO3
Câu3 Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau?
a/SiO2 và NaOH b/ SiO2 và CaO c/ SiO2 và CaCO3 d/ SiO2 và H2O
Câu4 Trong các công thức cấu tạo sau.cong thức nào thuộc dạng mạch nhánh?
CH3 CH2
a/C H3– C –CH3 b/ C H2 – CH2 c/C H3– C H2– CH2–CH2
CH3 CH3
Câu5 Trong các chất sau, chất nào không làm mất màu dung dịch brom?
Tự luận:
Bài1 Viết cụng thức cấu tạo của etilen và axetilen Nờu những điểm giống nhau và khỏc
nhau giữa hai cụng thức Từ đú so sỏnh tớnh chất hoỏ học của hai hiđrocacbon đú.(2d)
Bài2 Hoàn thành dãy biến hóa sau(2.5d)
C2H2Br2 C2H2Br4
Bài3(3d)
cho toàn bộ lượng khớ CO2 vào 500 ml dung dịch NaOH 1M.
a Tớnh thành phần% về thể tớch của C2H2 và CH4 trong hỗn hợp.
b Tớnh nồng độ mol/lit của muối trong dung dịch sau phản ứng.
( Biết thể tớch dung dịch sau phản ứng thay đổi khụng đỏng kể)
Đáp án
bài 1 : * Viết đỳng cụng thức cấu tạo của hai chất :
- Giống : Cú liờn kết đơn C – H
Trang 2- Khác : Etilen có liên kết đôi Axetilen có liên kết ba.
* So sánh tính chất hoá học:
- Giống : Đều tác dụng với oxi và phản ứng cộng với brom Viết PT
- Khác : Etilen cộng 1 phân tử brom, axetilen cộng 2 phân tử brom
Etilen có phản ứng trùng hợp còn axetilen thì không
Bài3 : Phương trình : 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O (1)
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O (2)
a nCO 2 =
44
8 , 8
= 0,2(mol)
nhh khí =
4 , 22
6 , 33
= 0,15(mol)
Gọi x và y là số mol của C2H2 và CH4 Ta có PT : x + y = 0,15 (a) Theo (1) : nCO 2= 2nC 2H2= 2x(mol)
Theo (2) : nCO 2= nCH 4= y(mol) Ta có PT : 2x + y = 0,2 (b) Kết hợp (a) và (b) ta có hệ phương trình : x + y = 0,15 (a)
2x + y = 0,2 (b) Giải hệ ta có : x = 0,05; y = 0,1
VC 2H2 = 0,05.22,4 = 1,12(lit) => %C 2H2=
36 , 3
12 , 1
.100% = 33,3%
=> %CH 4 = 100% - %C 2H2 = 100 – 33,3 = 66,7%
b nNaOH = 0,5.1 = 0,5(mol)
2
CO
NaOH
n
n
=
2 , 0
5 , 0
> 2 => Muối tạo thành là muối trung hoà
Phương trình : CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O(3) Theo phản ứng (3) : nNa 2CO3 = nCO 2= 0,2(mol)
=> CMNaOH=
V
n
=
5 , 0
2 , 0
= 0,4 M