1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ điều chỉnh điện áp xoay chiều

55 923 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 417,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.3.1Sơ đồ chỉnh lưu cầu ba phaSơ đồ nguyên lý chỉnh lưu cầu ba pha như hình 2.7Trong sơ đồ này nếu ta chọn điện áp thứ cấp u1 làm gốc pha, ta có:u1 = Um sin u2 = Um sin ( 120o)u3 = Um sin ( + 120o)Trong đó: Um là biên độ của điện áp thứ cấp của một pha máy biến áp.Đồ thị biến thiên của các điện áp này như hình 2.8.

Trang 1

Ch−¬ng 5 §iÒu ¸p xoay chiÒu

5.1 Kh¸i qu¸t vÒ ®iÒu ¸p xoay chiÒu

5.2 §iÒu ¸p xoay chiÒu mét pha

5.3 §iÒu khiÓn ®iÒu ¸p xoay chiÒu mét

pha

5.4 §iÒu ¸p xoay chiÒu ba pha

5.5 §iÒu khiÓn ®iÒu ¸p xoay chiÒu 3 pha

Trang 2

5.1 Kh¸i qu¸t vÒ ®iÒu ¸p xoay chiÒu

C¸c ph−¬ng ¸n ®iÒu ¸p xoay chiÒu

H×nh 5.1 giíi thiÖu mét sè m¹ch ®iÒu ¸p xoay chiÒu métpha

Trang 3

5.2 Điều áp xoay chiều một pha

I S ơ đồ điều áp xoay chiều một pha

II Điều áp một pha tải thuần trở

III Điều áp một pha tải trở cảm

Trang 4

I Sơ đồ điều áp xoay chiều một pha

Hình 5.2 giới thiệu các sơ đồ điều áp xoay chiều một

Trang 5

II Điều áp xoay chiều một pha tải thuần trở

Khi tải thuần trở hoạt động của sơ đồ hình 5.2 cho điện

Trang 6

Tại các thời điểm α1, α2, có xung điều khiển các thrysistor T1, T2,

các thrysistor nμy dẫn Nếu bỏ qua sụt áp trên các thrysistor, điện

áp tải có dạng nh− hình vẽ Dòng điện tải đồng dạng điện áp vμ

đ−ợc tính:

Khi thrysistor dẫn

Khi thrysistor khoá i = 0

Trị số dòng điện hiệu dụng đ−ợc tính

R

t sin U

ω

= ω

ω π

= ∫ sin d t UR 2t sin42 t

R

U 1

2 m 2

2

2 m 2

2

1 R

U

2 m 2

π

α +

R

U I

(5.2) (5.1)

(5.3)

Trang 7

III §iÒu ¸p xoay chiÒu mét pha t¶i ®iÖn c¶m

Nguyªn lÝ ®iÒu khiÓn

Trang 9

R dt

di

( )

R

L tg

; L R

= ϕ ω

− ϕ

− ω

= +

R m

m td

cb

L

e

sin Z

U t

sin Z

U i

i i

(5.4)

(5.5)

(5.6)

Trang 10

Khi α<ϕ, xung mồi hẹp

Nếu xung mồi dạng xung nhọn vμ hẹp, thrysistor T1 dẫnkhi nhận được xung mồi, phương trình dòng điện vẫn

lμ:

Dòng điện triệt tiêu khi ωt> π+ϕ, do đó lớn hơn π+α

Xung đưa tới cực điều khiển T2 trước khi điện áp anod

của nó chuyển sang +, do đó T2 không dẫn

Việc không dẫn của T2 lμ do: tại thời điểm có xung mồi

t2 cuộn dây còn đang xả năng lượng, lμm cho UAK < 0

ư ϕ

ư ω

R m

Z

U t

sin Z

U

Trang 11

§−êng cong dßng ®iÖn khi α<ϕ

u

icbi

Trang 12

Dòng điện triệt tiêu khi ωt> π+ϕ, do đó lớn hơn π+α Xung

đưa tới cực điều khiển T2 trước khi điện áp anod của nóchuyển sang +, nhưng xung mồi có độ rộng đủ lớn nên

đến khi dòng điện T1 triệt tiêu T2 vẫn còn tồn tại xung

điều khiển nên nó được dẫn

Trang 13

TrÞ hiÖu dông cña dßng ®iÖn

®−îc tÝnh tõ biÓu thøc ®inh nghÜa

= ϕ

− λ +

R

e sin

sin

( )

∫+λ

α α

ω

ωπ

(5.8) (5.9)

(4 10)

) h d ( c b a X

R

U 2 I

2 L 2

− +

+ +

− α

=

λ + ϕ

− α λ

− λ

=

λ

sin 1 Q

Q

2

c

; e

1 sin

Q

b

; 2

2 cos sin 5

R

L R

X Q

; cos

sin Q

1 h

; cos

sin Q

1 e

ϕ

− α

Trang 14

4 2

2 sin 2

sin U

Ut¶i

π

α

− λ + α

− π

U

Ut¶i

π

α +

π

α

=

Trang 15

3 3

2

1

2 2

1 1

Q251

R

UI

Q91

R

UI

Q1

R

UL

.f2R

UI

+

=

Trang 17

VR R C

H×nh 43.1

Trang 18

R1 C1

d) c)

a)

H×nh 43.2

Trang 19

II Nguyên lí điều khiển

Về nguyên lí, mạch điều áp xoay chiều có van bán dẫn

được mắc vμo lưới điện xoay chiều, nên mạch điều khiểnhoμn toμn giống như chỉnh lưu

Trường hợp mạch động lực được chọn lμ hai thrysistor

mắc song song ngược như sơ đồ hình 3.2a, cần có hai

xung điều khiển trong mỗi chu kì Mạch điều khiển có thể

sử dụng sơ đồ hoμn toμn giống điều khiển chỉnh lưu mộtpha cả chu kì, với mỗi thrysistor một mạch điều khiển

độc lập

Đối với những tải cần điều khiển đối xứng, đòi hỏi hai

thrysistor mở đối xứng, lúc nμy cần các kênh điều khiểnthrysistor có góc mở cμng ít khác nhau cμng tốt Mong

muốn lμ chúng hoμn toμn giống nhau Nhưng sự giốngnhau nμy chỉ có thể đạt đến một chừng mực nμo đó

Trang 20

Nguyên lí điều khiển

Giản đồ nêu nguyên lí

điều khiển giơi thiệu trên

Trang 22

§−êng cong cña c¸c kh©u

H×nh 3.11 Nguyªn lÝ t¹o ®iÖn ¸p tùa trong ®iÒu ¸p xoay

chiÒu γ

Trang 23

A1+ -

Trang 25

+ -

B

R3 R4 D3

Tr1

C A2

+

-R4

U®k

R5 R6

A3

+

+15V

+15V

Trang 26

Giải thích hoạt động của sơ đồ

UAU

t t t t t t t

t t t

Trang 29

Sơ đồ điều áp xoay chiều bằng triac

c Hình 3.25: Điều áp ba pha bằng Triac

Trang 30

Sơ đồ điều áp có đảo chiều

Hình 3.27: Sơ đồ điều áp ba pha có đổi thứ tự pha

Trang 32

II Nguyên lí hoạt động

Nguyên tắc dẫn dòng trong sơ đồ điều áp ba

pha

Trang 36

Một số nhận xét về hoạt động của sơ đồ trên

Điện áp tải có dạng đập mạch

Trang 38

III §Æc ®iÓm ®iÒu khiÓn ®iÒu ¸p ba pha

§iÒu khiÓn ®iÒu ¸p ba pha cã thÓ coi như chØnh lưu cÇu baph

Trang 41

t t

t π/2 π

Trang 42

A1+ - B

A1+ - B

A1+ - B

Trang 45

+ A6

R3

R4 D3

Tr 1

C A2

+

A3

+

B R3

R4 D3

Tr 1

C

A 2

+

-C 1

R 5 - A3

+

D

D4 -

R3

R4 D3

Tr 1

C A2

+

A3 - +

B R3

R4 D3

Tr 1

C

A 2

+

-C 1

R 5 - A3

+

D

D4 AND

+15V

+15V D4

R3

R4 D3

Tr 1

C A2

+

A3

+

B R3

R4 D3

Tr 1

C

A 2

+

-C 1

Trang 46

5.5 Đặc điểm điều khiển điều áp ba

pha

Nguyên lí điều khiển

Điều khiển bằng cách đêmh xung

Điều khiển bằng chùm xung

Trang 47

I Nguyªn lÝ ®iÒu khiÓn ®iÒu ¸p ba pha

§iÒu khiÓn ®iÒu ¸p ba pha cã thÓ coi như chØnh lưu cÇu bapha

Trang 48

Ba cách cấp xung điều khiển

Cấp xung đông thời cho các van ở nhóm NA vμ nhóm NKví dụ nh− hình vẽ:

Có thể có ba cách cấp xung điều khiển

Trang 51

t t

t π/2 π

Trang 52

A1+ - B

A1+ - B

A1+ - B

Trang 53

A 1

+ -

Trang 55

+ A6

R3

R4 D3

Tr 1

C A2

+

A3

+

B R3

R4 D3

Tr 1

C

A 2

+

-C 1

R 5 - A3

+

D

D4 -

R3

R4 D3

Tr 1

C A2

+

A3 - +

B R3

R4 D3

Tr 1

C

A 2

+

-C 1

R 5 - A3

+

D

D4 AND

+15V

+15V D4

R3

R4 D3

Tr 1

C A2

+

A3

+

B R3

R4 D3

Tr 1

C

A 2

+

-C 1

Ngày đăng: 04/07/2014, 20:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 5.1 giới thiệu một số mạch điều áp xoay chiều một pha - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 5.1 giới thiệu một số mạch điều áp xoay chiều một pha (Trang 2)
Hình 5.2 giới thiệu các sơ đồ điều áp xoay chiều một - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 5.2 giới thiệu các sơ đồ điều áp xoay chiều một (Trang 4)
Hình 3.11 Nguyên lí tạo điện áp tựa trong điều áp xoay - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 3.11 Nguyên lí tạo điện áp tựa trong điều áp xoay (Trang 22)
Hình 3.13 Các ph−ơng án điều khiển cặp thrysistor mắc song - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 3.13 Các ph−ơng án điều khiển cặp thrysistor mắc song (Trang 24)
Sơ đồ điều khiển bằng cặp thrysistor song song ng−ợc - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
i ều khiển bằng cặp thrysistor song song ng−ợc (Trang 28)
Sơ đồ điều áp xoay chiều bằng triac - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
i ều áp xoay chiều bằng triac (Trang 29)
Sơ đồ điều áp có đảo chiều - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
i ều áp có đảo chiều (Trang 30)
Sơ đồ động lực điển hình thường gặp - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
ng lực điển hình thường gặp (Trang 31)
Hình 3.30 Các cách nối dây của điều áp xoay chiều ba pha tải nối Y không dây trung tính - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 3.30 Các cách nối dây của điều áp xoay chiều ba pha tải nối Y không dây trung tính (Trang 38)
Hình 3.33 Đệm xung bằng biến áp. - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 3.33 Đệm xung bằng biến áp (Trang 39)
Hình 3.34 Đệm xung trước tầng khuếch đại - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 3.34 Đệm xung trước tầng khuếch đại (Trang 40)
Hình 3.39 Điều khiển ba pha bằng chùm xung - Bộ điều chỉnh điện  áp xoay chiều
Hình 3.39 Điều khiển ba pha bằng chùm xung (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w