Điểm KT.CKI Giáo viên coi thi ký, ghi tên:Giáo viên chấm thi ký, ghi tên: Học sinh đọc kỹ yêu cầu của từng câu trước khi làm bài.. PHẦN TRẮC NGHIỆM 2 điểm.. Hãy khoanh tròn vào chữ đứng
Trang 1Điểm KT.CKI Giáo viên coi thi (ký, ghi tên):
Giáo viên chấm thi (ký, ghi tên):
Học sinh đọc kỹ yêu cầu của từng câu trước khi làm bài.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ đứng trước ý trả lời đúng trong các câu dưới đây
Câu 1 Phân số chỉ phần tô đậm trong hình là:
Câu 2 Phân số nào bằng 1 ?
Câu 3 Phân số nào lớn hơn 1 ?
Câu 4 Phân số bằng phân số nào ?
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm).
Câu 5 Viết các phân số : ; ; theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé:
Câu 6 Tính:
= +
27
9 27
25
16 25 19
= +
3
4 7
5
3
4
4
3
7
4
4 7
7
5
2
9
7
8
6 6
7
5
5
7
9
9
7 4
24
20
20
24
18
20
20 18 6
5
7
6 7
8 7 5
=
− 4
2 5 11
TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ HOÀ C
Lớp: Bốn 3 Năm học: 2009 – 2010
Họ và tên:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 Môn : TOÁN – LỚP 4
Ngày kiểm tra: 17 / 3 / 2010 Thời gian làm bài: 50 phút
Trang 2Câu 7 Tìm x
Câu 8.
Bài toán: Trong một khuôn viên trường học có
7
6
diện tích đã trồng hoa và cây xanh, trong đó
3
2
diện tích là trồng hoa Hỏi số phần diện tích trồng cây xanh là bao nhiêu?
Bài giải
_
_
_
_
_
_
_
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM & ĐÁP ÁN TOÁN – LỚP 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Học sinh khoanh tròn đúng kết quả mỗi câu đạt 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 5 (1 điểm) Viết đúng thứ tự, mỗi dòng đạt 0,5 điểm; không đúng 0 điểm.
a) Từ bé đến lớn:
7
8 7
6 7
5 < < (0,5đ)
b) Từ lớn đến bé:
7
5 7
6 7
8 > > (0,5đ)
Câu 6 (3 điểm) Đúng phép tính a, b, mỗi phép tính đạt 0,5 điểm Đúng phép tính c, d, mỗi
phép tính đạt 1 điểm
27
21 27
9 12 27
9 27
25
3 25
16 19 25
16 25
21
43 5
, 0 ( 21
28 21
15 3
4
7
20
34 5
, 0 ( 20
10 20
44 4
2 5
Câu 7 (2 điểm) Đúng mỗi bài đạt 1 điểm.
4
11 2
3 =
−
x
đ) 5 , 0 ( 5
4 2
3 −
=
2
3 4
11 +
=
x
đ) 5 , 0 ( 10
7
=
4
17
=
x
Câu 8 (2 điểm) Đúng câu giải lý, đáp số : 0,5 điểm / mỗi phần Thực hiện đúng phép tính: 1
điểm (quy đồng mẫu số đúng: 0,5 điểm, tính đúng kết quả: 0,5 điểm) Thiếu hoặc sai tên đơn vị
trừ 0,5 điểm / cả bài giải.
Bài giải
Số phần diện tích trồng cây xanh là: (0,5đ)
Đáp số :
) đ 5 , 0 ( tích) diện ( 21
4 ) đ 5 , 0 ( 21
14 21
18 3
2 7
(0,5đ)
tích) (diện 21 4