BÀI THI S 2 Ố
Ch n á p án ú ng: ọ đ đ
Câu 1:
Cho ba đườn g tròn có cùng bán kính và ô i m t ti p xúc nhau Di n tích đ ộ ế ệ
tam giác có ba n h là các ti p i m là:đỉ ế để
( vdt) đ
( vdt) đ
( vdt) đ
( vdt) đ
Câu 2:
N u ế đường th ng ẳ t o v i tr c Ox m t góc ạ ớ ụ ộ thì
Câu 3:
H s góc c a ệ ố ủ đườ ng th ng ẳ là:
Câu 4:
Hai đườ ng th ng ẳ và song song v i nhau khiớ
Câu 5:
ng th ng i x ng v i ng th ng
Trang 2Câu 6:
K t qu so sánh nào sau ây úng ?ế ả đ đ
Câu 7:
n g th ng i qua i m A
Đườ ẳ đ đ ể và t o v i tr c Ox m t góc 45 ạ ớ ụ ộ độ có
phương trình là:
Câu 8:
G i ọ là góc t o b i hai ạ ở đườn g th ng ẳ và Khi ó:đ
Câu 9:
K t qu so sánh nào sau ây là sai ?ế ả đ
, v i ớ
Câu 10:
ng th c
v i m i ớ ọ
v i m i ớ ọ
v i m i ớ ọ
v i m i ớ ọ
Trang 3BÀI THI S 1 Ố
i n k t qu thích h p vào ch ( ):
Câu 1:
Giá tr nh nh t c a bi u th c ị ỏ ấ ủ ể ứ là 1
Câu 2:
T p nghi m c a phậ ệ ủ ương trình là: { }
Câu 3:
T m t i m A ngoài ừ ộ đ ể ở đường tròn (O), v hai ti p tuy n AB, AC v i ẽ ế ế ớ đường tròn (B, C là ti p i m) Bi t ế đ ể ế , thì s o cung nh BC b ngố đ ỏ ằ
Câu 4:
Rút g n bi u th c ọ ể ứ khi , ta được k t qu là:ế ả
Câu 5:
Nghi m c a phệ ủ ương trình là x =
Câu 6:
T ng t t c các giá nguyên c a ổ ấ ả ủ để ể bi u th c ứ nh n giá tr ậ ị
nguyên là
Câu 7:
ng th ng
Đườ ẳ c t hai tr c t a ắ ụ ọ độ ạ t i hai i m A và B Di n tích đ ể ệ
tam giác OAB b ng ằ ( vdt).đ
Câu 8:
Bi t ế Giá tr l n nh t c a ị ớ ấ ủ là
Câu 9:
Cho hàm s ố Khi óđ
Trang 4Câu 10:
N u ế và , v i ớ , thì giá tr c a bi u th cị ủ ể ứ
là (Nh p k t qu dậ ế ả ưới d ng s th p phân)ạ ố ậ