1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

một số thủ thuật trong win

46 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

msc và Enter... nh n Yes trong thông báo hi n ra.ấ ệ3... Và nh p đúp vào nó.

Trang 1

M T S TH THU T TRONG WIN Ộ Ố Ủ Ậ

I. TH THU T TRONG WIN XP Ủ Ậ

Vào Start > Run, gõ services msc và Enter

Tìm đ n dòng ế Security Center bên khung Services (Local)

Trang 2

Sau đó, nh p chu t ph i ch n ấ ộ ả ọ Properties, trong c a s hi n ra, ch n ử ổ ệ ọ Disable trong khung Startup type và nh p nút ấ Stop n u Service status là Startedế

Trang 3

2 T t System Restore ắ

T t nó đi đ h th ng ch y nhanh và đ t n dung lắ ể ệ ố ạ ỡ ố ượng đĩa c ng.ứ

Nh p chu t ph i vào My Computer > Propertiesấ ộ ả

Trang 4

Ch n tab ọ System Restore và ch n ọ Turn off System Restore on all drives

Trang 5

nh n Yes trong thông báo hi n ra.ấ ệ

3 T t các hi u ng không c n thi t ắ ệ ứ ầ ế

Nh p chu t ph i vào ấ ộ ả My Computer > Properties

Trang 6

Ch n Tab ọ Advanced

Trang 7

m c

ở ụ Performance, chon Settings, tích vào m c ụ Adjust for best performance, sau đó xu ng o bên dố ưới ch n vào 6 m c cu i cùng.ọ ụ ố

Ch n OK.ọ

Trang 8

4 T t các bào l i không c n thi t ắ ỗ ầ ế

Nh p chu t ph i vào ấ ộ ả My Computer > Properties

Trang 9

Ch n Tab ọ Advanced

Trang 10

Ch n ọ Error Reporting

Click ch n ọ Disamble error reporting, và b ch n m c ỏ ọ ở ụ But notify me when critical errors occur

Ch n OK.ọ

Trang 11

5 T t Automatic Updates ắ

M t ph n m m độ ầ ề ượ ậc c p nh t thậ ường xuyên s s a đẽ ử ược nhi u l i vàề ỗnâng c p tính năng, đ c bi t là Windows XP đ y l i Nh ng b n có bi tấ ặ ệ ầ ỗ ư ạ ế tính năng Automatic Updates trong Windows XP s giành quy n u tiênẽ ề ư

trước khi máy có k t n i Internet và âm th m làm vi c t i các b n c p nh tế ố ầ ệ ả ả ậ ậ

v máy (v i t c đ “r t ch m”) Nó s làm gi m hi u su t máy và chi mề ớ ố ộ ấ ậ ẽ ả ệ ấ ế băng thông đường truy n, h n n a n u xài WindowsXP crack thì vi c c pề ơ ữ ế ệ ậ

nh t s không suôn s đâu nên t t nh y là t t nó đi.ậ ẽ ẻ ố ấ ắ

Vào start\Control Pannel\Sercurity Center

Trang 12

Ch n ọ automatic updates/turn off automatic updates/ok

Trang 13

6. Ti t ki m tài nguyên c ng.ế ệ ổ ứ

N u xài Windows XP trong m t th i gian dài, b n s nh n th y đế ộ ờ ạ ẽ ậ ấ ượ ự ệ c s hi n

di n c a file hiberfil.sys, chi m g n h t b nh c a máy và có dung lệ ủ ế ầ ế ộ ớ ủ ượng r tấ

l n (trên dớ ưới 300MB) Đó là t p tin c a ch c năng “ng đông” Hibernate c aậ ủ ứ ủ ủ Windows XP

Khi s d ng ch c năng này (Start/Turn Off Computer/Hibernate), t t c thôngử ụ ứ ấ ảtin v h đi u hành, v các chề ệ ề ề ương trình đang s d ng, v cách s p đ t hử ụ ề ắ ặ ệ

th ng s đố ẽ ượ ư ạc l u l i trong t p tin hiberfil.sys trậ ước khi t t máy Khi b n mắ ạ ở máy ra, các thông tin đang ng đông trên s đủ ẽ ược được tr v tr ng thái cũ Nóiả ề ạtóm l i là v i ch c năng này, b n có th t t và m máy r t nhanh đ ng th i giạ ớ ứ ạ ể ắ ở ấ ồ ờ ữ

l i đạ ượïc t t c nh ng gì mình đang làm vi c Nh ng ch c năng này tiêu t nấ ả ữ ệ ư ứ ố

r t nhi u tài nguyên c a máy (b nh và dung lấ ề ủ ộ ớ ượng)

N u b n không bao gi s d ng ch c năng Hibernate, t c là s t n t i c a t pế ạ ờ ử ụ ứ ứ ự ồ ạ ủ ậ tin hiberfil.sys trên máy là th a, b n nên xóa nó đi b ng cách: ừ ạ ằ

Trang 14

màn hình Desktop, kích chu t ph i ch n

Ch n th ọ ẻPower, ch n Tab ọ Hibernate, b ch n m c ỏ ọ ở ụ Enable hibernation/OK

Trang 15

S thay đ i đ oc th c hi n r t nhanh và t p tin hiberfil.sys s t đ ng b xoáự ổ ự ự ệ ấ ậ ẽ ự ộ ị

bỏ.

Trường h p ta đang làm công vi c trên máy tính và m t ngợ ệ ộ ười nào đó vô tình

ho c c ý nh n vào nút Power trên case, và máy tính t đ ng t t là ta m t h tặ ố ầ ự ộ ắ ấ ế

d li u đang làm, đ kh c ph c tình tr ng này ta th c hi n nh sau:ữ ệ ể ắ ụ ạ ự ệ ư

hình này ta ch n tab Advance, m c

ở ọ ở ụ When I press the power button my computer, ta ch n ọ Ask me what to do

Trang 16

7 Thay đ i th i gian sao l u d phòng c a System Restore ổ ờ ư ự ủ

Windows XP t đ ng ki m soát, qu n lý m i thay đ i trong máy b n Nh v y,ự ộ ể ả ọ ổ ạ ư ậ khi g p m t s c nào liên quan đ n h thông (cài đ t chặ ộ ự ố ế ệ ặ ương trình h ng, làmỏ

h registry, thay đ i driver), v i System Retore, b n có th d dàng khôi ph cư ổ ớ ạ ể ễ ụ

l i nh ng gì đã m t b ng cách tr v vài ngày trạ ữ ấ ằ ở ề ước đó, lúc mà s c ch a x yự ố ư ả ra

Đi u b n c n ph i bi t là ti n ích này t a nh ng “c t m c khôi ph c” theoề ạ ầ ả ế ệ ọ ữ ộ ố ụ

t ng th i gian nh t đ nh Thông thừ ờ ấ ị ường, c m i 24 ti ng, System Restore th cứ ỗ ế ự

hi n m t c t m c khôi ph c N u b n là ngệ ộ ộ ố ụ ế ạ ười thường xuyên install và

uninstall nhi u ph n m m, b n nên t ng t n s c a System Restore đ các c tề ầ ề ạ ằ ầ ố ủ ể ộ

m c khôi ph c đố ụ ược chính xác và c p nh t h n, nh v y, vi c “tr v quáậ ậ ơ ư ậ ệ ở ề

kh ” c a b n s d dàng h n Ngứ ủ ạ ẽ ễ ơ ượ ạc l i, b n nên gi m t n s n u khôngạ ả ầ ố ế

mu n System Retore chi m quá nhi u ch trong b nh c a máy.ố ế ề ỗ ộ ớ ủ

Đ th c hi n đi u nàyể ự ệ ề

Trang 17

B n vào ạ Start/Run, gõ l nh ệ Regedit>>Enter

Sau đó, b n tìm khóa ạ HKEY_LOCAL_MACHINE \SOFTWARE

\Microsoft\Windows NT \ CurrentVersion \ SystemeRestore

Trang 18

Sau đó, tìm bên c a s bên ph i giá tr ử ổ ả ị DWORD mang tên RPGlobalInterval

Trang 19

Và nh p đúp vào nó Trong c a s m i, ch n Base/Decimal đ s d ng các sấ ử ố ớ ọ ể ử ụ ố trong h th p phân và trong khung Value Data, b n s thay đ i s 86400 (giây -ệ ậ ạ ẽ ổ ố

24 ti ng) theo ý mình Đ ng nên ch n s quá nh Ít nh t, b n nên ch n t n sế ừ ọ ố ỏ ấ ạ ọ ầ ố

là 6 gi (21600 giây) đ System Restore t o ra 4 c t m c khôi ph c m i ngàyờ ể ạ ộ ố ụ ỗ

8. T t âm thanh m c đ nh c a h th ngắ ặ ị ủ ệ ố

Vào start/Control Pannel/Sounds, Speech, and Audio Devices

Trang 20

Ch n m c Change the sound schemeọ ụ

Trang 21

Ch n Tab ọ Sound

Sau đó m c ở ụ Sound scheme, ch n ọ No Sounds>>OK

Trang 22

9. Làm bi n m t mũi tên c a Shoutcut trên màn hình desktop ế ấ ủ

Vào Start/run, gõ l nh regedit>>enter ệ

Trang 23

Tìm đ n dòng HKEY_CLASSES_ROOT/lnkfile ế

Xóa file IsShorcut

Trang 24

Và kh i đ ng l i máy ở ộ ạ

10 Qu n lý danh sách ch ả ươ ng trình th ườ ng s d ng trong menu ử ụ

Start c a Windows XP ủ

Th thu t này có th áp d ng cho Windows XP Home và Windows XPủ ậ ể ụ

Professional Trước khi áp d ng phụ ương pháp này, b n nên backup h th ngạ ệ ố

vì nó c n thay đ i trong Registryầ ổ .

M t trong nh ng tính năng c a menu Start trong Windows XP đó là nó li t kêộ ữ ủ ệ

nh ng chữ ương trình thường đượ ử ục s d ng Tuy nhiên, Windows XP ch choỉphép b n xóa danh sách này và thay đ i s lạ ổ ố ượng chương trình trong danhsách này Th thu t này s ch d n cho b n m t quy n ki m soát n a đó làủ ậ ẽ ỉ ẫ ạ ộ ề ể ữ

ch n m t s chặ ộ ố ương trình xu t hi n trong danh sách này.ấ ệ

Ví d , có th b n không mu n hi n th m t s ng d ng nh Calculator,ụ ể ạ ố ể ị ộ ố ứ ụ ưNotepad, hay nh ng game mà b n thữ ạ ường ch i, … hi n th trong danh sáchơ ể ịnày

Đ ch n m t ng d ng xu t hi n trong danh sách ng d ng thể ặ ộ ứ ụ ấ ệ ứ ụ ường sử

d ng trong menuụ Start, b n ch c n b sung m tạ ỉ ầ ổ ộ key vào Registry Th c

hi n nh sau:ệ ư

Vào Start/Run, gõ regedit

Tìm đ n khóa ế HKEY_CLASSES_ROOT\Applications

Trang 25

Ph i chu t vào keyả ộ Applications và ch n ọ New\ Key.

Đ t tên c aặ ủ String Value là NoStartPage.

Trang 26

Sau đó đóng c a sử ổ Registry Editor và Reset l i máy.

11. S d ng nh 3D Flying Objects c a Windowns XPử ụ ả ủ

Th thu t này đủ ậ ượ ử ục s d ng cho Windows XP Home và Windows XP

Professional

N u b n đã t ng s d ng trình b o v màn hìnhế ạ ừ ử ụ ả ệ My Picture Slideshow c aủ Windows XP đ hi n th nh ng b c nh yêu thích b n s th yể ể ị ữ ứ ả ạ ẽ ấ 3D Flying

Objects là m t tính năng khá thú v (cho phép b n s d ng m t b c nh choộ ị ạ ử ụ ộ ứ ả

Trang 27

Click vào nút Settings và ch n ọ Textured Flag t h p danh sáchừ ộ Style.

Click vào nút Texture và duy t tìm b c nhứ ả Bitmap mà b n v a t o.ạ ừ ạ

Di chuy n con trể ượ Size và Resolution t i cài đ tt ớ ặ Max

Trang 28

Và click OK đ đóng h p tho iể ộ ạ 3D Flying Objects Setting Click nút Preview đ ki m tra trình b o v màn hình m i.ể ể ả ệ ớ

Sau đó click OK đ áp d ng nó.ể ụ

Trang 29

II TH THU T TRONG WIN 7Ủ Ậ

1. Ả nh n n, ch đ “bí m t” ch a đ ề ủ ề ậ ử ượ c khám phá trong win 7

Khi b t đ u quá trình cài đ t Windows 7, chắ ầ ặ ương trình s yêu c u b nẽ ầ ạ

l a ch n cài đ t ngôn ng , th i gian và đ n v ti n t D a trên nh ngự ọ ặ ữ ờ ơ ị ề ệ ự ữ

l a ch n c a b n, Windows 7 s cài đ t m t b hình n n và ch đự ọ ủ ạ ẽ ặ ộ ộ ề ủ ề

tương ng N u ch n ngôn ng , th i gian và đ n v ti n t là ti ngứ ế ọ ữ ờ ơ ị ề ệ ế Anh thì b n s có m t b hình n n và các ch đ bao g m m t ph nạ ẽ ộ ộ ề ủ ề ồ ộ ầ Hoa Kỳ v i nhi u c nh đ p t nớ ề ả ẹ ừ ước này

Tuy nhiên, có nhi u nh n n và ch đ khác mà b n không th có n uề ả ề ủ ề ạ ể ế không cài đ t đúng ngôn ng c a chúng Th c ra, t t c hình n n vàặ ữ ủ ự ấ ả ề

ch đ đ u đủ ề ề ược Windows 7 chép vào phân vùng cài đ t và đặ ượ c

“gi u” r t k ấ ấ ỹ

B n có th “lôi” chúng ra b ng cách vào menuạ ể ằ Start > Run, gõ

C:\Windows\Globalization\MCT nh nấ Enter đ m n i dung th m cể ở ộ ư ụ MCT

Trang 30

Lúc này, b n s th y các th m c con trong th m c MCT Các thạ ẽ ấ ư ụ ư ụ ư

m c này s ch a các nh n n và ch đ tụ ẽ ứ ả ề ủ ề ương ng v i các qu c giaứ ớ ố

nh : AU (Úc), CA (Canada), GB (Anh), US (M ) và SA (Nam Phi) Đư ỹ ể

áp d ng ch đ , b n ch c n b m đôi chu t vào t p tin trong th m cụ ủ ề ạ ỉ ầ ấ ộ ậ ư ụ Theme là xong

Trang 31

Và đây là k t qu ế ả

2 Tính năng Shake

N u thế ường xuyên làm vi c v i nhi u c a s ng d ng, s có lúc nh ng c aệ ớ ề ử ổ ứ ụ ẽ ữ ử

s này s gây khó khăn cho b n trong quá trình thao tác Đ tránh, Microsoftổ ẽ ạ ể

đã gán cho Windows 7 m t tính năng Shake V i tính năng này, b n ch c nộ ớ ạ ỉ ầ

nh n gi chu t trái vào Title bar c a m t c a s b t kỳ r i “l c” nh đ làmấ ữ ộ ủ ộ ử ổ ấ ồ ắ ẹ ể

n t t c các c a s còn l i, ho c s d ng t h p phím

<Windows>+<Home> thay vì nh n gi và l c chu tấ ữ ắ ộ .

Trang 32

3 Hi u ch nh User Account Control ệ ỉ

Trong phiên b n Windows 7, User Account Control (UAC) đã đ ả ượ c

c i ti n r t nhi u và b n có th d dàng hi u ch nh c p đ b o m t ả ế ấ ề ạ ể ễ ệ ỉ ấ ộ ả ậ

n u mu n Đ hi u ch nh UAC, b n vào menu ế ố ể ệ ỉ ạ Start>Control Panel,

b m chu t vào m c ấ ộ ụ User Accounts and Family Safety.

Trang 33

Ti p t c nh n vào m cế ụ ấ ụ User Accounts > nh n chu t vào m cấ ộ ụ Change User

T i đây b n hãy kéo con trạ ạ ượ ết đ n m t trong các c p đ b o m t c n thi tộ ấ ộ ả ậ ầ ế

ho c kéo nó v v tríặ ề ị Never notify me when đ t t UAC Ch n xong,ể ắ ọ

nh nấ OK đ xác nh n.ể ậ

Trang 34

4 Tìm ki m trên Internet trong Start menu ế

Ngoài ch c năng tìm ki m các d li u trên đĩa c ng, b n cũng có th t n d ngứ ế ữ ệ ứ ạ ể ậ ụ

h p tìm ki m trong menuộ ế Start đ tìm ki m d li u t Internet.ể ế ữ ệ ừ

Cách th c hi n: Vào menuự ệ Start>Run, gõ GPEDIT.MSC nh n ấ Enter đ mể ở

c a sử ổ Group Policy Editor.

Trang 35

Tìm đ n m cế ụ User Configuration > Administrative Templates > Start Menu

and Taskbar.

Trang 36

T i đây, b n b m đôi chu t vào m cạ ạ ấ ộ ụ Add Search Internet link to Start Menu

Trang 37

M t c a s hi n ra đ b n đánh d u ch n vào ô ộ ử ổ ệ ể ạ ấ ọ Enable r i nh nấ OK.

5. L a ch n t p tin b ng checkbox ự ọ ậ ằ

Thông thường, đ sao chép hay l a ch n các t p tin trong Windows Explorer,ể ự ọ ậ

b n thạ ường k t h p các phím Shift ho c Ctrl v i vi c b m chu t Tuy nhiên,ế ợ ặ ớ ệ ấ ộthao tác này đôi khi khi n b n b c mình vì ch c n m t cú nhích chu t làế ạ ự ỉ ầ ộ ộ

Windows s t đ ng th c hi n l nh copy, đ ng th i t o thêm các b n sao c aẽ ự ộ ự ệ ệ ồ ờ ạ ả ủ các t p tin mà b n v a ch n Chính vì đi u này mà Windows 7 đã cho phép b nậ ạ ừ ọ ề ạ

l a ch n các t p tin theo ki u checkbox (đánh d u ch n vào ô tr ng phía trự ọ ậ ể ấ ọ ố ướ ctên t p tin).ậ

Folder and search options.

Trang 38

C a sử ổ Folder Options hi n ra, t i đây b n ch n thệ ạ ạ ọ ẻ View, đánh d u ch n vàoấ ọ

ô Use check boxes to select items r i nh nấ OK đ xác nh n.ể ậ

Trang 39

6. B o v thông tin cá nhân ả ệ

M i khi tìm ki m d li u trong Windows Explorer, b n s th y danh sách cácỗ ế ữ ệ ạ ẽ ấ

t khóa tìm ki m đừ ế ược th c hi n g n đây nh t Đây là lý do khi n ho t đ ngự ệ ầ ấ ế ạ ộ tìm ki m c a b n tr nên không an toàn N u dùng chung máy tính v i nhi uế ủ ạ ở ế ớ ề

ngườ ối, t t nh t b n nên t t ch c năng t đ ng l u tr các t khoá tìm ki mấ ạ ắ ứ ự ộ ư ữ ừ ế

c a Windows 7 b ng cách: Vào menuủ ằ Start>Run, gõ GPEDIT.MSC,

nh nấ Enter đ kh i đ ng ti n íchể ở ộ ệ Group Policy Editor.

Trang 40

Tìm đ n m cế ụ User Configuration > Administrative Templates > Windows

Components > Windows Explorer.

Trang 41

B m đôi chu t vào m cấ ộ ụ Turn off display of recent search entries in the

Windows Explorer search box

Trang 42

Trong khung bên ph i r i ch n ả ồ ọ Enable trong c a s v a hi n ra ử ổ ừ ệ

Trang 43

Sau cùng, nh nấ OK đ xác nh n.ể ậ

7. T đ ng m th m c b t kỳ ự ộ ở ư ụ ấ

Khi b n b m chu t vào bi u tạ ấ ộ ể ượng Windows Explorer trong thanh Taskbar,Windows 7 s t đ ng m n i dung c a th m c Library N u không thích,ẽ ự ộ ở ộ ủ ư ụ ế

b n có th quy đ nh cho Windows Explorer t đ ng m n i dung c a m t thạ ể ị ự ộ ở ộ ủ ộ ư

m c b t kỳ b ng cách b m chu t ph i vào bi u tụ ấ ằ ấ ộ ả ể ượng c a Windows Explorerủtrên Taskbar r i ti p t c b m chu t ph i vào bi u tồ ế ụ ấ ộ ả ể ượng Windows Explorer

v a hi n ra sau đó, ch nừ ệ ọ Properties.

Trang 44

T i c a s Windows Explorer Properties B n tìm đ n m c Target r i thay thạ ử ổ ạ ế ụ ồ ế

n i dung trong ô tr ng b ng n i dung %windir%\explorer.exe c:\Folder Trongộ ố ằ ộ

đó C:\Folder là v trí và tên c a th m c mà b n mu n hi n th m i khi kh iị ủ ư ụ ạ ố ể ị ỗ ở

đ ng Windows Explorer Sau cùng, nh nộ ấ OK đ xác nh n.ể ậ

Trang 45

N u mu n Windows Explorer m n i dung c a các th m c đ c bi t c aế ố ở ộ ủ ư ụ ặ ệ ủ

Windows 7, b n có th nh p m t trong các cú pháp sau:ạ ể ậ ộ

- Computer: %windir%\explorer.exe

Ngày đăng: 04/07/2014, 15:08

w