Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật cho ảnh ảo.. Với thấu kớnh hội tụ, vật thật luụn cho ảnh thật.. Cõu 7: Ảnh của một vật qua thấu kớnh phõn kỳ.. Câu 20: Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với
Trang 1Họ và tờn: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH : (23Cõu :Từ cõu 1 đến cõu 23)
Cõu 1: Cảm ứng từ bờn trong ống dõy dẫn dài được xỏc định bằng cụng thức nào?
A B = 4π.10-7.rI B B = 2.10-7.rI C B = 4π.10-7.nI D B = 4π.10-7.Nr
Cõu 2: Lửùc tửứ taực duùng leõn ủoaùn daõy mang doứng ủieọn coự phửụng:
A Naốm trong maởt phaỳng chửựa ủoaùn daõy vaứ ủửụứng caỷm ửựng tửứ.
B Vuoõng goực vụựi maởt phaỳng chửựa ủoaùn daõy vaứ ủửụứng caỷm ửựng tửứ.
C Vuoõng goực vụựi ủoaùn daõy D Vuoõng goực vụựi ủửụứng caỷm ửựng tửứ.
Cõu 3: Trong một từ trường đều B, từ thụng gởi qua diện tớch S giới hạn của một vũng dõy kớn, phẳng được xỏc định bởi cụng thức:
A.φ=BSsinα B φ =BS C φ =BScosα D φ =−BScos α
Cõu 4: Cõu nào trong cỏc cõu sau khụng đỳng:
Khi một tia sỏng đi từ mụi trường cú chiết suất n1 sang mụi trường cú chiết suất n2 , n2 >n1, thỡ
A gúc khỳc xạ r lớn hơn gúc tới i
B luụn luụn cú tia khỳc xạ đi vào mụi trường thứ hai
C nếu gúc tới i = 0, tia sỏng khụng bị khỳc xạ
D gúc khỳc xạ r nhỏ hơn gúc tới i
Cõu 5: Chọn cõu sai Xột ảnh cho bởi thấu kớnh :
A Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật cho ảnh ảo.
B Với thấu kớnh hội tụ L, vật thật cỏch L là d = 2f (f là tiờu cự) thỡ ảnh cũng cỏch L là 2f.
C Với thấu kớnh hội tụ, vật thật luụn cho ảnh thật.
D Vật ở tiờu diện vật thỡ ảnh ở xa vụ cực.
Cõu 6: Phương của lực Lorenxơ cú đặc điểm nào sau đõy?
A Vuụng gúc với vectơ vận tốc của điện tớch.
B Vuụng gúc với vectơ cảm ứng từ.
C Vuụng gúc với mặt phẳng chứa vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ.
D Vuụng gúc với mặt phẳng thẳng đứng.
Cõu 7: Ảnh của một vật qua thấu kớnh phõn kỳ.
A luụn nhỏ hơn vật C luụn lớn hơn vật.
B luụn ngược chiều với vật D cú thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.
Cõu 8: Độ bội giỏc của kớnh lỳp G = được sử dụng trường hợp nào:
A. Khi mắt thường ngắm chừng ở vụ cực C Khi mắt thường ngắm chừng ở điểm cực cận.
B. Khi mắt đặt sỏt kớnh lỳp D Khi mắt đặt ở tiờu điểm ảnh của kớnh lỳp.
Cõu 9: Một thấu kính có độ tụ 25 điốp, tiêu cự của thấu kính đó bằng bao nhiêu?
A 4cm B 12,5cm C 25cm D 50cm
Cõu 10: Từ trong một chất lỏng cú chiết suất n, một tia sỏng đến mặt phõn cỏch giữa chất lỏng đú và
khụng khớ dưới gúc tới là 300, khi đú gúc khỳc xạ ở khụng khớ của tia sỏng là 600 Chất lỏng cú chiết suất là:
A n=1,73 B n=1,33 C n=1,5 D n=1,41
Cõu 11:Một ống dõy dài cú độ tự cảm L = 3mH, Năng lượng của từ trường bờn trong ống dõy khi cú
dũng điện cường độ 2A chạy qua nú là
Trang 2A 6.10-3 J B 0,6.10-3 J C 3.10-2 J D 3.10-3 J
Câu 12: Một proton bay vào trong từ trường đều B = 0,5T với vận tốc v0 = 106m/s và v0 ⊥ B Cho biết: proton có điện tích +1,6.10-19C Lực Lorentz tác dụng lên proton có độ lớn
Câu 13: Một sợi dây dài 2m có dòng điện 15A đặt nghiêng góc 300 so với từ trường đều B = 5.10-3T Lực từ tác dụng lên dây bằng:
Câu 14: Một vòng dây tròn bán kính R có dòng điện I chạy qua Nếu cường độ dòng điện trong vòng
dây giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ:
Câu 15: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
Câu 16: Một khung dây hình vuông mỗi cạnh 5cm được đặt vuông góc với từ trường có cảm ứng từ
0,1T Nếu từ trường giảm đều đến 0,02T trong thời gian 0,2s, thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trên bằng:
Câu 17: Trong một mạch điện kín có độ tự cảm L = 0,5.10-3 H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25V thì tốc độ biến thiên dòng điện bằng:
A 0,5.102
s
A
B 125.103
s
A
C 5.102
s
A
D 4.102
s A
Câu 18: Với thấu kính hội tụ f = 30cm, vật thật để thu được ảnh ảo lớn gấp 6 lần vật thì vật p hải đặt
cách thấu kính :
A d = 25cm B d = -25cm C d = 36cm D d = -36cm
Câu 19: Một kính lúp có độ tụ D = 20 điốp Tại khoảng cách nhìn rõ ngắn nhất Đ = 30cm, kính này
có độ bội giác G∞bằng bao nhiêu?
Câu 20: Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15cm Thấu
kính cho ảnh ảo lớn gấp hai lần vật Tiêu cự của thấu kính đó là:
Câu 21: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc song song trong không khí tới mặt nước (n = 4/3) với góc
tới 450 Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
Câu 22: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A là góc nhỏ, có chiết suất n Chiếu một chùm
tia sáng hẹp vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ Góc lệch D có biểu thức:
A D = A(n + 1) B D = 2A(n -1) C D = A(n - 1) D D = A(2n - 1) Câu 23: Mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 40cm Để nhìn rõ vật ở xa vô cực không điều tiết thì
phải đeo kính sát mắt có độ tụ bao nhiêu?
II.PHẦN RIÊNG :Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó (Phần A hoặc Phần B )
A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN : (7 Câu)
Trang 3Cõu 24: Một vật sỏng đặt trờn trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cho ảnh thật cỏch vật 80cm và cao
gấp 3 lần vật Tiờu cực của thấu kớnh là:
Cõu 25: Hai thấu kớnh cú tiờu cự lần lượt f1 = 40cm, f2 = - 20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một chựm tia tới song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:
Cõu 26: Điểm cực viễn của mắt là:
A Điểm cú vị trị xa mắt nhất B Điểm mà mắt cú thể nhỡn thấy rừ nhất.
C Điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đú mắt cũn cú thể thấy rỏ.
C. Điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đú mắt cũn cú thể thấy rừ
Cõu 27: Một người cú điểm cực cận và cực viễn cỏch mắt lần lượt 0,4m và 1m Khi đeo kớnh cú độ tụ
D = - 0,5dp (kớnh đeo sỏt mắt), người đú cú thể nhỡn được vật gần nhất cỏch mắt là:
Cõu 28: Với thấu kớnh phõn kỳ:
A Số phúng đại k > 1 C Số phúng đại > 1
B Số phúng đại k < 1 D Số phúng đại k = 1
Cõu 29: Lăng kớnh tam giỏc ABC cú A = 600, một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc được chiếu vuụng gúc đến mặt trước của lăng kớnh Chựm tia lú sỏt mặt sau của lăng kớnh Chiết suất của lăng kớnh là:
Cõu 30: Một ống dõy điện hỡnh trụ cú chiều dài tăng gấp đụi, số vũng dõy giảm hai lần thỡ độ tự cảm
B THEO CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO : (7 Cõu)
Cõu 24: Dũng điện chạy qua một cuộn dõy cú độ tự cảm 0,5(H) biến thiờn theo thời gian theo phương
trỡnh: i=10−2t(A) Suất điện động tự cảm xuất hiện trờn cuộn dõy cú độ lớn bằng bao nhiờu?
Cõu 25: Đặt một vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ L1, cỏch thấu kớnh 15cm, qua thấu kớnh ta thu được một ảnh thật A1B1 cao gấp hai lần vật Tỡm tiờu cự của thấu kớnh L1
Cõu 26: Giữ nguyờn L1 và vật AB ở Cõu 25 núi trờn cố định Đặt thờm một thấu kớnh phõn kỡ L2 cú tiờu cự 5cm sau L1 Hỏi L2 cỏch L1 một khoảng bằng bao nhiờu để ảnh cuối cựng qua hệ là ảnh thật cỏch thấu kớnh L2 một đoạn 5cm ?
Cõu 27: Một vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f, cỏch
thấu kớnh một khoảng là d Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi
A 0 < d < f B d = f C f < d < 2f D d > 2f.
Cõu 28: Một vật sỏng AB đặt cỏch màn một khoảng 100cm Giữa vật và màn cú một thấu kớnh hội tụ
cú tiờu cự 25cm Để vật cho ảnh rừ nột trờn màn thỡ vị trớ của thấu kớnh là:
A d = 60cm B d = 40cm C d = 30cm D d = 50cm
Cõu 29: Một thấu kính bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 khi đặt trong không khí có độ tụ + 4 dp khi nhúng
vào nớc có chiết suất n’ = 4/3 thì tiêu cự của nó là bao nhiêu?
A 80 cm B 100 cm C 120 cm D 12cm
Cõu 30: Một lăng kớnh thủy tinh cú chiết suất n = 1,5, một tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh cú gúc lệch
cực tiểu bằng gúc chiết quang A của lăng kớnh Gúc chiết quang A của lăng kớnh là:
Trang 4A 82049’ B 41030’ C 50030’ D 85025’
- HẾT