1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi đai học 2009-2010

21 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 728,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoàvới biên độ là Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s.. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của

Trang 1

SỠ GD-ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 2 – NĂM 2009-2010 TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH MÔN VẬT LÝ

MÃ ĐỀ 111 ( Thời gian 90 phút không kể giao nhận đề)

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH ( 40 CÂU - TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)

Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T , biên độ A Khi vật đi qua vị trí cân

bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoàvới biên độ là

Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng

theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểmđược chọn làm gốc là:

Câu 4: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì

được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50dao động mất 20s Cho g = π2 = 10m/s2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khidao động là:

Câu 5 Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s,

cho g=10m/s2 Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì con lắc dao động vớichu kỳ:

Câu 6 Một vật dao động điều hòa Câu khẳng định nào là sai :

A Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

B Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc vr

và vectơ gia tốc ar

luôn ngượcchiều nhau

C Lực hồi phục (lực kéo về)luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận tốc vr

và vectơ gia tốc ar

luôn ngược chiềunhau

Câu 7: Câu nào sau đây là SAI

A Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất

B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

C Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên

D Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại

Câu 8 Hai sóng dạng sin cùng bước sóng và cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây đàn với tốc

độ 10 cm/s tạo ra một sóng dừng Biết khoảng thời gian giữa 2 thời điểm gần nhau nhất mà dây duỗi thẳng là0,5 s Bước sóng của 2 sóng này

A 5cm B 10cm C 20cm D.25cm

Câu 9 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và

phản xạ âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thìmức cường độ âm là

A 110 dB B 100 dB C 90 dB D 120 dB

Câu 10: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900là:

Câu11: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút

sóng), đầu B cố định Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s

Trang 2

Câu 12: Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất

của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại.Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L=1/π

4

π

.Dung kháng của tụ điện là

A 75Ω B 100Ω C 125Ω D 150Ω

Câu 14: Cho đoạn mạch như hình vẽ Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số f=50Hz

Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 3H

π

= Hộp kín X có chứa mộtphần tử ( điện trở hoặc tụ điện) Biết điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha

3

π

so với cường độ dòng điện trong mạch Hộp kín chứa điện trở hay tụ

điện ? Giá trị của điện trở hay tụ điện đó là bao nhiêu?

A.Chứa điện trở R=100 3Ω B Chứa điện trở 100

3

R= Ω.

C Chứa tụ điện

310

2

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là

Câu 16: Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi.

A.Đoạn mạch chỉ có R và L mắc nối tiếp B Đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.

C Đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp D Đoạn mạch chỉ có C.

Câu17: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

A.Tốc độ góc của Rôto có thể lớn hơn tốc độ góc của từ trường quay.

B Tốc độ góc của Rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay

C Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng.

D Động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

Câu 18: Trong máy phát điện xoay chiều một pha thì

A phần cảm là phần tạo ra từ trường.

B phần ứng là phần tạo ra từ trường.

C phần cảm là nơi tạo ra dòng điện cảm ứng.

D với máy có công suất lớn Rôto phải là phần ứng để lấy điện ra

Câu 19: Đặt một nguồn u = 120cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm R = 120Ω, L = 1H, C = 50 Fµ

mắc nối tiếp Muốn hệ số công suất của mạch cực đại ta mắc thêm C' vào C thoả mãn

A C' = C và // C B C' = C và nt C C C' = C/4 và // C D C' = C/4 và nt C

Câu 20: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với U = 2 kV, hiệu suất truyền tải là 80% Muốn nâng

hiệu suất lên 95% thì phải

A Tăng U lên đến 4 kV B giảm U xuống còn 1 kV

C Tăng U lên đến 8 kV D giảm U xuống còn 0,5 kV

Câu 21: Chọn câu sai.

A Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động

B Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện

L

A

Trang 3

C Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc1

LC

D Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do

Câu 22: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω và một tụ điện 3000ρF.

Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất:

A 335,4W B 112,5 kW C 1,39.10-3 W D 0,037 W

Câu 23: Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C2với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì tần số daođộng của mạch là

A 7 kHz B 14 kHz C 10 kHz D 4,8 kHz

Câu 24: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để bước sóng

của mạch dao động tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị:

A C’ = 2C B C’ = C/2 C C’ = C/4 D C’ = 4C

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Tia tử ngoại giúp xác định được thành phần hóa học của một vật.

B Tia tử ngoại có tác dụng làm phát quang một số chất.

C Tia tử ngoại có tác dụng chữa bệnh còi xương.

D Mặt trời là nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể nghiên cứu được thành phần hóa học của nguồn phát ra nó.

B Nghiên cứu quang phổ vạch ta có thể biết được thành phần các nguyên tố hóa học có mặt trong nguồn

phát ra nó

C Các vật rắn, lỏng, khí (có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao đều có thể phát ra quang phổ liên

tục

D Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời thu được trên bề mặt Trái Đất là quang phổ hấp thụ do chúng phải

xuyên qua tầng khí quyển của Trái Đất

Câu 27: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách hai khe là 2 mm, khoảng cách

từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Chiếu đồng thời hai ánh sáng có bước sóng lần lượt là 550 nm

và 660 nm vào hai khe Thu được hệ vân giao thoa của hai ánh sáng này trên màn quan sát Số vân cùng màuvới vân trung tâm (không tính vân trung tâm) trong bề rộng 5,5 mm đối xứng qua vân trung tâm là

Câu 28: Chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính thì tia sáng bị lệch ít nhất so với tia sáng chiếu tới

là tia màu nào trong các màu sau đây?

Câu 29: Quan sát hiện tượng giao thoa Yâng với ánh sáng đơn sắc trên màn, người ta đếm được 12 vân sáng kế

tiếp nhau, biết khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 13,2 mm Khoảng vân là

o

hc hc

λ =λ +

Câu 32: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và

λ' = 0,25µm thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletroncủa kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

Trang 4

A 2,19.106 m/s B 2,19.107 m/s C 4,38.106 m/s D 4,38.107 m/s

Câu 35 Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

A độ đơn sắc cao B độ định hướng cao

C cường độ lớn D công suất lớn

Câu 36 Lúc đầu có 128g chất iốt phóng xạ Sau 8 tuần lễ chỉ còn lại 1g chất này Chu kì bán rã của chất này là

A 8 ngày B 7 ngày C 16 ngày D 12,25 ngày

Câu 37 Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của He4

2 là 28 MeV Nếu hai hạt nhân đơteri

tổng hợp thành He4

2 thì năng lượng toả ra là

A 30,2 MeV B 25,8 MeV C 23,6 MeV D 19,2 MeV

Câu 38 Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân D + D → n + X BIết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt

là 0,0024 u và 0,0083 u Cho 1u = 931 MeV/c2 Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng

A toả 3,49 MeV B toả 3,26 MeV C thu 3,49 MeV

D không tính được vì không biết khối lượng các hạt

Câu 39 Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân ró thành hạt nhân con B và hạt α có khối

lượng mB và mα , có vận tốc là vB và vα Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độlớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xác địng bởi :

Câu 41: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính

thế năng của con lắc ở ly độ góc α là

A Tăng B Giảm C Bằng 1 D Không thay đổi

Caâu45 Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 200 2cos100πt V Hệ số công suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6

và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm Chọn câu đúng?

A UAN = 96V B UAN = 72V

C UAN = 90V D UAN = 150V

Caâu 46 Mạch dao động có tụ điện với điện dung C = 1 Fµ , ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho

mạch thực hiện dao động diện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là

Câu 47: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

C Gây ra hiện tượng quang điện D Iôn hóa không khí.

Câu 48: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt

Trời chiếu vào

R

B C L

V

Trang 5

A mặt nước B mặt sân trường lát gạch.

C tấm kim loại không sơn D lá cây.

Caâu 49 Chất phóng xạ Poloni (Po210) có phóng xạ α tạo thành hạt nhân chì (Pb206).Ban đầu có 105 gam Po,

sau một chu kì lượng chì tạo thành là:

A 105g B 206g C 103g D 51,5g

Câu 50: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

A trên 1000C B cao hơn nhiệt độ môi trường C trên 00K D trên 00C

THEO CHƯƠNG TRÌNH BAN NÂNG CAO (10 CÂU TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60 )

Câu 52 : Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trình tốc độ góc :ω=100−2t(rad/s).Tại thời điểm

t = 0 s vật có toạ độ góc ϕ0 =20rad Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là

A ϕ =20+100tt2(rad) B ϕ =20+100t+t2(rad)

C ϕ =100+20tt2(rad) D ϕ =20−20tt2(rad)

Câu 53 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với

mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của mômen lực không đổi M =3Nm Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm

t =2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là:

Câu 54 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục,một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì :

A tốc độ góc ωtỉ lệ thụân với R B.tốc độ góc ωtỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

Caâu 55 Một con lắc treo trong thang máy, khi thang máy đứng yên nó đánh giây (có chu kì 2s) Lấy g

=10m/s2 Để chu kì dao động của con lắc giảm 1% so với chu kì lúc thang máy đứng yên thì thang máy phảichuyển động lên trên

A Nhanh dần đều độ lớn gia tốc 0,2m/s2 B Chậm dần đều độ lớn gia tốc 0,1m/s2

C Thẳng đều D Cả A và B

Caâu 56 Một nơi tiêu thụ điện cần công suất P =20MW, điện áp 100kV Dây nối từ nơi phát điện đến nơi tiêu

thụ điện có điện trở R=5Ω và độ tự cảm L =100mH Hãy tính điện áp và công suất nơi phát điện Cho hệ sốcông suất ở nơi tiêu thụ bằng 1, tần số dòng điện 50Hz

Caâu 58 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai khe sáng cách nhau 3mm được

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệmvào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

A 0,3mm B 0,2mm C 0,1mm D 0,4mm

Câu 59 Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một

môi trường?

A Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

B Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

C Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

D Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

Câu 60 Hạt nhân Po210 phóng xạ α , và hạt nhân X:210Po→α +X

84 Cho; mPo=209,9373u, mX=205,92544u,

α

m =4,0015u, 1u =931MeV/c2 Cho biết Po đứng yên Tính động năng α

SỠ GD-ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 2 – NĂM 2009-2010 TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH MÔN VẬT LÝ

Trang 6

MÃ ĐỀ 222 ( Thời gian 90 phút không kể giao nhận đề)

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THI SINH ( 40 CÂU - TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40)

Câu 1 Lúc đầu có 128g chất iốt phóng xạ Sau 8 tuần lễ chỉ còn lại 1g chất này Chu kì bán rã của chất này là

A 8 ngày B 7 ngày C 16 ngày D 12,25 ngày

Câu 2 Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của He4

2 là 28 MeV Nếu hai hạt nhân đơteri tổng

hợp thành He4

2 thì năng lượng toả ra là

A 30,2 MeV B 25,8 MeV C 23,6 MeV D 19,2 MeV

Câu 3 Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân D + D → n + X BIết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt

là 0,0024 u và 0,0083 u Cho 1u = 931 MeV/c2 Phản ứng trên toả hay thu bao nhiêu năng lượng

A toả 3,49 MeV B toả 3,26 MeV C thu 3,49 MeV

D không tính được vì không biết khối lượng các hạt

Câu4 Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân ró thành hạt nhân con B và hạt α có khối

lượng mB và mα , có vận tốc là vB và vα Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số

độ lớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xác địng bởi :

o

hc hc

λ =λ +

Câu 7: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng λ = 400nm và

λ' = 0,25µm thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau Xác định công thoát eletroncủa kim loại làm catot Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s

A A = 3,3975.10-19J B A = 2,385.10-18J C A = 5,9625.10-19J D A = 1,9875.10-19J

Câu 8 Cho e = -1,6.10-19 C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóngnhỏ nhất là 6.10-11 m Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catot Hiệu điện thế giữa anot và catot là

A 21 kV B 18 kV C 25kV D 33 kV

Câu 9 Trong nguyên tử hiđro, khi electron chuyển động trên qũi đạo K có bán kính ro = 5,3.10-11m, thì electron

có vận tốc (Cho khối lượng và độ lớn điện tích của electron lần lượt là m= 9,1.10-31 kg; e = 1,6.10-19 C)

A 2,19.106 m/s B 2,19.107 m/s C 4,38.106 m/s D 4,38.107 m/s

Câu 10 Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

A độ đơn sắc cao B độ định hướng cao

C cường độ lớn D công suất lớn

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể nghiên cứu được thành phần hóa học của nguồn phát ra nó.

B Nghiên cứu quang phổ vạch ta có thể biết được thành phần các nguyên tố hóa học có mặt trong nguồn

phát ra nó

C Các vật rắn, lỏng, khí (có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao đều có thể phát ra quang phổ liên

tục

D Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời thu được trên bề mặt Trái Đất là quang phổ hấp thụ do chúng phải

xuyên qua tầng khí quyển của Trái Đất

Câu 12: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách hai khe là 2 mm, khoảng cách

từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Chiếu đồng thời hai ánh sáng có bước sóng lần lượt là 550 nm

và 660 nm vào hai khe Thu được hệ vân giao thoa của hai ánh sáng này trên màn quan sát Số vân cùng màuvới vân trung tâm (không tính vân trung tâm) trong bề rộng 5,5 mm đối xứng qua vân trung tâm là

Câu 13: Chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính thì tia sáng bị lệch ít nhất so với tia sáng chiếu tới

là tia màu nào trong các màu sau đây?

Trang 7

A.đỏ B tím C lam D vàng.

Câu 14: Quan sát hiện tượng giao thoa Yâng với ánh sáng đơn sắc trên màn, người ta đếm được 12 vân sáng kế

tiếp nhau, biết khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 13,2 mm Khoảng vân là

Câu 15: Khi chiếu bức xạ có λ=0, 41 mµ vào vào catốt của tế bào quang điện với công suất P = 3,03W thìcường độ dòng bão hoà là 2mA Hiệu suất lượng tử là

A 0,2% B 2% C 0,4% D 4%

Câu 16: Chọn câu sai.

A Chu kỳ của dao động điện từ tự do phụ thuộc vào điều kiện ban đầu của mạch dao động

B Trong mạch dao động, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hai bản tụ điện

C Trong quá trình dao động, điện tích tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số góc1

LC

D Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do

Câu 17: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27μH, một điện trở thuần 1Ω và một tụ điện 3000ρF.

Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 5V Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công suất:

A 335,4W B 112,5 kW C 1,39.10-3 W D 0,037 W

Câu 18: Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C2với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì tần số daođộng của mạch là

A 7 kHz B 14 kHz C 10 kHz D 4,8 kHz

Câu 19: Một mạch dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do Để bước sóng

của mạch dao động tăng lên hai lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị:

A C’ = 2C B C’ = C/2 C C’ = C/4 D C’ = 4C

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Tia tử ngoại giúp xác định được thành phần hóa học của một vật.

B Tia tử ngoại có tác dụng làm phát quang một số chất.

C Tia tử ngoại có tác dụng chữa bệnh còi xương.

D Mặt trời là nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh.

Câu 21: Cường độ dòng điện luôn trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch khi.

A.Đoạn mạch chỉ có R và L mắc nối tiếp B Đoạn mạch chỉ có R và C mắc nối tiếp.

C Đoạn mạch chỉ có L và C mắc nối tiếp D Đoạn mạch chỉ có C.

Câu22: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

A.Tốc độ góc của Rôto có thể lớn hơn tốc độ góc của từ trường quay.

B Tốc độ góc của Rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay

C Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng.

D Động cơ hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

Câu 23: Trong máy phát điện xoay chiều một pha thì

A phần cảm là phần tạo ra từ trường.

B phần ứng là phần tạo ra từ trường.

C phần cảm là nơi tạo ra dòng điện cảm ứng.

D với máy có công suất lớn Rôto phải là phần ứng để lấy điện ra

Câu 24: Đặt một nguồn u = 120cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm R = 120Ω, L = 1H, C = 50 Fµ

mắc nối tiếp Muốn hệ số công suất của mạch cực đại ta mắc thêm C' vào C thoả mãn

A C' = C và // C B C' = C và nt C C C' = C/4 và // C D C' = C/4 và nt C

Câu 25: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với U = 2 kV, hiệu suất truyền tải là 80% Muốn nâng

hiệu suất lên 95% thì phải

A Tăng U lên đến 4 kV B giảm U xuống còn 1 kV

C Tăng U lên đến 8 kV D giảm U xuống còn 0,5 kV

Câu26: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút

sóng), đầu B cố định Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s

Trang 8

Câu 27: Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất

của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại.Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L=1/π

4

π

.Dung kháng của tụ điện là

A 75Ω B 100Ω C 125Ω D 150Ω

Câu 29: Cho đoạn mạch như hình vẽ Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số f=50Hz

Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 3H

π

= Hộp kín X có chứa mộtphần tử ( điện trở hoặc tụ điện) Biết điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha

3

π

so với cường độ dòng điện trong mạch Hộp kín chứa điện trở hay tụ

điện ? Giá trị của điện trở hay tụ điện đó là bao nhiêu?

A.Chứa điện trở R=100 3Ω B Chứa điện trở 100

3

R= Ω.

C Chứa tụ điện

310

2

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là

Câu 31 Một vật dao động điều hòa Câu khẳng định nào là sai :

A Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

B Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc vr

và vectơ gia tốc ar

luôn ngượcchiều nhau

C Lực hồi phục (lực kéo về)luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

D Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận tốc vr

và vectơ gia tốc ar

luôn ngược chiềunhau

Câu 32: Câu nào sau đây là SAI

A Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất

B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

C Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên

D Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại

Câu 33 Hai sóng dạng sin cùng bước sóng và cùng biên độ truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây đàn với

tốc độ 10 cm/s tạo ra một sóng dừng Biết khoảng thời gian giữa 2 thời điểm gần nhau nhất mà dây duỗi thẳng là0,5 s Bước sóng của 2 sóng này

A 5cm B 10cm C 20cm D.25cm

Câu34 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và

phản xạ âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thìmức cường độ âm là

B 110 dB B 100 dB C 90 dB D 120 dB

Câu 35: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng 3m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất

trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900là:

L

A

Trang 9

Câu36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T , biên độ A Khi vật đi qua vị trí cân

bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoàvới biên độ là

Câu 38: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng

theo chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểmđược chọn làm gốc là:

Câu 39: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì

được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động Hòn bi thực hiện 50dao động mất 20s Cho g = π2 = 10m/s2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khidao động là:

Câu 40 Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ

1s, cho g=10m/s2 Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì con lắc dao độngvới chu kỳ:

B.PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CÁC THÍ SINH ( THÍ SINH CÓ THỂ CHỌN MỘT TRONG HAI PHẦN )THEO CHƯƠNG TRÌNH BAN CƠ BẢN (10 CÂU TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50 )

Caâu 41 Chất phóng xạ Poloni (Po210) có phóng xạ α tạo thành hạt nhân chì (Pb206).Ban đầu có 105 gam Po,

sau một chu kì lượng chì tạo thành là:

A 105g B 206g C 103g D 51,5g

Câu 42: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

Câu 43: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính

thế năng của con lắc ở ly độ góc α là

Câu 45: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

C Gây ra hiện tượng quang điện D Iôn hóa không khí.

Câu 46: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt

Trời chiếu vào

Caâu 47 Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 200 2cos100πt V Hệ số công suất của toàn mạch là cosϕ1 = 0,6

và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cosϕ2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm Chọn câu đúng?

A UAN = 96V B UAN = 72V

C UAN = 90V D UAN = 150V

Caâu 48 Mạch dao động có tụ điện với điện dung C = 1 Fµ , ban đầu được tích điện đến 100V, sau đó cho

mạch thực hiện dao động diện từ tắt dần Năng lượng mất mát của mạch đến khi tắt hẳn là

R

B C L

V

Trang 10

A Tăng B Giảm C Bằng 1 D Không thay đổi

THEO CHƯƠNG TRÌNH BAN NÂNG CAO (10 CÂU TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60 )

Câu 51 Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một

môi trường?

A Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

B Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

C Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

D Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

Câu 62 Hạt nhân Po210 phóng xạ α , và hạt nhân X:210Po→α +X

84 Cho; mPo=209,9373u, mX=205,92544u,

α

m =4,0015u, 1u =931MeV/c2 Cho biết Po đứng yên Tính động năng α

Câu 54 : Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trình tốc độ góc :ω=100−2t(rad/s).Tại thời

điểm t = 0 s vật có toạ độ góc ϕ0 =20rad Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là

Caâu 56 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai khe sáng cách nhau 3mm được

chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệmvào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

Caâu 57 Một con lắc treo trong thang máy, khi thang máy đứng yên nó đánh giây (có chu kì 2s) Lấy g

=10m/s2 Để chu kì dao động của con lắc giảm 1% so với chu kì lúc thang máy đứng yên thì thang máy phảichuyển động lên trên

A Nhanh dần đều độ lớn gia tốc 0,2m/s2 B Chậm dần đều độ lớn gia tốc 0,1m/s2

C Thẳng đều D Cả A và B

Caâu 58 Một nơi tiêu thụ điện cần công suất P =20MW, điện áp 100kV Dây nối từ nơi phát điện đến nơi tiêu

thụ điện có điện trở R=5Ω và độ tự cảm L =100mH Hãy tính điện áp và công suất nơi phát điện Cho hệ sốcông suất ở nơi tiêu thụ bằng 1, tần số dòng điện 50Hz

A 101,2kV; 20,2MW B.101,0kV; 20,2MW C.101,8kV; 20,8MW D.101,0kV; 20,8MW

Câu 59 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với

mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của mômen lực không đổi M =3Nm Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm

t =2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là:

Câu 60 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục,một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì :

A tốc độ góc ωtỉ lệ thụân với R B.tốc độ góc ωtỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

SỠ GD-ĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 2 – NĂM 2009-2010 TRƯỜNG THPT CẨM BÌNH MÔN VẬT LÝ

Ngày đăng: 04/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w