1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hacker Professional Ebook part 344 doc

6 83 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra các tài khoản người dùng mới trên hệ thống: một số tài khoản lạ, nhất là uid của tài khoản đó = 0 - Kiểm tra xuất hiện các tập tin lạ.. Thường phát hiện thông qua cách đặt tên

Trang 1

- Kiểm tra các tài khoản người dùng mới trên hệ thống: một số tài khoản lạ, nhất là uid của tài khoản đó = 0

- Kiểm tra xuất hiện các tập tin lạ Thường phát hiện thông qua cách đặt tên các tệp tin, mỗi người quản trị hệ thống nên có thói quen đặt tên tập tin theo một mẫu nhất định để dễ dàng phát hiện tập tin lạ Dùng các lệnh ls -l để kiểm tra thuộc tính setuid và setgid đối với những tập tinh đáng chú ý (đặc biệt là các tập tin scripts)

- Kiểm tra thời gian thay đổi trên hệ thống, đặc biệt là các chương trình login, sh hoặc các scripts khởi động trong /etc/init.d, /etc/rc.d

- Kiểm tra hiệu năng của hệ thống Sử dụng các tiện ích theo dõi tài nguyên và các tiến trình đang hoạt động trên hệ thống như ps hoặc top

- Kiểm tra hoạt động của các dịch vụ mà hệ thống cung cấp Chúng ta đã biết rằng một trong các mục đích tấn công là làm cho tê liệt hệ thống (Hình thức tấn công DoS) Sử dụng các lệnh như ps, pstat, các tiện ích về mạng để phát hiện nguyên nhân trên hệ thống

- Kiểm tra truy nhập hệ thống bằng các account thông thường, đề phòng trường hợp các account này bị truy nhập trái phép và thay đổi quyền hạn mà người sử dụng hợp pháp không kiểm sóat được

- Kiểm tra các file liên quan đến cấu hình mạng và dịch vụ như /etc/inetd.conf; bỏ các dịch vụ không cần thiết; đối với những dịch vụ không cần thiết chạy dưới quyền root thì không chạy bằng các quyền yếu hơn

- Kiểm tra các phiên bản của sendmail, /bin/mail, ftp; tham gia các nhóm tin về bảo mật để có thông tin về lỗ hổng của dịch vụ sử dụng

Các biện pháp này kết hợp với nhau tạo nên một chính sách về bảo mật đối với hệ thống

Trang 2

&ksvthdang(HCE)

Thuật ngữ cơ bản!

Xin được Post bài này để tham khảo về các thuật ngữ viết tắt về Network Đây là những thuật ngữ khá thông dụng về Mạng cũng như về hệ thống Mạng Bài này chỉ post những thuật ngữ thông dụng nên sẽ còn thiếu nhiều thuật ngữ khác Tôi sẽ nghiên cứu và post tiếp nếu nhận được yêu cầu từ BQT cũng như các members khác

AES - Advanced Encryption Standard

CSMA/CA - Carrier Sense Multiple Access/Collision Avoidance

CTS - Clear To Send

DDNS - Dynamic Domain Name System

DHCP - Dynamic Host Configuration Protocol

DMZ - Demilitarized Zone

DNS - Domain Name Server

DSL - Digital Subscriber Line

DSSS - Direct-Sequence Spread-Spectrum

DTIM - Delivery Traffic Indication Message

EAP - Extensible Authentication Protocol

EAP-PEAP - Extensible Authentication Protocol-Protected Extensible

Authentication Protocol

EAP-TLS - Extensible Authentication Protocol-Transport Layer Security

FTP - File Transfer Protocol

Trang 3

HTTP - HyperText Transport Protocol

IEEE - The Institute of Electrical and Electronics Engineers

IP - Internet Protocol

IPSec - Internet Protocol Security

ISP - Internet Service Provider

LAN - Local Area Network

LEAP - Lightweight Extensible Authentication Protocol MAC Address - Media Access Control Address

Mbps - Megabits Per Second

NAT - Network Address Translation

NNTP - Network News Transfer Protocol

OFDM - Orthogonal Frequency Division Multiplexing Ping - Packet INternet Groper

PoE - Power over Ethernet

POP3 - Post Office Protocol 3

PPPoE - Point to Point Protocol over Ethernet

PPTP - Point-to-Point Tunneling Protocol

RADIUS - Remote Authentication Dial-In User Service RJ-45 - Registered Jack-45

RTS - Request To Send

Trang 4

SMTP - Simple Mail Transfer Protocol

SNMP - Simple Network Management Protocol

SPI - Stateful Packet Inspection

SSID - Service Set IDentifier

TCP/IP - Transmission Control Protocol/Internet Protocol

TFTP - Trivial File Transfer Protocol

TKIP - Temporal Key Integrity Protocol

UDP - User Datagram Protocol

URL - Uniform Resource Locator

VPN - Virtual Private Network

WAN - Wide Area Network

WEP - Wired Equivalent Privacy

WLAN - Wireless Local Area Network

WPA - Wi-Fi Protected AccessTM

Hll(HCE)

Mật Khẩu Mặc Định của các Thiết bị Mạng

Sau đây là những default password khá phổ biến mà bât cứ ai thích nghiên cưu về bào mật hệ thống cũng cần phải biết qua Mình sẽ post theo từng công ty và được sắp theo thứ tự ABC Đầu tiên là công ty 3Com.Thông số chi tiêṭ sẽ được sắp theo thứ tự từ trái sang phải ở dòng ** vd: sản phẩm, giao thức , tên đăng nhập, mật khẩu

**No Manufactor Product Revision Protocol User ID Password Access comment Validated Created LastMod

Trang 5

1 3COM CoreBuilder 7000/6000/3500/2500 Telnet debug synnet No 2002-10-01 2002-10-02

2 3COM CoreBuilder 7000/6000/3500/2500 Telnet tech tech No 10-01 2002-10-02

3 3COM HiPerARC v4.1.x Telnet adm (none) No 2002-10-01 2002-10-02

4 3COM LANplex 2500 Telnet debug synnet No 2002-10-01 2002-10-02

5 3COM LANplex 2500 Telnet tech tech No 2002-10-01 2002-10-02

6 3COM LinkSwitch 2000/2700 Telnet tech tech No 2002-10-01 2002-10-02

7 3COM NetBuilder SNMP ANYCOM snmp-read No 2002-10-01 2002-10-02

8 3COM NetBuilder SNMP ILMI snmp-read No 2002-10-01 2002-10-02

9 3COM Office Connect ISDN Routers 5x0 Telnet n/a PASSWORD Admin No 2002-10-01 2002-10-02

10 3COM SuperStack II Switch 2200 Telnet debug synnet No 10-01 2002-10-02

11 3COM SuperStack II Switch 2700 Telnet tech tech No 2002-10-01 2002-10-02

12 3COM Telnet adm (none) No 2002-10-01 2002-10-02

13 3COM Telnet admin synnet No 2002-10-01 2002-10-02

14 3COM Telnet manager manager No 2002-10-01 2002-10-02

15 3COM Telnet monitor monitor No 2002-10-01 2002-10-02

16 3COM Telnet read synnet No 2002-10-01 2002-10-02

17 3COM Telnet security security No 2002-10-01 2002-10-02

18 3COM Telnet write synnet No 2002-10-01 2002-10-02

19 3COM AirConnect Access Point 01.50-01 Multi n/a (none) Admin No 2002-10-01 2002-10-02

1156 3COM CellPlex 7000 Telnet admin admin Admin No 01

2002-10-02

1408 3COM SuperStack 3 4XXX Multi monitor monitor User 08-01 2003-08-01

1409 3COM SuperStack 3 4400-49XX Multi manager manager User can

access/change operational setting but not security settings Yes 08-01 2003-09-01

1152 3COM Netbuilder Multi admin (none) Admin No 2002-10-01 2002-10-02

24 3COM LinkBuilder Telnet n/a (none) Admin No 2002-10-01 2002-10-02

25 3COM CellPlex 7000 Telnet tech tech User No 2002-10-01 2002-10-02

1150 3COM CellPlex 7000 Telnet root (none) Admin No 2002-10-01 2002-10-02

Trang 6

1137 3COM SuperStack II Switch 2700 Telnet tech tech Admin No 2002-10-01 2002-10-02

1235 3COM Switch 3300XM Multi admin admin Admin No 01

2002-10-02

1099 3COM CellPlex 7000 Telnet tech tech Admin No 2002-10-01 2002-10-02

1097 3COM CellPlex HTTP admin synnet Admin No 2002-10-01 2002-10-02

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:20