Trêng TiÓu häc §ång T©mGIÁO ÁN DỰ GIỜ TOÁN LUYỆN TẬP I.. - Nhận xét, chốt kiến thức bài cũ... - Nhận xét, chữa bài và đưa ra đáp án đúng.. - Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập.. - Nhận xé
Trang 1Trêng TiÓu häc §ång T©m
GIÁO ÁN DỰ GIỜ
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức:
- Học sinh biết cách nhân phân số với một số tự nhiên: 2
3 x 3 là tổng của 3 phân số bằng nhau: 2
3 x
2
3 x
2 3
2) Về kĩ năng:
- Biết cách nhân phân số với số tự nhiên và cách nhân số tự nhiên với phân số
3) Về thái độ:
- Củng cố quy tắc nhân phân số, biết rút gọn phân số
II Đồ dùng dạy học:
- SGK
III Hoạt động dạy và học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu cách nhân 2 phân số
- Nhận xét, chốt kiến thức bài cũ
B Luyện tập:
* Bài 1: Tính (theo mẫu)
- Hướng dẫn HS làm mẫu:
2
9 x 5 =
2
9 x
5
1 =
2 5
9 1
x
x =
10 9
Ta có thể viết rút gọn như sau:
2
9 x 5 =
2 5 9
x
= 10 9
- Nhận xét, chữa bài và đưa ra đáp
án đúng
* Bài 2: Tính (theo mẫu)
- Hướng dẫn HS làm mẫu:
2 x 3
7 =
2
1x
3
7 =
2 3
1 7
x
x =
6 7
- 2 – 3 HS nêu
- HS lắng nghe
- 4 HS lên bảng, cả lớp làm
vở bài tập:
a) 9
11 x 8 b)
5
6 x 7
c) 4
5 x 1 d)
5
8 x 0
a) 4 x 6
4 11
1
Trang 2Trêng TiÓu häc §ång T©m
GIÁO ÁN DỰ GIỜ
Ta có thể viết gọn như sau:
2 x 3
7 =
2 3 7
x
= 6 7
- Nhận xét, chữa bài và đưa ra đáp
án đúng
* Bài 3: Tính rồi so sánh kết quả
- HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS tính và so sánh
- Nhận xét, chữa bài và đưa ra đáp
án đúng
* Bài 4: Tính rồi rút gọn:
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài
tập
- Nhận xét, chữa bài và đưa ra đáp
án đúng
* Bài 5: Tính chu vi và diện tích
hình vuông có cạnh 5
7m.
- HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
- Nhận xét, chữa bài, đưa ra đáp án
đúng
C Củng cố - dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc
nhân hai phân số
c) 1 x 5
2 5
- 1 HS đọc
- HS tính:
2
5 x 3 =
2 3 5
x
= 6 5
2 2 2
5 5 5+ + = 2 2 2
5
+ +
= 6 5 2
5 x 3 =
2 2 2
5 5 5+ +
- HS lên bảng:
a) 5 4
3 5x b)
2 3
3 7x c)
7 13
13 7x
- 1 HS đọc
- 1 HS tóm tắt, 1 HS giải
Bài giải:
Chu vi hình vuông là:
5
7 x 4 =
5 4 7
x
= 20
7 (m) Diện tích hình vuông là:
5 5
7 7x = 5 57 7x x = 25
49 (
2
m )
Đáp số: 20
7 m;
25 49
2
m
2