định dạng đồ họa 24-bit, có thể mở bằng QuickTime, trình duyệt web hay một công cụ xem đồ họa như JPEGView.. *.JPG Đuôi file lưu trong định dạng JPEG.. JPEG là một chuẩn của 2 tổ chức IS
Trang 1định dạng đồ họa 24-bit, có thể mở bằng QuickTime, trình duyệt web hay
một công cụ xem đồ họa như JPEGView
*.JIF
Dạng file hình ảnh JPEG
*.JPEG
File bitmap JPEG
*.JPG
Đuôi file lưu trong định dạng JPEG JPEG là một chuẩn của 2 tổ chức
ISO/ITU dùng cho việc lưu trữ hình ảnh với khả năng nén cao, sử dụng một công
cụ chuyển đổi theo phép toán cosin để đạt tỷ lệ nén 100:1 (mất đáng kể dữ liệu so với bản gốc) và 20:1 (mất tối thiểu dữ liệu)
*.JT
Biểu thị JT Fax
*.JTF
File bitmap JPEG
*.KDC
Dạng file trong chương trình Kodak Photo-Enhancer
*.KFX
Kofax
*.LBL
Trang 2Biểu thị nhãn (Label - một kiểu dòng ký tự) trong dBASE
*.LBM
File đồ họa Deluxe Paint
*.LDB
Dạng file khóa (Lock) trong Microsoft Access
*.LEG
Dạng file Legacy (đã dùng lâu trên các máy tính lớn mainframe và
minicomputer)
*.lha
File của định dạng nén PC/Amiga, có thể giải mã bằng LHA Expander hay MacLHA
*.lhs
File nguồn Literate Haskell
*.lhz
File nén LHA
*.LIB
Thư viện
*.LIC
Trang 3Dạng file giấy phép (License) cho phần mềm chia sẻ (shareware)
*.LOG
Log: 1 Hồ sơ lưu các hoạt động của máy tính
2 Viết tắt của logarithm
*.LST
File danh sách (List)
*.LWP
File văn bản Lotus Word Pro
*.LZH
Dạng nén LHARC
*.lzs
Dạng nén PC/Amiga
*.M3D
Dạng file 3 chiều Motion 3D trong Corel
*.MAC
Trình vẽ trong máy Mac
*.MAF
File biểu bảng Microsoft Access
Trang 4*.MAK
File Make, công cụ lập trình của Unix
*.MAM
File Macro của Microsoft Access
*.MAP
Trình biên tập liên kết Map
*.MAQ
Dạng file truy vấn (query) của Microsoft Access
*.MAR
Dạng báo cáo (report) trong Microsoft Access Report
*.MAT
Bảng (table) trong Microsoft Access Table
*.MCS
Định dạng MathCAD
*.MCW
File Microsoft Word cho Macintosh
*.MDB
Trang 5Cơ sở dữ liệu Access
*.MDX
Mục lục nhiều lớp (multi-index)
*.MET
Dạng Metafile trong OS/2
*.MEU
Danh mục lựa chọn (Menu)
*.MFF
Định dạng file MIDI
*.MGF
File font chữ trong Micrografx Draw
*.MI
File chứa những thứ linh tinh (miscellaneous)
*.MIC
File chương trình soạn ảnh Microsoft Image Composer
*.MID
MIDI
*.MIFF
Trang 6Một dạng file hình ảnh ImageMagick
*.MIL
Giao thức nén Group 4 (G4)
*.mime
1 Dạng file MIME
2 Định dạng mã hóa được sử dụng trong Multipurpose Internet Mail
Extension
*.MME
1 File Mime được mã hóa
2 Định dạng mã hóa được sử dụng trong Multipurpose Internet Mail
Extension
*.MMF
File Microsoft Mail
*.MMM
Hoạt ảnh Macromind
*.MOD
(Biểu thị module) Một định dạng file nhạc có chứa các mẫu âm thanh số
hóa Một file MOD chiếm nhiều bộ nhớ hơn file MIDI vì file MIDI chứa những chỉ lệnh tạo tiếng nhưng không chứa những mẫu âm thanh thực sự Có một số loại công cụ chạy file MOD cho các máy Amiga, PC và Macintosh
Trang 7*.moov
Hình phim trong QuickTime File này có thể xem trên QuickTime Player
*.MOV
Biểu thị Movie trong QuickTime
*.movie
Phim trong QuickTime File này có thể xem trên QuickTime Player
*.MOZ
Trình duyệt web Mozilla Một dạng file nhớ đệm (cache) Netscape
*.mp2
Dạng tiếng (audio) nén trong MPEG Layer II File này có thể chạy bằng QuickTime Player và một số công cụ âm thanh khác
*.mp3
Dạng nén âm thanh MPEG Layer III File này có thể chạy bằng QuickTime Player, Real Player và một số công cụ âm thanh khác
*.MPE
Định dạng file MPEG
*.MPEG
File hoạt ảnh và phim MPEG File này có thể chạy bằng QuickTime Player
Trang 8*.MPG
File MPEG mã hóa File này là một dạng phim MPEG và có thể chạy bằng QuickTime Player
*.MPNT
Trình vẽ trong Macintosh (MacPaint)
*.MPP
Dạng file Microsoft Project
*.MPT
File mẫu (template) trong Microsoft Project
*.MPX
File export trong Microsoft Project
*.MRK
Biểu thị công cụ Markup trong đồ họa Informative Graphics
*.MSG
File thông điệp (message)
*.MSN
File văn bản Microsoft Network
*.MSP
Trang 9Trình vẽ hình Microsoft Paint
*.MUS
Định dạng file nhạc (music)
*.MVB
Dạng file xem hình trong Microsoft Multimedia Viewer
*.MYS
File trò chơi lưu trong trình Myst của IBM
*.NDX
Mục lục trong dBASE
*.NET
Dạng file mạng (network)
*.NG
Chỉ dẫn trong Norton Guides
*.NLM
Chương trình NLM (Netware Loadable Module) trong NetWare của Novell
*.NTF
Dạng file mẫu chú thích (Notes Template) trong cơ sở dữ liệu Lotus Notes
*.OAB
Trang 10Sổ địa chỉ (Address Book) trong Outlook của Microsoft
*.OAZ
Fax OAZ
*.OBD
Dạng file Binder trong Microsoft Office
*.OBJ
Module đối tượng
*.OCX
Dạng file trong chương trình kiểm soát (Custom Control) việc liên kết và nhúng các đối tượng (Object Linking and Embedding - OLE)
*.OLB
Thư viện đối tượng OLE
*.OLE
Dạng file đối tượng OLE
*.ONX
Dạng file trong trình đồ họa Onyx Graphics Postershop
*.ORI
Biểu thị bản gốc (Original)
Trang 11*.OVL
Module phủ ngoài (Overlay module)
*.OVR
Module phủ ngoài
*.OZM
Ngân hàng memo (bản ghi nhớ) trong chương trình tổ chức công việc Sharp Organizer
*.OZP
Ngân hàng số điện thoại trong chương trình tổ chức công việc Sharp Organizer
*.P10
Tektronix Plot10
*.PAB
Công cụ sổ địa chỉ cá nhân (Personal Address Book) của Microsoft
*.PAK
Dạng dữ liệu trong trò chơi Quake
*.PAL
Bảng màu trong Paintbrush
Trang 12*.PAS
File chương trình Pascal
*.PAT
Mẫu (Pattern) trong Corel
*.PBK
Sổ điện thoại của Microsoft
*.PBM
Dạng đồ họa linh hoạt Portable Bit Map
*.PCD
Định dạng đĩa CD ảnh
*.PCL
Biểu thị máy in HP LaserJet
*.PCM
Thông tin khay mực của máy LaserJet
*.PCS
File hoạt ảnh PICS
*.PCT
Trình vẽ PC Paint
Trang 13*.PCW
Trình soạn thảo text PC Write
*.PCX
1 Trình vẽ PC Paintbrush
2 Định dạng file đồ họa Zsoft
*.PDG
Dạng file trong PrintShop Deluxe
*.PDV
Ổ máy in cho PC Paintbrush
*.PFA
Font loại 1 của ASCII
*.PFB
Font loại 1 mã hóa
*.PFM
Bộ font Postscript Metrics; Bộ font loại 1 của Windows
*.PGL
Máy vẽ HPGL 7475A, chuyên đồ họa vector
Trang 14*.PGM
Dạng file đồ họa Portable Gray Map
*.PHTML
Dạng file văn bản HTML với những chỉ lệnh có tính xử lý trước
(preprocessing instructions - PPIs)
*.PIC
Định dạng đồ họa PICT hoặc file ảnh PIXAR
*.PICT
Trình vẽ QuickDraw/PICT trong Macintosh Loại file này lưu những hình ảnh trong định dạng vector QuickDraw PICT2 còn có thể có những hình ảnh dạng grayscale bitmap
*.PIF
File thông tin chương trình trong Windows
*.PIT
Dạng nén PackIt trong Macintosh
*.PIX
Đồ họa Inset Systems
*.PJX
Dạng file Project trong Visual FoxPro
Trang 15*.pkg
Định dạng nén cả gói AppleLink Những file này có thể được giải mã bằng StuffIt Expander
*.PL
Dạng file script Perl
*.PLT
File bản vẽ của Plotter
*.PM
Công cụ tạo trang PageMaker
*.PM3
Văn bản trong PageMaker 3
*.PM4
Văn bản trong PageMaker 4
*.PM5
Văn bản trong PageMaker 5
*.PNG
1 Dạng file đồ họa trong Portable Network Graphics
2 File trình duyệt trong Paint Shop Pro
Trang 16*.POV
File trong ứng dụng Persistence Of Vision raytracer
*.PPA
Tính năng Add-in trong Microsoft PowerPoint
*.PPD
Mô tả tính năng in PostScript
*.PPM
Dạng file Portable PixelMap
*.PPS
File chuỗi hình thuyết minh PowerPoint Slideshow
*.PPT
File thuyết minh PowerPoint
*.PRD
Ổ máy in (printer driver) cho Microsoft Word, Word Perfect, Microsoft Works
*.PRG
File mã nguồn trong dBASE
*.PRJ
Trang 17File Project
*.PRN
1 File in tạm thời
2 Ổ máy in XyWrite
3 File PostScript
*.PRS
Ổ máy in WordPerfect
*.PRT
Dạng text được tạo khổ (formatted)
*.PS
Biểu thị PostScript Đây là file text thuần túy
*.PSD
Văn bản trong Photoshop
*.PUB
Dạng file ấn bản (publication) dành cho các trình Ventura Publisher và Microsoft Publisher
*.PWD
Dạng file văn bản Pocket Word của Microsoft
Trang 18*.PWZ
File hỗ trợ (wizard) trong PowerPoint của Microsoft
*.PXL