Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động phân tử chất lỏng?. Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn điện từ tốt hơn đến kém hơn sau đây, cách nào là đúng?. A/ Đồng, nớc
Trang 1đề thi học kì II
Môn thi: Vật lí
Lớp: 8
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề bài
Bài 1: (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: (1 điểm) Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động phân tử chất lỏng?
A/ Hỗn độn C/ Không liên quan đến nhiệt độ
B/ Không ngừng D/ Là nguyên nhân gây ra hiện tợng khuếch tán
Câu 2: (1 điểm) Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn điện từ tốt hơn đến kém hơn sau
đây, cách nào là đúng?
A/ Đồng, nớc, thuỷ ngân, không khí
B/ Đồng, thuỷ ngân, nớc, không khí
C/ Thuỷ ngân, đồng, nớc, không khí
D/ Không khí, nớc, thuỷ ngân, đồng
Câu 3: (1 điểm) Đối lu là sự truyền nhiệt sẩy ra?
A/ Chỉ có ở chất lỏng C/ Chỉ có ở chất lỏng và chất khí
B/ Chỉ có ở chất khí D/ ở cả chất lỏng, chất khí và chất rắn
Bài 2: (3 điểm) Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu dới đây:
Câu 1: (1,5 điểm)
(3)
………
Câu 2: (1,5 điểm)
…………
Bài 3: (4 điểm)
Biết c = 4200 J/kg.K
-o0o -đáp án + biểu điểm Bài 1: (3 điểm)
Trang 2Câu 1: C (1 điểm) Câu 2: B (1 điểm)
Bài 2: (3 điểm)
(1) Nguyên tử, (2) Phân tử, (3) Không ngừng,
(4) Cao(thấp), (5) Nhanh(chậm)
(1) Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
(2) Thực hiện công
(3) Truyền nhiệt
(4) Dẫn nhiệt, đối lu và bức xạ nhiệt
Bài 3: (4 điểm)
Tóm tắt: (1 điểm)
t1= 200C
t2= 400C
c = 4200J/kg.K
Q = ?
Bài giải:
= 5.4200.(40 - 20) (1 điểm) =420 000J = 420kJ (1 điểm)
ĐS: 420kJ
Trờng thcs
Cờng lợi đề thi học kì II năm học 2006 - 2007
Trang 3Môn thi: Công nghệ
Lớp: 9
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
GV: nông thanh tùng
Câu 1: (2 điểm)
Dây dẫn và dây cáp điện đợc cấu tạo khác nhau nh thế nào? Dây cáp đợc đặt ở vị trí nào của mạng điện trong nhà?
Câu 2: (2 điểm)
Hãy kí hiệu cho các dụng cu, thiết bị ở cột A vào cột B
Vôn kế
Ampe kế
Oát kế
Công tơ điện
Ôm kế
Cấp chính xác
Điện áp thử cách điện (2kV)
Phơng đặt dụng cụ
Câu 3: (3 điểm)
Mối nối dây dẫn điện có những yêu cầu gì? Những yêu cầu đó thể hiện trong cxác
b-ớc của quy trình nối dây nh thế nào?
Câu 4: (3 điểm)
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm 1 tắc te, 1 chấn lu, 1 đèn huỳnh quang, 1 cầu chì và
1 công tắc
đáp án + biểu điểm Câu 1: (2 điểm)
Trang 4Sự khác nhau của dây dẫn điện và dây cáp điện:
- Dây dẫn điện: Có nhiều loại dây dẫn điện Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện đợc chia thành dây dẫn trần và dây dẫn bọc.(0,5 diểm)
+ Gồm hai phần chính:
1)Lõi:
2)Vỏ cách điện:(0,5 diểm)
- Dây cáp điện: Cáp điện gồm nhiều dây dẫn đợc bọc cách điện, bên ngoài là vỏ bảo vệ mềm Cáp điện của mạng điện trong nhà là loại cáp 1 pha, điện áp thấp, 1 lõi hoặc 2 lõi (0,5 diểm)
+ Gồm ba phần chính:
1) Lõi cáp:
2) Vỏ cách điện:
3) Vỏ bảo vệ:(0,5 diểm)
Câu 2: (2 điểm)
Hãy kí hiệu cho các dụng cu, thiết bị ở cột A vào cột B
Ôm kế
Phơng đặt dụng cụ
Câu 3: (3 điểm)
*) Yêu cầu mối nối: (1 điểm)(Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm)
- Dẫn điện tốt
- Có độ bền cơ học cao
- An toàn điện
- Đảm bảo về mặt thẩm mĩ
*) Quy trình chung nối dây dẫn điện (2 điểm)
Câu 4: (3 điểm)
- HS vẽ đầy đủ các thiết bị đợc 1 điểm
- HS vẽ đúng trình tự các thiết bị đợc 1 điểm
- HS vẽ đẹp và gọn gàng đợc 1 điểm
Trờng thcs
Trang 5Cờng lợi đề thi học kì II năm học 2006 - 2007
Môn thi: Toán
Lớp: 6
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
GV: nông thanh tùng
đề bài Bài 1: (1,5 điểm)
a) Phát biểu quy tắc nhân một phân số với một phân số Viết công thức? Cho ví dụ
b) Vẽ tam giác ABC biết: AB = 3cm; BC = 5cm; AC = 4cm
Dùng thớc đo góc đo góc BAC
Bài 2: (2 điểm) Mỗi bài tập sau có kem theo các câu trả lời A, B, C.
Em hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
a) Kết quả rút gọn phân số
80
24
−
đến tối giản là:
A:
20
6
−
B:
10
3
C:
10
3
−
b) Trong các phân số
12
11
−
;
15
14
−
;
80
1
−
−
phân số nhỏ nhất là:
A:
12
11
−
B:
15
14
−
C:
80
1
−
−
A:
25
16
B:
5
8
−
C:
5 16
− +
+
3
2 2
1
4
3
4
1
bằng A:
6
1
B:
5
8
4 1
Bài 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) M =
7
5 1 11
9 7
5 11
2 7
−
12
7 : 6
5 9
4 3
1 3
2
− + +
Bài 4: (1 điểm) Tìm x, biết:
7
4
Bài 5: (2 điểm) Một lớp học sinh có 40 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, khá và trung bình Số
học sinh giỏi chiếm
5
1
số học sinh cả lớp, số học sinh trung bình bằng
8
3
số học sinh còn lại
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỉ số phần trăm của học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Bài 6: (1,5 điểm)
a) Trong ba tia 0x, 0y, 0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
Trang 6Đáp án + biểu điểm Bài 1:
a) Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và các mẫu với nhau
+ Công thức:
d b
c a d
c b
a
.
.
+ Ví dụ:
35
6 35
6 )
5 (
7
2 ).
3 ( 5
2 7
−
−
=
−
−
=
−
−
(0,5 điểm)
Bài 2: (Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm)
a - C; b - B ; c - C ; d - A
Bài 3:(Mỗi ý đúng đợc 1 điểm)
a) M =
7
5 1 11
9 7
5 11
2 7
−
7
12 7
5 7
5 1 11
9 2
7
5
= +
−
= +
+
−
(1 điểm)
12
7 : 6
5 9
4 3
1 3
2
− + +
3
2 18
12 7
12 18
7 12
7 : 18
15 18
8
Bài 4: (1 điểm)
7
3 72 7
507 7
39 13 7
39 : 13 13
: 7
39 13
:
7
4
Bài 5: (2 điểm)
5
1
Số HS còn lại là: 40 - 8 = 32 (HS) (0,5 điểm)
8
3
Số HS khá là: 32 - 12 = 20 (HS) (0,5 điểm) Bài 6: (1,5 điểm)
- Vẽ hình đúng đợc (0,5 điểm)
2
0z
y
∠
Vậy: ∠ x0m = 500 (0,5 điểm)