Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 14- Giới thiệu về ứng dụng công nghệ CA-x Máy tính trong một số thiết bị và hệ thống công nghiệp • Chu trình sản xuất cơ khí – Thiết k
Trang 1Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 1
4- Giới thiệu về ứng dụng công nghệ CA-x
Máy tính trong một số thiết bị và hệ thống công nghiệp
• Chu trình sản xuất cơ khí
– Thiết kế: ý tưởng, chức năng, chi tiết
– Kiểm định thiết kế
– Lập và kiểm định chu trình chế tạo cho từng chi
tiết
– Chế tạo chi tiết
– Kiểm định chi tiết
hệ thống sản xuất truyền thống và hiện đại
• HTSX truyền thống • HTSX hiện đại
Trang 2hệ thống sản xuất truyền thống và hiện đại
• HTSX truyền thống • HTSX hiện đại
– Thông tin rời rạc
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 8
Chu trình sản xuất cơ khíThiết kế CAD CA-Design
Kiểm định CAE
CA-Engineering
Chế tạo CAM CA-Manufacturing
Kiểm tra CAQ CA-Quality Control
Quy trình Chế tạo CAPP CA-Process Planning
M« h×nhPh©n tÝchDuyÖt l¹i Tµi liÖu
KÕ ho¹ch gia c«ngLËp tr×nh tõng phÇnThiÕt kÕ dông côLo¹i vËt liÖu
CAM CAD
• Phân tích mô hình hình học– Đặc tính cơ lý
• Thiết kế thẩm định– Chức năng, hoạt động tổng thể
• Kết xuất tài liệu thiết kế– Lưu trữ, chế tạo: File, bản vẽ
Trang 3Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 15
Chiến lược gia công
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 16
CAM: Các thông tin Đầu vào
• Mô hình hình học (CAD)
• Vị trí gia công
• Chiến lược gia công (từng vị trí)
• Lựa chọn về dữ liệu gia công
– Máy – Chế độ gia công (v, f, T, s,…)
Trang 4Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 20
Đặc điểm của CAD/CAM
• Chương trình ứng dụng
– Tương tác – Ngôn ngữ chuẩn – Cú pháp – Giao diện – Cơ sở dữ liệu – Phụ thuộc phần cứng – Thời gian đáp ứng – …
– Tính trung ương hoá (centralized):
• Đảm bảo Dữ liệu thống nhất trên mọi view
– Tính tích hợp (integrated):
• Mô hình hình học hữu dụng trong mọi giai đoạn phát
triển sản phẩm
– Tính liên kết (associativity):
• dữ liệu có thể được nhập vào dưới nhiều hình thức và
được lưu ở trung ương
– Phương pháp mô hình hoá dùng chung
• Công cụ MHHH của CAD <-> CAM – Hệ thống cơ sở dữ liệu dùng chung
• CSDL MHHH của CAD <-> CAM
Trang 5– Không thay đổi CSDL, chỉ là thao tác góc nhìn
– Thao tác: ẩn nét khuất, thay đổi góc nhìn, tô bóng
• Tính toán đường dụng cụ
– Dựa trên các thông số đã nhập
– Dịch ra chương trình gia công cho máy CNC
• Các hỗ trợ đặc biệt
• Khả năng mở rộng hệ thống
• Server– Phần mềm
• OS của phần mềm
• Cú pháp của các lệnh sử dụng
• Tài liệu hướng dẫn– Bảo dưỡng
• 5-10% chi phí ban đầu của toàn hệ thống/năm
• Sửa chữa phần cứng và upgrade phần mềm
• Cần có trong hợp đồng mua bán phần mềm /hệ thống– Dịch vụ hỗ trợ
• Đào tạo ban đầu, đào tạo trong quá trình sử dụng, hỗ trợ kỹ thuật
• Khoá đào tạo: tại chỗ hay tại địa điểm người sử dụng
• Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật: rất cần thiết nếu phần mềm /hệ thống là mới
Trang 6• Quan trọng, quyết định các mô-đun ứng dụng có thể của hệ.
• Các kỹ thuật: khung dây, bề mặt, khối rắn
• Sự liên thông và tích hợp trong hệ thống?
– Hệ toạ độ và dữ liệu đầu vào:
• Thay đổi hoặc định nghĩa hệ tọa độ một cách linh hoạt?
• Phù hợp với mục tiêu mô hình hoá?
– Các đối tượng mô hình hoá:
• Đối tượng cho phép mô tả?
• Khả năng tạo, hiệu chỉnh, kiểm tra nhanh chóng?
– Hiệu chỉnh và xử lý hình học:
• Các công cụ ứng dụng tốt trên mọi hình thức kỹ thuật mô tả?
– Hỗ trợ các chuẩn đồ họa:
• Cần thiết để chuyển đổi dữ liệu giữa các hệ thống khác nhau,
• Rất quan trọng khi có nhiều hệ thống trong một công ty, hoặc trao đổi
dữ liệu với các đối tác gia công, theo dõi,
• Chú ý rằng khi chuyển đổi dữ liệu luôn luôn có mất mát thông tin
3- Khả năng kết xuất tài liệu
– Kết xuất các bản vẽ theo chuẩn vẽ kỹ thuật:
• thêm các thông tin cần thiết về kích thước, tạo đường gióng, chú thích,
– Thường mất thời gian 3 lần so với tạo mô hình hình học
– Cần chú ý đến độ tiện ích của các công cụ sử dụng cho việc này:
• Tích hợp và giao diện tới CSDL?
– Các ứng dụng liên quan đến chế tạo:
• Tính toán và kiểm tra đường dụng cụ, lập trình chế tạo NC,
dịch chương trình,…?
• Các mô-đun ứng dụng thực sự tích hợp?
– Các ngôn ngữ lập trình hỗ trợ:
• Mức độ hỗ trợ đối với ngôn ngữ lâp trình?
• Cú pháp đồ hoạ nội trú vs ngoại trú quá lớn?
“The abbreviation CNC stands for computer numerical
control, and refers specifically to a computer "controller" that
reads G-code instructions and drives the machine tool, a
powered mechanical device typically used to fabricate metal
components by the selective removal of metal CNC does
numerically directed interpolation of a cutting tool in the work
envelope of a machine The operating parameters of the CNC
can be altered via software load program.”
Wikipediahttp://en.wikipedia.org/wiki/CNC
• Hệ chấp hành
– Động cơ – Chuyển động gia công – Các hoạt động phụ trợ
Điều khiểnThông số gia công
Vị trí gia công Nội suy liên tục
Trang 7– Phần xử lý dữ liệu (DPU- data processing unit)
• Xử lý dữ liệu mã hóa từ băng từ hay các thiết bị nhớ khác
• Chuyển các thông tin về CLU: vị trí, chuyển động, tín hiệu
phụ khác
– Phần điều khiển vòng lặp (CLU-control loops unit)
• Kích hoạt các cơ cấu điều khiển máy theo TT từ DPU
• Nhận tín hiệu phản hồi khi kết thúc các hoạt động
– CPU (như PC), ROM, RAM, bộ xử lý số học, xử lý logic
và truyền thông giữa phần nhập và xuất dữ liệu.
• Phần nhập dữ liệu.
– Nhận DL từ người vận hành – Nhận các tín hiệu phản hồi từ hệ thông đo lường…
– Tạo các lệnh G-code mới theo lập trình macro
– Thay đổi thông số gia công
– Thay đổi các thông số nội bộ của máy
Trang 8– Thay đổi nhanh chóng
– Đảm bảo năng xuất khá cao
– Thiết bị cấp phát, kiểm tra, phân loại
– Thiết bị mang chuyển: rôbốt, băng truyền, xe tự hành.
– Là một dây chuyền sản xuất gồm nhiều trạm
liên thông, ràng buộc
– Các trạm có chức năng khác nhau, được điều
khiển bằng CT riêng
– Cả hệ thống được điều khiển bằng một chương
trình chung nhằm quản lý, kết nối các trạm.
– Sửa chữa bảo trì hệ thống.
– Thay đổi phần cứng các trạm: dụng cụ và setup – Khởi động và tắt hệ thống.
– Nhập dữ liệu.
– Lập các chương trình gia công cho sản phẩm.
Trang 9• CIM = khái niệm
• Sản xuất >< Gia công
• Sản xuất = mọi hoạt động liên quan
đến việc tạo ra sản phẩm
• CIM: tích hợp các hoạt động trên một
hệ thống thông tin liên thông
LËp quy tr×nh s¶n xuÊt
S¶n xuÊt
LËp tr×nh cho c¸c m¸y SX
T thô
V chuyÓnLưu khoTµi chÝnhTiÕp thÞ
KÕ ho¹ch s¶n xuÊt
3 Các thuộc tính phân loại của một hệ CAD/CAM
4 Những điều cần lưu ý khi lựa chọn một hệ CAD/CAM
5 Những điều cần lưu ý khi đưa một hệ thống CAD/CAM vào
ứng dụng
6 Đưa ra ưu nhược điểm của ứng dụng CAD/CAM trong một
tình huống cụ thể và các điều cần lưu tâm
7 Thông qua tham khảo các HTSX tích hợp máy tính và cụ thể
là hệ CAD/CAM, hãy rút ra kết luận về tính ưu việt và những
thách thức khi ứng dụng loại HTSX này
8 Liên hệ điều kiện VN
Trang 10Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 57
Phân loại các lĩnh vực của
Computer Graphics
Kü thuËt ph©n tÝch
vµ t¹o ¶nh
§å ho¹ ho¹t h×nh vµ nghÖ thuËt
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 58
Đồ họa Raster vs Vector
• Raster
– Hình ảnh và mô hình của các vật thể được biểu diễn bởi tập hợp các điểm của grid
– Thay đổi thuộc tính của các pixel => thay đổi từng phần và từng vùng của hình ảnh
– Copy được các pixel từmột hình ảnh này sang hình ảnh khác
• Vector
– Không thay đổi thuộc tínhcủa từng điểm trực tiếp– Xử lý với từng thành phầnhình học cơ sở của nó vàthực hiện quá trình tô trát
và hiển thị lại
– Quan sát hình ảnh và môhình của hình ảnh và sựvật ở nhiều góc độ khácnhau bằng cách thay đổiđiểm nhìn và góc nhìn
© Walt Disney and TSL
Trang 11• Mô hình dữ liệu (data model)
– Mảng ghi toạ độ các pixel, danh sách các đối tượng, v.v
– Lưu lại dữ liệu về các đối tượng
– Thường lưu trữ trong các cơ sở dữ liệu (database)
• Thư viện mô tả
– Các thủ tục mô tả các đối tượng được xây dựng nên từ
các thực thể cơ sở (primitive) để có thể mô tả
• các thành phần (component) của các đối tượng
• các thuộc tính (attribute) của các thành phần này
• các phương thức kết nối (connectivity) giữa các thành phần
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 62
Các loại Cơ sở dữ liệu
• Dữ liệu lưu trong các bảng
• Các bảng có liên quan (relation)
• Sự liên quan tạo nên vật thể
• Mối liên quan được lưu riêng
• Có thể thay đổi các mối liên quan
Trang 12• Mối liên quan thể hiện trực tiếp
• Mối liên quan đa chiều (many-to-many)
– Tương tác dữ liệu riêng
– Cho phép tạo các đối tượng mẫu
3 Vì sao cần tìm hiểu các loại cấu trúc của cơ sở
dữ liệu đồ họa? Các yếu tố nào tạo nên một cơ
sở dữ liệu tốt?
4 Theo bạn cấu trúc CSDL tốt sẽ ảnh hưởng đến (các) thông số nào của hệ CAD/CAM, vì sao?
5 Hệ CAD/CAM cần sử dụng hệ ĐHVT nào? Vì sao?
• Ví dụ– Di chuyển, quay, thu phóng, đối xứng, bóp méo trong một hệtrục toạ độ
• Đối tượng của BĐHH– Vật thể– Các điểm đinh nghĩa vật thể
• Các quan điểm– biến đổi tọa độ của đối tượng trong một hệ trục tọa độ cố định – biến đổi hệ tọa độ
Trang 13• Điểm ban đầu
• Điểm sau biến đổi
• 2 Phép thu phóng so với gốc toạ độ
• 3 Phép quay quanh gốc toạ độ
• Tìm kết quả của di chuyển
– điểm P’(x’,y’): x’ = x + dx và y’ = y + dy
d T
• Tìm kết quả của phép thu phóng
– điểm P’(x’,y’): x’ = sx.x và y’ = sy.y
''
0 0
s y
'
Trang 14Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 79
3 Phép quay quanh gốc toạ độ(1)
• Quay
– Đối tượng: P(x,y)
– θ
• Tìm kết quả của phép quay
– điểm P’(x’,y’): x’ = x.cosθ - y.sinθ
y’ = x.sinθ + y.cosθ
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 80
3 Phép quay quanh gốc toạ độ(2)
''
y
x
θ θ
cos sin
sin cos
x
θ θ
θ θ
cos sin
sin cos
' '
• Biểu diễn đối tượng trong HTĐ thuần nhất
– Đối tượng 2 chiều: P(x, y, 1)
– Đối tượng 3 chiều: P(x, y, z, 1)
• P Toạ độ của đối tượng trước biến đối
• P’ Toạ độ của đối tượng sau biến đối
• M Ma trận biến đổi
Trang 151 0
0 1
1
'
'
y x d d y
x
y x
'
'
y x s s
y
x
y x
0 cos sin
0 sin cos
1
'
'
y x y
x
θ θ θ θ
y x
d d T
y x
s s S
0 cos sin
0 sin cos
θ θ θ θθ
• Biểu diễn các BĐHH thông qua phép nhân
r j i g
q f e d
p c b a
Trang 16x y
z
x y
dz dy dx dz
dy dx T
0 0 0
0 0 0
0 0 0 )
,
,
(
z y x
z
y
x
s s s s
0 1 0 0
0 0 cos sin
0 0 sin cos )
θ θ θ
0 cos sin 0
0 sin cos 0
0 0 0 1
θ θ θ
xR
0 cos 0 sin
0 0 1 0
0 sin 0 cos ) (
θ θ
θ θ
0 1 0 1 0 1
i g f d c b
= + +
= + +
=
z iy gx z
fz y dx y
cz by x x
' ' '
Trang 17Bóp méo theo x
y
x O
y
x O
• Thay đổi dấu
– Thành phần x – Thành phần y – Hoặc cả 2
– ĐX qua trục tung – ĐX qua trụng hoành – ĐX qua gốc TĐ
• Chính là phép thu phóng, với 1) sx = -1
010
001
010
001
010
001
Rxy
M
P
P2y
x O
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 100
Vai trò của gốc TĐ trong BĐHH
θ φ
P(x,y)
• Phép Tịnh tiến không phụ thuộc vào vị trí gốc TĐ
– Thực hiện phép biến đổi (bình thường!)
– Tính toán chuyển HTĐ về chuẩn
Trang 18• Chuyển chuẩn thu phóng về gốc toạ độ: P → P*
• Thực hiện phép thu phóng quanh gốc: P *→ P**
• Chuyển ngược lại chuẩn thu phóng về P1: P**→ P’
• Biểu diễn toán học của chuỗi thao tác dưới dạng MT:
P*
x y
O ≡ P1
P**
x y
O ≡ P1
P’
x y
• Chuyển chuẩn quay về gốc toạ độ: P → P*
• Thực hiện phép quay quanh gốc TĐ : P *→ P**
• Chuyển ngược lại chuẩn quay về P1: P**→ P’
• Biểu diễn toán học của chuỗi thao tác dưới dạng MT:
O ≡ P1
P**
x y
O ≡ P1θ
P’
x y
4 Nêu công thức tổng quát của phép BĐHH?
5 Việc sử dụng hệ toạ độ thuần nhất đem lại ích lợi
gì cho việc tính toán biến đổi hình học? Nêu thí dụ?
sử dụng để tính toán với hệ toạ độ thường và
thuần nhất, nêu ý nghĩa các thông số.
7 Nêu ý nghĩa của các quy ước cần nhớ trong
phép BĐHH 3D.
8 Khi áp dụng liên tục nhiều phép biến đổi hình
học đối với một vật thể, phương pháp tính toán
kết quả được tổng quát hoá như thế nào?
Trang 193 Cho tam giác ABC
với toạ độ đỉnh như
– Phép phóng to 2 lần so với điểm M(2,3) rồi
4 Có tam giác ABC trong không gian như trên
• Trình bày phương pháp và viết công thức tính toạ độ các đỉnh B và C sau chuỗi phép biến đổi sao cho:
A về gốc >> AB ≡ Oz, AC nằm trong (yoz).
• Sau khi viết công thức thay số để kiểm nghiệm kết quả
A B C
Trang 20Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 115
Phép chiếu: Khái niệm
• Tia chiếu: (ray)
– các đường thẳng đi qua các đỉnh của đối tượng
• Tâm chiếu: (center of projection)
– điểm hội tụ của các tia chiếu
• Mặt phẳng chiếu (view plane):
– mặt phẳng trên đó vật được quan sát
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 116
Phép chiếu: Khái niệm
• Phép chiếu song song
– Các tia chiếu song song
– Bảo toàn được mối
quan hệ giữa các chiều
của đối tượng
nhau của đối tượng
– Không cho một biểu
diễn thực của đối tượng
ba chiều
• Phép chiếu phối cảnh
– Các tia chiếu hội tụ ở tâm chiếu – Không bảo toàn được mối liên hệ giữa các chiều
– Càng xa sẽ có các ảnh chiếu nhỏ hơn.
– Tạo ra được biểu diễn thực hơn của đối tượng
– Chiếu mỗi điểm đầu mút thành các điểm hai chiều.
– Vẽ đường thẳng nối hai điểm ảnh qua phép chiếu
Trang 21y y
/ 1
'
−
=
E x
z z
/ 1
• Phép chiếu phối cảnh
t
/ 1
1 '
−
=
E x
y y
/ 1
'
−
=
E x
z z
/ 1
2.3 Biểu diễn đường cong 2.4 Biểu diễn các bề mặt 2.5 Biểu diễn mô hình khối rắn
Trang 22Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 127
Đường cong trong CAD
P
x y
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 128
Các cách biểu diễn đường (1)
Biểu diễn Đường
Không tham số Có tham số
Không tường minh Tường minh
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 129
Các cách biểu diễn đường (2)
Dạng không tham số
• Tường minh:
– Mối tương quan đơn trị (one to one)
– P = [x y(x) z(x)]T
– Không biểu diễn được các đường khép kín
hoặc không đơn tr ị (one to many)
• Không tường minh
– Giao của hai mặt: F(x, y, z) = 0 và G(x, y, z) = 0
– Giải hệ phương trình để tìm nghiệm
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 130
Các cách biểu diễn đường (3)
• Bất lợi của dạng không tham số
– Khó tính toán biểu diễn với các điểm có trị số tiếp tuyến đặc biệt: 0 hoặc ∞
– Sự phụ thuộc vào hệ toạ độ trong việc biểu diễn đường, vốn là tương quan giữa các điểm thuộc đường
– Việc hiển thị sử dụng tập hợp điểm không đem lại hiệu suất hiển thị tốt
– Cho phép các hàm đa nghiệm
– Biểu diễn thông qua dạng đa thức
– Hình dáng không phụ thuộc hệ toạ độ
– Liên quan thông qua tham số tạo nên hình dáng
đường cong
– Giảm khối lượng tính toán, dễ dàng hiển thị
– Được sử dụng trong CAD/CAM
– P = [x(u) y(u) z(u)]T umin≤ u ≤ umax– Thông thường, umin= 0, umax= 1
Trang 23Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 133
Các cách biểu diễn đường (6)
Dạng tham số (3)
• Tính toán đặc trưng
– Độ dài của vector
– Vector đơn vị của một vector
z y
x P P P
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 134
Các đường trong CAD (1)
• Các đường cơ bản
– Đường thẳng – Đường tròn – Đường Ellipse
• Các đường cong tổng hợp
– Đường cong Hermite – Đường cong Bezier – Đường cong B-Spline
Slide - Tin hoc Ky thuat Ung dung - 2007-2008 trang 135
Các đường trong CAD (2)
• Thiết lập phương trình đường cong tham
• Tham số:
– uP1= 0 – uP2= 1
Thiết lập phương trình tham số của đường thẳng?
1 u P P P
=
1 0
) ( 2 11
u
P P u P
= 1 0
) ( 2 11
u
P P u P
=
− +
=
− +
=
) ( ) ( ) (
121)
121)
121)
z z u z z
y y u y y
x x u x x
u u
u
1
0 ≤ u ≤
Trang 2412
'
'
'
z z
z
y y
y
x x
12
P P
P P n
−
−
=
2222221
π
2
0 ≤ u ≤
u u RP(x,y,z) Pn(xn,yn,zn) Pn+1(xn+1,yn+1,zn+1)
= +
=
c c c
z z
u R y y
u R x x
=
∆ +
y
y
u u R
) cos(
∆
− +
=+ + +
n n
c n c
n c n
c n c
n c n
z z
u x x u y y y y
u y y u x x x x
1 1 1
sin ) ( cos ) (
sin ) ( cos ) (
) , , ,
= +
=
c c c
z z
u R y y
u R x x
sin cos
π 2
= +
=
c c c
z z
u R y y
u R x x
sin cos
c
s u u
u ≤ ≤