1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH môn Hóa 2

4 115 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất có phản ứng với AgNO3 trong môi trờng amoniac là: Câu 4: Kết luận nào sau đây không đúng A.X là nguyên tố d thì X là kim loại B.. Tất cả các thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá -

Trang 1

Sở GD và ĐT Hải Dơng

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Dãy có thứ tự tính khử tăng dần là:

A Fe, Ni, Ag, Cu B Pb, Ni, Sn, Zn C.Zn, Ni, Sn, Pb D Zn, Ni, Cu, Sn Câu 2: Cho các chất sau: NaHCO3, H2N-CH2-COOH, AlCl3, Zn(OH)2, CH3COONH4,

HOOC-CH2-COONa, NH4NO3 Số chất lỡng tính là:

Câu 3: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất có phản ứng với AgNO3 trong môi trờng amoniac là:

Câu 4: Kết luận nào sau đây không đúng

A.X là nguyên tố d thì X là kim loại

B Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu nguyên tử 26 là: 1s22s22p63s23p63d64s2

C.Trong 1 chu kì bán kính nguyên tử giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

D Số electron tối đa trong lớp thứ 4 là 18

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:

1 Cho dung dịch HI tác dụng với Fe2O3 2 Cho HNO3 tác dụng với Fe2O3

3 Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl3 4 Cho HNO3 tác dụng với FeO

5.Dẫn khí H2S vào dung dịch CuCl2 6 Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 Tất cả các thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là:

Câu 6: Điện phân dung dịch m gam hỗn hợp muối gồm KCl và CuSO4 có màng ngăn xốp với các điện cực trơ cho đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thấy ở Anot có 3,36 lít khí thoát ra (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan đợc 6,5 gam Zn Tính m?

Câu 7: Muối Na2CO3 bị thuỷ phân cho môi trờng bazơ, quá trình thuỷ phân này sẽ tăng khi:

A Thêm dung dịch HCl vào dung dịch trên

B Thêm dung dịch Na2CO3 có cùng nồng độ mol/lít vào dung dịch trên

C.Thêm tinh thể NaHCO3 vào dung dịch trên

D Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch trên

Câu 8: Cho dung dịch H2S lần lợt tác dụng với các dung dịch sau: FeCl2, nớc brom, FeCl3, CuCl2, KMnO4, Na2SO4, NaOH Số trờng hợp có xảy ra phản ứng hoá học là:

Câu 9: Dẫn 4,48 lít khí Cl2 vào 300ml dung dịch hỗn hợp gồm NaBr, NaI đều có nồng độ 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc dung dịch X, cô cạn X đợc a gam muối khan Giá trị của a là:

Câu 10: Dẫn V lít khí hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO và CO2 ( tỉ khối của X đối với H2 là 16) vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 1M, NaOH 1M thu đợc 29,55 gam kết tủa và dung dịch A Biết khi thêm dung dịch KOH vào A lại thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của V là:

Câu 11: Hai dung dịch CH3COOH và HCl có cùng nồng độ mol/lít pH của dung dịch CH3COOH là a,

pH của dung dịch HCl là b Biết trong dung dịch CH3COOH có 1% CH3COOH phân li Biểu thức liên

hệ giữa a và b là:

Câu 12: Dung dịch A chứa 0,7 mol Cl-, 0,5 mol NO3-, Ba2+, Ca2+, Mg2+ Tính thể tích dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,5M và (NH4)2CO3 1M cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch A?

Câu 13: Cho một đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng thấy có bọt khí thoát ra, nhỏ thêm vào dung dịch vài giọt dung dịch CuSO4 ta thấy hiện tợng:

A Khí thoát ra ít hơn B Không có khí thoát ra nữa

C khí thoát ra nhiều hơn D Lợng khí thoát ra không đổi

Câu 14: Cho m gam hỗn hợp gồm Ag, Fe, Cu có tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 1: 6:3 vào cốc đựng dung dịch HNO3 loãng, sau khi các phản ứng kết thúc thấy còn lại 0,5 m gam chất rắn và thu đợc 4,48 lít khí

NO (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của m là

Câu 15: Có các hỗn hợp có cùng số mol sau: Na và Al (1); BaO và Al2O3 (2); Na2O và Zn(OH)2(3); KOH và Zn (4); Mg và Na (5) Các hỗn hợp tan hoàn toàn trong nớc d là:

Trang 2

Câu 16: Cho 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 1,5M và HNO3 0,5M vào 500ml dung dịch gồm NaAlO2 0,5M và NaOH 0,2Mthu đợc a gam kết tủa Giá trị của a là?

Câu 17: Cho 64,9 gam hỗn hợp gồm MgCO3, CaCO3, BaCO3 tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 13,44 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn X đến khi thu đợc muối khan thì khối lợng muối khan thu

đ-ợc là:

Câu 18: Cho từ từ dung dịch amoniac vào dung dịch AlCl3cho tới d thấy hiện tợng:

A Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa lại bị tan đến hết B Không có hiện tợng gì xảy ra

C Xuất hiện kết tủa bền D Xuất hiện kết tủa và có khí bay ra Câu 19: Cho 22,4 gam Fe vào 600ml dung dịch gồm HCl 2M và NaNO3 0,75M ( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) Tổng khối lợng muối có trong dung dịch thu đợc sau khi phản ứng kết thúc là:

Câu 20: Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm Fe và Mg bằng dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X Dẫn khí Cl2 d vào X đợc dung dịch Y, Cho dung dịch NaOH d vào Y thu đợc kết tủa Z, nung Z đến khối lợng không đổi thu đợc 20 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 21: Cho m gam hỗn hợp 3 kim loại gồm Na, Ba, K vào nớc Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 500

ml dung dịch A và 560ml khí (đktc) Dung dịch A có pH là:

Câu 22: Cu có thể tác dụng với những chất nào sau đây: Khí Cl2 (1); dung dịch H2SO4 loãng (2); Dung dịch Fe(NO3)3 (3); dung dịch HCl đồng thời sục khí O2 vào (4); dung dịch H2SO4 loãng + KNO3 (5); dung dịch MgCl2 (6)

A (1), (3), (4), (5) B (2), (3), (4), (5) C.(1), (3), (5), (6) D.(3), (4), (5), (6) Câu 23: Tiến hành các phản ứng sau: Fe3O4 + dung dịch HCl; Fe2O3 + dung dịch HI; khí SO2 + dung dịch thuốc tím; H2S + dung dịch AgNO3; Nhiệt phân NH4Cl; Khí Cl2+ dung dịch CrCl2 Số phản ứng oxi hoá - khử là:

Câu 24: Dẫn a mol khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH, KOH (lấy d) thu đợc dung dịch X Thêm vào X lợng d dung dịch BaCl2 đợc kết tủa Y Nung Y đến khối lợng không đổi đợc chất rắn Z, hoà tan Z vào nớc đợc dung dịch T Để trung hoà T cần dung dịch chứa b mol HCl Mối liên quan giữa a và

b là:

Câu 25: Dãy các chất khi nhiệt phân đều thu đợc oxi kim loại:

A Na2CO3, Cu(NO3)3, AgNO3, CaCO3 B BaCO3, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2, Al(OH)3

C KOH, Zn(NO3)2, Fe(OH)3, MgCO3 D FeCO3, KNO3, Cu(OH)2, Hg(NO3)3

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 23 gam hỗn hợp X gồm CH3-O-C2H5, CH2=CH-CHO, CH3-CO-CH3 Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 là 27,75 Dẫn sản phẩm cháy lần lợt qua bình P2O5 d thấy khối lợng bình tăng

a gam Giá trị của a là:

Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm CH4, C2H4, C3H4 và không khí d đợc đựng trong một bình kín dung tích không đổi, ở nhiệt độ 1200C, áp suất bình lúc đầu là p Đốt cháy hết hỗn hợp X, rồi đa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình là a Tỉ khối của X đối với O2 là 1,2 Kết luận nào sau đây đúng về a

đúng

2

4

3p Câu 28: X là một monoxicloankan trong phân tử có 8 cacbon và vòng 6 cạnh Khi cho X tác dụng với

Cl2 (xúc tác : ánh sáng và tỉ lệ mol 1:1) ta thu đợc 3 dẫn xuất monoclo khác nhau Tên gọi của X là

C.1,4-đimetylxiclohexan D 1,3-đimetylxiclohexan

Câu 29: Đun nóng 3 ancol (không chứa CH3OH) với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ có thể thu đợc 2 anken mạch không phân nhánh (tính cả đồng phân hình học nếu có) có phân tử khối hơn kém nhau 14u Đốt cháy hoàn toàn 2 lít anken sinh ra thu đợc 10 lít khí CO2 ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,

áp suất) Công thức phân tử của 2 ancol tạo ra cùng anken là

Câu 30: Có các chất sau: CH3CHO, CH≡C- CH2-CHO, CH≡CH, HCHO, HCOOH, anđehit oxalic, axeton Vinyl axetilen Số chất mà 1 mol có thể tác dụng với 2 mol AgNO3 trong môi trờng amoniac là:

Trang 3

Câu 31: Khi làm bay hơi m gam một axit cacboxylic đơn chức X thu đợc một thể tích hơi bằng 1/2 thể tích của 3,2 gam O2 Mặt khác khi cho m gam vào 100gam dung dịch NaOH 20% thu đợc dung dịch A.Cô cạn A đợc 22,7 gam chất rắn khan Công thức của X là:

Câu 32: X có công thức: CH3-CH(OH)-COO-CH(CH3)CH2-OOC-CH(Cl)-CH3 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu đợc tối đa mấy chất hữu cơ sinh ra?

Câu 33: Để trung hoà lợng axit tự do có trong 5 gam chất béo X cần 5ml dung dịch NaOH 1M Vậy X

có chỉ số axit là

Câu 34: Trong số các chất sau: dd NaOH; khí HCl; dd FeCl3; dd NaCl; dd H2SO4 Số chất tác dụng đợc với dung dịch metylamin?

Câu 35: Cho 200ml dung dịch aminoaxit A nồng độ 0,5M tác dụng với dung dịch HCl 1M vừa đủ thì cần phải dùng 100ml axit trên Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 12,55 gam muối khan Thành phần % khối lợng Cácbon trong phân tử A là

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,2mol tripeptit đợc tạo thành từ cùng một aminoaxit no, mạch hở chứa 1 nhóm cacboxyl và 1 nhóm amino thu đợc 39,6 gam nớc Công thức phân tử của amino axit tạo nên tripeptit trên là:

A C2H5O2N B C3H7O2N C C4H9O2N D.C5H11O2N Câu

Câu 37: Để hoà tan hết 24 gam FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, đun nóng thu đợc dung dịch A và khí

NO2 duy nhất thì số mol HNO3 cần dùng là bao nhiêu ( Biết sắt, lu huỳnh bị oxi hoá lên số oxi hoá cao nhất)

Câu 38: Khi thuỷ phân polime sau:

(- OC-CH(CH3)-NHOC-CH2-NHOC-CH2-CH(COOH)-NHOC-CH(CH2-COOH)-NH-)n thu đợc tối đa bao nhiêu aminoaxit?

Câu 39: Có các phát biểu sau:

1 phenol và anilin đều không làm đổi màu quỳ tím ẩm

2.Tính axit tăng dần theo thứ tự sau:H2O<C2H5OH<phenol<H2CO3 <CH3COOH<HCOOH<HCl

3.Các dung dịch C6H5ONa, Na2CO3, CH3COOK, C2H5NH2, NH3 đều làm xanh quỳ tím

4 Các chất CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH đều tạo đợc iên kết hiđro với nớc

Số phát biểu đúng là:

Câu 40: Dung dịch HCOOH 0,5M có độ điện li 3% Cho biết hằng số axit của HCOOH?

Câu 41: Oxi hoá 0,6 mol ancol etylic bằng oxi không khí thu đợc hỗn hợp x gồm anol d, axit, anđehit, nớc Cho X tác dụng với Na d sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 8,96 lít khí H2 (đktc) Tính % số mol ancol etylic bị oxi hoá thành axit?

Câu 42: Phơng trình ion rút gọn: Ba2+ + HCO3- + OH- → BaCO3 + H2O là của phản ứng

A Cho dung dịch NaOH d tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2

B Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với Ba(OH)2 theo tỉ lệ mol tơng ứng 2:1

C Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với lợng d dung dịch KHCO3

D Cho lợng d dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch NaHCO3

Câu 43: Hỗn hợp X gồm H2, C2H2, C2H4, C3H8 Dẫn X qua bột Ni nung nóng thu đợc 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Tỉ khối của Y đối với H2 là 3,8 Đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc tổng khối lợng CO2 và H2O là:

Câu 44: Dung dịch X gồm CuCl2 và CrCl2 Sục khí Cl2 d vào A đợc dung dịch Y, cho Y tác dụng với l-ợng d dung dịch NaOH loãng đợc dung dịch Z, sau đó sục khí Cl2 vào Z thu đợc dung dịch T có màu:

Câu 45: Có các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, NaCl, (NH4)2SO4, MgCl2, BaCl2, ZnSO4 Ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là:

Câu 46: Thực phẩm ( thịt, cá…) đợc bảo vệ bằng cách nào sau đây sẽ an toàn cho sức khoẻ?

Trang 4

Câu 47: Thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:

Biết X,Y,Z là các chất hữu cơ và là sản phẩm chính của các phản ứng trên Vậy Z có đặc điểm:

A tác dụng đợc với dung dịch NaOH B tác dụng đợc với Na

C không có phản ứng tráng bạc D có cả phản ứng tráng bạc và với Na

Câu 48: Cho 100ml dung dịch aminoaxit X có nồng độ 1M vào 400ml dung dịch HCl 1M, thu đợc dung dịch A Cho A tác dụng với lợng vừa đủ dung dịch NaOH đợc dung dịch Y Cô cạn Y đợc 33,1 gam muối khan (Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng) Công thức phân tử của X là:

A C2H5O2N B C3H7O4N C.C2H6O2N2 D C3H6O4N

Câu 49: Thuỷ phân hoàn toàn 68,4 gam hỗn hợp gồm Saccarozơ và Mantozơ, rồi cho toàn bộ sản phẩm thu đợc tác dụng với dung dịch AgNO3 trong môi trờng amoniac thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 hỗn hợp X gồm ancol no, đa chức, mạch hở A và este đơn chức, no, mạch hở B thu đợc 0,8 mol khí CO2 và 16,2 gam H2O ( A không hoà tan đợc Cu(OH)2 ) Công thức phân tử của B là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H10O2

Y 1-clobutan +KOH/ r ợu, t0 X +H2 O (H + ) +CuO, t 0 Z

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

w