Sè lîng chÊt trong d·y cã tÝnh lìng tÝnh lµ: Câu 7: Trong công nghiệp sau khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, điện cực trơ để loại bớt NaCl ra khỏi hỗn hợp dung dịch gồm NaOH và
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYÔN HUÖ
-ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức mạch hở và một este no, đơn chức, mạch hở Để phản
ứng vừa hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5 M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thu được 0,6 mol CO2 thì giá trị của m là
Câu 2: Cho các phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc →
(4) NH4(CO3 )2
0
t
→ (5) Cl2+ khí H2S → (6) SO2 + dung dịch Cl2 → (7) NH4NO2
0
t
→
Số phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 3: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A R < M < X < Y B M < X < Y < R C M < X < R < Y D Y < M < X < R.
Câu 4: Cho 1 luồng khí CO đi qua 28,8 gam oxit kim loại MO nung nóng thu được 25,6 gam hỗn
hợp Y Cho hh Y tan hết trong dd HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X ( gồm NO2, NO)
là các sản phẩm khử Có dX/H2 = 19 CTPT của MO là:
Câu 5: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, có tổng số
đơn vị điện tích hạt nhân là 23, số đơn vị điện tích hạt nhân của B lớn hơn A Kết luận nào sau đây về
A và B là không đúng?
A Tính kim loại của A mạnh hơn
B Cấu hình electron của A không có electron độc thân nào
C Cấu hình electron của B không có electron độc thân
D A, B thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn
Câu 6: cho c¸c chÊt sau:Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, Zn(OH)2, Al(OH)3, Al, Al2O3 Sè lîng chÊt trong d·y cã tÝnh lìng tÝnh lµ:
Câu 7: Trong công nghiệp sau khi điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) để loại bớt
NaCl ra khỏi hỗn hợp dung dịch gồm NaOH và NaCl ta sử dụng phương pháp
A cho dung dịch tác dụng với AgNO3 dư
B cô cạn dung dịch rồi chưng cất phân đoạn
C cho dung dịch tác dụng với Ca(OH)2 dư
D đun nóng thu dung dịch bảo hoà rồi hạ nhiệt độ
Câu 8: Có các hợp chất chỉ chứa các nguyên tố C, H, O có phân tử khối bằng 60 đvC Những chất
CxHyOz trong số các chất đó thoả mãn sơ đồ sau: CxHyOz → CxHy-2 → A1 → B1 → Glixerol
Chúng là:
A C3H8O B HCOOCH3 C C2H5OCH3 D C2H4O2
Câu 9: Trong sơ đồ chuyển hoá trực tiếp: C2H5OH → X → C2H5OH
Có bao nhiêu chất X thoả mãn trong các chất sau:
C2H5ONa; C2H4; C2H5-NO2; CH3CHO; C2H5Cl; CH3COO-C2H5
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hỗn hợp hai ancol no mạch hở thu được 9,45g H2O Cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng dd thay đổi như thế nào ?
Trang 2A Giảm 29,55 gam B tăng 11,55 gam C Giảm 11,55 gam D Tăng 29,55gam
Cõu 11: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thỡ khối lượng kết tủa thu được là
Cõu 12: Dung dịch X chứa 5 loại ion Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl−và 0,2 mol NO3 − Thờm từ từ dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thỡ thể tớch dung dịch K2CO3 cho vào là
Cõu 13: Pụlime cú cựng nguồn gốc với Amilụzo là :
A Cao su buna B Tơ nilon-6 C Polivinylclorua D Xenlulozo
Cõu 14: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và FexOy bằng HCl được 1,12 lớt H2 (ở đktc) Cũng lượng hỗn hợp này nếu hoà tan hết bằng HNO3 đặc núng được 5,6 lớt NO2 (ở đtkc)
Xỏc định cụng thức FexOy được :
Cõu 15: Cho cỏc quỏ trỡnh sau:
(1) Al → AlO2-; (2) MnO4- → MnO2; (3) RCHO → RCOO-;
(4) C2H4 → C2H4(OH)2; (5) NH3 → NH4+; (6) FeS2 → SO2
Xỏc định sự oxi húa và sự khử :
A Sự oxi húa (1), (3), (4), (6), sự khử (2), (5) B Sự oxi húa (3), (4), (6), sự khử (1), (5)
C Sự oxi húa (1), (3), (5), sự khử (4), (6) D Sự oxi húa (1), (3), (4), (6), sự khử (2)
Cõu 16: X là một α - aminoaxit phõn tử chỉ cú một nhúm -NH2 và một nhúm -COOH Cho 23,4 gam
X tỏc dụng với dd HCl dư thu được 30,7 gam muối Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là:
Cõu 17: Tỏch nước hoàn toàn từ hỗn hợp X gồm 2 ancol ta được hỗn hợp Y gồm 2 olefin Nếu đốt
chỏy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 1,76 gam CO2 thỡ khi đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y sẽ thu được tổng số bao nhiờu gam nước và CO2?
Cõu 18: Cho Ba vào cỏc dung dịch riờng biệt sau: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, Na3PO4, MgCl2 Số chất kết tủa khỏc nhau tạo ra là:
Cõu 19: Số lợng sản phẩm monoclo có thể thu đợc khi cho metylxiclopentan tác dụng với clo ( tỉ lệ số
mol 1:1, có ánh sáng ) là:
Cõu 20: Để tỏch C6H5NH2 khỏi hỗn hợp với C6H6, C6H5OH người ta cần dựng lần lượt cỏc hoỏ chất nào sau đõy (khụng kể cỏc phương phỏp vật lớ):
A HCl và Br2 B H2O và CO2 C Br2 và NaOH D HCl và NaOH
Cõu 21: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giỏ trị của
m là
Cõu 22: Có 10 dung dịch: NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3, CH3COONa, NaHCO3, NaHSO4, CuSO4 Số dung dịch có pH<7 là:
Cõu 23: Nhỳng một thanh Magie vào dung dịch cú chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cõn lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đó phản ứng là
Cõu 24: Cho cỏc chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tỏc dụng với nhau cú xt , số cặp chất cú phản ứng xảy ra là:
Trang 3Cõu 25: Cho 6 gam Zn hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thờng Trờng hợp nào sau
đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng
A Tăng thể tích dung dịch H2SO4 lên 2 lần
B Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO41M
C Thay 6gam Zn hạt bằng 6gam Zn bột
D Tăng nhiệt độ lên đến 500C
Cõu 26: Tớnh axit của cỏc hiđro halogenua được sắp xếp theo cỏc trật tự mạnh dần Hóy chọn một sắp
xếp đỳng nhất trong số cỏc sắp xếp sau :
A HBr < HI < HCl < HF B HCl < HBr < HF < HI
C HF < HCl < HBr < HI D HI < HBr < HF < HCl
Cõu 27: Cho một andehit X mạch hở, biết rằng 1 mol X tỏc dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất Y, 1 mol chất Y tỏc dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2 Cụng thức tổng quỏt của X là:
A CnH2n-1(CHO) B CnH2n-1CHO C CnH2n(CHO)2 D CnH2n-2(CHO)2
Cõu 28: Oxi húa hoàn toàn 2,24 lớt (đktc) hh X gồm hơi 2 ancol no, đơn chức kế tiếp được hỗn hợp Y
gồm 2 anđehit Cho Y tỏc dụng với Ag2O dư trong NH3 được 34,56 gam Ag Số mol mỗi rượu trong X là:
A 0,03 và 0,07 B 0,05 và 0,05 C 0,06 và 0,04 D 0,02 và 0,08
Cõu 29: C3H6O2 tham gia phản ứng trỏng gương Số cụng thức cấu tạo mạch hở phự hợp của C3H6O2 là:
Cõu 30: Đun núng một dd cú chứa 0,1 mol Ca2+; 0,5 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,3 mol Cl-; 0,6 mol HCO3- thấy xuất hiện m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
Cõu 31: Xột cỏc pin điện húa được tạo thành từ cỏc cặp oxi húa khử sau: Fe2+/Fe và Pb2+/Pb; Fe2+/Fe
và Zn2+/Zn; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn; Fe2+/Fe và Ni2+/Ni; Fe2+/Fe và Mg2+/Mg Số trường hợp Fe đúng vai trũ cực õm là:
Cõu 32: Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (cú tỷ lệ mol là 1:1) tỏc dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thỡ khối lượng chất rắn thu được là:
Cõu 33: Khi thủy phõn trong mụi trường kiềm (dư) cỏc đồng phõn cú cựng cụng thức phõn tử
C4H8Cl2 thỡ số đồng phõn cho sản phẩm cú khả năng phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ phũng tạo ra dung dịch màu xanh lam đậm là:
Cõu 34: Trong cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu sai là
A Glyxin tỏc dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tỏc dụng với dung dịch HCl dư
lại thu được glyxin
B Amoiac cú tớnh bazơ yếu hơn metyl amin, nhưng tớnh bazơ của amoniac lại mạnh hơn anilin
C Anilin tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tỏc dụng với dung dịch NaOH lại
thu được anilin
D Ở điều kiện thường, aminoaxit là những chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và cú nhiệt núng
chảy khỏ cao
Cõu 35: Cho phương trỡnh ion thu gọn: H+ + OH- → H2O Phương trỡnh ion thu gọn đó cho biểu diễn bản chất của cỏc phản ứng hoỏ học nào sau đõy?
A H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 B HCl + NaOH → H2O + NaCl
C A và B đỳng D NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
Cõu 36: Hoà tan hoàn toàn FeS2 vào cốc chứa dung dịch HNO3 loóng được dung dịch X và khớ NO thoỏt ra Thờm bột Cu dư và axit sunfuric vào dung dịch X, được dung dịch Y cú màu xanh, nhưng khụng cú khớ thoỏt ra Cỏc chất tan cú trong dung dịch Y là:
A Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; H2SO4 B Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; H2SO4
C CuSO4 ; FeSO4 ; H2SO4 D CuSO4 ; Fe2(SO4)3 ; H2SO4
Cõu 37: Chất X cú cụng thức phõn tử C4H8O, biết X tỏc dụng với H2 (Ni,to) tạo ra Butan-1-ol Số chất mạch hở phự hợp với X là:
Trang 4A 2 B 5 C 6 D 4
Câu 38: Cho V lít CO2 ở đktc vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M được 23,64 gam kết tủa Tính V lít CO2 đã hấp thụ nhiều nhất khi có lượng kết tủa trên?
Câu 39: Đun hh A gồm các este : vinylaxetat, Metylfomiat, etylaxetat có số mol bằng nhau và bàng
0,1 mol với dd axit vô cơ loãng, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag sinh ra là :
Câu 40: Có 5,56 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) Chia hỗn hợp X thành
2 phần bằng nhau Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,568 lít H2 (đktc); phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,344 lít NO (đktc), không tạo NH4NO3
Hãy xác định kim loại M
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban.
Câu 41: Có 6 dung dịch loãng của các muối BaCl2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Khi cho dung dịch H2S dư vào các dung dịch muối trên thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là
Câu 42: Cho dd AgNO3 vào dẫn xuất halogen nào dưới đây có kế tủa tạo ra :
A CH2= CH-CH2 Cl B C6H5 Cl C CH2=CH-Cl D CH3CH2CH2Cl
Câu 43: Với công thức phân tử C8H8O2, có bao nhiêu đồng phân este khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng cho sản phẩm gồm hai muối?
Câu 44: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí
của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 45: Hiđrôcacbon mạch hở có công thức tổng quát CnH2n+2-2a, trong đó a là số liên kết π thì số liên kết σ là:
Câu 46: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (d = 0,8g/ml), với hiệu suất 80% là:
Câu 47: Khi X thế 1 lần với Br2 tạo 5 sản phẩm thế Vậy tên gọi X là:
A 2,2 – dimetyl pentan.
B 2–metyl pentan C 2,3–dimetyl pentan D 2–metyl butan.
Câu 48: Dung dÞch X cã chøa 0,02mol Al2(SO4)3 vµ 0,02mol Na2SO4 , cho 0,07 mol Ba(OH)2 vµo dung dÞch X th× khèi lîng kÕt tña sinh ra lµ:
Câu 49: Một loại oleum có công thức H2SO4 nSO3 Lấy 3,38 g oleum nói trên pha thành 100ml dung dịch A Để trung hoà 50ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 0,4M Giá trị của n là:
Câu 50: Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể):
A Ca(HCO3)2 B NH4HCO3 C NaHCO3 D Ba(HCO3)2
Trang 5Phần dành cho thớ sinh chương trỡnh phõn ban.
Cõu 51: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4 Thể tớch dung dịch KMnO4 0,8M trong
H2SO4 (loóng) vừa đủ để oxi húa hết cỏc chất trong X là:
A 0,075 lớt B 0,125 lớt C 0,3 lớt D 0,03 lớt.
Cõu 52: Cho sơ đồ phản ứng: X+ HNO3Fe(NO3)3 + NO+ H2O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
Cõu 53: Trong pin điện húa, sự oxi húa
A Chỉ xảy ra ở cực õm B chỉ xảy ra ở cực dương.
C xảy ra ở cực õm và cực dương D khụng xảy ra ở cực õm và cực dương
Cõu 54: Cú 6 dung dịch gồm: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, MgCl2, NaOH đựng trong 6 lọ mất nhón, để phõn biệt cỏc dung dịch trờn ta dựng thuốc thử là:
A Kim loại Ba B dd HCl C dd HNO3 D Kim loại Na.
Cõu 55: X là một axit đơn chức thuộc loại ankenoic Chia 14,4 gam X ra làm hai phần bằng nhau Đốt
chỏy hoàn toàn phần 1 thu được 13,2 gam CO2 Phần 2 tỏc dụng vừa đủ với brụm trong dung mụi CCl4 thu được a gam sản phẩm Trị số của a là:
Cõu 56: Cho cỏc chất sau: NaOH, HCl, NH3, CH3COONa, Ba(OH)2, NaCl Cú bao nhiờu chất khi cho vào dung dịch CH3COOH sẽ làm tăng độ điện li của axit? ( Giả sử khi thờm vào khụng làm thể tớch dung dịch thay đổi)?
Cõu 57: Cho mỗi kim loại Cu, Fe, Ag lần lượt vào từng dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3 Tổng số phản ứng hoỏ học xảy ra là
Cõu 58: C4H11N cú số cụng thức cấu tạo của amin mà khi tỏc dụng với hỗn hợp HCl và NaNO2 cú khớ thoỏt ra là:
Cõu 59: Trong cỏc chất sau : Cu(OH)2, Ag2O(AgNO3)/NH3, (CH3CO)2O, dung dịch NaOH,H2(Ni,t0C)
Số chất tỏc dụng được với Mantozơ là
Cõu 60: Chọn sản phẩm sinh ra trong phản ứng sau: C2H5COOCH3 →LiAlH4 X + Y
X, Y là:
A C3H7OH, HCOOH B CH3OH, CH3COOH
C C3H7OH, CH3OH D C2H5OH, CH3COOH
Cho biết: Nguyờn tử khối: H=1; O=16; S=32; C=12; N=14; Cl=35,5; F=19; Br=80;I=127; Al=27;
Fe=56; Cu=64; Ca=40; Ba=137; Mg=24; Sr=88; Mn=55; K=39; Na=23; Ag=108; Li=7; Cs=133 Thớ sinh được mang mỏy tớnh vào phũng thi, khụng được sử dụng bảng tớnh tan và bảng tuần hoàn
- HẾT