1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de hsg vat li 9

6 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 168,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người thừ ba xuất phát sau hai người nói trên 30 phút.. Khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau của người thứ ba với hai người đi trước là =1 giờ.. Tìm vận tốc của người thứt ba.. Câu 23

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT KRÔNG NĂNG

TRƯỜNG THCS AMA TRANG LONG

ĐỀ THI HỌC SINH HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2008-2009

MÔN :VẬT LÝ 9 ( Thời gian 150 phút không kể thời giao đề)

Câu 1(3đ): Ba người đi xe đạp từ A đến B với các vận tốc không đổi Người thứ nhất và

người thứ hai xuất phát cùng một lúc với vận tốc tương ứng là V =10km/h và 1 V =12km/h2 Người thừ ba xuất phát sau hai người nói trên 30 phút Khoảng thời gian giữa hai lần gặp nhau của người thứ ba với hai người đi trước là =1 giờ Tìm vận tốc của người thứt

ba.

Câu 2(3đ): Điện trở của bóng đèn phụ thuộc vào nhiệt độ , cường độ dòng điện qua đèn

phụ thuộc vào hiệu điện thế Giả sử một bóng đèn có quy luật phụ thuộc của cường độ

dòng điện vào hiệu điện thế là I= α U với α =0,05 A/V Mắc bóng đèn nối tiếp với một

điện trở R=240  vào hiệu điện thế U=160V.Tìm cường độ dòng điện qua đèn và công suất của đèn

Câu 3 (4đ): Một vật có khối lượng m=1kg trượt trên

đường gồm có hai mặt phẳng nghiêng, các góc nghiêng  lần lượt là 60° và 45° so với mặt phẳng ngang Biết mỗi mặt phẳng dài 1m (H.1) Tính công của trọng lực.

Câu 4(3đ): Một cục đá lạnh có khối lượng 2kg, người ta rót vào đó một lượng nước 1kg đang

ở nhiệt độ 10 C  Khi cân bằng nhiệt nước đá tăng thêm 50g Xác định nhiêt độ ban đầu của nước đá ? Biết Cđá =2000 J/kg.k, Cn=4200J/kg.k, và  =3,4.105J/k Bỏ qua sự trao đổi nhiệt vói đồ dùng thí nghiệm.

Câu 5(3đ): Vật AB đặt trước một thấu kính, cách tiêu điểm của thấu kính 5cm cho môt

ảnh cùng chiều cao gấp 4 lần vật

Vẽ ảnh, xác định khoảng cách từ vật đến thấu kính và tiêu cự của thấu kính.( không yêu cầu đúng tỷ lệ)

Câu 6(4đ): Cho mạch điện như hình vẽ (H.2) khi khóa K mở

Ampe kế chỉ Io=1mA, khi K đóng ampe kế chỉ I1=0,8mA,

vôn kế chỉ 3V Tìm UAB,R1,R2,R3.

Biết R1 =R3và vôn kế, ampe kế là lí tưởng.

…… HẾT ……

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2008-2009

MÔN : VẬT LÝ 9 Câu 1.Khi người thứ ba xuất phát thì người thứ nhất cách A 5km,người thứ hai cách A 6km

(0,5đ)

Gọi t1 và t2 là thời gian từ khi người thứ ba xuất phát cho đến khi gặp người thứ nhất và người

thứ hai ta có: v t3 1= 5+10t1  t1= 3

5 10

V  (1)

(0,5đ)

V t3 2= 6+12t 2 t2= 3

6 12

V  (2)

(0,5đ)

Theo đề bài : t= t2 t1= 1 nên:

3

6 12

V  - 3

5 10

V  = 1

(0,5đ)

V32 23 V3 120 0  (3) (0,5đ)

Giải pt(3) ta được:

V 3 15 hoặc V 3 8

Nghiệm cần tìm phải lớn hơn V V1, 2 nên ta có V 3 15 (km/h)

(0,5đ)

Câu 2 Gọi U1 là hiệu điện thế trên đèn và I là cường độ dòng điện trong mạch, ta có:

U=

2

R

I

(0,5đ)

Thay số : 160=240I +

2 2 0,05

I

(0,5đ)

2 0,6 0,4 0

(0,5đ)

Giải pt ta được : I = -1A (loại) và I = 0,4A (0,5đ)

Hiệu điện thế trên đèn là :

0, 4

64 0,05

I U

V

Trang 4

Công suất đèn là : PdU I1  64.0,4 25,6  W (0,5đ)

Câu 3 - Trọng lực luôn có phương thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn:

P = 10.m =10.1 = 10 N (0,5đ)

-Trên đoạn AB trọng lượng hợp với đường đi một góc : =900 600  300 (0,5đ)

-Công của trọng lực trên đoạn đường AB :

1 .

AF S cos= P AB cos30

(0,5đ)

A1 = 10.1. 2 3 = 8.67 (J)

(0,5đ)

Trên đoạn đường BC , trọng lực hợp với đường đi

một góc : 2= 90° - 45° = 45° (0,5đ)

Công của trọng lực trên đoạn đường BC :

2

A = F.S.cos2= P.BC.cos45°

(0,5đ)

2

2

10.1 7,05

2

(J) (0,5đ)

Công của trọng lực trên cả đoạn đường AC:

A = A1 A2 hay A = 8,67 + 7,05 = 15,72 (J) (0,5đ)

Câu 4: Nhiệt lượng cần thiết để cục đá lạnh nhận tăng từ t1  0 C:

1 1 1(2 1) 1 1(0 1) 1 1 1

Qm C ttm Ct  m C t (0,5đ)

Nhiệt lượng nước tỏa ra để hạ từ 10  C   0 C :

2 2 2(3 2) 2 2(10 0) 2 2 3

Qm C ttm C   m C t (0,5đ)

Nhiệt lượng một phần nước tỏa ra để đông đặc thành nước đá :

Q3  m  '. (0,5đ)

Theo phương trình cân bằng nhiệt ta có :

Trang 5

Q1 Q2 Q3 hay - m c t1 1 1 = m c t2 2 3 m ,. (0,5đ)

2 2 3

1

1 1

' 1.4200.10 0,05.340000

14,75 2.2000

m C t m

m C

(1đ)

Câu 5: (Hình vẽ)

Ảnh cùng chiều với vật và ( vẽ hình) (1đ)

cao gấp 4 lần vật → đây là ảnh ảo

qua thấu kính hội tụ và vật nằm

trong khoảng từ tiêu điểm F đến

quang tâm O (0,5đ)

Do đó :

' '

.

ABOF OA  (0,5đ)

Theo đề bài : A B ' ' 4  ABv à OF- OA = 5cm  OF = 20cm ; OA = 15cm (1đ)

Câu 6 Đổi 1mA = 0,001 A 0,8mA = 0,0008A

I

 ( Vì R1 R3) (1) (0,75đ)

Khi K đóng, vôn kế chỉ hiệu điện thế U1 3 Vvà am pe kế chỉ I1 0,0008 A

1

1

1

3 3750 0,0008

U

R

I

(0,5đ)

Thay vào (1) : U = 2I R0. 1  2.0,001.3750 7,5  V (0,5đ)

Dòng điện qua mạch chính khi K đóng :

1 1

7,5 3

0, 0012 3750

U U

R

(0,75đ)

Dòng điện qua R2là : I2   I I1  0,0012 0,0008 0,0004   A (0,5đ)

Trang 6

Vậy

1

2

2

3 7500 0,0004

U

R

I

(0,5đ)

Điện trở R3  R1 3750 (0,5đ)

…… HẾT ……

Chú ý: (Mọi cách giải đúng vẩn cho điểm tối đa Nếu bài làm không ghi đơn vị thì trừ 0,75 điểm

cho mỗi bài, nếu ghi sai đơn vị một lần thì trừ 0,25 điểm, nếu sai từ 2 lần trở lên thì trừ 0,5 điểm.)

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w