Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch BaOH2 d, lọc kết tủa rửa sạch và nung trong không khí đợc hỗn hợp rắn.. Hoà tan chất rắn B vào dd H2SO4 loãng d thu đợc dd C , kết tử D và khí E ch
Trang 1Dạng 1: Mô tả hiện tợng, viết phơng trình phản ứng nếu có:
Bài 1 1 Hỗn hợp A gồm BaO, FeO và Al2O3 Hoà tan A vào lợng nớc d đợc dung dịch D và phần không tan B Sục CO2 d vào dung dịch D phản ứng tạo kết tủa Cho khí CO d qua B nung nóng đợc chất rắn E Cho E tác dụng với dung dịch NaOH d thấy tan một phần còn lại chất rắn G Hoà tan hết G trong lợng d dung dịch H2SO4 loãng rồi cho dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Đề thi ĐH và CĐ khối A-2002.
2 Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch nớc brôm, Cu kim loại tác dụng với các dung
dịch sau: FeSO4, FeBr2, FeCl3
3 Có hiện tợng gì xảy ra khi cho Na kim loại tác dụng với các dung dịch sau: NaCl, CuCl2, (NH4)2SO4, Fe2(SO4)3 Viết phơng trình phản ứng dạng ion thu gọn Đề thi ĐHSPHNII-2000
Bài 2 Hoà tan hỗn hợp gồm CaC2 và Al4C3 vào trong nớc thu đợc dung dịch A, kết tủa B và hỗn hợp khí C Cho C phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d thu đợc kết tủa vàng Lấy lợng kết tủa này cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu đợc khí D Đốt cháy hoàn toàn D rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch A, đợc dung dịch A’ và lại thu đợc kết tủa Viết các phơng trình phản ứng và cho biết A, B, C, D, A’ gồm những chất gì?
Bài 3 Cho một lợng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng ra khí A2 không màu, bị hoá nâu trong không khí Chia A1 thành hai phần Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1, thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit d Thêm l-ợng d dung dịch NH3 vào phần hai đồng thời khuấy đều hỗn hợp, thu đợc dung dịch A4 có màu xanh
đậm. Hãy xác định A1 , A2 , A3 , A4 là gì?
Bài 4 1) Cho hỗn hợp FeS2, Fe3O4, FeCO3 hoà tan hết trong HNO3 đặc nóng thì thu đợc dung dịch A và hỗn hợp hai khí NO2, CO2 Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 d, thu đợc kết tủa trắng và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa Hãy viết các phơng trình phản ứng xảy ra. Đề thi CĐSPHN-2001
2) Viết các phơng trình phản ứng của hỗn hợp Fe và Cu với khí Cl2 d, dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch HNO3 đặc nóng d cho khí màu nâu, dung dịch Fe2(SO4)3 d Đề thi HVKTQS-2001
3) Hoà tan Cu2S trong H2SO4 đặc, nóng đợc dung dịch A và khí B (B làm mất màu nớc Br2) Cho NH3
tác dụng với dung dịch A tới d Hỏi có hiện tợng gì xảy ra? Viết phơng trình phân tử và ion để giải thích thí nghiệm trên.Viết phơng trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên.
Đề thi HVCNBCVT-2000
Bài 5 Viết phơng trình phản ứng xảy ra dới dạng ion khi cho:
- Mg d vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl biết sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí gồm N2 và H2
- Dung dịch chứa H2SO4 và FeSO4 tác dụng với dung dịch chứa NaOH và Ba(OH)2 d
- Cho NO2 tác dụng với dung dịch KOH d Sau đó lấy dung dịch thu đợc cho tác dụng với Zn sinh ra hỗn hợp khí NH3 và H2
- Cho Na tan hết trong dung dịch AlCl3 thu đợc kết tủa
Bài 6 Hoà tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng d đợc dung dịch A Cho 1 lợng Fe vừa đủ vào dung dịch A thu đợc dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d, lọc kết tủa rửa sạch và nung trong không khí đợc hỗn hợp rắn Viết các PTPƯ xảy ra
Bài 7 Hoà tan hỗn hợp FeS2 và FeCO3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 d tạo kết tủa trắng và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH đợc kết tủa nâu đỏ
Viết phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn ĐH Bách Khoa 1998
Bài 8 Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc dung dịch
A và hỗn hợp khí B gồm NO2, CO2 Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH d Viết phơng trình phân tử và phơng trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra.
Đề thi ĐH và CĐ khối B-2003
Bài 9 Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, d đợc dung dịch A, khí N2O Cho dung dịch NaOH d vào A đợc dung dịch B, khí C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào B đến d Viết các phơng trình phản ứng. Đề thi ĐH Công Đoàn 2001
Bài 10 Viết phơng trình phản ứng của các chất : KMnO4, Mg, FeS, Na2SO3 với dung dịch HCl Các khí thu đợc thể hiện tính oxi hoá - khử nh thế nào?
Trang 2Bài 11 Cho kalipemanganat tác dụng với axit clohiđric đặc thu đợc một chất khí màu vàng lục Dẫn khí
thu đợc vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thờng và vào dung dịch KOH đã đợc đun nóng ở 1000C Viết
c) Dẫn hỗn hợp khí C (N2, O2, NO2) vào dung dịch NaOH d tạo thành dung dịch D và thừa lại hỗn hợp khí không bị hấp thụ Cho D vào dung dịch KMnO4 trong dung dịch H2SO4 loãng thì màu tím bị mất thu, đợc dung dịch G Cho Cu và thêm dung dịch H2SO4 loãng, đun nhẹ thấy tạo thành dung dịch màu xanh và chất khí dễ bị hoá nâu ngoài không khí (HSG hoá 11 QBình 2008)
Bài 13 Hiện tợng gì quan sát đợc và giải thích hiện tợng đó khi:
* Nhỏ từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch HCl và ngợc lại
* Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch H3PO4 và ngợc lại
Câu 14Hoà tan hh gồm một số muối các bon nát ( trung hoà ) vào nớc ta thu đựoc dd A và một chất rắn
B lấy một ít dd A đốt nóng ở nhiệt độ cao thấy ngọn lửa màu vàng lấy một ít dd A cho tác dụng với NaOH ( đun nhẹ) thấy bay ra một chất khí làm xanh quì tím ẩm Hoà tan chất rắn B vào dd H2SO4 loãng
d thu đợc dd C , kết tử D và khí E cho kết tủa D tác dụng với NaOH đặc thấy kết tủa tan một phần Cho C tác dụng với NaOH d đợc dd F và kết tủa G bị hoá nâu hoàn toàn trong KK Cho từ từ dd HCl và dd F lại xuất hiện kết tủa trắng tan trong dd HCl d
Xác định các muối các bon nát trong hỗn hợp ban đầu và viết phơng trình phản ứng
Câu15 Viết phơng trình phản ứng biểu diễn thí nghiệm sau
a Cho khí Cl2 đi qua dd NaOH lạnh
b Cho khí Cl2 đi qua dd KOH đun nóng (khoảng 700C)
c Cho khí Cl2 đi qua nớc vôi trong loãng lạnh
d Cho khí Cl2 tác dụng với Ca(OH)2 khan và CaO
e Phân huỷ clo rua vôi CaOCl2 bởi tác dụng của khí CO2 và H2O
f Cho khí Cl2 đi qua nớc Brom làm mất màu dd đó
Câu 16 ; a Thêm từ từ dd NH3 vào MgCl2 sau đó thêm dần dd NH4Cl vào hãy cho biết hiện tợng giải thích viết ptp
b Cho dd H3PO4 vào dd BaCl2 sau đó thêm 1 lợng dd NaOH viết ptp
c Cho các áxit sau HF, HCl, HBr, HI hãy so sánh độ mạnh của các axit
d Cho các axit HClO, HClO2, HClO3 HClO4 hãy cho biết sự biến đổi tính axit
Câu 17:Dung dịch A gồm các chất tan FeCl3, AlCl3, NH4Cl và CuCl2 (nồng độ mỗi chất xấp xỉ 0,1M)
1 Dung dịch A có phản ứng axit, bazơ, hay trung tính? Tại sao?
2 Cho H2S lội chậm qua dung dịch A cho đến bão hoà thì đợc kết tủa và dung dịch B Hãy cho biết thành phần các chất trong kết tủa và trong dung dịch B
3 Thêm dần NH3 vào dung dịch B cho đến d Có hiện tợng gì xảy ra? Viết các phơng trình phản ứng ion để giải thích
18 Muối nguyờn chất Y màu trắng tan trong nước Dung dịch Y khụng phản ứng với H2 SO 4 loóng, nhưng phản ứng với HCl cho kết tủa trắng tan trong dung dịch NH 3 Nếu sau đú axit húa dung dịch tạo thành bằng HNO 3 lại cú kết tủa trắng xuất hiện trở lại Cho Cu vào dung dịch Y, thờm H 2 SO 4 và đun núng thỡ cú khớ màu nõu bay ra và xuất hiện kết tủa đen Hóy cho biết
tờn của Y và viết cỏc phản ứng xảy ra dưới dạng phương trỡnh ion rỳt gọn
Trang 3Dạng 2: Phản ứng oxi hoá - khử
a 1 Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O Biết tỉ lệ mol NO: N2O = 3: 1
2 FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
5 As2S3 + HNO3 + H2O → H3 AsO4 + H2SO4 + NO
6 H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
7 C6H5NO2 + Fe + H2O → C6H5NH2 + Fe3O4
8 K2SO3 + KMnO4 + KHSO4→ K2SO4 + MnSO4 + H2O
9 C12H22O11 + H2SO4 đặc →to CO2 + SO2 + H2O
10 C6H12O6+ KMnO4+ H2SO4→to CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
b 1 CuFeS2 + Fe2(SO4)3+ O2 + H2O→to CuSO4 + FeSO4 + H2SO4 (có nhiều hệ số đúng)
2 CrI3 + KOH + Cl2 → K2CrO4 + KIO4 + MnSO4 + H2O
3 P + NH4ClO4 →to H3PO4 + N2 + Cl2 + H2O
4 Al + NaNO3 + NaOH + H2O → NaAlO2 + NH3
6 FeS2 + HNO3 + HCl →to FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
7 Cu2FeS2 + O2 →to CuO + Fe2O3 + SO2
8 C2H5OH + I2 + NaOH → CH3I + HCOONa + NaI + H2O
10.K2Cr2O7 + FeSO4+ H2SO4 → Cr2(SO4)3+ K2SO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
c.1 FexOy + HCl → FeCl2y/x + H2O
2 M2Ox + H + + NO3-→ M3+ + NO + H2O
3 H2S + SO2 + OH - → S2O32- + H2O
4 H2O2 + Mn 2+ + NH3 → MnO2 + NH4
5 MxOy + HNO3 → M(NO3)n + NO + H2O
6 FexOy + H2SO4 đặc →to Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
8 Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
9 HxIyOz + H2S → I2 + S + H2O
2 C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H4(OH)2 + KOH + MnO2
3 C2H2 + KMnO4 → (COOK)2 + KOH + MnO2 + H2O
4 CnH2n + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2+ KOH + MnO2
5 CnH2n-2+ KMnO4 + H2O → CnH2n-2O4 + KOH + MnO2
6 C6H5C2H5 + KMnO4 →to C6H5COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
7 CxHyOH + CuO →to Cx-1Hy-2CHO + Cu + H2O
8 CH3CH(OH)CH3 + CuO →to CH3COCH3 + Cu + H2O
9 CxHy(CHO)n+AgNO3+NH3 + H2O→to CxHy(COONH4)n + Ag + NH4NO3
Trang 417 FeSO4 + dd Br2 → 18 Fe3O4 + Cl2 + H2SO4 loãng →
19 FexOy + HCl → 20 FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 →
21 H2S + dd Cl2 → 24 FeS2 + O2 →to
25 CuS2 + H2SO4 → 26 FeS2 + H2SO4 đặc →to
34 FexOy + H2SO4 loãng → 35 FexOy + H2SO4 đặc →to
36 FeS2 + H2SO4 loãng → 37 O3 + dd KI →
43 Cu2FeS2 + O2 →to 44 C12H22O11 + H2SO4 đặc →to
Trang 5Phần 3- Bài tập tính khối lợng muối.
NO và NO2 có KLPT trung bình là 42,8 Tính khối lợng muối nitrat sinh ra Các thể tích đều đo
ở đktc.
nâu trong không khí
1 Tính phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
2 Tính số mol HNO3 đã phản ứng
3 Khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan
hợp khí D (đktc) gồm NO2 và NO Tỷ khối hơi của D so với hiđro bằng 18,2.
1 Tính tổng số gam muối khan tạo thành theo m và V Biết rằng không sinh muối NH4NO3
2 Cho V = 1,12 lít Tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 37,8% (d = 1,242g/ml).
Bài 4.Hỗn hợp A gồm kim loại R (hoá trị 1) và kim loại X (hoá trị 2) Hoà tan 3g A vào dung
dịch chứa HNO3 và H2SO4 thu đợc 2,94g hỗn hợp B gồm NO2 và D có thể tích 1,344 lít.
1 Tính khối lợng muối khan thu đợc
2 nếu tỷ lệ thể tích khí NO2 và D thay đổi thì khối lợng muối khan thay đổi trong khoảng nào?
rắn B gồm các kim loại cha tan hết cân nặng 2,516g và 1,12 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và
NO2 Tỷ khối của hỗn hợp D so với H2 là 16,75 Tính nồng độ mol/l của HNO3 và tính khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
đợc dung dịch C Lấy 10g C hoà tan vào 990g nớc đợc dung dịnh D Để trung hoà 50g dung dịch
D cần 50ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch đã trung hoà thì đợc 0,319g muối khan.
HCl gấp 3 lần số mol H2SO4 thu đợc 11,2 lít khí ở đktc và 3,4g chất rắn.
Lọc phần dung dịch rồi đun, cô cạn thu đợc một lợng muối khan Tính tổng khối lợng muối khan thu đợc Biết M có hoá trị II trong muối này
Xác định M nếu nM = nAl tham gia phản ứng.
Bài 8.Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi Oxi hoá hoàn toàn 15,6g A trong
oxi d đợc 28,4g hỗn hợp 2 oxit Nếu lấy 15,6g hỗn hợp tác dụng hết với hỗn hợp HCl + H2SO4 thì thu đợc mg muối khan Tính m
Bài 9 Cho hỗn hợp A gồm kim loại R (hoá trị 1), kim loại X (hoá trị 2) Hoà tan 3 gam A vào
dung dịch chứa HNO3 và H2SO4, thu đợc 2,94g hỗn hợp B gồm khí NO2 và khí D, có thể tích là 1,344 lít (đktc).
a) Tính khối lợng muối khan thu đợc
b) Nếu tỉ lệ khí NO2 và khí D thay đổi thì khối lợng muối khan thay đổi trong khoảng giá trị nào?
c) Nếu cho cùng một lợng khí Cl2 lần lợt tác dụng với kim loại R và với X thì khối lợng kim loại R đã phản ứng gấp 3,375 lần khối lợng của kim loại X; Khối lợng muối clorua của R thu đợc gấp 2,126 lần khối lợng muối clorua của X đã tạo thành Hãy tính % về khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp A
Trang 6Bài 10.Có 2 miếng kim loại A có cùng khối lợng, mỗi miếng tan hoàn toàn trong dung dịch HCl
và dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc khí SO2 và H2; trong đó thể tích SO2 bằng 1,5 thể tích H2 (trong cùng điều kiện) và khối lợng muối clorua bằng 63,5% khối lợng muối sunfat Hãy xác
định tên của kim loại A Đề thi Olympic THPT chuyên Bạc Liêu
Bài 11 Cho hỗn hợp A gồm kim loại R (hoá trị 1), kim loại X (hoá trị 2) Hoà tan 3g A vào
dung dịch chứa HNO3 và H2SO4, thu đợc 2,94g hỗn hợp B gồm khí NO2 và khí D, có thể tích là 1,344 lít (đktc).
a) Tính khối lợng muối khan thu đợc
b) Nếu tỉ lệ khí NO2 và khí D thay đổi thì khối lợng muối khan thay đổi trong khoảng giá trị nào?
c) Nếu cho cùng một lợng khí Cl2 lần lợt tác dụng với kim loại R và với X thì khối lợng kim loại R đã phản ứng gấp 3,375 lần khối lợng của kim loại X; Khối lợng muối clorua của R thu đ-
ợc gấp 2,126 lần khối lợng muối clorua của X đã tạo thành Hãy tính % m của các kim loại trong hỗn hợp A
cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu đợc một phần chất rắn A nặng 3,32g, dung dịch B và khí NO
Tính khối lợng muối tạo thành trong dung dịch B Đề thi ĐHTC-KT HN 2000
nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất ở
1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính CM của dung dịch HNO3
3 Tính khối lợng muối trong dung dịch Z1 Đề thi ĐH khối A-2002
Bài 14.Hoà tan 3,82g hỗn hợp 2 muối sunfat kim loại A, B, có hoá trị 1 và 2 tơng ứng vào nớc,
sau đó thêm 1 lợng BaCl2 vừa đủ làm kết tủa hết ion sunfat thì thu đợc 6,99g kết tủa
- Lọc bỏ kết tủa, lấy nớc lọc đem cô cạn thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
- Định tên và thành phần khối lợng của 2 muối sunfat trong hỗn hợp Biết 2 kim loại A, B ở cùng chu kì
- Cho 1 phơng pháp tách rời ion kim loại B ra khỏi hỗn hợp trên Bài 7-174 GTH10
Bài 13 Một dung dịch có chứa 4 ion của 2 muối vô cơ, trong đó có ion sunfat, khi tác dụng với
dung dịch Ba(OH)2 đun nóng cho một khí, một kết tủa và dung dịch A Dung dịch A sau khi axit hoá bằng HNO3, tạo với dung dịch AgNO3 kết tủa trắng và hoá đen ngoài không khí có ánh sáng Phần kết tủa thu đợc ở trên đem nung nóng đến khối lợng không đổi đợc a gam chất rắn Z Giá trị a thay đổi tuỳ theo lợng Ba(OH)2 dùng Nếu vừa đủ thì a đạt giá trị cực đại, nếu d a đạt giá trị cực tiểu Khi lấy Z với giá trị cực đại a = 8,01g thấy Z chỉ phản ứng hết 50ml dung dịch HCl
1,2M, còn lại bã rắn nặng 6,99g Tìm 2 muối ban đầu
Bài 14 Hoà tan 19,28g một loại muối kép ngậm nớc gồm amoni sunfat và sắt sunfat vào nớc rồi
chia ra làm 2 phần đều nhau
Phần I: Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thu đợc 9,32g kết tủa
Phần II: Cho tác dụng với dung dịch Ba(OH) d vào, đun nóng thu đợc dung dịch A, kết tủa
B và khí C Lợng khí C thoát ra đợc hấp thụ vừa đủ bởi 80ml dung dịch HCl 0,25M Lợng kết tủa
B đợc nung nóng đến khối lợng không đổi thu đợc 10,92g chất rắn Lợng chất rắn này phản ứng vừa hết với 0,06 mol HCl Xác định CTCT của muối kép
Đề 24 B.Đ.T.S
Bài 7 Khi hoà tan 12,8g một kim loại A (hoá trị 2, A đứng sau H trong dãy điện hoá) trong
27,78ml H2SO4 98% (d=1,8 g/ml) dun nóng, ta đợc dung dịch B và một khí C duy nhất Trung
hoà dung dịch B bằng một lợng NaOH 0,5M vừa đủ rồi cô cạn dung dịch, nhận đợc 82,2g chất rắn
D gồm 2 muối Na2SO4.10H2O và ASO4.xH2O Sau khi làm khan 2 muối trên, thu đợc chất rắn E có khối lợng bằng 56,2% khối lợng của D
Trang 7a) Xác định kim loại A và công thức của muối ASO4.xH2O.
b) Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đã dùng
Cho toàn thể khí C tác dụng với 1 lít dung dịch KMnO4 0,2M ở môi trờng H2SO4 Dung dịch KMnO4 có mất màu hoàn toàn hay không?
Bài 8. 1) Thêm a gam O2 vào 1 bình chứa 15,8 gam hỗn hợp Al, Mg, Fe và đốt thu đợc chất rắn
A có khối lợng 19 gam Lấy A hòa tan vào dung dịch HNO3 loãng d Tính thể tích khí NO sinh
ra biết lợng muối tạo thành có tổng khối lợng là 96,4 gam
2) Hòa tan m gam Al vào HNO3 d thoát ra 8,96 lít hỗn hợp khí NO2 và NO ở đktc có d/H2
= 21 Nếu hòa tan m gam Al vào dung dịch H2SO4 vừa đủ, sau đó bay hơi dung dịch thu đợc 66,6 gam chất kết tinh D Hãy tính m và xác định công thức của D
ĐS : m = 5,4 gam; Al 2 (SO 4 ) 3 18H 2 O
dịch A
a) Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp trên
b) Cho vào dung dịch A một lợng NaOH d, tính khối lợng kết tủa tạo thành
c) Lấy 0,75g hỗn hợp kim loại trên tác dụng với dung dịch CuSO4 Lọc lấy chất rắn sinh ra cho tác dụng với axit HNO3 thì đợc bao nhiêu lít NO2 bay ra (đktc).
tan hết có 8,96 lít hỗn hợp X gồm NO, N2O và N2 bay ra ở đktc và thu đợc dung dịch A.
Thêm một lợng vừa đủ oxi vào hỗn hợp X, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp Y Dẫn Y qua dung dịch NaOH d có 4,48 lít khí Z đi ra ở đktc, tỉ khối của Z so với H2 là 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch A để thu đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thu đợc 62,2g kết tủa
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính m và m1 biết HNO3 đã lấy d 20%
3 Tĩnh C% các chất trong dung dịch A. Đề thi HVQY-2000
* Thêm dần dần dung dịch NaOH đến khi d vào 20ml dung dịch A Phản ứng đợc nung nóng
trong không khí, lọc lấy kết tủa, đem nung đến khối lợng không đổi, đợc chất rắn cân nặng 1,2g
* Thêm dung dịch H2SO4 loãng vào 20ml dung dịch A Nhỏ dần dần từng giọt dung dịch
KMnO4 0,2M vào dung dịch nói trên và lắc nhẹ tới khi bắt đầu xuất hiện màu hồng ta đã dùng hết 10ml dung dịch KMnO4.
1 Giải thích hiện tợng quan sát đợc, viết phơng trình phản ứng
2 Tính CM dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3.
Bài 16.Cho 10,24g hỗn hợp X gồm 3 kim loại Cu, Mg, Fe dạng bột tác dụng với 150ml dung
dịch 2 axit HCl 2M + H2SO4 2M, phản ứng làm giải phóng ra 3,584 lít H2 (ở đktc) thi hết bọt khí
thoát ra Đem lọc, rửa thu đợc dung dịch A và chất rắn B Hoà tan hết chất rắn B trong H2SO4
đặc, nóng thi giải phóng ra V lít SO2 (ở đktc) Thêm vào dung dịch A 125ml dung dịch NaOH
25% (d = 1,28g/ml) Khuấy đều hỗn hợp lọc, rửa và nung nó ở nhiệt độ cao trong không khí đến
khối lợng không đổi, thu đợc 9,6g chất rắn C’
1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra, tính V và %m các kim loại trong hỗn hợp đầu
2 Cho 2,65g hỗn hợp X tác dụng với 500ml dung dịch AgNO3 0,17M Khuấy kỹ hỗn hợp để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch và chất rắn E Tính mE?
Bài 20.Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R có hoá trị không đổi Hoà tan hoàn toàn 3,3g X
trong dung dịch HCl d thu đợc 2,9568 lít khí ở 27,30C, 1atm Mặt khác cũng hoà tan hỗn hợp đó
trong dung dịch HNO3 1M lấy d 10% thu đợc 896ml hỗn hợp Y gồm N2O và NO ở đktc có tỉ
khối so với hỗn hợp NO + C2H6 là 1,35 và 1 dung dịch Z
a Xác định R và %m từng kim loại
b Cho dung dịch Z tác dụng với 400ml dung dịch NaOH thấy xuất hiện 4,77g kết tủa Tính
CM dung dịch NaOH, biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn
Trang 8Phần 3- Nhiệt phân muối
đợc oxit MnOm và khí B Cho Ba(NO3)2 d tác dụng với dung dịch thu đợc sau khi oxi hoá khí B bằng nớc brom d tạo thành 23,3g kết tủa
Mặt khác khử hoàn toàn MnOm bằng CO d thu đợc 2,8g kim loại Hoà tan toàn bộ lợng kim loại trên bằng dung dịch HNO3 d thì thu đợc muối M(NO3)3 và 0,336 lít khí N2 ở đktc Viết ph-
ơng trình phản ứng xảy ra và tìm A
Nung bình đến phản ứng hoàn toàn đợc chất rắn B và hỗn hợp khí D Hoà tan B vừa hết 200ml
dung dịch HNO3 2,7M thu đợc 0,85 lít NO (27,3oC và 0,2897atm) Hãy tính khối lợng mỗi chất
trong A và áp suất bình sau phản ứng ở 136,5oC Biết Vbình=10 lít và thể tích chất rắn không đáng
kể
Bài 3.Kết quả xác định số mol các ion trong dung dịch X nh sau:
Na+ = 0,1 mol; Ba2+ = 0,2 mol; HCO3- = 0,05 mol; Cl- = 0,36 mol
* Hỏi kết quả đó đúng hay sai? Vì sao?
* Cho biết kết quả xác định các cation là chính xác Đem cô cạn dung dịch X lấy chất rắn nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn mới có khối lợng 43,6g Anion nào xác định chính xác
Bài 4.Nung m(g) hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat trung tính của 2 kim loại A, B đều có hoá trị
II Sau một thời gian thu đợc 3,36 lít CO2 (đktc) và còn lại hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng hết
với dung dịch HCl d rồi cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH)2 d, thu đợc 15g kết tủa Phần dung dịch đem cô cạn thu đợc 32,5g hỗn hợp muối khan Viết phơng trình phản ứng và tính m. Đề thi ĐHQG Tp HCM 1999
ra hoàn toàn, thu đợc khí CO2 và 16g một oxit duy nhất của sắt Cho khí CO2 hấp thụ hết vào
1 Xác định công thức của FexOy
2 Tính thể tích dung dịch HCl 2M ít nhất phải dùng để hoà tan hoàn toàn 18,56g hỗn hợp A
Đề ĐHDLPĐ 2001
l-ợng đủ tác dụng vào bình kín, thể tích không đổi Tạo nhiệt độ thích hợp để phản ứng xảy ra để thu đợc Fe2O3 (Giả thiết 2 muối ban đầu có khả năng phản ứng nh nhau trong các phản ứng) Đa bình trở về nhiệt độ trớc khi nung, trong bình có khí C, chất rắn B Khí C gây áp suất lớn hơn 1,45% so với áp suất khí trong bình đó trớc khi nung Hoà tan chất rắn B trong lợng d H2SO4 loãng đợc khí D (đã làm khô), các chất còn lại trong bình phản ứng đợc tác dụng với lợng d dung dịch KOH Để chất rắn E có trong bình sau quá trình trên ra ngoài không khí, sau thời gian cần thiết đợc chất rắn F Biết rằng trong hỗn hợp A ban đầu một muối có số mol gấp 1,5 lần số mol của muối còn lại
1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính tỉ khối của B so với D
3 Tính %m của các chất trong F
Dẫn toàn bộ khí A vào 89,2ml nớc thì thấy có 1,12 lít khí ở đktc không bị nớc hấp thụ.
* Tính %m mỗi muối
* Tính CM và C% của dung dịch tạo thành, coi thể tích dung dịch không đổi và lợng oxi tan trong nớc là không đáng kể Bài tập sách giải toán hoá 11
loại Nung nóng bình một thời gian để nhiệt phân hết muối và đa nhiệt độ bình về 136,5 0C, áp suất trong bình lúc ấy là P Chất rắn lúc ấy còn lại là 4g
1 Đã nhiệt phân muối nitrat của kim loại nào?
Trang 92 Tính áp suất P, giả thiết dung tích bình không thay đổi, thể tích chất rắn không đáng kể
Đề 72 B.Đ.T.S
A Xác định C% dung dịch A, biết rằng nếu thêm 210ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A
rồi cô cạn, nung sản phẩm đến khối lợng không đổi thì đợc 20,76g chất rắn
b) Hoà tan 5,52g CuFeS2 trong 100ml dung dịch HNO3 2M Sau khi phản ứng kết thúc thêm 0,05 mol H2SO4 vào dung dịch lại thấy khí NO bay ra Giải thích và tính thể tích khí bay ra ở
đktc Đề HVKTQS 2000
Bài 10.Nhiệt phân hoàn toàn 4,7g một muối nitrat thu đợc 2g một chất rắn Tìm công thức của
muối đó và viết 6 loại phản ứng khác nhau để điều chế muối nói trên
Trộn CuO với một oxit kim loại hoá trị II theo tỉ lệ mol 1:2 thu đợc hỗn hợp A Cho luồng khí H2 d đi qua hỗn hợp A có khối lợng 2,4g, nung nóng thu đợc hỗn hợp B Để hoà tan hết B cần
1 Xác định kim loại hoá trị II trên
2 Tính %m mỗi oxit trong hỗn hợp đầu
Bài 11.Cho 38,49g chất rắn gồm kim loại M (hoá trị II) và muối nitrat của nó vào bình chịu áp
suất dung tích 6 lít không có không khí Nung bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn (muối nhiệt
phân cho sản phẩm là oxit kim loại) Sau phản ứng đa về 27,30C và 0,4928atm thu đợc chất rắn
D Chia D làm 2 phần có khối lợng n(g) và m(g)
Hoà tan m(g) D bằng 150g dung dịch HNO3 12,6% thu đợc dung dịch B và khí NO duy nhất Hoà tan n(g) D bằng dung dịch HCl d thu đợc khí H2 có tỉ lệ thể tích so với khí NO thu đợc ở trên là 3:8 (cùng điều kiện về nhiệt độ, áp suất) Nếu chứa lợng H2 đó trong bình thì ở 27,30C áp suất trong bình bằng 5% áp suất bình đó sau khi nung hỗn hợp đầu
a Xác định kim loại M
b Tính giá trị n và m
c Tính %m các chất rắn trong hỗn hợp đầu Đề thi thử HVKTQS 2000
nóng Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu đợc chất rắn B gồm 4 chất, nặng 4,784g Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 d, thì thu đợc 9,062g kết tủa Mặt khác hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl d thấy thoát ra 0,6272 lít H2 (đktc).
a) Tính V ở đktc
b) Cho 1 bình kín dung tích không đổi là 4lít chứa 640 ml H2O, phần khí trong bình chứa 20%O2 còn lại là N2(đktc) Bơm tất cả hỗn hợp khí A vào bình lắc kỹ cho đến khi phản ứng xong thu đợc dung dịch X Tính C% của dung dịch X?
ĐS: a) 0,896 lít b) 0,6589 %
Phần 4 Bài tập nhiệt khí
Bài 1 Cho một hỗn hợp gồm 2 oxit kim loại hoá trị 2 và 3 với tỉ lệ tơng ứng về số mol là 2:1 Chia
32,2g hỗn hợp oxit này làm 2 phần đều nhau:
Trang 10Phần 1: Nung trong ống sứ rồi cho luồng khí CO d đi qua thu đợc chất rắn gồm 2 kim loại nặng 12,1g.
Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng, d thấy sau phản ứng còn lại 8g một chất rắn không tan
Bài 3 Khử hoàn toàn 4,06g một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn
bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d, thấy tạo thành 7g kết tủa Nếu lấy lợng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl d thì thu đợc 1,176 lít khí H2
1 Xác định công thức oxit kim loại
2 Cho 4,06g oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng (d)
đợc dung dịch X và có khí SO2 bay ra Hãy xác định nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch
X (coi thể tích của dung dịch không thay đổi trong xuất quá trình phản ứng, thể tích khí đo ở
đktc ). Đề thi ĐH và CĐ khối A 2003
4,25 qua ống chứa 16,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 nung nóng Thu toàn bộ khí bay ra khỏi ống ta đợc hỗn hợp khí B và trong ống còn lại 1,344 lít (đktc) của 1 khí E không bị hấp thụ.
Lấy chất rắn D hoà tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 2,24 lít (đktc) của khí E và
1 dung dịch L Dung dịch L làm mất màu vừa đủ 95ml dung dịch thuốc tím nồng độ 0,4M.
a Viết các phơng trình phản ứng
b Tính khối lợng các chất trong hỗn hợp A và hỗn hợp D. Đề ĐHBK 1990–
nóng, sau khi phản ứng xong thu đợc 1,44g nớc Hoà tan hoàn toàn A cần dung 170ml dung dịch H2SO4 1M, thu đợc dung dịch B
Cho B tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối ợng không đổi, đợc 5,2g chất rắn Xác định công thức của ôxit sắt và tính khối lợng của từng
l-ôxit trong A Đề thi ĐHBKHN 2001
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí A gồm 2 khí X, Y có tỉ khối so với hiđro bằng 22,909
1 Tính phần trăm khối lợng của muối trong hỗn hợp đầu
2 Làm lạnh hỗn hợp khí A xuống nhiệt độ thấp hơn thu đợc hỗn hợp khí B gồm 3 khí X, Y,
Z có tỉ khối so với hiđro bằng 31,5 Tính phần trăm khí X bị chuyển hoá thành Z
3 Nếu thêm khí Y vào hỗn hợp B thì màu sắc của B biến đổi nh thế nào? Vì sao?
Câu 7 Cho một luồng khí 8,064 lit CO thiếu đi qua hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe2O3 và 0,1 mol
Fe3O4 đun nóng, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc phần rắn A và khí CO2 Lấy phần rắn A cho tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 3,60912 lit khí H2 và dung dịch B Dung dịch B làm mất màu hàn toàn dung dịch chứa 8,4372 gam KMnO4
a) Xác định số mol mỗi chất trong A biết rằng trong A số mol Fe3O4 bằng số mol của FeOb) Dẫn một luồng khí clo d vào dung dịch B thu đợc dung dịch Y Cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng hết với dung dịch Ba(OH)2 thu đợc kết tủa Z Nung Z tới khối lợng không đổi đ-
ợc chất rắn G Tính khối lợng của G Biết các khí đo ở 54,60C và 0,5 atm
Cấu tạo nguyên tử - định luật tuần hoàn liên kết hoá học
17Cl
* Trong nguyên tử M có hiệu số: (số n) - (số p) = 3
* Trong nguyên tử M và X có hiệu số (số p trong M) - (số p trong X) = 6
Trang 11* Tổng số n trong nguyên tử M và X là 36.
* Tổng số khối các nguyên tử trong phân tử MCl là 76 (n, p là số nơtron và proton)
a Tính số khối của M và X
b Hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố M, R, X
c Viết phơng trình phản ứng điều chế M từ MCl và điều chế X từ oxit của X
Đề thi ĐH Ngoại Thơng Tp HCM 2001
Z (92,3%), B X
Z (4,7%), C X
Z (3,0%) Biết tổng số khối của
3 đồng vị là 87 Tổng khối lợng của 200 đồng vị nguyên tử X là 5621,4 Mặt khác số nơtron trong B X
Z nhiều hơn A X
Z 1 đơn vị
* Tìm các số khối A, B, C
* Biết A X
Z có số proton bằng số nơtron Tìm X. Bài tập sách giải toán hoá 10
Bài 7 Nguyên tố X có 2 đồng vị là I và II Số nguyên tử của 2 đồng vị này trong hỗn hợp có tỷ
lệ tơng ứng là 27:23 Hạt nhân đồng vị I có 35 proton và 44 nơtron Đồng vị II có chứa nhiều nơtron hơn đồng vị I là 2 Tính khối lợng phân tử trung bình của X
Đề thi ĐH Y Thái Bình 2001
Bài 10.Trong mỗi nguyên tố đợc mô tả dới đây, hãy xác định:
* Số thứ tự của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
* Vị trí (chu kì, phân nhóm) của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
* Số điện tử độc thân (cha ghép cặp) của nguyên tử ở trạng thái cơ bản
* Dự đoán tính chất cơ bản của nguyên tố đó (kim loại hay phi kim)
a Nguyên tố A: một nguyên tử của nguyên tố này có tổng số các hạt là 76; tỉ số giữa các hạt không mang điện đối với các hạt mang điện trong hạt nhân là 1,17
b Nguyên tố B: vỏ nguyên tử của nguyên tố này có 1 điện tử ở lớp thứ 7
c Nguyên tố C: tổng số electron p của mỗi nguyên tử là 17
d Nguyên tố D: tổng số electron ở lớp thứ 3 trong nguyên tử là 16
Đề thi Olympic PTNK Tp Hồ Chí Minh
Bài 11 Cho các ion A+ và B2-, đều có cấu hình electron là 2s22p6.
a Viết cấu hình electron của A và B, viết phơng trình phản ứng của A với B, gọi tên sản phẩm C, D tạo thành
b Cho C, D tác dụng với nớc d thu đợc dung dịch X, khí Y
* Dung dịch X tác dụng vừa đủ 600ml dung dịch HCl 0,5M.
* Khí Y tác dụng đủ hết 448ml C2H2 (đktc) Tính lợng C, D đã dùng.
Đề thi Olympic PTTH Lê Quý Đôn Tp HCM
Bài 12 Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X
và Y là 1, tổng số electron trong ion X3Y- là 32
a Tìm tên 3 nguyên tố X, Y, Z
b Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo các hợp chất đợc tạo ra cả 3 nguyên
tố. Đề thi Olympic PTTH Lê Quý Đôn Tp HCM
là phi kim ở chu kì 3 Trong hạt nhân của M có n– p = 4, trong hạt nhân của A có n = p Tổng
số proton trong MAx là 58 Xác định tên nguyên tố, số khối của M, số thứ tự A trong hệ thống tuần hoàn Viết cấu hình electron của M và A Đề 50 B.Đ.T.S
Bài 14 Tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử của 2 nguyên tố M và X là M = 82 và X = 52
M và X tạo hợp chất MXa, trong đó phân tử của hợp chất này có tổng số hạt proton là 77 Viết cấu hình electron của M và X Từ đó xác định vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng
Đề thi HSG tỉnh Bắc Giang 1998
các hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 19 Trong nguyên
tử M, số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt
nơtron Viết cấu hình electron của M+ và X2- và gọi tên chất A
Trang 12Đề thi ĐH An Giang 2001
hạt không mang điện là 60 và MM - MX = 8 Tổng số hạt cơ bản trong X- lớn hơn trong M3+ là 16 Tìm M, X
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 Mặt khác, ngời ta biết số khối của ion A+ lớn hơn trong ion B2- là 23 Tổng số hạt trong ion A+ nhiều hơn trong ion B2- là 31
* Xác định điện tích hạt nhân của A và B
* Viết cấu hình electron của các ion A+ và B2-
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Số khối của M lớn hơn của X là 23 Tổng số hạt proton và nơtron trong M+ nhiều hơn trong X22- là 7 hạt
Xác định X và M, viết cấu hình electron của mỗi nguyên tử, từ đó suy ra vị trí và tính chất cơ bản của chúng
* Tổng số các hạt trong hợp chất là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36
* Khối lợng nguyên tử X lớn hơn M là 9
* Tổng số 3 loại hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17
a Xác định số hiệu, số khối của M và X
b Cho 2,34g hợp chất A tác dụng với dung dịch M’(NO3)2 thu đợc 2,8662g kết tủa B Xác
định khối lợng nguyên tử M’
c Nguyên tố M’ ở trên có 2 đồng vị Y, Z biết tổng số khối là 128 Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 số nguyên tử đồng vị Z Xác định số khối của Y, Z
Đề thi Olympic PTTH Hùng Vơng
nguyên tố tạo nên Tổng số proton của X+ là 11, tổng số electron của Y2- là 50 Xác định công thức phân tử, gọi tên A Biết Y2- tạo nên từ các nguyên tố thuộc 2 chu kỳ liên tiếp và cùng phân nhóm Đề 90 B.Đ.T.S
một nguyên tố trong X+, B là một nguyên tố trong Y3-, A có số oxi hóa -a Trong các hợp chất A
và B đều có số oxi hoá dơng cao nhất là a+2 Khối lợng phân tử của M là 149, trong đó MY3−/
MX+ lớn hơn 5 Tìm công thức phân tử của hợp chất M
Bài 31.
Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố A và B và có MX = 76 A và B có số oxi hoá cao nhất trong oxit là +nO và +mO, các số oxi hoá âm trong hợp chất với hidro là -nH và -mH thoả mãn điều kiện n O =n H và m O =3m H
Tìm công thức phân tử của X biết A có số oxi hoá cao nhất trong X
Bài 32 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kì kế tiếp nhau
trong hệ thống tuần hoàn B và D là hai nguyên tố kế cận nhau trong cùng một chu kì
* A có 6e lớp ngoài cùng, hợp chất (X) của A với hidro chứa 11,1% hidro Tìm khối lợng phân tử của (X), suy ra tên A
* Hợp chất (Y) có công thức AD2 trong đó lớp electron ngoài cùng có cấu hình bền giống khí hiếm Định tên D Giải thích sự hình thành kiên kết trong hợp chất (Y)
* Hợp chất (Z) gồm 3 nguyên tố B, A, D có tỉ lệ mA: mB: mD là 1: 1: 2,22 Khối lợng phân tử (Z) là 135 Định công thức phân tử và giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử (Z), biết (Z) tác dụng với H2O, một trong các sản phẩm là H2SO4
Đề thi Olympic THPT chuyên Nguyễn Du Đắc Lăc
Trang 13Bài 33 Một nguyên tố M tác dụng vừa đủ với 672ml khí X2 tạo ra 3,1968g muối A (hao hụt
4%) Số hiệu của nguyên tử M bằng 5/3 số khối của R
Hợp chất Z có 3 nguyên tử tạo bởi M và R tác dụng với hợp chất HX giải phóng ra một khí hữu cơ T và muối A
* Xác định M, X và số khối của R
* Viết cấu hình electron của R, X, M, công thức Z
* Tính VT ở đktc thu đợc khi cho 7,68g Z tác dụng hoàn toàn với HX.
Bài tập sách giải toán hoá 10
(đktc)
* Tìm KLNT và tên nguyên tố X
* X có ba đồng vị Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75 Số khối của đồng vị thứ nhì bằng trung bình cộng số khối của hai đồng vị kia Đồng vị thứ nhất có số p bằng số e Đồng vị thứ ba chiếm 11,4% số nguyên tử và có số n nhiều hơn đồng vị thứ hai 1 đơn vị
- Tìm số khối và só n của mỗi loại đồng vị
- Tìm % về số nguyên tử của hai đồng vị còn lại
* Khi có 50 nguyên tử của đồng vị thứ hai thì có bao nhiêu nguyên tử của các đồng vị còn lại
* Tổng số p trong hợp chất bằng 32
* Hiệu số n của X và Y bằng 8
Xác định X, Y Biết các nguyên tử X, Y số p = số n
2) Chia hợp chất A tạo bởi kim loại M và X làm hai phần:
* Phần 1 cho tác dụng với Y2d thu khí B
* Phần 2 cho tác dụng với HCl d thu đợc khí C
Trộn khí B và C đợc kết tủa vàng nặng 7,296g( hao hụt 5%) và còn lại chất khí mà khi gặp
n-ớc clo đủ để tạo thành dung dịch D cho D tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo thành 22,96g kết tủa trắng
- Viết phơng trình phản ứng ở dạng tổng quát biết kim loại M ở phân nhóm chính
- Xác định CTPT, CTCT của A biết khối lợng chất A đã dùng là 13g
Bài 47 Cho mg kim loại X tác dụng vừa đủ với 7,81g khí clo thu đợc 14,05943g muối clorua với
hiệu suất 95% Kim loại X có hai đồng vị A và B có đặc điểm:
- Tổng số phần tử trong hai nguyên tử bằng 186
- Hiệu số hạt không mang điện của A và B bằng 2
- Một hỗn hợp có 3600 nguyên tử A và B Nếu ta thêm vào hỗn hợp này 400 nguyên tử A thì hàm lợng % của nguyên tử B trong hỗn hợp ít hơn trong hỗn hợp ban đầu là 7,3%
a) Xác định khối lợng m và khối lợng nguyên tử của kim loại X
b) Xác định số khối của A, B và số p
c) Xác định số nguyên tử A có trong khối lợng muối nói trên
Bài 48 Một nguyên tố phi kim R có hai đồng vị X và Y Cho kim loại Fe tác dụng với X, Y ta
lần lợt đợc hai muối X’ và Y’ có tỷ lệ khối lợng phân tử là 293/299
Biết rằng tỷ số số nguyên tử X và Y trong R bằng 109/91 và tổng số n của X và Y bằng 4,5 lần
số hiệu nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm hai Mặt khác khi cho muối NaR tác dụng vừa đủ với 40/3g dung dịch AgNO3 25,5% ta đợc 3,7582g muối bạc ( hiệu suất 100%)
a) Xác định khối lợng nguyên tử R
b) Xác định số khối của X và Y.Viết cấu hình e của R Vị trí của R trong b
-Bài tập về phi kim
Bài 1.Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl và NaBr nặng 4,82g Hoà tan hoàn toàn trong nớc
đ-ợc dung dịch A Sục khí clo d vào dung dịch A rồi cô cạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu
Trang 14đợc 3,93g muối khan Lấy 1/2 lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho sản phẩm phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 4,305g kết tủa.
Viết phơng trình phản ứng và tính %m các muối trong hỗn hợp ban đầu
Bài 2 Gây nổ hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín Một khí đợc điều chế bằng cách cho HCl d tác
dụng với 307,68g Mg Khí thứ 2 điều chế đợc khi phân hủy hoàn toàn 514,5g KClO3 có MnO2 xúc tác Khí thứ 3 thu đợc do HCl d tác dụng với 19,14g MnO2 Tính C% của chất trong dung dịch sau khi nổ
Bài 3.
Cho 50g dung dịch X chứa 1 muối halogen kim loại hoá trị II tác dụng với dung dịch AgNO3
d thì thu đợc 9,40g kết tủa Mặt khác, dùng 150g dung dịch X trên phản ứng với dung dịch Na2CO3 d thì thu đợc 6,30g kết tủa Lọc kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi, khí thoát ra cho vào 80g dung dịch KOH 14,50% Sau phản ứng nồng độ dung dịch KOH giảm còn 3,80% Xác định CTPT của muối halogen trên, tính C% muối trong dung dịch X ban đầu
Đề thi Olympic PTTH Nguyễn Thị Minh Khai Tp HCM
dịch trên, sau đó cô cạn dung dịch thì thấy khối lợng sản phẩm nhỏ hơn khối lợng muối ban đầu
là ag Hoà tan sản phẩm vào nớc rồi cho Cl2 d đi qua, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thấy khối lợng sản phẩm thu đợc lần 2 nhỏ hơn khối lợng sản phẩm thu đợc lần 1 là ag Xác định phần trăm khối lợng NaBr trong hỗn hợp đầu
Bài 5 1 A là oxit của kim loại M có chứa 30% oxi theo khối lợng Xác định CTPT A.
2 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam oxit A (ở ý 1) ở nhiệt độ cao một thời gian, ngời ta thu đợc 6,72g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 d thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỷ khối so với H2 và 15 Tính giá trị m
3 Cho bình kín có dung dịch không đổi là 3 lít chứa 498,92ml H2O (d = 1g/ml), phần khí
phản ứng hoàn toàn đợc dung dịch C
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch C (giả sử nớc bay hơi không đáng kể)
qua bình đựng nớc vôi trong d, khí còn lại cho từ từ qua ống đựng Fe3O4 nung nóng, sau phản ứng thu đợc hỗn hợp chất rắn B và khí C (Giả sử chỉ có phản ứng khử trực tiếp Fe3O4 thành Fe với hiệu suất 100%) Cho B tan vừa hết trong 3 lít dung dịch HNO3 1M thu đợc 3,36 lít NO duy
nhất (đktc) Cho khí C hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 1,97g kết tủa.
* Tính khối lợng Fe3O4 ban đầu
* Tính phần trăm thể tích các khí trong A
Bài 7 Cho 1,6g một oxit kim loại phản ứng với CO d thu đợc chất rắn A và hỗn hợp khí B
cho B tác dụng với dung dịch chứa 0,025 mol Ca(OH)2 thu đợc 2 gam kết tủa Chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl thu đợc 448ml khí Xác định công thức của oxit kim loại, biết các phản
ứng xảy ra hoàn toàn
dung dịch HCl d, sau phản ứng thu đợc khí B Nếu cho dung dịch A hấp thụ hết khí B thì sau phản ứng có kết tủa tạo thành hay không?
Bài 9.Hoà tan hoàn toàn 11,2g CaO vào nớc đợc dung dịch A.
- Nếu cho CO2 sục qua dung dịch A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5g kết tủa Hỏi
có bao nhiêu lít CO2 (đktc) đã tham gia phản ứng.
- Hoà tan hoàn toàn 28,1g hỗn hợp MgCO3 và BaCO3 có thành phần không đổi chứa a% MgCO3 bằng dung dịch HCl và cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ vào dung dịch A thì thu đợc kết tủa D
Hỏi a bằng bao nhiêu để thu đợc lợng kết tủa D lớn nhất và nhỏ nhất Bài 8-127-GTH10
Trang 15Bài 10.
Cho 5,22g một muối cacbonat kim loại (hợp chất X) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 Phản ứng làm giải phóng ra hỗn hợp khí gồm 0,336 lít khí NO và x lít khí CO2 Các thể tích khí
đều đo ở đktc.
a Hãy xác định muối cacbonat kim loại đó và tính thể tích khí CO2
b Cho a(g) hỗn hợp gồm FeS2 và hợp chất X trên với số mol bằng nhau vào một bình kín chứa lợng O2 d áp suất trong bình là p1 (atm) Đun nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi
đa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là p2 (atm), khối lợng chất rắn thu đợc là
b(g) Biết rằng thể tích chất rắn trong bình trớc và sau phản ứng là không đáng kể Hãy xác định các tỷ số p1/p2 và a/b
Đề thi ĐHQGHN 1999
Bài 11 Cho 3, 87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa HCl 1M và
H2SO4 0,5M, được dung dịch B và 4,368 lớt H2 (đktc)
1 Chứng minh rằng trong dung dịch B cũn dư axit
2 Tớnh thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A
3 Tớnh thể tớch dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M cần trung hũa hết axit dư trong B
4 Tớnh thể tớch tối thiểu của dung dịch C (với nồng độ trờn) tỏc dụng với dung dịch B để lượng kết tủa nhỏ nhất Tớnh lượng kết tủa đú
5 Tỡm giới hạn khối lượng muối thu được trong dung dịch B
BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CTPT VÀ VIẾT CTCT
CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Nguyờn tắc viết CTCT của hợp chất hữu cơ:
B1: - Viết mạch cacbon ( theo nhận dạng ở mục 2 )
Trang 16B2: - Liên kết các nguyên tử ( hoặc nhóm chức ) vào mạch theo thứ tự hoá trị từ cao đến thấp
B3: - Kiểm tra : đủ số lượng nguyên tố và chỉ số nguyên tử, đúng hoá trị ( bằng số gạch liên kết), có nhóm chức theo yêu cầu của đề: Rượu : –OH, axit: –COOH , ete: –O– , este: –COO– , anđehit : –CHO …
2) Nhận dạng mạch hiđrocacbon :
C n H 2n+2 * An kan ( hiđrocacbon no)
* Vòng 6 cạnh đều : 3 liên kết đôi xen
kẽ 3 liên kết đơn ( vòng liên hợp)
* Vòng : có 1 liên kết ba hoặc 2 liên kết đôi
C2H6O ⇔ C2H5OH ⇔ C2H6 ( vì OH và H đều có hoá trị I )
- Cấu tạo không bền : khi - OH liên kết với nguyên tử C đã có liên kết đôi, hoặc có 2 nhóm OH trở lên cùng gắn vào 1 nguyên tử C
- Mỗi công thức phân tử có thể có nhiều cấu tạo khác nhau - gọi là các đồng phân.
3) Phương pháp xác định CTPT từ công thức nguyên.
Khi đề bài cho công thức nguyên của một loại chất nào đó, để xác định CTPT của chất này ta cần làm các bước sau đây:
B1: Biến đổi công thức nguyên theo dạng chung
B2: Viết công thức dạng chung của lọai chất đang khảo sát
B3: Đồng nhất thức giữa công thức nguyên và công thức dạng chung ( đồng nhất về chỉ số:
C, H, O và các nhóm chức giữa 2 công thức )
B4: Biện luận theo ẩn số để xác định công thức đúng
* Chú ý:
CTTQ của hi đro cacbon có thể theo dạng: CnH2n+2 -2k ( k = số liên kết π + số vòng )
CTTQ của một dẫn xuất có nhóm chức A: CnH2n+2 -2k – a (A)a ( với a là số nhóm chức A )