Pháp luật về đầu tư của Việt Nam a... Chính sách về đầu tư- Được đầu tư lĩnh vực, ngành, nghề pháp luật không cấm.. - Khuyến khích, ưu đãi đầu tư một số lĩnh vực, địa bàn.. Chính sách về
Trang 1CHƯƠNG I - PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ
I GIỚI THIỆU VỀ PHÁP LUẬT VÊ ĐẦU TƯ
1 Pháp luật về đầu tư của Việt Nam
a Trước năm 2006
Trước 1986 - Ktế tập trung, NN không khuyến khích TC, cá nhân Đ.tư phát triển SX Từ 1986 - hai chính sách đầu tư.
* Đầu tư trong nước
Luật khuyến khích Đ.tư trong nước 22/6/1994 (sửa đổi 20/5/1998) bảo hộ, khuyến khích, tạo Đ.kiện thuận lợi cho các T.chức, cá nhân Đ.tư, khơi dậy nguồn lực tài chính.
Trang 2* Đầu tư nước ngoài
Luật Đ.tư nước ngoài tại VN ngày
29/12/1987, 12/11/1996 (sửa đổi, bổ
sung 30/6/1990; 23/12/1992; 9/6/2000).
Cảm nhận về 2 chính sách qua thời
điểm ban hành và tần suất thay đổi, sửa đổi, bổ sung?
b Hiện nay
Luật đầu tư 29/11/2005 thống nhất một
C.sách đầu tư chung.
Trang 32 Chính sách về đầu tư
- Được đầu tư lĩnh vực, ngành, nghề pháp luật không cấm.
- Được đối xử bình đẳng.
- NN thừa nhận H.động đầu tư tồn tại, phát triển lâu dài.
- Khuyến khích, ưu đãi đầu tư một số lĩnh vực, địa bàn.
- Công nhận, bảo hộ quyền sở hữu tài sản, vốn đầu tư, thu nhập
- Thực hiện các điều ước quốc tế.
Trang 43 Chính sách về Đ.tư K.doanh vốn N.nước
Gồm vốn từ ngân sách NN, vốn tín dụng do NN bảo lãnh,
vốn tín dụng đầu tư phát triển
- Phù hợp chiến lược, quy hoạch, kế hoạch P.triển KT - XH.
- Đúng mục tiêu, hiệu quả, phương thức Q.lý hợp, công khai.
- Rõ thẩm quyền Tổng công ty đầu tư, KD vốn NN đại diện chủ sở hữu có trách nhiệm bảo toàn, phát triển vốn.
- Đúng P.luật, tiến độ, chất lượng; chống dàn trải, lãng phí, thất thoát, khép kín.
- Đấu thầu; L.doanh, L.kết phải được thẩm định, chấp thuận.
Trang 5II LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN VÀ HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Ưu đãi - phổ thông - có điều kiện - cấm
+ 1 số lợi ích - Bthường - + Đkiện – Không Đtư
1 Lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư
a Lĩnh vực
+ Vật liệu, năng lượng mới; công nghệ cao, CN sinh học, CN thông tin; cơ khí chế tạo
+ S.dụng, P.triển K.thuật, C.nghệ cao; bảo vệ M.trường + Sử dụng nhiều lao động
+ Nông nghiệp
+ Kết cấu hạ tầng, dự án quan trọng, quy mô lớn
+ Giáo dục, y tế, thể dục, thể thao, văn hóa dân tộc
+ Ngành, nghề truyền thống
Trang 6b Địa bàn
khó khăn(2)
(1) Dân tộc thiểu số + miền núi + kết cấu hạ tầng chưa P.triển + ĐK tự nhiên K thuận lợi
(2) Dân tộc thiểu số + miền núi cao, hải đảo + kết cấu
hạ tầng yếu kém + ĐK tự nhiên rất K.thuận lợi
(1) Chuyên SX hàng CN và dịch vụ cho SXCN
(2) Chuyên SX hàng Xkhẩu và dịch vụ cho XK
(3) Chuyên N.cứu, ứng dụng, ươm tạo C.nghệ, đào tạo nhân lực, SX – KD sản phẩm C.nghệ cao
(4) M.trường Đ.tư, KD đặc biệt thuận lợi
Mâu thuẫn khi ưu đãi cho khó khăn, đặc biệt khó khăn và thuận lợi, đặc biệt thuận lợi?
Trang 72 Lĩnh vực đầu tư có điều kiện
+ Tác động đến Q.phòng, A.ninh, an toàn XH, sức khỏe cộng đồng
+ T.chính, ngân hàng; Bất động sản; khai thác
T.nguyên; M.trường
+ V.hóa, thông tin, báo chí, xuất bản
+ Giáo dục và đào tạo
+ Dịch vụ giải trí
Nhà Đ.tư nước ngoài + lộ trình T.hiện cam kết quốc tế
chứng chỉ hành nghề, vốn pháp định…
nước, cộng đồng?
Trang 83 Lĩnh vực cấm đầu tư
+ Phương hại QP, AN, lợi ích công cộng.
+ Phương hại di tích L.sử, văn hoá, đạo đức,
thuần phong mỹ tục.
+ Tổn hại sức khoẻ nhân dân,
+ Hủy hoại T.nguyên, M.trường.
+ Xử lý phế thải độc hại từ bên ngoài vào VN; SX hóa chất độc hại hoặc sử dụng tác nhân độc
hại bị quốc tế cấm.
Không nhằm hạn chế môi trường đầu tư Vì lợi ích của XH, cộng đồng và chính nhà Đtư.
Trang 94 Hình thức đầu tư
a Đầu tư trực tiếp
Nhà đầu tư tham gia quản lý H.động đầu tư
- Góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại C.ty, chi
nhánh
- H.đồng hợp tác KD: nhà đầu tư + nhà đầu tư
- H.đồng Đ.tư KD C.trình kết cấu hạ tầng có sự tham gia của N.nước gồm: XD - KD - chuyển giao; XD – C.giao - KD; XD – C.giao
Trang 10* Đầu tư phát triển kinh doanh
+ Mở rộng Q.mô, nâng công suất, năng lực KD + Đổi mới C.nghệ, nâng chất lượng, giảm ô
nhiễm M.trường.
b Đầu tư gián tiếp
Nhà Đ.tư K trực tiếp tham gia Q.lý H.động đầu tư.
+ Mua cổ phần, cổ phiếu, trái phiếu.
+ Quỹ đầu tư chứng khoán.
+ Định chế tài chính trung gian khác.
Cổ phần, cổ phiếu vừa trực tiếp, vừa gián tiếp?
Trang 11III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
l Quyền của nhà đầu tư
d Xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia
đ Thế chấp quyền S.dụng đất, T.sản gắn liền với đất
e Mua ngoại tệ
một phần Or toàn bộ; tăng, giảm, thay đổi
Trang 12h Được thông tin pháp lý, K.tế
k Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện (1) hành vi, Qđịnh H.chính + trực tiếp liên quan; (2) Trái Pluật của bất cứ TC, cá nhân nào + K liên
quan; (3) Kiện TC, Cnhân liên quan trực tiếp tới TA, TTài.
2 Nghĩa vụ của nhà đầu tư
a Thực hiện thủ tục, nội dung đầu tư
b Thực hiện nghĩa vụ tài chính (chủ yếu thuế)
c Kế toán, kiểm toán, thống kê
d Thực hiện nghĩa vụ với ngươi lao động
đ Bảo vệ môi trường
Trang 13IV THỦ TỤC ĐẦU TƯ
1 Thủ tục đăng ký, thẩm tra đầu tư
a Đăng ký đầu tư
*Nhà đầu tư trong nước
- Không đăng ký: Dự án <= 15 tỷ VND
- Đăng ký nội dung: Dự án 15 - <= 300 tỷ VND + Tư cách pháp lý: Chứng minh thư hoặc xác
nhận của chính quyền; Q.định thành lập, Giấy chứng nhận Đ.ký KD, Hộ chiếu
+ Mục tiêu, quy mô, địa điểm.
+ Vốn đầu tư, tiến độ.
+ Sử dụng đất, cam kết bảo vệ M.trường.
Trang 14* Nhà đầu tư nước ngoài
<= 300 tỷ VND, hồ sơ gồm các Vbản về:
+ Tư cách pháp lý.
+ Mục tiêu, quy mô, địa điểm.
+ Vốn đầu tư, tiến độ.
+ Sử dụng đất, cam kết bảo vệ môi trường + Báo cáo năng lực tài chính.
+ Kiến nghị ưu đãi (nếu có).
+ Hợp đồng, Điều lệ (nếu có).
Báo cáo năng lực Tchính ?
Sở Kế hoạch - Đầu tư trong vòng 15 ngày.
Trang 15b Thẩm tra dự án đầu tư
>= 300 tỷ VND, hồ sơ gồm Vbản về:
+ Đơn
+ Tư cách pháp lý
+ Năng lực tài chính
+ Giải trình kinh tế - kỹ thuật
+ Hợp đồng, Điều lệ (nếu có)
Sở kế hoạch - đầu tư 30 hoặc 45 ngày
c Thủ tục đầu tư đặc biệt
Trang 162 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
- Hết thời hạn ghi trong GCN đầu tư
- Theo hợp đồng, Điều lệ, thỏa thuận,…
- Nhà đầu tư quyết định
- Cquan nhà nước Qđịnh
V ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
1 Chính sách Việt Nam về đầu tư ra nước ngoài
- Được đầu tư ra nước ngoài theo PL
- NN tạo điều kiện; Bảo vệ lợi ích ở nước ngoài
- Khuyến khích: X.khẩu nhiều lao động; ngành, nghề
truyền thống; mở rộng thị trường, khai thác tài
nguyên thiên nhiên nước ngoài
- Cấm: phương hại bí mật, an ninh, quốc phòng, lịch sử, văn hoá, thuần phong mỹ tục
Trang 175 Thủ tục đầu tư ra nước ngoài
a Đăng ký đầu tư
<= 15 tỷ VND, hồ sơ gồm Vbản về:
+ Đơn
+ Tư cách pháp lý
+ Hợp đồng, thoả thuận
+ Qđịnh của bộ phận lãnh đạo (nếu có)
Bộ Kế hoạch - Đầu tư, trong 15 ngày
b Thẩm tra đầu tư
>= 15 tỷ VND, hồ sơ gồm Vbản về:
+ Đơn
+ Tư cách pháp lý
+ Hợp đồng, thoả thuận
+ Qđịnh của bộ phận lãnh đạo (nếu có) + Giải trình Kinh tế - kỹ thuật
Trang 18c Thủ tục đầu tư đặc biệt
- >= 600 tỷ VND, vốn nhà nước >= 300 tỷ
VND.
- Tài chính, bảo hiểm, báo chí, viễn thông >= 300tỷ VND, vốn nhà nước >=150 tỷ VND.
Có ý kiến Thủ tướng.
Căn cứ xác định thực hiện thủ tục?
Kiểm soát của NN thông qua thủ tục với đầu tư trong nước? nước ngoài?