1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

unit 8 - grammar (hot)

15 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nếu động từ ở câu phát biểu là động từ thường thì ở câu hỏi đuôi phải dùng trợ động từ :  Do/does : đối với thì hiện tại  Did : đối với thì quá khứ  Nếu chủ ngữ trong câu phát biểu

Trang 1

CÂU NÓI TRỰC TIẾP VÀ CÂU NÓI GIÁN TIẾP (DIRECT SPEECH AND INDIRECT SPEECH )

I Định nghĩa : có 2 cách kể lại lời một người đã nói : cách nói trực tiếp (giữ nguyên văn lời nói đã được

nói ra), cách nói gián tiếp (trích dẫn câu trực tiếp)

II Trường hợp câu phát biểu : ta thực hiện theo các bước sau :

 Đặt liên từ “That”(cũng có thể không) trước câu nói gián tiếp thay cho dấu 2 chấm và bỏ dấu 2 chấm đi

 Khi “Say” ở thì quá khứ là“Said” thì ta phải tuân theo sự hoà hợp các thì như sau :

Câu Nói Trực Tiếp Câu Nói Gián Tiếp

Simple present ( S + V(s/es))

Present continuous(S+am/is/are+V_ing)

Simple past (S + V(+ed/cộtII) )

Present perfect (S + Has/Have + PP )

Will

Shall

S + May

Must

Have to

Can

Simple past (S + V(+ed/cộtII) ) Past continuous (S+was/were+ V_ing) Past perfect (S + Had + PP )

Past perfect (S + Had + PP ) Would Should

S + Might Had to Had to Could

Trang 2

thứ 3

Ngôi Đại Từ Sở Hữu Tân Ngữ Tính Từ Sở Hữu

Số Ít

Thứ 3

Số

Nhiều

Trang 3

 Những chỉ định từ , những trạng từ chỉ thời gian , không gian cũng đổi theo như dưới đây :

Câu Nói Trực Tiếp Câu Nói Gián Tiếp

This (cái này) That/the (cái đó)

Today(hôm nay) That day(hôm đó) Tonight(tối nay) That night(đêm đó) Tomorrow(ngày mai) The next day/ the following

day(ngày hôm sau) Yesterday(ngày hôm qua) The day before/the previous

day(ngày trước đó) Next week/next year The following week/year Last week/last year The previous week/year

 Cách dùng “say” và “tell” : “say” dùng cho mọi trường hợp trừ khi có túc từ theo sau , khi đó ta dùng “tell”

Ex : He says : “I am poor”  He says that he is poor

He says to me : “I am poor”  he tells me that he is poor

III Trường hợp câu hỏi :

 Đổi “say” ra “Ask”

 Nếu câu hỏi bắt đầu bằng từ nghi vấn : How , When , What , Which… ta giữ nguyên những từ nghi vấn ấy khi đổi sang hình thức câu nói gián tiếp

 Khi đổi sang hình thức gián tiếp thì không còn hình thức câu hỏi nữa và cũng không còn dấu chấm hỏi ( ngiã là chuyển từ thể nghi vấn sang thể khẳng định)

Ex : He said to me “why are you so late ?”  he asked me why I was so late

 Nếu câu hỏi không bắt dầu bằng những từ nghi vấn , ta phải thêm liên từ “If” hoặc

“whether”

Ex : He said to me “do you like Saigon”  He asked me If I like Saigon

Trang 4

THE PASSIVE (DẠNG BỊ ĐỘNG)

1 thì hiện tại đơn :

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + V + O

S + a m / i s / a r e + P P + + b y O

2 thì hiện tại tiếp diễn :

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + a m / i s / a r e + V _ i n g + O

S + a m / i s / a r e + b e i n g + P P + + b y O 3.thì hiện tại hoàn thành :

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + h a s / h a v e + P P + O

S + h a s / h a v e + b e e n + P P + + b y O 4.thì quá khứ đơn :

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + V ( + e d / c o ät 2 ) + O

S + w a s / w e r e + P P + + b y O 5.thì quá khứ tiếp diễn :

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + w a s / w e r e + V _ i n g + O

S + w a s / w e r e + b e i n g + P P + + b y O 6.thì quá khứ hoàn thành:

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + h a d + P P + O

S + h a d + b e e n + P P + + b y O 7.tương lai đơn :

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + m o d e l + V _ i n g + O

S + m o d e l + b e + P P + + b y O 8.Be going to :

a c t i v e :

p a s s i v e :

S + a m / i s / a r e + g o i n g t o + V _ i n f + O

S + a m / i s / a r e + g o i n g t o + b e + P P + + b y O

Model(động từ

khiếm khuyết ) : can, could, may, might, should, will, would

Trang 5

GERUND (DANH ĐỘNG TỪ)

1 định nghĩa :

Danh động từ được thành lập bằng cácch thêm “ing” sau động từ nguyên mẫu :

Ex : to write  writing to learn  learning

2 vị trí của danh động từ trong câu :

a làm chủ từ của câu (đứng đầu câu )

Ex : (smoke) is harmful for your health

b đứng sau giới từ ( at(vào), in(vào, trong), on(trên), of(của), for(cho), about(về), after(sau khi), before(trước khi), without(mà không )… )

Ex: I am afraid of (go) out alone at night

Chú ý :

prevent(ngăn cản), avoid(tránh) dislike(không thích) ,risk(liều), deny(từ chối), delay(nhớ lại) =postpone, enjoy(thích thú), forgive(tha thứ), suggest(đề nghị), try(cố gắng),keep(tiếp tục)

Ex: 1 we enjoy (listen) to pop music

2 they postpone (climbe) the mountain

2 nếu :

p e r m it ( c h o p h e ùp )

a l l o w ( c h o p h e ùp )

a d v i s e ( k h u y e ân ) +

O + t o V _ i n f

V _ i n g

3 sau attempt (cố gắng ) begin/star (bắt đầu) intend (có ý định ) propose (đề nghị) danh động từ hay

động từ nguyên mẫu đều như nhau

Ex : 1 I intend (spend) my holi day in Dalat

2 I intend (spend) my holi day in Dalat

4 sau những động từ love (yêu thích) like (thích) Hate (ghét) remember (nhớ) regret (tiếc) thì :

 Diễn tả thói quen hay hành động ở quá khứ : + V_ing

 Diễn tả hành động ở tương lai : + to V_inf

Ex : 1 I remember (meet) him (tôi nhớ đã gặp anh ta )

2 I remember (meet ) him after work this afternoon

5 một số động từ theo sau những động từ sau đây là động từ nguyên mẫu có to : offer (thích hơn)

decide (quyết định) hope (hy vọng) promise (hứa) agree (đồng ý) plan (kế hoạch) refuse (từ chối) learn (học) forget (quen) fail (rớt) want (muốn) afford (có khả năng)

Ex : my brother learned (drive) a car to months ago

Ex: 1 I advise him (learn) here

2 I advise (learn) here

Trang 6

Put the verb in right form : gerund or infinitive ( điền dạng đúng cho động từ : thêm “ing” hay là “to inf”)

1 our children (want) to the circus this Saturday

2 It stopped (rain) 30 minutes ago

3 I’m thinking of (join) the English speaking club

4 She refuse (answer) my call

5 He doesn’t allow (enter) his room when he’s out

6 I can’t afford (buy) this car It’s too expensive

7 After (do) his homework , he usually watches TV

8 She tries (explain) but her son refuse (listen)

9 They left home without (say) anything

11 we decide (spend) our holiday in the country We like (walk)

and (breathe) fresh air in the early morning

12 He spend much time (learn) english in the evening

13 I can remember (read) this story book when I was ten

14 I regret (inform) you that you fail the examination

15 we enjoyed (meet) you We hope (see) you again

16 I bought a computer last week Now I’m learning (use) It

17 He postpone (send) the letter many times because he’s very busy

18 I finished (work) at midnight so I got up very late this morning

19 she agrees (teach) me English everyday

20 (Travel ) by Train is cheaper and safer

Trang 7

CÂU ĐIỀU KIỆN Trường hợp 1 : có thể xảy ra ở hiện tại hay tương lai

If Clause (Mệng Đề If) Main Clause (Mệng Đề Chính) Simple Present Tense (Thì Hiện Tại Đơn)

S + V(+s/se)

Simple Furure (Tương Lai Đơn)

S + will/shall + V_inf

Trường hợp 2 : không có thật ở hiện tại hay tương lai

If Clause (Mệng Đề If) Main Clause (Mệng Đề Chính) Simple Past Tense (Thì quá Khứ Đơn)

S + V(+ed/cột II)

Simple Furure (Tương Lai Đơn)

S + Would + V_inf

Trường hợp 3 : không có thật ở quá khứ

If Clause (Mệng Đề If) Main Clause (Mệng Đề Chính) Past perfect Tense (Thì Quá Khứ Hoàn Thành)

S + had + PP

Simple Furure (Tương Lai Đơn)

S + Would Have + PP

Hoàn thành các câu sau :

1 If I see him , I (give) him a lift

2 If I had enough apples ,I (bake) an apple pie this afternoon

3 I will fix your bicycle If (I have) a Screwdrive of the proper size

4 If I (have) enough money , I would have gone with you

5 if the weather had been nice yesterday , he (go) to the you

6 If he (eat) all that , He will be ill

7 If I find your passport , I (telephone) at once

8 Jack would shave today if he (have) a sharp razor

9 sally would answer the phone If she (be) in her office

Trang 8

11 Linda wasn’t at home yesterday , If she (be) at home yesterday,I(visit)

her

12 It’s too bad Helen Isn’t here If she (be) here, she(know)

what to do

13 Fred failed the test because he didn’t study However , if he (study) for the

14 you should tell your father exactly what happened If I (be) you , I (tell)

him the truth as soon as possible

15 if I (have) my camera with me yesterday, I (take) a picture of Alex standing on his head

16 that Sounds like a good job offer , If I (be) you , I (accept) it

17 If the teacher (be) absent tomorrow, class will be cancelled

WISH ( AO ƯỚC )

1 Ao Ước Ơû Tương Lai :

_ inf

_

could V

were V ing

2 Ao ước ở hiện tại :

S + wish(es) + (that) + S + simple past tense (quá khứ đơn)

3.Ao ước ở quá khứ :

_

_

past perfect

Could Have PP

Trang 9

QUESTION TAGS ( CÂU HỎI ĐUÔI )

CÂU NÓI “PHẢI KHÔNG”

1 Yù Nghĩa

Question tags (câu hỏi đuôi) thường đặt sau một mệnh đề ngụ ý xin người nghe xác định câu vừa nói

2 Cách Thành Lập : ta cần tuân theo các quy tắc sau

 Nếu câu phát biểu ở thể xác định thì câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định và ngược lại

 Nếu động từ ở câu phát biểu là động từ đặc biệt ( động từ “to be” hay động từ khiếm khuyết ) thì phải lập lại động từ đ1o ở câu hỏi đuôi

 Nếu động từ ở câu phát biểu là động từ thường thì ở câu hỏi đuôi phải dùng trợ động từ :

 Do/does : đối với thì hiện tại

 Did : đối với thì quá khứ

 Nếu chủ ngữ trong câu phát biểu là danh từ , thì trong câu hỏi đuôi ta dùng dại từ nhân xưng để thay thế

UNIT 6 : THE ENVIRONMENT

1 Tính từ (adjective)

Tính từ bổ nghĩa cho danh từ và đại từ

Ex : 1 He is a good teacher ( “good” là tính từ bỗ nghĩa cho “Teacher”)

2 He is tall (“tall” là tính từ bổ nghĩa cho đại từ “He”)

2 Trạng từ (adverb)

Trạng từ bổ nghĩa cho cho bất kì loại từ nào ngoài trừ danh từ và đại từ

Ex : 1 my teacher teaches well :“well” là trạng từ bổ nghĩa cho động từ “teaches”

2 She speaks english very well :“very” là trạng từ bổ nghĩa cho trạng từ “well”

3 It is a very interesting book :“very” là trạng từ bổ nghĩa cho tính từ “interesting”

Chú ý :

 Trong một số trường hợp ta có

Adverb(trạng từ) = Adjective(tính từ) + “ly”

Ex : Careful  carefully : một cách cẩn thận Nếu tận cùng là “y” thì “yi” :

Happy  happily :một cách hạnh phúc Busy  busily : một cách bận rộn Adjective (tính từ) Adverb (trạng từ) Meaning (nghĩa)

Trang 10

quick safe bad careful happy noisy terrible

quickly safely badly carefully happily noisily terribly

nhanh

an toàn tệ, dở , tồi tệ cẩn thận vui vẻ ồn ào rất , rất nhiều

 Một số trạng từ bất qui tắc :

Adjective (tính từ) Adverb (trạng từ) Meaning (nghĩa)

fast hard good late early long wide high

fast hard well late early long wide high

nhanh siêng năng tốt trễ sớm lâu , lâu dài rộng cao

3 Adverb clause of reason (as,since,because): mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân

a Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân

 Đây là mệnh đề trong câu phức hợp chỉ nguyên nhân ,lý do của một sự việc , một hành động trong mệnh đề chính

 Mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân thường bắt đầu bằng liên từ “because/ since/as:bởi vì”

Ex : because/since/as I haven’t eaten all day, I’m hungry

b Vị trí của mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân.

 Mệnh để trạngngữ có thể đứng trứơc hay đứng sau mệnh đề chính

 Khi mệnh đề trạng ngữ chỉ nguyên nhân đứng trước ta thường dùng dấu phẩy để ngăn cách hai mệnh đề

Ex: Because I was careless , I broke the cup

 I broke the cup Because I was careless

4 Câu điều kiện loại 1:

Cách dùng : dùng để diễn tả một hành động có thể xảy ra ở hiện tại hay tương lai

Cách chia :

If clause : mệnh đề If Main clause : mệnh đề chính Present simple tense (thì hiện tại đơn)

S + V(s/es)

Future simple tense (thì tương lai)

S + will/shall + Vinf

Trang 11

Ex: 1.If we (pollute) the water, we (have) no water to use.

2 if the river is polluted , it (do) harm to people’s health

5 Connectives (từ nối ): And(và),but(nhưng),or(hoặc),so(vì thế), therefore(vì thế, vì vậy,

do đó),however(tuy nhiên)

6 phrasal verb (động ngữ) : turn off (tắt), turn on(bật), look for (tìm kiếm), look after

(trông nom, chăm sóc) ,go on(tiếp tục)

7.Suggestion(đề nghị)

a Suggest + V ing : đề nghị làm việc gì

Ex : He suggests (raise) money to help the poor

b Suggest (that) + S + (should ) + V inf : đề nghị ai làm việc gì

Ex: “the teacher suggested that they should (speak) english in class.” Hay có thể viết “the teacher suggested that they (speak) english in classo1

RELATIVE CLAUSES ( MỆNH ĐỀ QUAN HỆ )

1 Mệnh đề quan hệ

 Trong một câu khi một mệnh đền quan hệ làm rõ thêm ý nghĩa cho một danh từ hoặc một ngữ danh từ ta gọi mệng đề đó là mệnh đề quan hệ

Ex: the girl who has left the room told me give you this book

Trang 12

 Đại từ quan hệ là từ thay cho danh từ chỉ người hay chỉ vật đứng ngay trước nó để làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho động từ trong mệnh đề quan hệ :

liền ngay sau nó

Ex: Linda is the girl who is holding the present

liền ngay sau nó

Ex: Ho Chi Minh city is the city which has a population of over 8 million

 Câu có mệnh đề quan hệ là một câu được kết hợp từ hai câu riêng lẽ

Ex: that’s the boy he helped me

 that’s the buy who help me

I Complett the following sentence with who or which (hoàn thành các câu sau đây dùng từ who hay Which )

1 this is the man helped me

2 that’s the dog bit me

3 the man talked to you in kind

4 the teacher teaches us english is from australia

5 do you know the mechanic is repairing my car ?

6 the holiday occurs on May 1st is May Day

7 the festival is celebrated on 15th Lunar August is for children

8 A refrigerator is a thing helps us keep food cold for a long time

9 my mother was the woman devoted all her life to us

10 None fo the them Knows the name of the shop sells souvernirs

II Join each pair of sentences, using relative pronoun who or which (kết hợp mỗi cặp câu sau đây , dùng đại từ quan hệ Who hay Which )

1 Rita’s father in the one He teaches her how to love , cry and laught

2 he is the father he is loved by the children and neighbors

3 bob’s father is the person He thinks his family is more important than orther things

4 Jane’s father was the one He loved her best of all

5 Aul Lang Syne is a song It is a about friendship

Trang 13

6 easter is a joyful festival It is celebrated in many countries.

7 passover is a festival.It is calebrated in late March or early April

8 Seder is special meal.It is held to celebrate passover

9 Rita send a card to her father on Father’day she is my pen pal

10 father‘s day is celebrated in some western countries It fall on the third Sunday

in June

ADVERB CLAUSE OF CONCESSION (MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ SỰ NHƯỢNG BỘ )

1.Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ

Ex : Because he worked hard , he pass the exam (vì anh ấy hịc chăm , anh ấy

thi đỗ)

Although he worked hard, he didn’t pass the exam

(mặc dầu anh ấy học chăm ,anh ấy không thi đỗ)

Nhận xét :

 Nguyên nhân nào , kết quả ấy , ta có câu có mệnh đề chỉ nguyên nhân (như ví dụ 1)

 Nguyên nhân dẫn đến một kết quả không như mong đợi , ta có câu phức hợp với mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ (như ví dụ 2)

2 Các liên từ mở đầu mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ

Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ thường bắt đầu bằng :

Though : dù ,tuy , dẫu Although : mặc dù , mặc dầu Even though : dẫu cho ,dù cho , cho dù Nhận xét : Though dùng trong ngôn ngữ thường ngày, Although được dùng trong nhiều

phong cách khác nhau (trang trọng,không nghi thức… ) Even though có nghĩa nhấn

mạnh hơn hai từ kia

3.Vị trí của mệnh đề trạng ngữ trong câu

Mệnh đề trạng ngữ có thể đứng trước hay đứng sau mệnh đề chính ,nếu nó đứng trước mệnh đề chính thì phải có dấu phẩy phân cách hai mệnh đề , còn đứng sau thì không có dấu phẩy

Ex: Because he worked hard , he pass the exam

She went to school although she was ill.

4 Rút gọn trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w