ask for money, advice: yêu cầu, hỏi xin 9.. care for : chăm sóc, thích... fall among : tình cờ rơi vào đám người nào..... hold off : trì hoãn... LIST OF VERBS FOLLOWED BY GERUNDS V-ING
Trang 11 account for : lý giải cho
2 add up : có lý
3 allow for : tính đến
4 answer back : cãi lời
5 answer for : chịu trách nhiệm
6 answer to : ăn khớp với
7 ask after : hỏi thăm sức khoẻ
8 ask for (money, advice): yêu cầu, hỏi xin
9 ask in : mời vào nhà
10.ask out : mời đi ăn
B
1 back away : lùi lại
2 back down : nhượng bộ
3 back up : ủng hộ
4 back out of : rút lui
5 bargain for : tính đến
6 to be against : chống đối
7 be away : đi vắng
8 be back : trở về
9 be for : ủng hộ
10.be in : có mặt
11.be out : ra ngoài
12.be in for : sắp đối mặt
13.be over : kết thúc
14.be up : hết, thức dậy
15.be up to : âm mưu, đủ sức
16.bear out : xác nhận
17.bear up : chịu đựng
18.blow out : dập tắt
19.blow over : quên lãng
20.blow up : nổi giận, nổ tung, phóng đại
21.break away : trốn thoát, bẻ gãy
22.break down : hỏng, suy sụp, đập vỡ
23.break in : ngắt lời, xông vào, tập luyện,
dạy dỗ, can thiệp vào
24.break into : đột nhập
25.break forth : vỡ ra, nổ ra, bắn ra
26.break off : ngừng nói, cắt đứt quan hệ,
rời ra 27.break out : bùng nổ, bẻ ra 28.break up : đập nhỏ, giải tán, bế giảng, chia lìa, thay đổi, sụt lở
29.bring about : gây ra, dẫn đến ( tốt ) 30.bring back : đem trả lại, làm nhớ lại 31.bring down : phá huỷ, hạ xuống 32.bring forth : sinh ra, gây ra 33.bring forward : nêu ra, đề ra 34.bring in : đưa vào, đem vào 35.bring off : cứu, thành công 36.bring on : dẫn đén, gây ra ( xấu ) 37.bring out : xuất bản, mang ra 38.bring over : thuyết phục 39.bring round : làm cho tỉnh lại 40.bring sb round : thuyết phục 41.bring through : giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
42.bring to : làm cho 43.bring together : gom lại, nhóm lại 44.bring under : làm ch ngoan ngoãn 45.bring up : đề cập, nuôi nấng 46.burn away : tiếp tục cháy 47.burn down : thiêu huỷ, lửa tàn 48.burn into : ăn mòn, khắc sâu vào trí nhớ 49.burn low : lụi dần ( lửa )
50.burn out : đốt hết, lửa tắt, kiệt sức 51.burn up : cháy bùng lên, làm nổi giận,
xỉ vả
C
1 call at / in : dừng, ghé thăm
2 call in : đòi trả lại
3 call on : trân trọng mời ai
4 call for : đòi hỏi, yêu cầu
5 call off : trì hoãn, ngừng lại
6 call out : điều động
7 call up : gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
8 care about : quan tâm
9 care for : chăm sóc, thích
Trang 210.carry away : kích động
11.carry on : tiếp tục
12.carry out : thực hiện
13.carry off : thành công
14.catch on : phổ biến, hiểu được
15.catch on to : nắm bắt
16.catch out : bất chợt bắt được ( ai ) đang
làm cái gì
17.catch up with : đuổi kịp
18.catch it : bị la mắng, bị đánh đập
19.check in / out : làm thủ tục vào / ra
20.check up : kiểm tra, soát lại, chữa ( bài )
21.chew over : suy nghĩ kĩ
22.clean down : làm cho sạch, quét sạch
23.clean out : cạo, dọn sạch
24.clean up : dọn vệ sinh, dọn cho gọn
25.clear away : thu dọn
26.clear out : dọn sạch, quét sạch
27.clear up : làm sáng tỏ, giải quyết, làm
tiêu tan, dọn dẹp, quang đãng
28.close about : bao bọc, bao quanh
29.close down : đóng cửa
30.close in : tới gần, tiến tới
31.close up : sát lại gần nhau, lành vết
thương
32.come about : xảy ra
33.come across : hiểu được, vô tình gặp
34.come on / along : tiến triển
35.come away : rời xa, đi khơi
36.come apart : vỡ, rời ra
37.come after : theo sau, đi theo
38.come again : trở lại
39.come against : đụng phải, va phải
40.come at : đạt tới, đến được, nắm được
thấy
41.come back : trở lại, nhớ lại
42.come by : kiếm được, đi qua
43.come down : đi xuống
44.come down with : trả tiền
45.come down upon ( on ) : mắng nhiếc,
xỉ vả, trừng phạt
46.come forward : xung phong 47.come in : mời vào
48.come in for : chỉ trích, được hưởng phần 49.come into : thừa kế, hình thành, ra đời 50.come in upon : ngắt lời
51.come of : là kết quả của 52.come off : thành công, bong ra 53.come on : đi tiếp, tới gần 54.come out : lộ ra, xuất bản 55.come over : tạt qua chơi, vượt, chùm lên 56.come round : đi vòng, tỉnh lại
57.come to : đi đến, tỉnh lại 58.come under : rơi vào loại, chịu ( ảnh hưởng )
59.come upon : đột kích 60.come up : theo kịp, bắt kịp, đến gần, cây nhú mầm
61.come up against : đối mặt 62.come up with : nảy ra, thành công với 63.cut away : chặt đi, trốn
64.cut back : cắt giảm lao động, cắt bớt 65.cut down : chặt đổ, giảm, đốn
66.cut down on : giảm sốt 67.cut in : chia phần, nói xen 68.cut on : tin cậy
69.cut off : chặt phăng ra, cắt đứt, cúp nước, côlập
70.cut out : xoá bỏ 71.cut out for : phù hợp 72.cut up : cắt nhỏ, phê bình, tiêu diệt 73.cut and come again : ăn ngon miệng
D
1 die away : mờ nhạt dần
2 die down : chết dần, tàn tạ, dịu dần
3 die of : chết bởi
4 die off : chết đột ngột
5 die out : tiệt chủng
6 die for : thèm muốn
7 do away with : xoá bỏ
8 do for : tạm thời
9 do over : tấn công
Trang 310.do up : buộc, tân trang
11.do with : cần, muốn
12.do without : không cần
13.do sb out of : ngăn cản
14.do sb into : thuyết phục
15.draw back : rút lui
16.draw up : dừng, phác thảo
17.drive at : ám chỉ
18.drive out : đánh đuổi
19.drop in : ghé thăm
20.drop off : thiu thiu ngủ
21.drop out : bỏ học
E
1 enter for : tham gia
2 enter up : kết thúc
3 eat away : ăn dần ăn mòn
4 eat up : ăn hết
F
1 fade away : yếu dần
2 fade in : đưa ( cành, âm thanh ) vào dần
3 fade out : làm ( cành ) mờ dần
4 face up to with : đối mặt với
5 fall about : cười rũ rượi
6 fall across : tình cờ gặp (ai)
7 fall among : tình cờ rơi vào đám
(người nào )
8 fall away : bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai ); ly
khai ( đạo, đảng ), héo mòn đi, biến đi
9 fall back : ngã ngửa, rút lui
10.fall back on (upon) : phải cầu đến,
phải dùng đến ( cái gì )
11.fall behind : thụt lùi, bị rụt lại đằng
sau, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ ) không trả được
đúng hạn, còn nợ lại
12.fall down : ngã xuống, thất bại
13.fall for : say mê, bị bịp
14.fall in : ( quân sự ) đứng vào hàng,
thụt vào, hết hạn, sụp đổ
15.fall in with : tình cờ gặp ( ai ), theo,
tán đồng ( quan điểm của ai ), trùng
hợp với
16.fall off : rơi xuống, giảm sút, thoái hoá, nổi dậy, bỏ hàng ngũ
17.fall on : nhập trận, tấn công, bắt đầu
ăn uống, nhờ cậy 18.fall out : rơi ra ngoài, cãi nhau, xoã ra ( tóc )
19.fall out with : bất động 20.fall out with sb : cãi nhau với ai 21.fall over : ngã lộn nhào, bị đổ 22.fall through : hỏng, thất bại 23.fall to : bắt đầu, bắt đầu tấn công 24.fall under : được xếp loại vào, chịu ( ảnh hưởng của ai )
25.fall upon : tấn công 26.fall within : nằm trong, gồm trong 27.fall due : đến hạn
G
1 get along with : hoà hợp
2 get sthg across : hiểu được
3 get at : ám chỉ
4 get away with : cuỗm mất
5 get back : trở về , đòi lại
6 get by with : xoay sở
7 get down : chán nản
8 get down to doing : nghiêm túc
9 get in (= arrive ) : đến 10.get into : đi vào , nhiễm thói xấu 11.get off : khởi hành , cởi bỏ 12.get on ( with sthg ) : tiến bộ 13.get on for : chắc chắn đạt ở mức 14.get out off : lẩn tránh trách nhiệm 15.get over : bình phục
16.get round : xử lí , giải quyết 17.get ruond to doing : đủ thời gian 18.get through : gọi điện , hoàn thành 19.get to do : bắt đầu làm
20.get up : ngủ dậy , dâng lên 21.get up to : giở trò
22.give away : để lộ , mang cho 23.give back : trả lại
24.give in : nộp , đầu hàng
Trang 425.give off : toả ra , phát ra
26.give out : cạn kiệt phân phát
27.give sthg over to doing :dành riêng
28.give up : từ bỏ
29.give onelf up : đầu thú
30.go head : tiến hành , đi trước
31.go away : ra đu , đi khỏi
32.go back on : ko giữ lời hứa
33.go down : giảm
34.go down with : mắc bệnh
35.go for : tấn công , hợp với
36.go into : gia nhập
37.go in for : tham gia , quan tâm
38.go off : tắt , nổ , chán nản
39.go on : tiếp tục
40.go out : phát sóng , ra khỏi , rút
41.go out with : hẹn hò vs ai
42.go over : kiểm tra
43.go round : có đủ cho
44.go round with : giao du với
45.go through : xem xét tỉ mỉ
46.go through with : hoàn thành
47.go up : mọc lên , gia tăng
48.go with : phù hợp
49.grow on : dẫn đầu
50.grow out of : quá cỡ
51.grow up : trưởng thành
H
1 hand down : truyền lại
2 hand in : nộp
3 hand out : phân phát
4 hand over : giao quyền lực
5 hang obout : lảng vảng
6 hang back : do dự
7 hang on to : giữ lấy
8 hold back : kiềm chế
9 hold off : trì hoãn tạnh mưa
10.hold on : kiên trì ,tiếp tục chờ , khoan
11.hold out ( hope ) : nuôi hi vọng
12.hold up : cản trở , cướp , tắc
13.hold with : tán thành
J
1 jump at ( a chance ) : chộp lấy
2 jump on : phê bình , chỉ trích , mắng
3 jump to conclusion : kết luận
4 jump off : ( quân sự ) bắt đầu tấn công
K
1 keep sb back : cản trở
2 keep down : kìm hãm , đàn áp
3 keep off : tránh xa
4 keep on : tiếp tục làm
5 keep up : duy trì , luyện tập
6 keep up with : đuổi kịp
7 keep away : để xa ra, cất đi
8 keep back : giữ lại, làm chậm lại
9 keep from : nhịn, nén 10.keep in : kiềm chế 11.keep out : tránh xa, cứ vẫn tiếp tục 12.keep together : kết hợp nhau, gắn bó nhau
13.keep under : thống trị, đè nén
L
1 lay down : đề ra luật
2 lay out : trình bày
3 lay up : dành dụm , ốm liệt
4 leave off : ngừng làm gì
5 leave out : bỏ sót
6 let down : làm ai thất vọng
7 let in : thu nhỏ lại
8 let out : nới rộng ra
9 let off : ngừng làm gì 10.leave out : bỏ sót 11.let down : làm ai thất vọng 12.let in : thu nhỏ lại
13.let out : nới rộng ra 14.let off : xử nhẹ , tha thứ 15.live up to : đạt đến 16.live on : sống bằng 17.lock up : khoá chặt 18.look up : tra tìm , ghé thăm 19.look after : chăm sóc 20.look adead : lạc quan
Trang 521.look at : chú ý quan sát
22.look back ( on ) : nhớ lại
23.look round : quay nhìn , cân nhắc
24.look for : tìm kiếm
25.look forwward to : mong chờ
26.look in : ghé thăm
27.look into : điều tra
28.look on : coi là , thờ ơ
29.look out for : oanh chừng
30.look over : kiểm tra
31.look up to : kính trọng
32.look down on : coi thường
33.look to for ( help ) : chờ đợi
M
1 make for : đi về trước
2 make off with : cuỗm mất
3 make out : hiểu , nghe , nhìn
4 make up : bịa , trang điểm , dàn hoà
5 make up for : bù lại cho
6 make up with : làm lành
7 miss out : bỏ sót , thiệt thòi
8 mix up : trộn lẫn
9 move in : dọn về
10.move out : don đi nơi khác
11.move on : tiếp tục
O
1 own up : thú nhận
2 order sb about : sai khiến ai
3 owe sthing to sb : có được là nhờ ai
P
1 pass away : qua đời
2 pass by : bỏ qua
3 pass sb off as : mạo nhận là
4 pass out : ngất
5 pass sthg on to : chuyển cho
6 pass through : trải qua , ghé thăm
7 pay sb back : trả nợ tiền cho
8 pay sb back for : trả thù về ai
9 pay for sthg : trả giá về
10.pay sthg ( into ) : nộp vào
11.pay off : thành công , thanh toán
12.pay up : trang trải , hết nợ 13.pull back : rút lui
14.pull down : phá huỷ 15.pull into : vào qua 16.pull out of : rót ra khỏi 17.pull off : thành công 18.pull over : tránh sang 1 bên 19.pull round / through : bình phục 20.pull up : dừng lại
21.pack in : từ bỏ 22.point out : chỉ ra , vạch ra 23.pick up : cải thiện , tăng tốc 24.play up : thổi , phồng , gây rắc rối 25.point out : nêu ra , chỉ ra , gây chú ý 26.push along : xô đi, đẩy đi
27.push down : xô ngã 28.push forth : làm nhú, nhô ra 29.push in : đẩy vào gần
30.push off : khởi hành, ra đi 31.push on : tiếp tục đi, vội vàng 32.push out : đẩy ra ngoài
33.push through : xô đẩy qua, làm đến cùng
34.push up : đẩy lên 35.put aside : đặt sang 1 bên 36.put by : dành dụm , tiết kiệm 37.put away : cất gọn
38.put back : trả lại , xoay chậm đồng hồ 39.put down : đàn áp , hạ thấp
40.put sthgh down to : đổ tội cho ai 41.put forward to : đề xuất , xoay nhanh 42.put in : gián đoạn , xen ngang
43.put in for = apply for a job 44.put off : tắt đèn , trì hoãn 45.put on : bật mắc vào , béo lên 46.put out : sx , dập tắt
47.put oneself out for : fiền lòng vì 48.put up : dựng lên , giơ lên 49.put sb up for : cho ai ngủ nhờ 50.put sb up to : xúi dục ai làm gì 51.put up with : chịu đựng
Trang 652.put through : hoàn tất , nối liên lạc
53.ping up : gọi điện
54.ping off : nối điện thoại
R
1 round up : dồn bắt , vây bắt
2 ring up : gọi điện
3 ring off : nối điện thoại
4 rub out : tẫy xoá
5 rub up : ôn tập
6 run after : đuổi theo
7 run away : chạy trốn
8 run away from : trốn khỏi ai
9 run away with : chạy trốn với ai
10.run down : chê bai ai
11.run into : tình cờ ( come arcoss )
12.run out of : cạn kiệt
13.run over : đè chết , tràn nước
14.run off : chạy trốn
15.run off with : chạy cuỗm theo cái gì
16.run through : xem xét , kiểm tra
17.run up : may quần áo , tính nợ hoá đơn
18.run up againt đối mặt , đương đầu
19.run to : có đủ tiền làm gì
20.rush in / out
21.rush into : đâm vào
S
1 see about : xem xét , giải quyết
2 see sbd off: tiễn biệt ai
3 see sthg over : kiểm tra , xem xét
4 see out : xem xét , giải quyết
5 see sb through : nhìn rõ b/c của ai
6 see to : xem xét , giải quyết
7 save up : tiết kiệm
8 sell off : hạ giá
9 sell out : bán hết
10.be sent down : bị đuổi khỏi
11.send back : gửi trả
12.sent for = call for : gởi đến
13.send in = hand in ( nộp bài )
14.send up : chết nhạo
15.set about : bắt đầu
16.set against : so sánh, đối chiếu 17.set apart : để dành, huỷ bỏ 18.set at : xông vào
19.set back : vặn chậm lại ( kim đồng hồ ), ngăn cảm
20.set in : bắt đầu, trở thành cái mốt, đã ăn sâu vào, thổi vào bờ ( gió ), dâng lên
( thuỷ triều ) 21.set by : để dành 22.set down : đặt xuống, chép lại giải thích là
23.set set out to do : trình bày 24.set forth : công bố, trình bày, lên đường 25.set forward : giúp đẩy mạnh lên
26.set out : khích, xúi, tấn công 27.set to : bắt đầu lao vào 28.set up : thành lập, dựng lên, đưa vào, bắt đầu, gây dựng, bình phục
29.set on : tấn công 30.settle down : ổn định , định cư 31.settle on : lựa chọn
32.settle up : trả hết nợ 33.shout down : láo , phản đối 34.show off : khoe hàng
35.shut down : đóng cửa 36.sit back : ngồi chơi 37.sit up = stay up : thức khoe 38.shut up : im mồm
39.sink in : hiểu dần 40.slow down : giảm tốc độ 41.speed up : tăng tốc 42.slip up : nhầm lẫn ( vô tình) 43.sort out : giải quyết vấn đề 44.stay up : thức khuya
45.step down : từ chức 46.step up : tăng cường 47.stick up for : bảo vệ , bênh ai 48.stand by : giữ lời hứa , sẵn sàng ủng hộ 49.stand for : đại diện cho , tha thứ
50.stand in for : thay thế cho 51.stand up to : chịu đựng ( chỉ vật )
Trang 752.stand up for : bênh vực ai
53.stand out : nổi bật
T
1 be taken back : sửng sốt
2 take after : giống ai
3 take back : rút kui , trả lại
4 take down : ghi lại
5 take for : hạ thấp , nhầm ai với ai
6 take in : bị lừa dối , thu hẹp lại
7 take off : cởi ra , cất cánh , bắt trước
8 take on : mặc vào , giả vờ
9 take it out on : trút giận lên đầu ai
10.take out : nhổ răng
11.take over : giành quyền kiểm soát
12.take to : nhiễm thói quen xấu
13.take up : chiếm tgian , bắt đầu học
14.take sb in to : thuyết fục ai
15.take sb out of : ngăn cản ai
16.think over : suy nghĩ kỹ
17.throw away / out : ném bừa bãi
18.throw up : nôn thốc nôn tháo , bỏ lỡ cơ
hội
19.talk sb out of : ngăn cản
20.tie sb up : trói chăt
21.tie in with : phù hợp
22.tell sbd off : mắng mỏ ai
23.try on : thử làm gì
24.try out : kiểm tra , thử nghiệm
25.turn away : quay lưng lại với ai
26.turn down ; từ chối ( refuse )
27.turn into : biến đổi , chỉnh sáng
28.turn in = hand in : nộp bài , đi ngủ
29.turn on : tấn công
30.turn on / off : bật / tắt
31.turn down / up : vặn nhỏ / to
32.turn out : đào tạo , hoá ra là , dọn dẹp ,
có mặt
33.turn over : có doanh thu 34.turn up : xuất hiện , gia tăng
W
1 use up : sử dụng hết
2 walk out : bỏ đi
3 wait on : ghé thăm ai
4 wash up : rửa bát , cuốn trôi
5 warm up : hâm nóng lên
6 watch out ( look out ) : cẩn trọng
7 watch out for : đề phòng ai
8 wear out : rách nát
9 wear off : dịu đi 10.wẻa away : xói mòn 11.wind up : giải quyết 12.wipe out : xoá sạch 13.work out : tính toán , luyện tập 14.work up : tăng cường , đẩy mạnh 15.write down : ghi ra
16.write out : chép toàn bộ lại 17.watch over : bảo vệ
18.watch for : chăm chú theo dõi
1/ OF
- ashamed of: xấu hổ về
- afraid of : sợ , e ngại
- ahead of : trước
- aware of : nhận thức
- capable of : có khả năng
- confident of : tin tưởng
- doubtful of : nghi ngờ
- fond of : thích
- full of : đầy
- hopeful of : hy vọng
Trang 8- independent of : độc lập
- proud of : tự hào
- jealous of : ghen tị với
- guilty of : phạm tội , có tội
- sick of : chán nản về
- joyful of : vui mừng về
- quick of : mau , nhanh chóng
2/ TO
- acceptable to : có thể chấp nhận
- accustomed to : quen với
- agreeable to : có thể đồng ý
- addicted to : đam mê
- delightful to sb : thú vị đối với ai
- familiar to sb : quen thuộc đối với ai
- clear to : rõ ràng
- contrary to : trái lại , đối lập
- equal to : tương đương với , bằng
- favourable to : tán thành , ủng hộ
- grateful to sb : biết ơn ai
- harmful to sb ( for sth ) : có hại cho ai
( cho cái gì )
- important to : quan trọng
- likeky to : có thể
- lucky to : may mắn
- next to : kế bên
- open to : mở
- pleasant to : hài lòng
- preferable to : đáng thích hơn
- profitable to : có lợi
- rude to : thô lỗ , cộc cằn
- similar to : giống , tương tự
- useful to : có ích cho ai
- necessary to sth / sb : cần thiết cho việc
gì , cho ai
- available to sb : sẵn sàng cho ai
- respobsible to sb : có trách nhiệm với ai
3/ FOR
- available for sth : có sẵn ( cái gì ,)
- difficult for : khó
- late for : trễ
- dangerous for : nguy hiểm
- famous for : nổi tiếng
- greedy for : tham lam
- necessary for : cần thiết
- prefect for : hoàn hảo
- suitable for : thích hợp
- sorry for : xin lỗi
- qualified for : có phẩm chất
- helpful / useful for : có lợi có ích
- good for : tốt cho
- grateful for sth : biết ơn về việc
- convenient for : thuận lợi cho
- re - ready for st: sẵn sàng cho việc
- resp - responsible for : chịu trách nhiệm
về việc gì đó
4/ AT
- good at : giỏi về
- bad at : dở về
- clever at : khéo léo
- skilful at : khoé léo , có kĩ năng về
- auick at : nhanh
- amazed at : ngạc nhiên về
- amused a : vui về
- excelent at : xuất sắc về
- present at : hiện diện
- surprised at : ngạc nhiên
- angry at st : giận về điều gì
- clurnsy at : vụng về
- annoy at st : khó chịu về điều gì
5/ WITH
- delighted with : vui mừng với
- acquaited with : làm quen (với ai)
- crowed with : đông đúc
- angry with : giận dữ
- friendly with : thân mật
- bored with : chán
- fed up with : chán
- busy with : bận
- familiar with : quen thuộc
- furious with : phẫn nộ
- pleased with : hài lòng
- popular with : phổ biến
Trang 9- satified with : thoả mãn với
- contrasted with : tương phản với
6/ ABOUT
- confused about : bối rồi ( về )
- excited about : hào hứng
- happy about : hạnh phúc , vui
- sad about : buồn
- serious about : nghiêm túc
- upset about : thất vọng
- worried about : lo lắng
- anxious about : lo lắng
- disappointed about : lo lắng về việc gì
7/ IN
- interested in : thích , quan tâm về
- rich in : giàu ( về
- successful in : thành công ( về
- confident in sb : tin cậy vào ai
8/ FROM
- iolated from : bị cô lập
- adsent from : vắng mặt ( khỏi )
- different from : khác
- far from : xa
- safe from : an toàn
- divorced from : ly dị , làm xa rời
9/ ON
- keen on : hăng hái về
A LIST OF VERBS FOLLOWED BY GERUNDS ( V-ING ) :
verbs
Trang 101 admit : phủ nhận
2 advise : khuyên
3 anticipate : mong đợi, hy vọng
4 appreciate : đánh giá
5 avoid : tránh
6 complete : hoàn thành
7 consider : xem xét
8 delay : trì hoãn
9 deny : phủ nhận
10.dislike : không thích
11.discuss : thảo luận
12.enjoy : thích
13.finish : kết thúc, hoàn tất, xong
14.forget : quên
15.can’t help : không thể không
16.keep : tiếp tục, giữ lại
17.mention : đề cập, nói đến
18.mind : lấy làm phiền, bận tâm
19.miss : nhớ, nhỡ
20.postpone : hoãn
21.practice : luyện tập, thực hành
22.quit : bỏ, ngưng
23.recall : nhớ, hồi tưởng
24.recollect : nhớ, hồi tưởng
25.recommend : đề nghị
26.regret : hối tiếc
27.resent : giận, phật ý
28.resist : chống cự, kháng cự
29.risk : liều lĩnh
30.stop : ngừng, dừng lại
31.suggest : đề nghị
32.tolerate : tha thứ
33.understand : hiểu
34.bear : chịu đựng
35.face : đối mặt
36.fancy : nghĩ rằng, thích mến
37.imagine : tưởng tượng
verbs
1 afford : có đủ ( tiền, thời gian )
2 allow : cho phép
3 agree : đồng ý
4 appear : dường như
5 arrange : sắp xếp
6 ask : bảo, yêu cầu
7 attempt : cố gắng
8 beg : nài nỉ
9 care : để ý, quân tâm
10 claim : nói, tuyên bố
11 consent : đồng ý
12 decide : quyết định
13 demand : yêu cầu, đòi hỏi
14 deserve : xứng đáng
15 expect :mong, trông
16 fail : quên
17 forget : quên
18 hesitate : lưỡng lự
19 hope : hy vọng
20 manager : xoay xở
21 mean : dự định
22 learn : học
23 intend : dự định
24 invite : mời
25 need : cần
26 offer : đề nghị
27 plan : đặt kế hoạch
28 permit : cho phép
29 prepare : chuẩn bị
30 pretend : giả vờ
31 promise : hứa
32 refuse : từ chối
33 regret : hối tiếc
34 seem : có vẻ, dường như
35 strive : cố gắng, phấn đấu
36 stuggle : đấu tranh, cố gắng
37 swear : thề
38 threaten : đe doạ
39 tell : bảo, kể chuyện
40 tend : có khuynh hướng
41 volunteer : tình nguyện
42 wait : chờ, đợi
43 want : muốn
44 wish : ước, mong muốn
45 get : nhận làm
46 persuade : thuyết phục
47 recommend : giới thiệu
48 would like : thích