1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đê thi chọn học sinh giỏi

5 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GDDT HÀ TĨNH ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI 10 TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG NĂM HỌC 2009-2010

 +

=

− +

x

x x

b Giải hệ phương trình :



− +

=

− +

=

1 2 1

1 2 1

2

2

y x

y

x y

x

Bài 2 ( 3 điểm ) : Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất :



<

− + +

= +

0 10 4

4

0 2

2 3 4

2

m x x x

m x x

Bài 3( 3 điểm ) : Tam giác ABC có các góc thoả mãn :



≤ +

≤ +

2 cot 2 2

cot 2 cot

2 tan 2 2

tan 2 tan

C B

A

C B

A

Chứng minh rằng tam giác ABC đều

Bài ( 3,5 điểm ) : Cho tam giác ABC có diện tích S =

2

3 , toạ độ đỉnh A(2;-3) B(3;-2)

và trọng tâm tam giác ABC nằm trên đường thẳng :3x – y – 8 =0

Tìm toạ độ đỉnh C

Bài 5( 3,5 điểm ) : Trong mặt phẳng toạ độ cho 3 điểm A(1;4),B(-2;-2),C(4;2)

Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng d có phương trình : x-2y+1=0 sao cho tổng MA2 +2MB2 +3MC2 nhỏ nhất

HẾT

Trang 2

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC

SINH GIỎI TRƯỜNG Năm học 2009 – 2010

1.1

 +

=

− +

x

x x

⇔ 2 2 1 1 4

2

x x x

Sử dụng bất đẳng thức bu-nhi-a ta có:

(1 1 )( 2 ) 2

1 2

1

2−x2 +x= −x2 + x≤ 2 + 2 x2 + −x2 =

0,5

(1 1 ) 2 1 1 2

1 1

1 2 1 1 1

2

 − + +

≤ +

= +

x x x

x x

V ậy 2− 2 + + 2− 12 +1 ≤4

x x x

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi



=

=

1

1 2 1

1

2 1

2

2

x x

x x

=

=

2 2 2 0

2

2

x

x x

x

⇔x=1

1

1.2

Điều kiện :

− 0 1

0 1

y

x

≥ 1

1

y

Trừ vế với vế các phương trình ta có :

y x

x y

y

x2 −2x+ x−1= y2 −2y+ 2y−1 0,25

Ta có hàm số f(t)=t2 – 2t đồng biến trên [1;+∞)

0,5 Xét hàm số g(t) = t−1 với t1>1; t2>1 và t1> t2

Ta có t1 - 1> t2 – 1 ⇒ t1 −1> t2 −1

Vậy hàm số g(t) = t−1 đồng biến trên [1;+∞)

Vậy hàm số h(t) = f(t) + g(t) đồng biến trên [1;+∞)

0,5

Khi đó phương trình đã cho có dạng h(x) = h(y) ⇔x=y.

Vậy hệ đã cho chuyển về dạng :

− +

=

=

1 2 1

x

y x

0,5

=

=

=

=

=

=

=



=





=

=

=

2

1 1

1 1

1 0

1 1 1

1 )

1

y x x

x

x x

x

y x x

x

y

Trang 3

2 Hệ đã cho có thể viết thành dạng :

<

− +

= +

<

− + +

= +

0 10 2

0 2

0 10 4

4

0 2

2 2

2

m x

x m

x x

x

m x

x

1

Ta có hệ có nghiệm x0 thì cũng có nghiệm 2- x0 vậy hệ có nghiệm duy nhất

0 9

0 1

=

<

= +

m m

m

0,5

Với m = 1 hệ đã cho trở thành :



<

− +

= +

0 9 4 4

0 1 2

2 3 4

2

x x x

x

0 3 2 3

2

1 0

9 2

0 ) 1 (

2 2

2 2

2

=

<

+

=



<

=

x x

x x x

x x

x

3 Tam giác ABC có các góc thoả mãn :

( ) ( )



≤ +

≤ +

2 2 cot 2 2

cot 2

cot

1 2 tan 2 2

tan 2

tan

C B

A

C B

A

Chứng minh rằng tam giác ABC đều

BG Nhân vế với vế của (1) và (2) ta có :

2 2

cot 2

tan 2

cot 2 tan 4 2

cot 2

tan 2

cot 2 tan

2

cot 2

tan 2

cot 2 tan 2 2

cot 2

tan 2

cot 2

Từ (3) v à (4) ta có :

2

cot 2

tan 2

cot 2

2

tan 2 tan 2 2

tan 2

0,5

2

tan 2 tan

2

=

2

tan A =

2

Thay A = B v ào (1) v à (2) ta c ó



2

cot 2 cot

2

tan 2 tan

C A

C A

0,5

Ta thấy khi 0 <α<900 thì góc tăng giá trị tanα tăng cotα giảm

C A

C A

=



2 2

2 2

Vậy tam giác ABC đều

0,5

Trang 4

Trung điểm I của đoạn thẳng AB có toạ độ là : I(

2

5

; 2

5

Gọi G (x0;y0) là trọng tâm của tam giác ABC

Ta có

2

1 3

1

=

GBC S ABC

S

0,5

M à AB = 2 nên đ ường cao GH của tam giác GAB là

GH=

2

1

AB

S GAB

Ph ư ơng tr ình đ ư ờng th ẳng AB l à :

1

3 1

2 = +

Suy ra : d(G;AB) =

2

1 2

| 5

|x0 −y0 − =

0,5 Mặt khác G∈đường thẳng 3x - y – 8 = 0

Suy ra toạ độ điểm G thoả mãn :

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

5 1 2 2

0 8 3

1 5

0 8 3

1 5

0 8 3

1 5

0 0 0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

y x y x

y x

y x

y x

y x y

x

y

x

Vậy G(1;-5) ⇒C(-2;-10)

G(2;-2) ⇒C(1;-1)

1

5 Trước hết ta tìm điểm I sao cho :  →  →  →  →

= +

+2 IB 3 IC 0

IA

Gọi I(x;y) ta có IA→(1−x;4−y)

IB→(−2−x;−2−y)

IC→(4−x;2−y)

0,5

⇒  →  →  →

+ + IB IC

IA 2 3 =(9-6x;6-6y) = →0 ⇒



=

= 1 2 3

y

x

⇒ I(

2

3

;1)

0,5

Với ∀M ta có MA2 +2MB2 +3MC2 =

( 2 2 2) 2

2 2

2

6 3

IA





+





+





 →+ →  →  →  →  →

0,5

V ậy tổng MA2 +2MB2 +3MC2 nhỏ nhất ⇔MI nhỏ nhất ⇔M là hình

chiếu của điểm I lên đường thẳng ∆

0,5

Đường thẳng MI Đi qua I(

2

3

;1)

→

0,5

Trang 5

Có phương trình :



=

+

=

t y

t x

2 1 2 3

Toạ độ điểm M là nghiệm của hệ :



=

+

=

= +

t y

t x

y x

2 1 2 3

0 1 2

⇒ 2

3 +t -2+4t+1=0 ⇒ t =

10

1

− ⇒ M( )

5

6

; 5 7

1

Chú ý: Học sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 03/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w