1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Lý_11 HK II_16

3 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II Năm Học 2009-2010
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 15: Ảnh của một vật qua thấu kớnh phõn kỳ.. Chiếu một chựm tia sỏng hẹp vào mặt bờn của lăng kớnh dưới gúc tới nhỏA. Với thấu kớnh hội tụ, vật thật luụn cho ảnh thật.. Tiờu cự của t

Trang 1

Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH : (23Câu :Từ câu 1 đến câu 23)

Câu 1: Trong một mạch điện kín cĩ độ tự cảm L = 0,5.10-3 H, nếu suất điện động tự cảm bằng 0,25V thì tốc độ biến thiên dịng điện bằng:

A 5.102

s

s

s

A D 125.103

s A

Câu 2: Một proton bay vào trong từ trường đều B = 0,5T với vận tốc v0 = 106m/s và v0 ⊥ B Cho biết: proton cĩ điện tích +1,6.10-19C Lực Lorentz tác dụng lên proton cĩ độ lớn

Câu 3: Với thấu kính hội tụ f = 30cm, vật thật để thu được ảnh ảo lớn gấp 6 lần vật thì vật p hải đặt

cách thấu kính :

A d = 25cm B d = -25cm C d = 36cm D d = -36cm

Câu 4: Phương của lực Lorenxơ cĩ đặc điểm nào sau đây?

A Vuơng gĩc với mặt phẳng thẳng đứng.

B Vuơng gĩc với vectơ vận tốc của điện tích.

C Vuơng gĩc với mặt phẳng chứa vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ.

D Vuơng gĩc với vectơ cảm ứng từ.

Câu 5: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) ra khơng khí, gĩc giới hạn phản xạ tồn phần cĩ giá trị là:

Câu 6: Câu nào trong các câu sau khơng đúng:

Khi một tia sáng đi từ mơi trường cĩ chiết suất n1 sang mơi trường cĩ chiết suất n2 , n2 >n1, thì

A nếu gĩc tới i = 0, tia sáng khơng bị khúc xạ

B luơn luơn cĩ tia khúc xạ đi vào mơi trường thứ hai

C gĩc khúc xạ r lớn hơn gĩc tới i

D gĩc khúc xạ r nhỏ hơn gĩc tới i

Câu 7: Từ trong một chất lỏng cĩ chiết suất n, một tia sáng đến mặt phân cách giữa chất lỏng đĩ và

khơng khí dưới gĩc tới là 300, khi đĩ gĩc khúc xạ ở khơng khí của tia sáng là 600 Chất lỏng cĩ chiết suất là:

A n=1,5 B n=1,41 C n=1,33 D n=1,73

Câu 8: Một vịng dây trịn bán kính R cĩ dịng điện I chạy qua Nếu cường độ dịng điện trong vịng

dây giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vịng dây sẽ:

A Tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng lần D giảm lần

Câu 9: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc song song trong khơng khí tới mặt nước (n = 4/3) với gĩc tới

450 Gĩc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

Câu 10: Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện có phương:

A Nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây và đường cảm ứng từ.

B Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây và đường cảm ứng từ.

C Vuông góc với đoạn dây.

D Vuông góc với đường cảm ứng từ.

Câu 11: Mắt cận thị cĩ điểm cực viễn cách mắt 40cm Để nhìn rõ vật ở xa vơ cực khơng điều tiết thì

phải đeo kính sát mắt cĩ độ tụ bao nhiêu?

Trang 2

Cõu 12: Trong một từ trường đều B, từ thụng gởi qua diện tớch S giới hạn của một vũng dõy kớn, phẳng được xỏc định bởi cụng thức:

A φ =−BScos α B φ=BSsinα C φ =BS D φ= BScosα

Cõu 13: Một thấu kính có độ tụ 25 điốp, tiêu cự của thấu kính đó bằng bao nhiêu?

Cõu 14: Một kớnh lỳp cú độ tụ D = 20 điốp Tại khoảng cỏch nhỡn rừ ngắn nhất Đ = 30cm, kớnh này

cú độ bội giỏc G∞bằng bao nhiờu?

Cõu 15: Ảnh của một vật qua thấu kớnh phõn kỳ.

A luụn nhỏ hơn vật C luụn lớn hơn vật.

B luụn ngược chiều với vật D cú thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

Cõu 16: Một sợi dõy dài 2m cú dũng điện 15A đặt nghiờng gúc 300 so với từ trường đều B = 5.10-3T Lực từ tỏc dụng lờn dõy bằng:

Cõu 17: Cảm ứng từ bờn trong ống dõy dẫn dài được xỏc định bằng cụng thức nào?

A B = 4π.10-7.rI B B = 2.10-7.rI C B = 4π.10-7.nI D B = 4π.10-7.Nr

Cõu 18: Một lăng kớnh thủy tinh cú gúc chiết quang A là gúc nhỏ, cú chiết suất n Chiếu một chựm

tia sỏng hẹp vào mặt bờn của lăng kớnh dưới gúc tới nhỏ Gúc lệch D cú biểu thức:

A D = A(n - 1) B D = A(n + 1) C D = 2A(n -1) D D = A(2n - 1)

Cõu 19: Chọn cõu sai Xột ảnh cho bởi thấu kớnh :

A Với thấu kớnh phõn kỡ, vật thật cho ảnh ảo.

B Với thấu kớnh hội tụ, vật thật luụn cho ảnh thật.

C Với thấu kớnh hội tụ L, vật thật cỏch L là d = 2f (f là tiờu cự) thỡ ảnh cũng cỏch L là 2f.

D Vật ở tiờu diện vật thỡ ảnh ở xa vụ cực.

Cõu 20: Độ bội giỏc của kớnh lỳp G = được sử dụng trường hợp nào:

A Khi mắt đặt sỏt kớnh lỳp B Khi mắt đặt ở tiờu điểm ảnh của kớnh lỳp.

C Khi mắt thường ngắm chừng ở điểm cực cận D Khi mắt thường ngắm chừng ở vụ cực Cõu 21: Một ống dõy dài cú độ tự cảm L = 3mH, Năng lượng của từ trường bờn trong ống dõy khi cú

dũng điện cường độ 2A chạy qua nú là

A 6.10-3 J B 3.10-3 J C 0,6.10-3 J D 3.10-2 J

Cõu 22: Đặt một vật sỏng nhỏ vuụng gúc với trục chớnh của thấu kớnh, cỏch thấu kớnh 15cm Thấu

kớnh cho ảnh ảo lớn gấp hai lần vật Tiờu cự của thấu kớnh đú là:

Cõu 23: Một khung dõy hỡnh vuụng mỗi cạnh 5cm được đặt vuụng gúc với từ trường cú cảm ứng từ

0,1T Nếu từ trường giảm đều đến 0,02T trong thời gian 0,2s, thỡ suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian trờn bằng:

II.PHẦN RIấNG :Thớ sinh học chương trỡnh nào thỡ chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú (Phần A hoặc Phần B )

A THEO CHƯƠNG TRèNH CHUẨN : (7 Cõu)

Cõu 24: Điểm cực viễn của mắt là:

A Điểm cú vị trị xa mắt nhất B Điểm mà mắt cú thể nhỡn thấy rừ nhất.

C Điểm xa mắt nhất mà khi đặt vật tại đú mắt cũn cú thể thấy rỏ.

Trang 3

D Điểm gần mắt nhất mà khi đặt vật tại đú mắt cũn cú thể thấy rừ.

Cõu 25: Một vật sỏng đặt trờn trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cho ảnh thật cỏch vật 80cm và cao

gấp 3 lần vật Tiờu cực của thấu kớnh là:

Cõu 26: Một người cú điểm cực cận và cực viễn cỏch mắt lần lượt 0,4m và 1m Khi đeo kớnh cú độ tụ

D = - 0,5dp (kớnh đeo sỏt mắt), người đú cú thể nhỡn được vật gần nhất cỏch mắt là:

Cõu 27: Hai thấu kớnh cú tiờu cự lần lượt f1 = 40cm, f2 = - 20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một chựm tia tới song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:

Cõu 28: Với thấu kớnh phõn kỳ:

A Số phúng đại k > 1 C Số phúng đại = 1

B Số phúng đại k < 1 D Số phúng đại k > 1

Cõu 29: Một ống dõy điện hỡnh trụ cú chiều dài tăng gấp đụi, số vũng dõy giảm hai lần thỡ độ tự cảm

A tăng 4 lần B tăng 8 lần C giảm 8 lần D khụng đổi

Cõu 30: Lăng kớnh tam giỏc ABC cú A = 600, một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc được chiếu vuụng gúc đến mặt trước của lăng kớnh Chựm tia lú sỏt mặt sau của lăng kớnh Chiết suất của lăng kớnh là:

B THEO CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO : (7 Cõu)

Cõu 24: Một vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ cú tiờu cự f, cỏch

thấu kớnh một khoảng là d Ảnh của vật nhỏ hơn vật khi

A 0 < d < f B d = f C f < d < 2f D d > 2f.

Cõu 25: Đặt một vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ L1, cỏch thấu kớnh 15cm, qua thấu kớnh ta thu được một ảnh thật A1B1 cao gấp hai lần vật Tỡm tiờu cự của thấu kớnh L1

Cõu 26: Giữ nguyờn L1 và vật AB ở Cõu 25 núi trờn cố định Đặt thờm một thấu kớnh phõn kỡ L2 cú tiờu cự 5cm sau L1 Hỏi L2 cỏch L1 một khoảng bằng bao nhiờu để ảnh cuối cựng qua hệ là ảnh thật cỏch thấu kớnh L2 một đoạn 5cm ?

Cõu 27: Một lăng kớnh thủy tinh cú chiết suất n = 1,5, một tia sỏng đơn sắc qua lăng kớnh cú gúc lệch

cực tiểu bằng gúc chiết quang A của lăng kớnh Gúc chiết quang A của lăng kớnh là:

Cõu 28: Dũng điện chạy qua một cuộn dõy cú độ tự cảm 0,5(H) biến thiờn theo thời gian theo phương

trỡnh: i =10−2t(A) Suất điện động tự cảm xuất hiện trờn cuộn dõy cú độ lớn bằng bao nhiờu?

Cõu 29: Một vật sỏng AB đặt cỏch màn một khoảng 100cm Giữa vật và màn cú một thấu kớnh hội tụ

cú tiờu cự 25cm Để vật cho ảnh rừ nột trờn màn thỡ vị trớ của thấu kớnh là:

A d = 60cm B d = 50cm C d = 30cm D d = 40cm

Cõu 30: Một thấu kính bằng thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 khi đặt trong không khí có độ tụ + 4 dp khi nhúng

vào nớc có chiết suất n’ = 4/3 thì tiêu cự của nó là bao nhiêu?

A 80 cm B 100 cm C 120 cm D 12cm

- HẾT

Ngày đăng: 03/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w