1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Programming HandBook part 155 ppt

6 42 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Programming Handbook Part 155
Tác giả Barnes J. G. P., Burns A., Weillings A.
Trường học Cambridge University
Chuyên ngành Computer Science
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 1998
Thành phố Cambridge
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 137,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NQL05HVA Đặt mật khẩu cho trang Web htm Bạn có thể hạn chế số người truy cập trang web của bạn bằng cách tạo thêm trang web có chứa đoạn Script dưới đây làm trang đòi hỏi mật khẩu..

Trang 1

(9) Barnes J G P.: Programming in Ada 95, 2nd ed Addison-Wesley 1998

(10) Burns A., Weillings A.: Concurency in Ada, 2nd ed Cambridge University Press 1998

NQL05(HVA)

Đặt mật khẩu cho trang Web ( htm )

Bạn có thể hạn chế số người truy cập trang web của bạn bằng cách tạo thêm trang web có chứa đoạn Script dưới đây làm trang đòi hỏi mật khẩu Khi người xem nhập đúng mật khẩu, họ sẽ được chuyển qua trang cần xem

PHP Code:

<SCRIPT>

function passWord()

{

var testV = 1;

var pass1 = prompt('Ban nhap mat khau roi bam nut OK hay bam Cancel de h

uy bo',' ');

while (testV < 3)

{

if (!pass1)

history.go(-1);

if (pass1.toLowerCase() == "echip")

{

alert('Mat khau duoc chap nhan');

window.open('index.html');

break;

}

testV+=1;

var pass1 =

prompt('Khong truy cap duoc vi mat khau sai Hay thu lai lan nua.','Mat khau' );

}

if (pass1.toLowerCase()!="password" & testV ==3)

history.go(-1);

return " ";

}

</SCRIPT>

<CENTER>

Trang 2

<FORM>

<input type="button" value="Bam vao day de nhap mat khau truy cap" onCli ck="passWord()">

</FORM>

</CENTER>

Bạn đặt đoạn mã trên vào giửa thẻ <body> </body> Thay đổi mật khẩu ở dòng if (pass1.toLowerCase() == "matkhau") và chỉ định trang web được mở nếu nhập đúng mật khẩu ở dòng window.open('index.html');

Chú ý: Cách đặt mật khẩu như bài này chỉ nhằm giảm bớt lượng truy cập của

người “lướt web” bình thường chứ không nhằm mục đích bảo mật vì người có kinh nghiệm sẽ xem mã nguồn (viewsource) để biết mập khẩu

Các bạn có thể “chế biến” thêm các đoạn Script để ngăn không cho người xem mở menu phím phải chuột, không cho save và không cho hiển thị Toolbar của trình duyệt để hạn chế chặt chẻ hơn Việc này xin nhường cho các bạn đọc khác đóng góp

Kent(HCE)

Tạo “mưa tuyết” bằng JavaScript

Bạn muốn thấy cảnh mưa tuyết rơi rơi trên trang Web của mình? Xin mời bạn “xắn tay áo” và gõ vào máy đoạn mã JavaScript sau đây (bạn nhớ lưu thành dạng văn bản có phần mở rộng là html) Các bông tuyết được vẽ bằng công cụ Airbrush trong Microsoft Paint, kích thước 10x10 pixel, lưu thành tập tin blue_snow.gif Chương trình có thể chạy được trên cả Internet Explorer 4.0 và Netscape Navigator 4.0 trở lên

PHP Code:

<html>

<head> <title> Mua tuyet </title> </head>

<body> <center>

<SCRIPT LANGUAGE="JavaScript1.2">

<! Begin

var no = 25; var speed = 10;

var snowflake = "blue_snow.gif";

var ns4up = (document.layers) ? 1 : 0;

var ie4up = (document.all) ? 1 : 0;

var dx, xp, yp; var am, stx, sty;

var i, doc_width = 800, doc_height = 600;

Trang 3

if (ns4up) {

doc_width = self.innerWidth;

doc_height = self.innerHeight;

} else if (ie4up) {

doc_width = document.body.clientWidth;

doc_height = document.body.clientHeight;

}

dx = new Array(); xp = new Array();

yp = new Array(); am = new Array();

stx = new Array(); sty = new Array();

for (i = 0; i < no; ++ i) {

dx[i] = 0;

xp[i] = Math.random()*(doc_width-50);

yp[i] = Math.random()*doc_height;

am[i] = Math.random()*20;

stx[i] = 0.02 + Math.random()/10;

sty[i] = 0.7 + Math.random();

if (ns4up) {

if (i == 0) {

document.write("<layer name=\"dot"+ i +"\" left=\"15\" ");

document.write("top=\"15\" visibility=\"show\"><img src=\""); document.write(snowflake + "\" border=\"0\"></layer>");

} else {

document.write("<layer name=\"dot"+ i +"\" left=\"15\" ");

document.write("top=\"15\" visibility=\"show\"><img src=\""); document.write(snowflake + "\" border=\"0\"></layer>");

}

} else if (ie4up) {

if (i == 0) {

document.write("<div id=\"dot"+ i +"\" style=\"POSITION: "); document.write("absolute; Z-INDEX: "+ i +"; VISIBILITY: "); document.write("visible; TOP: 15px; LEFT: 15px;\"><img src=\""); document.write(snowflake + "\" border=\"0\"></div>");

} else {

document.write("<div id=\"dot"+ i +"\" style=\"POSITION: "); document.write("absolute; Z-INDEX: "+ i +"; VISIBILITY: "); document.write("visible; TOP: 15px; LEFT: 15px;\"><img src=\""); document.write(snowflake + "\" border=\"0\"></div>");

}

}

Trang 4

}

function snowNS() {

for (i = 0; i < no; ++ i) {

yp[i] += sty[i];

if (yp[i] > doc_height-50) {

xp[i] = Math.random()*(doc_width-am[i]-30);

yp[i] = 0;

stx[i] = 0.02 + Math.random()/10;

sty[i] = 0.7 + Math.random();

doc_width = self.innerWidth;

doc_height = self.innerHeight;

}

dx[i] += stx[i];

document.layers["dot"+i].top = yp[i];

document.layers["dot"+i].left = xp[i] + am[i]*Math.sin(dx[i]);

}

setTimeout("snowNS()", speed);

}

function snowIE() {

for (i = 0; i < no; ++ i) {

yp[i] += sty[i];

if (yp[i] > doc_height-50) {

xp[i] = Math.random()*(doc_width-am[i]-30);

yp[i] = 0;

stx[i] = 0.02 + Math.random()/10;

sty[i] = 0.7 + Math.random();

doc_width = document.body.clientWidth;

doc_height = document.body.clientHeight;

}

dx[i] += stx[i];

document.all["dot"+i].style.pixelTop = yp[i];

document.all["dot"+i].style.pixelLeft = xp[i] + am[i]*Math.sin(dx[i]); }

setTimeout("snowIE()", speed);

}

if (ns4up) {

snowNS();

} else if (ie4up) {

snowIE();

}

Trang 5

// End >

</script> </body>

</html>

kent(HCE)

CHƯƠNG 1 : THUẬT TOÁN – THUẬT GIẢI

I KHÁI NIỆM THUẬT TOÁN – THUẬT GIẢI

II THUẬT GIẢI HEURISTIC

III CÁC PHƯƠNG PHÁP TÌM KIẾM HEURISTIC

III.1 Cấu trúc chung của bài toán tìm kiếm

III.2 Tìm kiếm chiều sâu và tìm kiếm chiều rộng

III.3 Tìm kiếm leo đồi

III.4 Tìm kiếm ưu tiên tối ưu (best-first search)

III.5 Thuật giải AT

III.6 Thuật giải AKT

III.7 Thuật giải A*

III.8 Ví dụ minh họa hoạt động của thuật giải A*

III.9 Bàn luận về A*

III.10 Ứng dụng A* để giải bài toán Ta-canh

III.11 Các chiến lược tìm kiếm lai

I TỔNG QUAN THUẬT TOÁN – THUẬT GIẢI

Ngày đăng: 03/07/2014, 09:20