1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT ĐHỌC 2010

5 94 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình
Tác giả Nguyễn Văn Thiện
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1: Giải hệ phương trình: ( )

3

3

, 7

x y R

 (Dự bị 1-D-2006) HD: Đặt u x y

v xy

= −

 =

 ; Nghiệm:

Bài 2: Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( )

1

2 2

2

2 2

13

, 25

x y R

 (Dự bị 2-B-2006)

1

2 2

3

13 HD: Hê

25

x y x y

⇔ 



&

(4) và (2) → kết quả ĐS: (x y; ) ( ) (= 3; 2 ∧ x y; ) (= − −2; 3)

Bài 3: Giải hệ phương trình: ( ) ( )

,

x y R

 (Dự bị 2-A-2006)

3 3

2

2 2



&

Nghiệm: ( ) (3;1 ; 3; 1 ;) 4 6; 6 ; 4 6 ; 6

Bài 4: Giải hệ phương trình: ( ) ( )

2 2

,

x y R

 (Dự bị 1-A-2006) HD: Khi y=0 ⇒ hệ vô nghiệm

y ≠ 0: chia hai phương trình cho y ta được hệ đối xứng

ĐS: (x;y) = (1;2) ; (x;y)= (-2;5)

Bài 5: Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( )

I

 + + + =

 (Dự bị1-A-2005)

2

HD: I

&

Bài 6: Giải hệ phương trình: 2 1 1 ( )I

 (Dự bị2-A-2005)

-1

y

Bài 7: Giải hệ phương trình:

4 3 2 2

3 2

1 1

 (Dự bị2-A-2007)

Trang 2

( )

2

2 3

1



Bài 8: Giải hệ phương trình:

4 2

5

5

1 2

4

x y R

 + + + + = −



(A-2008)

2 2

3

5

4 4

2

y

=

Bài 9: Giải hệ phương trình: 42 3 2 2 ( )

,

x y R

 (B-2008)

2

3 2

2

2 4

4

x x x

x y

 = + −

= −

&

&

Bài 10: Giải hệ phương trình:

( )

2

2

,

x y R

 + + = −

 (D-2008)

( )

x 1

y 0 5

Thay vào 2 Nghiêm:

2

x y

=

⇒ &  = Bài 11: Giải hệ phương trình:

( ) ( )

1 3

2

2

 (B-2002)

( )

1 3

Thay vào 2 Nghiêm:

2

x y

x y x x

y

y

=

 =

=

=



&

Bài 12: Giải hệ phương trình:

( ) ( )

1

1

2

x

x x

x

y

+

 + (D-2002)

x

x

y

= >

Trang 3

Bài 13: Giải hệ phương trình:

( ) ( )

1

2 3

y x

 − = −

(A-2003)

( ) ( )

1

1

x y

x y

xy xy

x y

=

⇒ −  + ÷= ⇔ = −

&

Bài 14: Giải hệ phương trình:

( ) ( )

2

1 2 2

2 2

2 3

2 2

y y x x x y



 =



(B-2003)

2 2

2 2

1

x y

xy x y

y

y x x

 =

=

= +

Bài 15: Giải hệ phương trình:

( ) ( )21 ( )

3

,

x y R

 (A-2006) HD: Đặt u= xy≥0; 1( ) ⇒ + = +x y 3 u Bình phương hai vế (2) đi đến phương trình

( ) ( ) 2

2 u + + = − ⇒ = ⇒u 4 11 u u 3 Nghiêm hê ;x y = 3;3

& &

Bài 16: Giải hệ phương trình:

( )

1 2

1 7

,

1 13

x y R

 + + =

 (B-2009)

2

1

7

0 không th/m, chia 1 cho , chia 2 cho ta có

1

13

y

y

 + + =

 + ÷ − =

3

& &

Bài 17: Giải hệ phương trình: ( ) ( )

1

2

, 5

1 0

x x y

x y R

x y

x

 (D-2009)

2

2

2 5

x y

+ + =

Bài 18: Chứng minh rằng hệ phương trình:

2

2

2007

1 2007

1

x

y

y e

y x e

x

có đúng 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện x>0, y>0. (Dự bị 1-B-2007)

Trang 4

HD: Đặt ( ) ( ) ( )

2

2 2

1

t t

Ta có f tăng ngặt trên từng khoảng xác định và g giảm ngặt trên từng khoảng xác định.

( ) ( )

2007 Hê

2007





&

Nếu x> ⇒y f x( ) > f y( ) ⇒g y( ) <g x( ) do * suy ra ( ) y x> vô lí

Tương tự y x> ⇒ vô lí

x x e

x

 =

1

x x

x

− Nếu x< −1 thì ( ) 1

2007 0

h x <e− − < ⇒ hệ VN

2

3

1

x

x x

x

′′

và có đồ thị là đường cong lõm trên (1;+∞) Lại có h(2)<0 suy ra h(x) =0 có đúng 2

nghiệm x1>1,x2 >1.

Bài 19: Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm:

5

 + + + =





(D-2007)

HD: Đặt u x 1;v y 1 ( x 2; y 2)

= + = + ≥ ≥ thì u,v là nghiệm của phương trình

( ) 1

2 5 8

t − + =t m Xét f(t)=VT(1) trên (-∞;-2] và [2;+∞) ⇒ 7 2

4≤ ≤m hoặc m ≥ 22.

Bài 20: Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình mx y x my− =13

có nghiệm (x;y) thỏa mãn xy<0. (A,B,D-2008)

3

m< − ∧ >m

Bài 21: Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có nghiệm:

1

1 3

ĐS: 0 1

4

m

≤ ≤

Bài 22: Giải hệ phương trình 22 2 2 3 11 1 ( , )

y

x

x y R

HD: Đặt u x= −1;v= −y 1 ta có Hệ ⇔

2 2

1 3

1 3

v

u



( )

Trang 5

Nếu u>v f(u)>f(v) 3 v >3 u v>u vô lí, do đó ta có hệáu

2 1 3u 1 3u 1

=

Hàm số g u( ) =3u( u2+ −1 u) tăng ngặt trên R và g(0)=1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x=y=1

Bài 23: Giải hệ phương trình ( ) ( ) ( )

( )

1 2

HD: ĐK: x>-1; y>-1 (2) ⇒  =x x=102y y x,y cùng dấu hoặc x=y=0.

( )1 ⇒ln 1( + − =x) x ln 1( + −y) y

Xét hàm số ( ) ln 1( ) có ( ) ; ( ) 0 0

1

t

t

+ Lập bảng biến thiên suy ra:

Nếu − < =1 x 2y< <y 0 hay 1− < =x 10y< <y 0 3 thì ( ) f x( ) < f y( )

⇒ (1) không có nghiệm thỏa (3)

Nếu 0< < =y x 2 hay 0y < < =y x 10y ( )4 thì f x( ) < f y( )

⇒ (1) không có nghiệm thỏa (4)

Hiển nhiên x=y=0 là nghiệm của hệ

Bài 24: Giải hệ phương trình ( ) ( )

( )

1

4

2

2 2

1

25

y x

y

 + =

(A-2004)

HD: ĐK y>x và y>0;

4

Thay vào (2) ⇒ y=±4 ⇒ nghiệm của hệ (x y; ) ( )= 3; 4

Bài 25: Giải hệ phương trình

( )

1 2

HD: ( )2 ⇔3 1 log( + 3x)−3log3y= ⇔3 log3x=log3 y⇔ =x y

Thay vào (1) ⇒ x=1; x=2 ⇒ nghiệm của hệ (x y; ) ( )= 1;1 và ;(x y) ( )= 2; 2

Bài 26: Chứng minh rằng với mọi a>0, hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất

x y

y x a

= +

( )

1 2

a x x

y x a

+

⇔ 

= +

Hàm số f x( ) =e a x+ − +e x ln 1( + −x) ln 1( + +a x) liên tục và tăng ngặt trên(-1;+∞)

Lại có lim1 ( ) ; lim ( )

x

x + f x f x

→+∞

Ngày đăng: 03/07/2014, 09:00

Xem thêm

w