1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phím tắt thông dụng

3 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phím tắt thông dụng
Tác giả Ngô Thị Linh Hoà
Trường học Trường THPT Phúc Thành
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số phím tắt thông dụngCTRL+O Mở tài liệu đã có ở th mục CTRL+N Mở tài liệu mới để soạn thảo CTRL+A Bôi đen đáng dấu ,chọn toàn bộ văn bản CTRL+C Sao chép phần đợc bôi đen CTRL+V Dán

Trang 1

Một số phím tắt thông dụng

CTRL+O Mở tài liệu đã có ở th mục

CTRL+N Mở tài liệu mới để soạn thảo

CTRL+A Bôi đen (đáng dấu ,chọn )toàn bộ văn bản

CTRL+C Sao chép phần đợc bôi đen

CTRL+V Dán phần đã Coppy vào chỗ con trỏ

CTRL+X Cắt bở phần đợc bôi đen

CTRL+Z Lấy lại phần vừa xoá nhầm

CTRL+S Ghi văn bản và đặt tên cho tệp tin

CTRL+P Lệnh in văn bản

CTRL+L Lệnh căn trái cho đoạn văn bản

CTRL+E Lệnh căn giữa cho đoạn văn bản

CTRL+R Lệnh căn phải cho đoạn văn bản

CTRL+J Lệnh căn đều hai bên cho đoạn văn bản

CTRL+B Lệnh làm chữ đậm lên

CTRL+I Lệnh làm chữ nghiêng từ phải qua trái

CTRL+U Lệnh làm chữ có gạch chân ở dới

CTRL+F Tìm tập văn bản với tên cụ thể nhng không biết để ở đâu

CTRL +H Tìm chữ sai thay bằng chữ đúng Hà Lội bằng Hà Nội

CTRL +G Nhảy tới 1trang hay vị trí nào đó trong văn bản

CTRL +Y Lập lại phần vừa làm

CTRL +K Liên kết tới một tập tin trong máy

CTRL +D Mở hộp thoại Font (phông chữ )

CTRL + dấu = Đánh chỉ số dới H 2SO4

CTRL+SHIFT = Đánh chỉ số trên M 3

CTRL+SHIFT+Q Để mở nhanh Font Symbol

CTRL+ALT+U Làm mất đờng lới ở bản biểu để in không ra đờng kẻ

CTRL+ALT+E Để chèn nhanh 1 chú thích vào chân tài liệu

ALT+A+T Để tách bảng rời ra từ vị trí con trỏ

ALT+SHIFT+T Chèn thời gian hiện thời vào tài liệu 10:51:44 PM

ALT+SHIF+D Chèn ngày tháng năm hiện thời vào tài liệu 7/3/2014

F4 Phím lặp lại gõ 150.000đ ấn cách chữ, ấn F4 đợc 150.000đ

F2 Dùng để đổi tên tập tin hay th mục trong Explorer

F12 Ghi văn bản với tên khác giống lệnh File\ Save As

ESC Dùng để thoát khi có hộp thoại hiện ra

ALT+F4 Để đóng một cửa sổ hay chơng trình làm việc

CTRL+SHIF+F Để mở hộp thoại phông chữ(Font)

CTRL+SHIF+P Để mở hộp thoại Size (cỡ chữ )để chỉnh phông chữ

CTRL SHIF+P Gọi biểu tợng VietKey 2000 nếu máy cài Vietkey 2000

CTRL+SHIF+D Chữ gạch chân đôi phía dới

CTRL+Ơ ([) Để giảm cỡ chữ xuống (và tạo đợc các cỡ chữ lẻ của chữ ) CTRL+Ư (]) Để tăng cỡ chữ khi bôi đen (và tạo đợc các cỡ lẻ của chữ ) CTRL+T Tạo thụt đầu dòng 1 đoạn Tab sang bên phải

CTRL+2 Làm dòng tha ra gấp 2 lần

CTRL+5 Làm dòng tha ra gấp 1,5 lần

CTRL+1 Làm dòng trở lại bình thờng

ALT+F10 Phóng to cửa sổ WORD

Trang 2

CTRL+F10 Phóng to 1 cửa sổ WORD bị thu nhỏ có vệt xánh

CTRL+F4 Đóng cửa sổ văn bản CTRL+F12 Mở hộp thoại Open trong WORD

CTRL+ALT+F2 Mở hộp thoại Open trong WORD

CTRL+F2 Xem văn bản trớc khi in trong WORD

ALT+F8 Mở hộp thoại MACRO trong WORD

SHIFT+F10 Hiển thị thực đơn gọi tắt (giống nh nhấn chuột phải ) CTRL+SHIFT+F12 Thi hành in văn bản hiện hành

CTRL+SHIFT+H Làm ẩn chữ đang đánh ALT+V+U Chế độ phóng to toàn màn hình CTRL+ESC Mở start dành cho bàn phím đời cũ Wind Mở start dành cho bàn phím đời mới Wind+R Mở hộp thoại Run giống nh Start Run

Wind+L Mở hộp thoại Log Off để khởi động nhanh máy tính

Wind+U Mở hộp thoại Shut Down Windows (tắt máy )

F10 Để kích hoạt thực đơn ngang nh File Edit View

F7 Hiển thị hộp thoại kiểm tra chính tả tiếng Anh trong Word

CTRL+M Thụt vào bên trái đầu dòng của một đoạn CTRL +SHIFT+M Xoá bỏ thụt vào bên trái đầu dòng của một đoạn CTRL +K Mở hộp thoại để chèn liên kết (Insert Hyperlink)

CTRL+ALT +F1 Hiển thị thông tin hệ thống

Chức năng các phím F1 đến F12

F1: Bật menu Help

SHIFT + F1 : Biến con trỏ thành mũi tên hình dấu hỏi

F2 :Di chuyển văn bản đồ hoạ.

SHIFT + F2 : Copy văn bản tơng đơng (CTRL+C).

CTRL + F2 : Bật Print Preview (trong Menu File ).

ALT + SHIFT + F2 : Save văn bản (trong Menu File hoặc bằng Ctrl +S).

CTRL + ALT + F2 : Lệnh Open (trong Menu File hoặc bằng Ctrl +O).

F3 : Chèn chữ tắt đợc tạo trong Auto Tert.

SHIFT +F3 : Đổi chữ thờng thành chữ in hoa.

ALT + F3 : Tạo chữ viết tắt trong Auto text.

F4 : Lặp lại thao tác cuối cùng gần nhất

CTRL + F4 : Đóng văn bản đang mở

ALT + F4 : Đóng MS Word (áp dụng cho cả ứng dụng khác ).

F5 : Lệnh Go to/Find/replace (trong Menu Edit ).

CTRL + F5 :Thu nhỏ lại kích thớc vùng văn bản bị thu nhỏ

ALT + F5 :Thu nhỏ kích thớc vùng làm việc mặc định chơng trình.

CTRL + F6 : Chuyển sang văn bản kế tiếp (Trong trờng hợp mở nhiều văn bản) CTRL + SHIFT + F6 : Chuyển sang văn bản trớc đó.

F7 : Lệnh Spelling, kiểm tra lỗi (trong Menu Tool).

SHIFT + F7 : Lệnh Thesaurus, từ điển đồng nghĩa (trong Menu Tools/ Language).

Ctrl + SHIFT + F7 : Cập nhật thông tin nối kết trong 1 văn bản nguồn Word F8 : Mở rộng vùng đã chọn (đã bôi đen).

Alt + F8 : Chạy một Macro.

F9 : Cập nhật trờng đang chọn.

Trang 3

SHIFT + F9 : Chuyển đổi qua lại giữa việc xem mã trờng và xem kết quả trờng.

F10 : Bật thanh Menu bằng bàn phím.

SHIFT + F10 : Giống nh chức năng nút chuột phải.

CTRL + F10 : Phục hồi cửa sổ văn bản bị thu nhỏ (ngợc với lệnh CTRL + F5) CTRL + SHIFT + F10 : Phục hồi lại cửa sổ chơng trình bị thu nhỏ

(ngợc với lệnh ALT + F5) F11 : Đi tới trờng kế tiếp (nếu trong văn bản có nhiều trờng).

SHIFT + F11 : đi tới trờng trớc đó.

ALT + F11 : Bật mã Visual Basic (xem mã nguồn của Macro).

F12 : Lệnh Save As (trong Menu File).

SHIFT + F12 : Lệnh Save.

CTRL + F12 : Lệnh Open.

CTRL + SHIFT + F12 : Lệnh Print (trong Menu File)

Ngày đăng: 03/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w