1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Cisco Network part 106 potx

6 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 81,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu hình cho sơ đồ 3cấu hình về Local Preference, MED, backdoor Error!. Ta sẻ cấu hình Local Preference trước Ta cấu hình cho R5 và R6 thuộc AS 30 để chọn các route để đi đến AS 50 và

Trang 1

có chữ s

R5#show ip bgp

BGP table version is 25, local router ID is

192.168.199.1

Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid,

> best, i - internal

Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete

Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path

*> 192.168.1.0 0.0.0.0 0 32768 ?

*>i192.168.1.200/30

192.168.1.201 0 100 0 ?

*>i192.168.1.244/30

192.168.1.201 2195456 100 0 ?

*>i192.168.1.252/30

192.168.1.201 0 100 0 ?

s>

192.168.192.0 192.168.1.201 409600 32768

?

s i 192.168.1.201 0 100 0 ?

*> 192.168.192.0/21 0.0.0.0 32768 i

* i 192.168.1.201 0 100 0 i

s>

192.168.193.0 192.168.1.201 409600 32768

?

s i 192.168.1.201 0 100 0 ?

s>

192.168.194.0 192.168.1.201 409600 32768

?

s i 192.168.1.201 0 100 0 ?

s>

192.168.195.0 192.168.1.201 409600 32768 ?

*> 192.168.196.0 0.0.0.0 0 32768 ?

*> 192.168.197.0 0.0.0.0 0 32768 ?

*> 192.168.198.0 0.0.0.0 0 32768 ? s> 192.168.199.0 0.0.0.0 0 32768 ?

Ta xem bảng route của R2 ta thấy 192,193,194 chỉ có một route đi theo đường có next hop 192.168.1.254

Trang 2

Và ta 196,197,198 chỉ có một route đi theo đường có next hop là 192.168.1.237

Còn R4 cũng tương tự

R2#show ip bgp

BGP table version is 11, local router ID is

192.168.1.253

Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid,

> best, i - internal

Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete

Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path

*> 192.168.1.0 192.168.1.254 0 100

?

* i 192.168.1.237 0 100 0 100 ?

* i192.168.1.200/30 192.168.1.237 100 0

100 ?

*> 192.168.1.254 0 0 100 ?

* i192.168.1.244/30 192.168.1.237 100 0

100 ?

*> 192.168.1.254 2195456 0 100

?

* i192.168.1.252/30 192.168.1.237 100 0

100 ?

*> 192.168.1.254 0 0 100 ?

*> 192.168.192.0 192.168.1.254 0 0

100 ?

* i192.168.192.0/21 192.168.1.237 100 0

100 i

*> 192.168.1.254 0 0 100 i

*> 192.168.193.0 192.168.1.254 0 0

100 ?

*> 192.168.194.0 192.168.1.254 0 0

100 ?

* i192.168.196.0 192.168.1.237 0 100 0

100 ?

* i192.168.197.0 192.168.1.237 0 100 0

100 ?

* i192.168.198.0 192.168.1.237 0 100 0

100 ?

R4# show ip bgp

Trang 3

BGP table version is 179, local router ID is

192.168.1.246

Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid,

> best, i - internal

Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete

Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path

* i192.168.1.0 192.168.1.238 100 0

100 ?

*> 192.168.1.245 0 0 100 ?

*> 192.168.1.200/30 192.168.1.245 0

100 ?

* i 192.168.1.238 0 100 0 100 ?

*> 192.168.1.244/30 192.168.1.245 0

100 ?

* i 192.168.1.238 2195456 100 0 100

?

*> 192.168.1.252/30 192.168.1.245 0

100 ?

* i 192.168.1.238 0 100 0 100 ?

* i192.168.192.0 192.168.1.238 0 100 0

100 ?

*> 192.168.192.0/21 192.168.1.245 0

100 i

* i 192.168.1.238 0 100 0 100 i

* i192.168.193.0 192.168.1.238 0 100 0

100 ?

* i192.168.194.0 192.168.1.238 0 100 0

100 ?

*> 192.168.196.0 192.168.1.245 0 0

100 ?

*> 192.168.197.0 192.168.1.245 0 0

100 ?

*> 192.168.198.0 192.168.1.245 0 0

100 ?

Do ta thiết lập community no-export cho các route được quảng bá đi nên trên R3 sẻ không có các route này mà chỉ có route tóm tắt do lệnh aggregation

R3#show ip bgp

Trang 4

BGP table version is 52, local router ID is

192.168.1.250

Status codes: s suppressed, d damped, h history, * valid,

> best, i - internal

Origin codes: i - IGP, e - EGP, ? - incomplete

Network Next Hop Metric LocPrf Weight Path

*> 192.168.192.0/21 192.168.1.241 0

200 100 i

* 192.168.1.249 0 200 100 i

3 Cấu hình cho sơ đồ 3(cấu hình về Local Preference, MED, backdoor)

Error!

Ta sẻ cấu hình Local Preference trước

Ta cấu hình cho R5 và R6 thuộc AS 30 để chọn các route để đi đến AS 50 và AS 75 Đối với các route để đi đến AS 50 thì ta sẻ cho đi theo đường qua R5 và các route đến AS 75 thì ta sẻ cho đi theo đường R6

Ta sử dụng cấu hình như sau: Đối với R5 thì các route đi đến AS 50 thì được thiết lập Local Preference

là 200 còn các route còn lại thì có giá trị mặc định là

100 do dó router sẻ chọn route có Local Preference cao hơn

Tương tự thì trên R6 ta sẻ thiết lập các route đi đến

AS 75 có Local Prefrênc là 400, các route còn lại là

100

R1#show run

Building configuration

Current configuration:

version 11.3

service timestamps debug uptime

service timestamps log uptime

no service password-encryption

hostname R1

memory-size iomem 10

no ip domain-lookup

process-max-time 200

interface Loopback0

ip address 10.20.0.1 255.255.0.0

Trang 5

interface Loopback1

ip address 172.17.0.1 255.255.0.0

interface Loopback2

no ip address

interface Loopback3

ip address 192.168.50.1 255.255.255.0 interface Ethernet0/0

ip address 10.10.10.1 255.255.255.248 interface Serial0/0

ip address 192.168.11.1 255.255.255.0

no ip mroute-cache

no fair-queue

router rip

network 10.0.0.0

network 172.17.0.0

network 172.29.0.0

network 192.168.50.0

router bgp 50

redistribute rip

neighbor 10.10.10.2 remote-as 75

neighbor 10.10.10.3 remote-as 100 neighbor 10.10.10.4 remote-as 100

ip classless

line con 0

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

login

no scheduler allocate

end

R2#show runn

Building configuration

Current configuration : 1156 bytes

version 12.2

service timestamps debug datetime msec service timestamps log datetime msec

no service password-encryption

hostname R2

logging queue-limit 100

memory-size iomem 10

Ngày đăng: 03/07/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN