1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

WRITING TEST FOR 6

1 169 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghe đoạn văn và nối thông tin đúng.. Chọn câu trả lời đúng để hoàn thành câu.. IV.Đọc đoạn văn rồi viết chữ T cho mỗi câu đúng , F cho mỗi câu sai.. Quang is having dinner at the moment

Trang 1

Writing test

Time : 45 mins

Full name :………

Class :………

I Nghe đoạn văn và nối thông tin đúng ( 2 điểm )

• Ha

• Minh

• Ba

• Lan

• hungry

• full

• thirsty

• cold

• a hot drink

• a cake

• some water

• some noodles

II Chọn câu trả lời đúng để hoàn thành câu ( 2 điểm )

1.She long hair ( has / do / does )

2.What …… is his eyes ?( this / color / that ) – It’s brown

3.How do you ……….? ( do / go / feel ) – I’m hot

4.Thuy is thirsty She would like some ……… ( rice / orange juice / vegetables )

5.What ……… you like ? ( are / does / would )

6 Can I …….you ? ( have / help / answer )

7.How ……….milk do you need ? ( many / much / old )

III Hãy điền a , an , some , any vào chỗ trống thích hợp để hoàn thành câu ( 1 điểm )

1.I am hungry I want …………rice

2.Is there ……….milk in the fridge ?

3.I have …………bananas and ……… orange

IV.Đọc đoạn văn rồi viết chữ T cho mỗi câu đúng , F cho mỗi câu sai ( 3 điểm )

Quang is a gymnast He is tall and thin.His eyes are browm Has a ruond face and thin lips

Quang is having dinner at the moment He is eating fish He often has fish meat and

vegetables for dinner Ater dinner he eats bananas Then he drinhks orange juice He feels full afer dinner

………1 Quang is a teacher

………2 Quang is a short and big

………3.He has short hair

………4.His hair is white

………5.He has brown eyes

………6 Quang’s face is round and his lips are full

………7 He is playing games at the moment

……….8.He often has dinner with fish , meat and vegetables

……….9.He eats an apple after dinner

………10 Quang feels full after dinner

V Sắp xếp những từ dới đây thành những câu có nghĩa ( 2 điểm )

1./ like / some / I / chicken/ would / and / rice / some

………

2 hot / is / she / and / thirsty

………

3.face / eyes / big / lan/ round / black / a / and / has

………

4 meat / you / how / much / do / want

………

-The

Ngày đăng: 03/07/2014, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w