tiết 19 mức độ biết Trong pha tối của quang hợp chu trình Canvin còn gọi là chu trình: Câu 4.tiết 19 mức độ biết Trong quang hợp Oxi được sinh ra từ: Câu 5.tiết 20 mức độ biết Sự tự nh
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II SINH HỌC LỚP 10 BAN CƠ BẢN
Câu 1.( tiết 19) ( mức độ biết)Trong quang hợp pha sáng diễn ra ở:
A Chất nền của lục lạp
B chất nền của ti thể
C màng tilacoit (hạt grana)
D màng trong các lục lạp
Câu 2( tiết 19) (mức độ biết).Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là:
A H+, ATP, NADDH
B O2, ATP, NADPH
C Glucozơ, ATP, NADPH
D CO2, ATP, NADPH
Câu 3.( tiết 19) (mức độ biết)
Trong pha tối của quang hợp chu trình Canvin còn gọi là chu trình:
Câu 4.(tiết 19) (mức độ biết)
Trong quang hợp Oxi được sinh ra từ:
Câu 5.(tiết 20) (mức độ biết)
Sự tự nhân đôi NST diễn ra ở :
Câu 6.(tiết 20) (mức độ hiểu)
NST xếp thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo vào kì:
A Giữa nguyên phân và giữa 2 giảm phân
B Sau nguyên phân và sau 1 giảm phân
C Giữa nguyên phân và giữa 1 giảm phân
D Giữa 1 và giữa 2 giảm phân
Câu 7.(tiết 20) (mức độ vận dụng )
Ở ruồi dấm 2n = 8 Số NST ở kì đầu nguyên phân là:
Câu 8.(tiết 20) (mức độ vận dụng )
Ở lợn, 2n = 36 Số tâm động ở kì sau nguyên phân là:
Câu 9.(tiết 21) (mức độ biết)
Quá trình giảm phân xảy ra ở:
A Tế bào sinh dưỡng
B Tế bào sinh dục non
C Tế bào sinh dục chín
D tất cả các tế bào trong cơ thể
Câu 10.(tiết 20) (mức độ biết)
Màng nhân và nhân con tiêu biến ở kì:
Câu 11.(tiết 21) (mức độ vận dụng )
Ở người 2n = 46 Số cromatic ở kì sau 1 giảm phân là:
Câu 12.(tiết 21) (mức độ hiểu)
Trong các tế bào sau đây, tế bào có bộ NST n là :
Trang 2A Tế bào sinh tinh.
B Tế bào sinh trứng
C Tế bào sinh dưỡng
D Tế bào noãn ( trứng)
Câu 13.(tiết 23) (mức độ biết)
Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của VSV quang tự dưỡng là :
A Ánh sáng và CO2
B Ánh sáng và chất hữu cơ
C Chất vô cơ và chất CO2
D Chất hữu cơ
Câu 14.(tiết 23) (mức độ hiểu)
Chất năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của VSV hoá dị dưỡng là:
A Ánh sáng và CO2
B Ánh sáng và chất hữu cơ
C Chất vô cơ và CO2
D Chất hữu cơ
Câu 15.(tiết 23) (mức độ biết)
Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là:
A Quang dị dưỡng
B Quang tự dưỡng
C Hoá dị dưỡng
D Hoá tự dưỡng
Câu 16.(tiết 23) (mức độ biết)
Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn nitrát hoá là:
A Quang dị dưỡng
B Quang tự dưỡng
C Hoá dị dưỡng
D Hoá tự dưỡng
Câu 17.( tiết 23) (mức độ biết)
Hô hấp hiếu khí ở VSV nhân sơ diễn ra ở:
Câu 18.( tiết 23) (mức độ biết)
Chất nhận electron cuối cùng của quá trình hô hấp kị khí là :
Câu 19.( tiết 24) (mức độ biết)
Nước mắm là sản phẩm của quá trình phân giải:
Câu 20 (tiết 24) (mức độ biết)
Quá trình phân giải prôtêin sẽ tạo ra khí :
Câu 21.( tiết 24) (mức độ biết)
Quá trình lên men êtylic tạo ra rượu êtylíc và khí:
Câu 22.(tiết 24) (mức độ biết)
Các axitamin liên kết với nhau bằng :
A Liên kết hidrô
Trang 3B Liên kết hoá trị
C Liên kết hoá học
D Liên kết peptit
Câu 23.(tiết 26) (mức độ biết )
Thời gian thế hệ của E coli là 20 phút Từ 1000 tế bào E coli ban đầu nuôi cấy trong thời gian 3 giờ Số lượng tế bào được sinh ra sẽ là:
Câu 24.(tiết 26) (mức độ hiểu)
Thời điểm vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng là:
A Pha tiềm phát B Pha luỹ thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
Câu 25.( tiết 26) (mức độ hiểu)
Thời điểm tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn giảm dần là :
A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
Câu26.(tiết 28) (mức độ biết)
Hình thức sinh sản của xạ khuẩn là :
A Phân đôi B Nảy chồi C Bào tử vô tính D Bào tử hữu tính
Câu 27.(tiết 29) (mức độ biết)
Các nguyên tố vi lượng quan trọng của cơ thể VSV là:
Câu 28.( tiết 29) (mức độ biết)
Để thanh trùng nước máy, nước các bể bơi người ta sử dụng chất:
Câu 29.( tiết 29) (mức độ biết)
Để diệt bào tử đang nẩy mầm của VSV người ta dùng:
Câu 30.(tiết 29) (mức độ hiểu)
Nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của VSV kí sinh động vật là:
Câu 31 (tiết 31) (mức độ biết)
Loại virút có chứa loại ARN là:
A Virút đậu mùa
B Virút viêm gan B
C Virút cúm
D Virút HIV
Câu 32.(tiết 31) (mức độ biết)
Virút là:
A Sinh vật nhân thực
B Sinh vật nhân sơ
C sinh vật chưa có cấu tạo tế bào
D Vật vô sinh
Câu 33.(tiết 32) (mức độ biết)
Giai đoạn hình thành mối liên kết hoá học đặc hiệu giữa các thụ thể virút và tế bào chủ được gọi là:
A Giai đoạn hấp thụ
B Giai đoạn xâm nhiễm
C Giai đoạn tổng hợp
Trang 4D Giai đoạn phóng thích
Câu 34.( tiết 32) (mức độ biết)
Giai đoạn hình thành AND và các thành phần phagơ gọi là:
A Giai đoạn hấp thụ
B Giai đoạn xâm nhiễm
C Giai đoạn tổng hợp
D Giai đoạn lắp rắp
Câu 35.(tiết 33) (mức độ biết)
Bệnh không phải do virút gây nên là:
A Sốt xuất huyết
B Sốt rét
C Viêm não Nhật Bản
D Viêm gan B
Câu 36.( tiết 24) (mức độ biết)
Enzim phân giải tinh bột là:
Câu 37.(tiết 26) (mức độ biết)
Thời gian thế hệ của VK E Coli
Câu 38.(tiết 26) (mức độ hiểu)
Để thu được số lượng VSV tối đa thì nên dừng ở pha:
A Pha tiềm phát B Pha cân bằng C Pha lũy thừa D Pha at1 Câu
Câu 39.(tiết 23) (mức độ biết)
Trong các sản phẩm sau đây, sản phẩm tạo ra từ quá trình lên men lactic là:
Câu 40.(tiết 31) (mức độ biết)
Vỏ capsit ở virút có bản chất là:
Câu 41.(tiết 31) (mức độ biết)
Virút khảm thuốc lá có cấu trúc:
Câu 42.(tiết 33) (mức độ biết)
Trong nông nghiệp, nhóm virút Baculo được lựa chọn để sản xuất:
A thuốc diệt cỏ B Thuốc trừ sâu C Thuốc diệt nấm bệnh D Thuốc diệt khuẩn
Câu 43.(tiết 33) (mức độ biết)
Bệnh SARS là bệnh lây truyền qua:
A Sol khí B Đường tiêu hoá C Đường máu D Vết động vật cắn
Câu 44.(tiết 33) (mức độ biết)
Miễn dịch tự nhiên là loại miễn dịch:
Câu 45.(tiết 32) (mức độ biết)
Thời gian ủ bệnh của HIV có thể lên đến:
Câu 46.(tiết 23) (mức độ hiểu)
Quá trình sinh trưởng của 1 loại VSV cần có ánh sáng và chất hữu cơ VSV này có kiểu dinh dưỡng:
Trang 5A Quang tự dưỡng
B Hoá tự dưỡng
C Quang dị dưỡng
D Hoá dị dưỡng
Câu 47.( tiết 27) (mức độ biết)
Hình thức sinh sản phân đôi có ở:
Câu 48.( tiết 32) (mức độ biết)
Virút HIV lây qua con đường:
Câu 49.( tiết 23) (mức độ biết)
Các nhóm sau đây là VSV:
A Tảo, nguyên sinh động vật, vi khuẩn, virút
B Nguyên sinh động vật, nấm, vi khuẩn, virút
C Nguyên sinh động vật, tảo, vi khuẩn, virút
D Vi khuẩn , virút, vi nấm, nguyên sinh động vật
Câu 50.(tiết 29) (mức độ hiểu)
Vi khuẩn lactic thuộc nhóm:
A VSV ưa lạnh B VSV ưa ấm C VSV ưa nhiệt D VSV ưa siêu nhiệt
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 10 NÂNG CAO Câu 1(tiết 33) (mức độ biết)
Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của VSV quang tự dưỡng là :
A Ánh sáng và CO2
B Ánh sáng và chất hữu cơ
C Chất vô cơ và chất CO2
D Chất hữu cơ
Đáp án A
Câu 2(tiết 33) (mức độ biết)
Chất năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của VSV hoá dị dưỡng là:
A Ánh sáng và CO2
B.Ánh sáng và chất hữu cơ
C Chất vô cơ và CO2
D.Chất hữu cơ
Đáp án D
Câu 3:.(tiết 33) (mức độ biết)
Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là:
A Quang dị dưỡng
B Quang tự dưỡng
C.Hoá dị dưỡng
D.Hoá tự dưỡng
Đáp án
Câu 4.(tiết 33) (mức độ biết)
Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn nitrát hoá là:
A Quang dị dưỡng
B Quang tự dưỡng
C Hoá dị dưỡng
D Hoá tự dưỡng
Đáp án:D
Câu 5.( tiết 33) (mức độ biết)
Hô hấp hiếu khí ở VSV nhân sơ diễn ra ở:
Đáp án :C
Câu 6.( tiết 33) (mức độ biết)
Chất nhận electron cuối cùng của quá trình hô hấp kị khí là :
Đáp án: B
Câu 7: (tiết 34) (mức độ biết)
vi khuẩn E Coli tiết ra độc tố :
Đáp án: C
Câu 8: (tiết 34) (mức độ biết)
Enzim dùng trong công nghiệp bột giặt và chất tẩy rửa là:
Đáp án:D
Trang 7Câu 9.( tiết 37) (mức độ biết)
Nước mắm là sản phẩm của quá trình phân giải:
Đáp án:A
Câu 10 (tiết 37) (mức độ biết)
Quá trình phân giải prôtêin sẽ tạo ra khí :
Đáp án:C
Câu 11.( tiết 38) (mức độ biết)
Quá trình lên men êtylic tạo ra rượu êtylíc và khí:
Đáp án:A
Câu 12.(tiết 37) (mức độ biết)
Các axitamin liên kết với nhau bằng :
A Liên kết hidrô
B Liên kết hoá trị
C Liên kết hoá học
D Liên kết peptit
Đáp án:D
Câu 13.(tiết 40) (mức độ biết )
Thời gian thế hệ của E coli là 20 phút Từ 1000 tế bào E coli ban đầu nuôi cấy trong thời gian 3 giờ Số lượng tế bào được sinh ra sẽ là:
Đáp án:B
Câu 14.(tiết 40) (mức độ hiểu)
Thời điểm vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng là:
A Pha tiềm phát B Pha luỹ thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
Đáp án:B
Câu 15.( tiết 40) (mức độ hiểu)
Thời điểm tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn giảm dần là :
A Pha tiềm phát B Pha lũy thừa C Pha cân bằng D Pha suy vong
Đáp án:D
Câu16.(tiết 41) (mức độ biết)
Hình thức sinh sản của xạ khuẩn là :
A Phân đôi B Nảy chồi C Bào tử vô tính D Bào tử hữu tính
Đáp án:B
Câu 17.(tiết 42) (mức độ biết)
Các nguyên tố vi lượng quan trọng của cơ thể VSV là:
Đáp án:C
Câu 18.( tiết 42) (mức độ biết)
Để thanh trùng nước máy, nước các bể bơi người ta sử dụng chất:
Đáp án:B
Câu 19.( tiết 43) (mức độ biết)
Để diệt bào tử đang nẩy mầm của VSV người ta dùng:
Trang 8A Phênol B Anđêhit C Bạc D Chất kháng sinh.
Đáp án:C
Câu 20.(tiết 43) (mức độ hiểu)
Nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng của VSV kí sinh động vật là:
Đáp án:B
Câu 21 (tiết 46) (mức độ biết)
Loại virút có chứa loại ARN là:
A Virút đậu mùa
B Virút viêm gan B
C Virút cúm
D Virút HIV
Đáp án:D
Câu 22.(tiết 46) (mức độ biết)
Virút là:
A Sinh vật nhân thực
B Sinh vật nhân sơ
C sinh vật chưa có cấu tạo tế bào
D Vật vô sinh
Đáp án C
Câu 23.(tiết 47) (mức độ biết)
Giai đoạn hình thành mối liên kết hoá học đặc hiệu giữa các thụ thể virút và tế bào chủ được gọi là:
A Giai đoạn hấp thụ
B Giai đoạn xâm nhiễm
C Giai đoạn tổng hợp
D Giai đoạn phóng thích
Đáp án:A
Câu 24.( tiết 47) (mức độ biết)
Giai đoạn hình thành AND và các thành phần phagơ gọi là:
A Giai đoạn hấp thụ
B Giai đoạn xâm nhiễm
C Giai đoạn tổng hợp
D Giai đoạn lắp rắp
Đáp án:C
Câu 25.(tiết 48) (mức độ biết)
Bệnh không phải do virút gây nên là:
A Sốt xuất huyết
B Sốt rét
C Viêm não Nhật Bản
D Viêm gan B
Đáp án:B
Câu 26.( tiết 37) (mức độ biết)
Enzim phân giải tinh bột là:
Đáp án:D
Trang 9Câu 27.(tiết 40) (mức độ biết)
Thời gian thế hệ của VK E Coli
Đáp án:B
Câu 28.(tiết 40) (mức độ hiểu)
Để thu được số lượng VSV tối đa thì nên dừng ở pha:
A Pha tiềm phát B Pha cân bằng C Pha lũy thừa D Pha suy vong
Đáp án :B
Câu 29.(tiết 34) (mức độ biết)
Trong các sản phẩm sau đây, sản phẩm tạo ra từ quá trình lên men lactic là:
Đáp án:D
Câu 30.(tiết 46) (mức độ biết)
Vỏ capsit ở virút có bản chất là:
Đáp án:A
Câu 31.(tiết 46) (mức độ biết)
Virút khảm thuốc lá có cấu trúc:
Đáp án:C
Câu 32.(tiết 48) (mức độ biết)
Trong nông nghiệp, nhóm virút Baculo được lựa chọn để sản xuất:
A thuốc diệt cỏ B Thuốc trừ sâu C Thuốc diệt nấm bệnh D Thuốc diệt khuẩn
Đáp án:B
Câu 33.(tiết 49) (mức độ biết)
Bệnh SARS là bệnh lây truyền qua:
A Sol khí B Đường tiêu hoá C Đường máu D Vết động vật cắn
Đáp án:A
Câu 34.(tiết 49) (mức độ biết)
Miễn dịch tự nhiên là loại miễn dịch:
Đáp án:D
Câu 35.(tiết 47) (mức độ biết)
Thời gian ủ bệnh của HIV có thể lên đến:
Đáp án:C
Câu 36.(tiết 40) (mức độ hiểu)
Quá trình sinh trưởng của 1 loại VSV cần có ánh sáng và chất hữu cơ VSV này có kiểu dinh dưỡng:
A Quang tự dưỡng
B Hoá tự dưỡng
C Quang dị dưỡng
D Hoá dị dưỡng
Đáp án:C
Câu 37.( tiết41) (mức độ biết)
Hình thức sinh sản phân đôi có ở:
Trang 10A Nấm men B Xạ khuẩn C Nấm penicillium D Nấm mucor
Đáp án:A
Câu 38.( tiết 47) (mức độ biết)
Virút HIV lây qua con đường:
Đáp án:D
Câu 39.( tiết 33) (mức độ biết)
Các nhóm sau đây là VSV:
A Tảo, nguyên sinh động vật, vi khuẩn, virút
B Nguyên sinh động vật, nấm, vi khuẩn, virút
C Nguyên sinh động vật, tảo, vi khuẩn, virút
D Vi khuẩn , virút, vi nấm, nguyên sinh động vật
Câu 40.(tiết 43) (mức độ hiểu)
Vi khuẩn lactic thuộc nhóm:
A VSV ưa lạnh B VSV ưa ấm C VSV ưa nhiệt D VSV ưa siêu nhiệt
Đáp án: B
Câu 41:(tiết 43) (mức độ biết)
Vi sinh vật ưa axit là VSV có độ pH thích hợp là:
Đáp án:A
câu 42: (tiết 43) (mức độ biết)
Vi sinh vật ưa nhiệt thích hợp với nhiệt độ tối ưu là:
Đáp án: C
Câu 43(tiết 49) (mức độ biết)
Inteferon không bền vững trước enzim:
Đáp án:B
Câu 44:(tiết 46) (mức độ biết)
phagơ là loại virut kí sinh ở:
Câu 45: (tiết 47) (mức độ biết)
Phần lõi của virut HIV gồm:
A 2 phân tử ADN B 2 phân tử ARN C.1 phân tử ADN D 1 phân tử ARN
Đáp án:B
Câu 46(tiết 46) (mức độ biết)
Virut có cấu tạo:
A có vỏ prôtêin và axit nuclêic,có thể có vỏ ngoài
B có vỏ prôtêin và ADN
C có vỏ prôtêin và ARN
D có vỏ prôtêin và ARN và có thể có vỏ ngoài
Đáp án:A
Câu 47:( tiết 42) (mức độ biết)
Trùng roi là loại vi sinh vật:
Trang 11A hiếu khí bắt buộc.
B kị khí bắt buộc
C kị khí không bắt buộc
D vi hiếu khí
Đáp án:A
Câu 48( tiết 43) ( mức độ hiểu)
Vi sinh vật sống trong đống phân ủ là loại vi sinh vật :
Đáp án: D
Câu 49:(tiết 35) (mức độ biết)
Lên men là quá trình:
A oxi hoá chất hũu cơ B hô hấp kị khí C hô hấp hiếu khí D đồng hóa
Đáp án:B
Câu 50:( tiết 37) ( mức độ biết)
vi sinh vật sống cộng sinh trong ruột mối là:
A trùng roi B trùng cỏ C trùng đế giày D trùng biến hình
Đáp án:A