1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đe kiem traĐK giưa HK II- Lơp 4

4 218 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

73 Bài 4: Khoảng thời gian nào dài nhất trong các khoảng thời gian sau: A... Tính cạnh đáy của hình bình hành đó... Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng.. Tìm các câu kể Ai thế nào?. trong đoạ

Trang 1

TRƯỜNG TH HỒNG CHÂU

**********

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (GIỮA HỌC KÌ II)

MÔN: TOÁN-LỚP 4 Thời gian: 40 phút

Họ và tên: ……… Lớp:………….

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (2đ)

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

Bài 1: Phân số 95 bằng phân số nào dưới đây ?

A 1027 B 1815 C 1527 D 2720

Bài 2: Trong các phân số

9

8 , 8

8 , 9

9 , 8

9

phân số nào lớn hơn 1?

A 89 B.99 C 88 D.98

Bài 3: Phân số bé nhất trong các phân số

7

3

; 6

3

; 4

3

; 5

3

là:

A 53 B 43 C 63 D 73

Bài 4: Khoảng thời gian nào dài nhất trong các khoảng thời gian sau:

A 300 giây B

5

1

giờ C 10 phút D

20

3

giờ

PHẦN II: TỰ LUẬN (8đ)

Bài 1: Tính: (2đ)

a, 4365=……… c, 3

5

2

=………

b,

4

1

8

5

 =……… d,

7

2 : 3 1

=………

Bài 2: Tìm x (1đ)

a,

3

2

5

3

x b,

8

9 6

5

x

………

………

………

Trang 2

Bài 3: Tính: (1đ) a, 4 7 3 5 2   ………

b, :12 31 8 3  ………

Bài 4: Lớp 4A có 18 học sinh nữ, số học sinh nam bằng 6 5 số học sinh nữ Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh ? (1đ) Giải ………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: Một hình bình hành có diện tích là 203 m2.Chiều cao là 41 m Tính cạnh đáy của hình bình hành đó (1đ) Giải ………

………

………

………

………

………

Bài 6: Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 32 chiều dài Tính chu vi và diện tích sân trường ? (2đ) Giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH Kè (GIỮA HỌC Kè II) Mụn: Tiếng Việt - Lớp 4 Thời gian: 40 phỳt Họ và tên :………Lớp…………

Cõu 1: (1đ) Điền vào chỗ chấm “ch” hay “tr”: …iến dịch ; …iến sĩ ; …iệu …ứng ; …ong …ắng Cõu 2 : (1đ) Những từ ngữ nào chỉ vẻ đẹp về tõm hồn và tớnh cỏch của con người ? a, tế nhị b, hiền dịu c, thon thả d, cởi mở e, cao rỏo g, sỏng suốt Cõu 3 : (2đ) Phõn loại cỏc từ sau đõy theo nghĩa của tiếng “tài”: Tài giỏi, tài nguyờn, tài nghệ, tài trợ, tài ba, tài đức, tài sản, tài năng, tài hoa a, Tài cú nghĩa là “cú khả năng hơn người bỡnh thường” : ………

b, Tài cú nghĩa là “tiền của” : ………

Câu 4: (1đ) Ghép từ dũng cảm vào trớc hoặc sau từng từ ngữ dới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa : Tinh thần, xông lên, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm ………

………

………

Câu 5 : (2đ) Cho đoạn văn : Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nớc mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lng chú lấp lánh Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng Tìm các câu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn trên rồi xác định chủ ngữ, vị ngữ của từng câu vừa tìm đợc ………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

C©u 6 : (3®) TËp lµm v¨n

H·y viÕt mét ®o¹n v¨n ( tõ 10 - 12 c©u) t¶ mét c©y ¨n qu¶ mµ em yªu thÝch

Bµi lµm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w