1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP HOA HOC

4 123 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam.. Cho m gam hỗn hợp CaCO3, ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư th

Trang 1

ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 10 ( NC )

Năm học : 2010-2011

1 Câu nào sau đây khơng đúng?

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều cĩ số oxi hĩa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các halogen đều cĩ 7 electron lớp ngồi cùng thuộc phân lớp s và p

D Tính oxi hố của các halogen giảm dần từ flo đến iot

2 Trong cơng nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nĩng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nĩng

3 Trong nhĩm VIA, đi từ O đến Te thì :

A bán kính nguyên tử tăng, tính oxi hố tăng B bán kính nguyên tử tăng, tính oxi hố giảm

C bán kính nguyên tử giảm, tính oxi hố giảm D bán kính nguyên tử giảm, tính oxi hố tăng

4 Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là

A HF < HCl < HBr < HI B HCl < HBr < HI < HF C HBr < HI < HCl < HF D HI < HBr < HCl < HF

5 Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên cĩ nồng độ là

6 Hồ tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu được dung dịch HCl 20% Giá trị của

m là

7 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và

Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3.Phần trăm thể tích của oxi trong X là :

8 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng

muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

9 Để phân biệt oxi và ozon, người ta cĩ thể dùng :

10 Hồ tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Tồn bộ khí

CO2và SO2 thốt ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là

11 Khi đun nĩng lưu huỳnh từ nhiệt độ thường đến 1700OC, sự biến đổi cơng thức phân tử của lưu huỳnh là:

A S8→ Sn → S2→ S B S → S2 → S8 → Sn C Sn→ S8→ S2 → S D S2→ S8 → Sn→ S

12 H2SO4 lỗng cĩ thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dưới đây?

A Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 B CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn

C Z n(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 D Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3

13 Cho hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 và SO3 Cĩ thể loại bỏ SO2 và SO3 ra khỏi hỗn hợp bằng

A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch KMnO4 C dung dịch Br2 D dung dịch Na2CO3

14 Hồ tan hồn tồn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nĩng, dư thu được 2,24 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

15 Cho m gam hỗn hợp CaCO3, ZnS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Cho tồn bộ lượng khí đĩ tác dụng với SO2 dư thu được 9,6 gam chất rắn Giá trị của m là

16 Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng

hồn tồn thu được chất rắn X Hồ tan X bằng dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được khí Y Đốt cháy hồn tồn Y cần V lít O2(đktc) Giá trị của V là

17 Axit pecloric cĩ cơng thức :

117

Trang 2

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4.

18 Sự khác nhau về cấu hình electron giữa oxi và các nguyên tố khác trong nhóm VIA là

A nguyên tử oxi không có phân lớp d B nguyên tử oxi không bền

C nguyên tử oxi có 6e lớp ngoài cùng D nguyên tử oxi có 2 electron độc thân

19 Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng với :

20 Trong tự nhiên, các halogen

A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất

21 Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối Giá trị của m là :

22 Khi đốt cháy hoàn toàn 9,7 gam một chất A thu được khí SO2 và 8,1 gam một oxit kim loại hóa trị II (chứa 80,2% kim loại về khối lượng) Lượng SO2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 16 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của A là

23 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (đktc) khí

SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất đó là

24 Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím

A chuyển sang màu đỏ B không chuyển màu C chuyển sang màu xanh D chuyển sang không màu

25 Brom có lẫn một ít tạp chất là clo Một trong các hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp là

26 Hoà tan hoàn toàn 25,12 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí H2

(đktc) và m gam muối Giá trị của m là

27 Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu

được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là

28 Cho a gam hỗn hợp gồm Al , Cu , Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được x mol khí H2 Mặt khác khi cho a gam trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu y mol khí SO2 Hỏi tỉ lệ x:y là :

29 Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp NaCl và KCl có màng ngăn một thời gian thu được 1,12 lít khí Cl2

(đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi Tổng nồng độ mol của NaOH và KOH trong dung dịch thu được là :

30 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑ B H2S + Pb(NO3)2→ PbS↓ + 2HNO3

C CuS + 2HCl → CuCl2 + H2S↑ D K2S + Pb(NO3)2→ PbS↓ + 2KNO3

31 Lưu huỳnh tà phương (Sα) và lưu huỳnh đơn tà (Sβ) là :

A hai dạng thù hình của lưu huỳnh B hai đồng vị của lưu huỳnh C hai đồng phân của lưu huỳnh D hai hợp chất của lưu huỳnh

32 Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách :

A điện phân nước hoà tan H2SO4 B nhiệt phân các hợp chất giàu oxi C điện phân dung dịch CuSO4 D chưng phân đoạn không khí lỏng

33 Nung 316 gam KMnO4 một thời gian thấy còn lại 300 gam chất rắn Vậy phần trăm KMnO4 đã bị nhiệt phân là : A 25% B 30% C 40% D 50%

34 SO2 bị lẫn tạp chất SO3, dùng cách nào dưới đây để thu được SO2 nguyên chất?

118

Trang 3

A cho hỗn hợp khí sục từ từ qua dung dịch nước brom B sục hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư.

C sục hỗn hợp khí qua dung dịch BaCl2 loãng dư D sục hỗn hợp khí từ từ qua dung dịch Na2CO3

35 Cần hoà tan bao nhiêu lit SO3 (đkc) vào 600 gam H2O để thu được dung dịch H2SO4 49%?

A 56 lit B 89,6 lit C 112 lit D 168 lit

36 Hoà tan 33,8 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư BaCl2 thấy có 93,2 gam kết tủa Công thức đúng của oleum là

A H2SO4 SO3 B H2SO4 2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3

37 Cho sơ đồ phản ứng:

KMnO4 + H2O2 + H2SO4→ MnSO4 + K2SO4 + O2 + H2O

Hệ số tỉ lệ mol đúng giữa chất oxi hoá và chất khử là:

38 Ở trạng thái kích thích cao nhất, nguyên tử lưu huỳnh có thể có tối đa bao nhiêu electron độc thân?

39 Dẫn 2,24 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 đi qua dung dịch KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu tím đen Như vậy % thể tích của O3 trong X là

chính xác

40 Nhiệt phân hoàn toàn 24,5 gam một muối vô cơ thấy thoát ra 6,72 lit O2 (đkc) Phần chất rắn còn lại chứa 52,35% kali và 47,65% clo Công thức của muối đem nhiệt phân là :

41 Hãy chọn phát biểu đúng về Oxi và ozon :

A Oxi và ozon đều có tính oxi hoá mạnh như nhau

B Oxi và ozon đều có số proton và nơtron giống nhau trong phân tử

C Oxi và ozon là các dạng thù hình của nguyên tố oxi

D Cả oxi và ozon đều phản ứng đuợc với các chất như Ag, KI, PbS ở nhiệt độ thường

42 Hoà tan hoàn toàn 13 gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 4,48 lit khí (đkc), kim loại

M là A Mg B Al C Fe D Zn

43 Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?

119

Trang 4

A SO2 + dung dịch nước clo.

B SO2 + dung dịch BaCl2

C SO2 + dung dịch H2S

D SO2 + dung dịch NaOH

44 Từ 120 kg FeS2 có thể điều chế được tối đa bao nhiêu lit dung dịch H2SO498% (d = 1,84 gam/ml)?

A 120 lit B 114,5 lit C 108,7 lit D 184 lit

45 Hoà tan hoàn toàn một miếng kim loại R bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được muối sunfat của R và 2,24 lit SO2 (đkc) Số mol electron mà R đã cho là

46 Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện

chuẩn Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là:

47 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A cho từ từ nước vào axit và khuấy đều B cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

48 Cho 0,08 mol hỗn hợp A gồm Mg , Al , Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng cho ra 0,07 mol sản phẩm khử duy nhất có chứa lưu huỳnh Định tên sản phẩm khử này ?

49 Người bị bệnh đau dạ dày thường sử dụng loại thuốc có chứa hợp chất nào sau đây ?

50 Cho a gam hỗn hợp gồm Zn , Fe , Mg , Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng , Sau phản ứng dung dịch axit tăng thêm ( a – 1,2 ) gam Tính khối lượng muối thu được theo a ?

A a + 96.0,6 gam B a – 96.0,6 gam C a – 35,5.0.6 gam D a – 12,6.0,6 gam

******* HEÁT ********

120

Ngày đăng: 02/07/2014, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w