1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hsg lop 2

3 73 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy chọn các từ trên chia thành 3 nhóm cùng loại và đặt tên cho mỗi nhóm.

Trang 1

Họ và tên HS:

Lớp : Trường TH Xuan Hoa ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MÔN: TOÁN - LỚP HAI Năm học: 2009-2010 - - - - - - - - - - - - - - - -

(THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT ) Bài 1) Đặt tính rồi tính : (2 điểm) 36 + 23 100 – 46 60 + 27 72 – 19 57 + 38 98 –

49

Bài 2) Điền số (1 điểm) 2 dm 8cm = ……….cm 32cm = …….dm…….cm 90cm = ……… dm 8dm = …… cm Bài 3) Tìm x: (1,5 điểm) x +17 = 90 – 9 71 – x = 17 + 12

Bài 4) Điền số (2 điểm) a) b) + 34 - 26 + 57 23; 27; 31; … ; …; …….;… ….;

Bài 5) Toàn có 26 viên bi, Toàn có nhiều hơn Nam 9 viên bi Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi? (1,5 điểm)

Bài giải

………

Bài 6) Tìm một số sao cho 36 cộng với số đó thì được 69 (1 điểm) Bài giải

ĐIỂM

Trang 2

………

Họ và tờn HS:

Lớp : Trường ThoXuan Hoa ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI MễN: TIẾNG VIỆT - LỚP HAI Năm học: 2009-2010 - - - - - - - - - - - - - - - -

(THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT ) Câu 1: (2đ) a/ Điền vào chỗ trống: “Ch” hoặc “Tr” Con âu; Con ai; Cái ai; ăm học; Một ăm b/ Điền “S” hoặc “X” để thành tên một loài cây; à cừ; oan; ấu; ung; .ả

Câu 2: (2 đ) Tìm các từ trái nghĩa với các từ ( ở bên trái) rồi điền vào chỗ trống (ở bên phải) Béo/ Ướt/ Vui/ Thẳng/

Sáng/ Rộng/ Hiền/ Chín/

Mềm/ Cao/

Câu 3: (2 đ) Cho các từ: cô giáo, quả bởi, chùm nho, chó đốm, em bé, sầu riêng, bác sĩ, mèo mớp, gà mái mơ, học sinh Em hãy chọn các từ trên chia thành 3 nhóm cùng loại và đặt tên cho mỗi nhóm Nhóm 1: ………

………

Nhóm 2: ………

………

Nhóm 3: ………

………

Câu 4: (1 đ) Đặt câu theo mẫu: a/ Ai làm gì? ………

b/ Ai thế nào? ………

Câu 5: (3 đ) Viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến 5 câu) kể về một con vật mà em thích.

Trang 3

Ngày đăng: 02/07/2014, 16:00

Xem thêm

w