Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 19 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
19
Dung lượng
631,5 KB
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN KIỂM TRA CHƯƠNG I (45’) HUYỆN LẤP VÒ MÔN :TOÁN 9 (ĐẠI SÔ) TỈNH ĐỒNG THÁP Tiết: 18 Họ và tên GV: Huỳnh Văn Bình A./ TRẮC NHIỆM: (5 Đieåm) * Chọn đáp án đúng: 1/. Rút gọn biểu thức sau: 0.36a 2 với a<0 a) 0.6a b)-0.6a c)0.06a d)-0.06a. 2/. Khai phương 12.30.40 =? a)1200 b)12 c)120 d)-102. 3/. Tính 8-17 22 .Kết quả nào sau đây đúng? a)9 b)15 c)3 d)Một kết quả khác. 4. Thực hiện phép tính : (2 + 3 )(2 – 3 ) a)4+ 3 b)4- 3 c)-1 d)1 5/.So sánh : 2 1 6 và 6 2 1 a/ 2 1 6 >6 2 1 b/. 2 1 6 <6 2 1 c/ 2 1 6 = 6 2 1 6/. Để biểu thức 42 1 −x có nghĩa khi và chỉ khi : a) x = 2 b)x > 2 c)x ≥ 2 d)x ≥(-2) * Ghi chữ Đúng vào câu đúng và Sai vào câu sai ở 4 ô sau: 7/ 004.0 = 0.02 8/ – 0.7 = 49.0− 9/ 31 33 + − =3 10/ 9a = - 2 9a .(với a<0) B/. TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM) Câu 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: a/ 53 1 53 1 + − − b/ =−− 28)47( 2 Câu 2 :( 3 điểm)cho biểu thức: P = ( 22 + + − x x x x ). x x 4 4− với x>4 và x# 4 .a/ (2 ñieåm) rút goïn bieåu thöùc P .b/ (1 ñieåm) Tìm x ñeå P < 3 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A/ TRẮC NGHI ỆM: (Mổi đáp án đúng đạt 0,5 điểm) 1 .B 2.C 3.B 4.C 5.C 6 .B 7. S 8.S 9.S 10.C B/TỰ LUẬN: Câu 1: (2 điểm) a/ 53 1 53 1 + − − ( ) ( ) ( )( ) 5353 5353 +− −−+ = (0,5đ) 5 2 32 −= − = (0,5đ) b/ 747247 7247 28)47( 2 −−=−− =−− =−− (0,5đ) (0,5đ) Câu 2:(3 điểm) a/ P = ( 22 + + − x x x x ). x x 4 4− (1đ) ( ) ( ) ( )( ) x x x x x x xxxx x x xx xxxx == − ⋅ − −++ = − ⋅ −+ −++ = 2 2 2 4 4 22 2 4 22 22 (0,5đ) (0,5đ) b/ xP = với P<3 ⇔ x <3 với x ≥ 0 (0,5đ) ⇔ x<9 (0,5đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN KIỂM TRA 1 TIẾT HUYỆN LẤP VÒ MÔN :HÌNH HỌC 9 TỈNH ĐỒNG THÁP Tiết: 19 Họ và tên GV: Huỳnh Văn Bình ĐỀ: I/ TRẮC NGHIỆM: *chọn câu trả lời đúng : Câu 1:Hãy chỉ ra tỉ số lượng giác bằng tg 35 16 A.cos35 16’ B.cotg 54 44’ C. sin D. tg Câu 2: Cho hình vẻ sau, hãy tình MN? M A.23 B.24 P C.25 D. một số khác 12 16 O 20 N Câu 3:Với góc nhọn α tuỳ ý . Câu nào sau đây sai A. tg α = α α cos sin B.cotg α = α α sin cos C. tg α + cotg α =1 D.sin 2 α +cos 2 α =1 Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A , gócB=60, đường cao AH=6cm.Câu nào sau đây đúng A. AC=12cm B. HC=6 3 C.sin HAC ≈ 0,8660 D. Ba câu trên đều sai *Hãy nối hai trong các câu sau đây để có câu đúng Câu 5: sin60 0 = (a) cotg 40 0 45’ Câu 6: cos72 0 15’ = (b) tg17 0 45’ Câu 7: tg 49 0 15 = (c) cos30 0 Câu 8: cotg 72 0 15’ = (d) sin30 0 (e) sin17 0 45’ *Điền vào chổ trống đ ể có câu trả đúng. M Câu 9:cho hình vẻ: Căn cứ vào các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, Hãy điền vào chổ trống của P Q các câu sau: N MP 2 =…………… ; MQ 2 =……………. Câu 10:Cho hình vẽ sau : Cotg α = 12 15 α 9 B.TỰ LUẬN: (5 điểm ) Câu 1: (2 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ sau : (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba). y 8 x 10 Câu 2 : (3 điểm) Một người trinh sát đứng cách toà nhà một khoảng 10m. Góc “nâng” từ chỗ anh ta đứng đến nóc nhà là 40 0 (Hình vẽ) a). Tính chiều cao của toà nhà. b). Nếu anh ta dịch chuyển sao cho góc “nâng” là 35 0 . Thì anh ta cách toà nhà bao nhiêu mét?. 40 0 Khiđó anh ta tiến lại gfần hay ra xa ngôi nhà? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) 10m Đ ÁP ÁN V À THANG ĐIỂM A/ TR ẮC NGHI ỆM: (Mổi đáp án đúng đạt 0,5 điểm) 1 .B 2.C 3.C 4.D 5.C 6 . E 7.A 8.B 9.MN 2 =PQ.PN ; MQ 2 = PQ.NQ 10.Cotg α = 12 9 = 4 3 B/ TỰ LUẬN: Câu 1: (2đ) 8 2 = x.10 0,5 đ x =6,4 0,5 đ y 2 =(x+10)10 0,5 đ y ≈ 10,245 0,5 đ Câu 2: (3đ) a/ Giả sử có tam giác ABC, Â=90 0 , B C=40 là góc nâng từ chổ anh ta đứng đến toà nhà AC:khoảng cách anh ta đứng đến toà nhà AB: là chiều cao toà nhà 40 0 C 10m A Vẻ hình được (0,25đ) AB =AC.tg C (0,5đ) AB =10. tg40 0 ≈ 8,381 (0,5đ) Toà nhà cao xấp xỉ 8,391m (0,25đ) b/ Nếu anh ta dịch chuyển góc nâng thì góc C=35 (0,25đ) AC =AB.cotg C (0,5đ) AC ≈ 8,391.cotg35 0 ≈ 11,984 (0,25đ) Vậy anh ta cách toà nhà xấp xỉ bằng 11,984m (0,25đ) Vì thế anh ta lùi ra xa ngôi nhà (0,25đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN KIỂM TRA 1 TÍẾT HUYỆN LẤP VÒ MÔN :Hình Học- Lớp 9 TỈNH ĐỒNG THÁP Tiết: 57 Họ và GV: Huỳnh Thò Ngọc Thảo Đề: A. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) * Đánh dấu “ X “ vào ơ thích hợp Cõu Ni dung ỳng Sai 1 Trong mt ng trũn, cỏc gúc ni tip cựng chn mt cung thỡ bng nhau. 2 Trong mt ng trũn, cỏc gúc ni tip bng nhau thỡ cựng chn mt cung. * Bit ABCD l t giỏc ni tip. Hóy in vo ụ trng trong bng sau : Trng hp Gúc 1 2 3 4 80 0 60 0 95 0 B 70 0 C 105 0 D 75 0 98 0 * Chn ỏp ỏn ỳng trong cỏc ỏp ỏn a, b, c, d 3. T giỏc ABCD cú A = 80 ni tip c ng trũn (o). S o ca c l: a) 880 0 b) 90 0 c) 110 0 d) 110 0 4. Cỏc hỡnh ni tip c ng trũn l a) Hỡnh thang, hỡnh ch nht. b) Hỡnh bỡnh hnh, hỡnh vuụng. c) hỡnh thang cõn, hỡnh thoi. d) hỡnh thang cõn, hỡnh ch nht, hỡnh vuụng. 5. din tớch mt hỡnh qut trũn cú bỏn kớnh 6 cm, s o cung l 36 0 a) 3,6 cm 2 b) 36 cm 2 c) 5 3 cm 2 d) Khỏc 6. Tớnh chu vi vnh xe p xe ủaùp coự ủửụứng kớnh 650mm (lm trũn n một). a)2.4m b) 2m c) 1.8m d) Mt kt qu khỏc B. T LUN: (5 im) Cõu 1: (2 im) Qua im A nm bờn ngoi ng trũn (o) v hai cỏt tuyn ABC v AMN sao cho hai ng thng BN v CM ct nhau ti mt im S nm trong ng trũn.Chng minh : + BSM = 2 CMN Cõu 2: (3 im) Ngi ta mun may mt chic khn ph mt chic bn trũn cú ng kớnh 76m sao cho khn r xung khi mộp bn 10m .Ngi ta li mun ghộp thờm rim khn rng 2cm .Hi : a) Din tớch vi cn dựng may khn tri bn. b) Din tớch vi cn dựng lm rim khn. Ht ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A .TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm. 1. Đúng ; 2. Sai Trường hợp 1) 2) 3) C =100 0 Â = 75 0 C =120 0 1) 2) 3) B = ∂ D =110 0 B = 105 0 D =180 0 - 4) = = 0 0 82 85 D C 3)C 4)D 5)A 6)B B/Tự Luận : Câu 1 : (2 điểm) Â= 2 sdBMsdCN + (1) (0,25đ) BSM= 2 sdMBsdCN + (2) (0,25đ) Cộng (1) và (2) theo vế ta có A+ BSM=sđ CN (3) (0,5đ) Mặt khác : B CMN= 2 1 sđCN (4) (0,25đ) A N So sánh (3) và(4) ta có S . O A+ BSM=2.CMN (0,5đ) Vè hình đúng đạt 0,25điểm M N Câu 2: (3điểm) a/ Đường kính mặt bàn là 76cm suy ra bán kính là 38cm (0,5đ) Bán kính khăn bàn :38+10=48 (cm) (0,5đ) Diện tích khăn bàn :S ≈ 3,14.48.48 ≈ 7234,56(cm) (0,5đ) b/Bán kính khăn bàn kể cả riềm :48+2=50(cm) (0,5đ) Diện tích khăn bàn kể cả riềm: S ≈ 3,14.50.50 ≈ 7850(cm) (0,5đ) Diện tích riềm khăn : 7850- 7234,56 ≈ 615,44(cm) (0,5đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN KIỂM TRA 1 TÍẾT HUYỆN LẤP VÒ MÔN :Đại số- Lớp 9 TỈNH ĐỒNG THÁP Tiết: 46 Họ và GV: Huỳnh Thò Ngọc Thảo ĐỀ : A/TRẮC NGHIỆM:(5đ) *Điền vào chổ trống trong các câu sau để được câu đúng: 1/Phương trình bật nhất hai ẩn x,y có dạng ……trong đó a,b,c là các hệ số cho trước và…………… hoặc……………… 2/Hệphương trình =− =+ 1 3 yx yx có nghiệm duy nhấtlà………………. 3/ Hệ phương trình =+ =+ ''' cybxa cbyax (a,b,c,a’,b’,c’ ≠ 0) Là hệ vơ nghiệm nếu…………………. *Chọn đáp án dúng trong các đáp án của mổi câu sau: 4/ Cặp só nào khơng là nghiệm của phương trình :5x+4y=8 ? a/(0;1) b/(1; 4 3 ) c/(0;2) d/(4;-3) 5/Nghiệm tổng qt của phương trình :x+5y=3 là a/ ∈ −= Ry yx 35 b/ ∈ −= Ry yx 53 c/ ∈ −= Rx xy 3 d/Tất cả đều sai 6/Cho hai đường thẳng (D):y=-x+3 và (D’) y=2x+6 tạo độ của giao điểm M của (D) và (D’) là: a/M(1;4) b/M(-1;-4) c/M(-1;4) d/M(4;1) 7/ Cho biết số nghiệm của hệ phương trình −=− =− 12 12 yx yx a/ vơ nghiệm b/Vơ số ngjhiệm c/Có duy nhất nghiệm 8/Cho hệ phương trình =+ =− 42 32 yx yx có một nghịêm là: a/(x;y)=(2;1) b/(x;y)=(1;2) c/(x;y)=(-2;-1) d/Một kết quả khác 9/ Cho hệ phương trình =+ =+ 15 2 5 1 6 1 4 311 yx yx câu nào sau đây là nghiệm của hệ: a/(x;y)=(2;1) b/(x;y)=(-4;2) c/(x;y)=(2;4) d/(x;y)=(-4;2) B/ TỰ LUẬN:(5đ) Câu 1(2đ): Giải hệ phương trình =+− =− 74 132 yx yx Câu 2:(3đ): Tìm số tự nhiên có hai chử số, biết rằng chử số hàng chục lớn hơn chử số hàng đơn vị là 2 và nếu viết thêm chử số bằng chử số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn số ban đầu la 628 ĐÁP ÁN a/ TRẮC NGHIỆM: 1/ ax+by=c ; a ≠ 0 hoặc b ≠ 0 2/(2;1) 3/ ''' c c b b a a ≠= 4/a 5/b 6/c 7/c 8/a 9/c B/ TỰ LUẬN: (5đ) Câu 1: (2đ) = = ⇔ = =− ⇔ = =− ⇔ =+− =− ⇔ =+− =− 3 5 3 13.32 155 132 1482 132 74 132 y x y x y yx yx yx e yx yx (0,5đ) (1đ) (0,25đ) Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là (x;y)=(5;3) (0,25đ) Câu 2: (3đ) Gọi chử số hàng chục là x , chử số hàng đơn vị là y Điều kiện ∈ ∈ )9 ; 1;0( )9 ; 3;2( y x (0,5đ) Do chử số hàng chục lớn hơn chử số hàng đơn vị là 2 nên ta có phương trình x-y=2 (0,5đ) Nếu viết thêm chử sốbằng chử số hàng chục vào bên phải thì được một số lớn hơn sốban đầu là 682 nên ta có phương trình : (100x+10y+x)-(10x +y)=682 ⇔ 91x+9y=682 (0,5đ) Ta có hệ phương trình =+ =− 682991 2 yx yx (0,5đ) Giải hệ phương trình tìm được = = 5 7 y x (1đ) Vậy số đã cho là 75 (0,25đ) [...]... Ta có : x12 +x22 =(x1 +x2)2 -2x1 x2 (0,5đ) −5 ( ) − 2(−3) = 2 29 = 4 29 2 2 V ậy x1 +x2 = 4 (0,5đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN HUYỆN LẤP VÒ TỈNH ĐỒNG THÁP I/ Phần trắc nghiệm khách quan: KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KỲ 1 MÔN :Toán- Lớp 9 Thời gian: 90 phút Họ và GV: Huỳnh Thò Ngọc Thảo (20 câu , tổng điểm 5 điểm , thời gian làm bài là 45 phút ) *Chọn đáp án đúng : 1/Tính kết quả đùng của 0,81 =? a/0,09 b/0,09 và... đường trung bình của hình thang OEFO’ (0,25đ) OE + O' F OK + KO ' OO' = = 2 2 2 do đ ó :IG= (0,5đ) E I F G O K O’ (vẻ hình đúng được 0,25 đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN HUYỆN LẤP VÒ TỈNH ĐỒNG THÁP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN : Toán- Lớp 9 Thời Gian:90 phút Họ và GV: Huỳnh Thò Ngọc Thảo I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 đ) Câu 1/ cặp số nào khơng là nghiệm của phương trình : 2x-y=5 a/(1;-3) b/(2;-1) c/(1;2) d/(-1;-7) . = )3(2) 2 5 ( −− − = 4 29 V ậy x 1 2 +x 2 2 = 4 29 (0,5đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN KIỂM TRA CHẤT LƯNG HỌC KỲ 1 HUYỆN LẤP VÒ MÔN :Toán- Lớp 9 TỈNH ĐỒNG THÁP Thời gian: 90 phút Họ và GV: Huỳnh Thò Ngọc. OOKOOKFOOE = + = + (0,5đ) E I F G O K O’ (vẻ hình đúng được 0,25 đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN KIỂM TRA HỌC KỲ 2 HUYỆN LẤP VÒ MÔN : Toán- Lớp 9 TỈNH ĐỒNG THÁP Thời Gian:90 phút Họ và GV: Huỳnh Thò Ngọc. với x ≥ 0 (0,5đ) ⇔ x<9 (0,5đ) TRƯỜNG THCS ĐỊNH YÊN KIỂM TRA 1 TIẾT HUYỆN LẤP VÒ MÔN :HÌNH HỌC 9 TỈNH ĐỒNG THÁP Tiết: 19 Họ và tên GV: Huỳnh Văn Bình ĐỀ: I/ TRẮC NGHIỆM: *chọn câu trả lời