SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH SÁCH XẾP LOẠI HỌC SINH GIỮA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
STT HỌ VÀ TÊN 12 A1 ĐTB thứ Vị hkiểm XL Ghi chú
1 Trần Thị Minh Chính 8,5 15 T 0 Nghề *
2 Hồ Nguyễn Phương Danh 7,8 28 T Nghề G
3 Châu Thị Bích Diễm 8,8 7 T 0 Nghề *
4 Đinh Vũ Ngọc Diệp 9,0615 2 T Khen thưởng vị thứ hai - Nghề G
5 Lê Trung Đạt 6,0 41 K Còn vắng 2K, điểm thấp quá–0 Nghề*
6 Phan Việt Hà 8,7 10 T Nghề K
7 Đỗ Thị Hạnh 8,0 25 T Nghề G
8 Hồ Thị Thanh Hảo 6,5 39 T Điểm thấp - Nghề G
9 Lê Thị Phương Hằng 8,0 25 T Nghề G
10 Bùi Thị Bích Hoa 8,3 19 T Nghề G
11 Nguyễn Thị Như Huyên 8,6 13 T Nghề G
12 Trần Lê Khang 7,6 32 T Nghề K
13 Lê Đào Bảo Linh 8,3 19 T Nghề G
14 Nguyễn Thị Khánh Linh 8,7 10 T Nghề G
15 Nguyễn Thị Tuyết Mai 8,95 4 T 0 Nghề *
16 Huỳnh Lê Nhật Nam 9,0615 2 T Khen thưởng vị thứ hai - Nghề G
17 Trần Thị Mộng Ngọc 8,4 18 T Nghề G
18 Ngô Thị Hạnh Nguyên 8,1 24 T 0 Nghề *
19 Lê Thị Mai Nguyệt 8,7 10 T Nghề G
20 Phạm Hạnh Nhân 8,8 7 T Nghề G
21 Võ Thành Nhân 7,2 36 T Nghề G
22 Lê Hạ Lan Nhi 8,2 22 T Nghề G
23 Phạm Thị Xuân Nhị 8,0 25 T Nghề G
24 Nguyễn Thị Hàn Ni 8,3 19 T Nghề G
25 Trần Thị Kim Oanh 8,5 15 T Nghề G
26 Huỳnh Thị Trúc Quyên 8,2 22 T 0 Nghề *
27 Đặng Văn Tâm 7,8 28 T 0 Nghề *
28 Lê Tố Tâm 7,8 28 T Nghề G
29 Nguyễn Thanh Tâm 9,13 1 T Khen thưởng vị thứ nhất – 0 Nghề *
30 Dương Văn Tân 7,5 33 T Nghề G
31 Lê Thị Phương Thảo 8,8 7 T Nghề G
32 Nguyễn Mai Thảo 8,6 13 T Nghề G
33 Nguyễn Anh Thi 7,3 35 T 0 Nghề *
34 Đinh Ngọc Thiện 6,8 38 T Nghề G
35 Nguyễn Đức Tiến 6,5 39 T Điểm thấp - Nghề K
36 Nguyễn Nhật Tiến 7,1 37 T 0 Nghề *
37 Nguyễn Tư Tín 7,8 28 T Huy chương đồng bơi – 0 Nghề *
38 Nguyễn Thị Bích Trinh 8,9 5 T Nghề G
39 Lê Anh Tuấn 8,85 6 T Con thương binh 21% - 0 Nghề *
40 Nguyễn Ngọc Minh Tuyền 7,5 33 T Nghề G
41 Lê Lan Vy 8,5 15 T 0 Nghề *
GVCN: Đào Thị Xuân
ĐT: 057 3841147 - 0989821359
(Kính mời Qúy phụ huynh xem mục : Thông tin lớp chủ nhiệm)