1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm hiđrocacbon thơm

9 4,1K 74
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.. isopropyl benzen còn gọi là: Câu 17.Cho toluen phản ứng với Br2 có chất xúc tác Fe, thu được sản phẩm là : Câu 18.

Trang 1

Ch¬ng 7: hi®rocacbon th¬m

Câu 1 Chọn cụm từ thích hợp điền vào khoảng trống trong câu sau:

Sáu nguyên tử C trong phân tử benzen liên kết với nhau tạo thành

A Mạch thẳng B Vòng 6 cạnh đều, phẳng C vòng 6 cạnh, phẳng D mạch có nhánh

Câu 2.Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào ?

A Dễ tham gia phản ứng thế B.Khó tham gia phản ứng cộng

C.Bền vững với chất oxi hóa D.Tất cả các lí do trên

Câu 3.Câu nào sai trong các câu sau:

A Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng

B Benzen tham gia phản ứng thế dễ hơn ankan

C Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

D Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng

Câu 4.Câu phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:

A Aren là hiđrocacbon có mạch vòng và có thể gắn được nhiều nhánh khác trên vòng đó

B Aren là hiđrocacbon thơm, no có tính đối xứng trong phân tử

C Aren là hợp chất có một hay nhiều nhánh ankyl gắn trên nhân benzen

D Aren là hợp chất hữu cơ có chứa vòng benzen(nhóm phenyl)

Câu 5.Số đồng phân thơm của chất có CTPT C8H10 là:

Câu 6 Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen ứng với công thức phân tử C9H10

Câu 7 Danh pháp IUPAC ankyl benzen có CTCT sau là:

C.2–etyl–4–metylbenzen D.4–metyl–2–etyl benzen

Câu 8 Chọn tên đúng của hợp chất sau:

A 1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen B 4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

C 2-metyl-1-etyl-4-butylbenzen D 4-butyl-2-metyl-1-etylbenzen

Câu 9 ChÊt cã tªn lµ g× ?

A 1,4 -®imetyl-6-etylbenzen B 1,4 -®imetyl-2-etylbenzen

C 2-etyl-1,4-®imetylbenzen D 1-etyl-2,5-®imetylbenzen

Câu 10 Cã 4 tªn gäi : o-xilen; o-®imetylbenzen; 1,2-®imetylbenzen; etylbenzen §ã lµ tªn cña mÊy chÊt ?

Câu 11 Cã 5 c«ng thøc cÊu t¹o :

CH3

C2H5

CH2CH2CH2CH3

CH3

CH2CH3

CH2

CH3

CH3

CH3

Trang 2

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

§ã lµ c«ng thøc cđa mÊy chÊt ?

Câu 12 Hợp chất có công thức có tên là :

A 1,2-Đimetylbenzen B o-Đimetylbenzen C o-Xilen D Cả A, B và C

Câu 13 Hợp chất có công thức có tên là :

A 1,4-Đimetylbenzen B m-Đimetylbenzen C m-Xilen D Cả A, B và C

Câu 14 Hợp chất có công thức có tên là :

A 1,3-Đimetylbenzen B p-Đimetylbenzen C p-Xilen D Cả A, B và C

Câu 15.Hợp chất có công thức có tên là :

Câu 16 isopropyl benzen còn gọi là:

Câu 17.Cho toluen phản ứng với Br2 có chất xúc tác Fe, thu được sản phẩm là :

Câu 18 Cho toluen phản ứng với Br2 chiếu sáng, thu được sản phẩm là :

Câu 19.Cho toluen phản ứng với Br2 chiếu sáng, thu được sản phẩm là :

Câu 20 Sản phẩm mononitrotoluen nào được ưu tiên tạo ra khi cho toluen tác dụng với HNO3 đặc/H2SO4 đặc, t0?

A o-nitrotoluen B m-nitrotoluen C p-nitrotoluen D cả a và c đều đúng

Câu 21 Khi vịng benzen đã cĩ sẵn nhĩm ankyl phản ứng thế vào vịng sẽ…(1)…và ưu tiên xảy ra ở vị trí …(2)…

Từ thích hợp cịn thiếu ở câu trên là:

A (1): dễ dàng hơn, (2): ortho và para B (1): dễ dàng hơn, (2): meta

C (1): khĩ khăn hơn, (2): ortho và para D (1): dễ dàng hơn, (2): meta

Câu 22 Những tính chất nào thuộc về tính thơm của aren ?

a) Dễ tham gia phản ứng thế b) Dễ tham gia phản ứng cộng

c) Bền vững với các chất oxi hố d) Cĩ mùi thơm dễ chịu , khơng độc

Những tính chất đĩ là: A a, b, c, d B a, c, d C.a, b, c D.a, c

Câu 23 Để thu được m-bromnitrobenzen từ benzen ta tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A Brom hĩa benzen rồi nitro hĩa dẫn xuất tạo thành B Nitro hĩa benzen rồi brom hĩa dẫn xuất tạo thành

Câu 24 “Tính thơm“ của benzen thể hiện ở phản ứng :

C Khĩ tham gia phản ứng oxi hố khử D Tất cả đều đúng

Câu 25 Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: 1, Toluen 2, etylbezen 3, p–xylen 4,

Stiren

Câu 26 Benzen phản ứng được với

CH3

CH 3

CH 3

H 3 C

CH 3

H 3 C

CH 2 CH 3

Br

CH 3 CH 3

CH3 Br

Br

CH 3

CH2Br

CH 3

NO2

CH 3

O 2 N

Trang 3

C dung dịch brom khi cú Fe xỳc tỏc D brom khan khi cú Fe xỳc tỏc.

Cõu 27 Tớnh chaỏt naứo khoõng phaỷi cuỷa benzen?

a.Taực duùng vụựi dung dũch Br2 (Fe) b.Taực duùng vụựi HNO3 /H2SO4(ủ)

c.Taực duùng vụựi dung dũch KMnO4 d.Taực duùng vụựi Cl2 (as)

Cõu 28 Tớnh chaỏt naứo khoõng phaỷi cuỷa toluen?

a.Taực duùng vụựi dung dũch Br2 (Fe) b.Taực duùng vụựi Cl2 (as)

c.Taực duùng vụựi dung dũch KMnO4, t0 d.Taực duùng vụựi dung dũch Br2

Cõu 29 Chất nào sau đõy được dựng để sản xuất thuốc nổ TNT?

Cõu 30 Stiren (C6H5-CH=CH2) khụng cú khả năng phản ứng với

A dung dịch brom B brom khan cú Fe xỳc tỏc

Cõu 31 Benzyl halogenua (C6H5-X) khi tham gia phản ứng thế với (Br2/Fe; HNO3 đặc/H2SO4 đặc …) thỡ nhúm thế thứ hai sẽ được định hướng vào vị trớ

Cõu 32 Xột sơ đồ phản ứng sau : A → B → TNT (trinitrotoluen) A, B lần lượt là

A Toluen và heptan B Benzen và toluen C Hexan và toluen D Tất cả đều sai

Cõu 33 Chaỏt naứo sau ủaõy coự theồ tham gia phaỷn ửựng truứng hụùp?

A but-2-in, xiclohexan, propen, naftalen B isopren, benzen, etin, vinylaxetilen

C stiren, but-2- en, axetilen, propin D but-1-en, toluen, eten, butadien-1,3

Cõu 34 Caực chaỏt naứo cho sau coự theồ tham gia p/ử theỏ vụựi Cl2 (as) ?

A etin, butan, isopentan B propan, toluen, xiclopentan

C xiclopropan, stiren, isobutan D metan, benzen, xiclohexan

Cõu 35 Khi trong phõn tử benzen cú sẵn cỏc nhúm thế như: -NH2, -OH, ankyl, cỏc nhúm halogen thỡ cỏc nhúm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiờn vào cỏc vị trớ nào so với nhúm thế thứ 1 :

A Octo và mờta B mờta và para C chỉ duy nhất para D octo và para

Cõu 36.Cho cỏc hợp chất thơm sau: 1 2 3

a) Cỏc chất cú định hướng thế o- và p- là:

b) Cỏc chất cú định hướng thế m- là:

A a) 1,2,3 b) 4,5,6 B a) 1,2,4,6 b) 3,5 C a) 1,3,5 b) 2,4,6 D a) 3,4,5,6 b) 1,2

Cõu 37 Cho sơ đồ :

Nhóm X, Y phù hợp sơ đồ trên là

A X(−CH3), Y(−NO2) B X(−NO2), Y(−CH3)

C X(−NH2), Y(−CH3) D A, C đều đúng

Cõu 38 Cho sơ đồ :

Nhóm X, Y phù hợp sơ đồ trên là

A X(−CH3), Y(−Cl) B X(−CH3), Y(−NO2)

Cõu 39 Tửứ benzen ủeồ thu ủửụùc p-bromnitrobenzen phaỷi tieỏn haứnh laàn lửụùt caực p/ử vụựi nhửừng taực nhaõn naứo sau?

Trang 4

A Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3(xt: H2SO4đ,t0) B Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3 loãng

C Br2 ( As), HNO3(xt: H2SO4đ,t0) D HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0)

Câu 40 Từ benzen để thu được m-bromnitrobenzen phải tiến hành lần lượt các p/ư với những tác nhân nào sau?

A HNO3 loãng, Br2 ( xt: Fe, t0) B Br2 ( xt: Fe, t0) , HNO3(xt: H2SO4đ,t0)

C HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( xt: Fe, t0) D HNO3(xt: H2SO4đ,t0) , Br2 ( As)

Câu 41 Chất nào sau đây làm mất màu nước brom?

A stiren, butadien-1,3, isopentin, etylen B isopropylbenzen, pentin-2, propylen

C xiclopropan, benzen, isobutylen, propin D toluen, axetylen, butin-1, propen

Câu 42.Cho dãy biến hĩa sau : C2H5OH → A → B → C Hãy tìm C trong các trường hợp sau:

Câu 43 Để điều chế (meta)bromonitrobenzen sơ đồ nào sau đây là đúng nhất:

đây?

Câu 45 Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

A C6H5-CH2Cl B o-Cl-C6H4-CH3 C p-Cl-C6H4-CH3 D o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3

Câu 46 (KB – 2008) Cho sơ đồ chuyển hố sau :

2

Br (1:1mol),Fe,t NaOH (d ),t ,p HCl(d )

Trong đĩ X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z cĩ thành phần chính gồm :

A m-metylphenol và o-metylphenol B benzyl bromua và o-bromtoluen

C o-bromtoluen và p-bromtoluen D o-metylphenol và p-metylphenol

Câu 47 Dãy các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí o- và p- là:

a.CnH2n+1, -OH, -NH2, b.–OCH3, -NH2, -NO2 c.–CH3, -NH2, -COOH d.–NO2, -COOH, -SO3H

Câu 48 Dãy gồm các nhóm thế làm cho phản ứng thế vào vòng benzen dễ dàng hơn và ưu tiên vị trí m- là:

a.-CnH2n+1, -OH, -NH2 b.–OCH3, -NH2, -NO2 c.–CH3, -NH2, -COOH d.–NO2, -COOH, -SO3H

Câu 49 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a.Benzen + Cl2 (as) b.Benzen + H2 (Ni, t0) c.Benzen + Br2 (dd) d.Benzen + HNO3 /H2SO4(đ)

Câu 50 Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây:

Câu 51 Benzen  A  o-brom-nitrobenzen.Công thức của A là:

Câu 52 C2H2  A  B  m-brombenzen A và B lần lượt là:

c nitrobenzen ; benzen d nitrobenzen; brombenzen

Câu 53 Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: CH3COONa → X → Y → Z → T → TNT

Vậy X, Y, Z, T lần lượt là:

A CH4, C2H2, C2H4, C6H5CH3 B CH4, C2H4, C6H6, C6H5NO2

C CHCOOH, CH, CH, CH D CH, CH, CH, CHCH

Trang 5

Câu 54 Phản ứng đồng trùng hợp giữa stiren và buta-1,3-đien tạo ra sản phẩm là:

Câu 55 A + 4 H2 ,

o

Ni t

 → etyl xiclohexan Cấu tạo của A là:

a.C6H5CH2CH3 b.C6H5CH3 c.C6H5CH2CH=CH2 d.C6H5CH=CH2

Câu 56 Cĩ 4 chất: etilen, propin, buta-1,3-đien, benzen Xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của 4 chất

trên, điều khẳng định đúng là:

A Cả 4 chất đều cĩ khả năng làm mất màu dung dịch brom B.Cĩ 3 chất cĩ khả năng làm mất màu ddịch brom

C.Cĩ 2 chất cĩ khả năng làm mất màu dung dịch brom D.Chỉ cĩ 1 chất cĩ khả năng làm mất màu dd brom

Câu 57 Các cặp chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước ?

A.CH ≡ CH , CH2 = CH2 , CH4 , C6H5CH = CH2

B.CH ≡ CH , CH2 = CH2 , CH4 , C6H5CH3

D.CH ≡ CH , CH2 = CH2 , CH3 – CH3 , C6H5CH = CH2

Câu 58 Hiện tượng gì xảy ra khi cho bromlỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?

Dung dịch brom bị mất màu

Câu 59 Hiện tượng gì xảy ra khi đun nĩng toluen với dung dịch thuốc tím ?

B Cĩ kết tủa trắng

C Cĩ sủi bọt khí

D Khơng cĩ hiện tượng gì

Câu 60 Hãy chọn đúng hĩa chất để phân biệt benzen, axetilen, stiren ?

A Dung dịch phenolphtalein B Dung dịch KMnO4, ddAgNO3/NH3

Câu 61.Cĩ thể dùng một chất nào trong các chất sau đây để nhận biết ba chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn: benzen,

stiren, toluen?

A Dung dịch Brom B Dung dịch KMnO4 C Đốt cháy và quan sát D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 62 Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen,Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

Câu 63 Để phân biệt dể dàng Hex-1-in,Hex-1-en,benzen ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

-o0o -Câu 64 Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen cĩ cơng thức thực nghiệm (C3H4)n X cĩ cơng thức phân tử nào dưới đây?

A C12H16 B C9H12 C C15H20 D C12H16 và C15H20

Câu 65 Hiđrocacbon thơm A cĩ cơng thức phân tử là C8H10 Biết khi nitro hĩa A chỉ thu được một dẫn xuất mononitro

A là:

Câu 66 Một hiđrocacbon thơm A cĩ thành phần %C trong phân tử là: 90,57% CTPT của A là:

A C6H6 B C8H10 C C7H8 D C9H12

Câu 67 A là dẫn xuất benzen có công thức nguyên (CH)n 1 mol A cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2(dd) Vậy A là:

Câu 68.A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n Công thức phân tử của A là:

Trang 6

Câu 69 A(CxHy) là chất lỏng ở điều kiện thường có dA/kk là 2,7 A cháy  mCO2 : mH2O = 4,9 : 1.Công thức phân tử của A là:

Câu 70 A là một hiđrocacbon, hơi A nặng hơn khí metan 5,75 lần (đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) A

phù hợp sơ đồ sau:

as

dd NaOH

Mn2 KMnO4/H2SO4

Chọn phát biểu đúng

A A là một hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một anđehit, E là một axit hữu cơ

B A là Toluen, E là axit Benzoic

C A khơng thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nĩ khơng bị oxi hĩa bởi dd KMnO4

D Tất cả đều sai

Câu 71 Đốt cháy hồn tồn 0,01 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 4,42g hỗn hợp CO2 và H2O

X cĩ cơng thức phân tử là:

Câu 72 Chất A là 1 đồng đẳng của benzen Để đốt cháy hịa tồn 13,25gam chất A cần dùng vừa hết 29,4 lít oxi

(đktc).Xác định cơng thức phân tử của A

Câu 73 Hai hiđrocacbon A và B đều cĩ CTPT là C6H6 và A cĩ mạch C khơng nhánh A làm mất màu dung dịch bron và dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường; B khơng phản ứng với cả 2 dung dịch trên nhưng tác dụng với hiđro dư tạo ra D

cĩ CTPT là C6H12 A tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac tạo thành kết tủa D cĩ CTPT là C6H4Ag2 CTCT của A và B là:

A CH ≡ C ≡ C – CH2 – CH2 – CH3 ; benzen B.CH ≡ C – CH2 – CH2 – C ≡ CH ; benzen

C.CH ≡ C ≡ C – CH2 – CH2 – CH3 ; benzen D Tất cả phương án trên đều sai

Câu 74 Đốt 1,3g hiđrocacbon X ở thể lỏng thu được 2,24 lít khí CO2(đktc) X phản ứng với H2 (Ni xúc tác) theo tỉ lệ 1:4; với brom trong dung dịch theo tỉ lệ 1:1 N cĩ cơng thức phân tử nào sau đây (MX < 115)

Câu 75 Đốt cháy hoàn toàn 10,8g một ankyl benzen A thu được 39,6g CO2 Công thức phân tử của A là:

Câu 76 Đốt cháy 10,8g A (CxHy)  10,8g H2O A có chứa 1 vòng benzen Công thức phân tử của A là:

Câu 77 Đốt cháy hết 9,18 g 2 đồng đẳng của benzen A,B thu được 8,1 g H2O và V (l) CO2 (đktc).Giá trị của V là:

Câu 78 Đốt cháy hết 9,18 g 2 đồng đẳng của benzen A,B thu được 8,1 g H2O và CO2.Dẫn toàn bộ lượng CO2 vào 100ml dd NaOH 1M thu được m g muối.Giá trị của m và thành phần của muối:

a.64,78 g (2 muối) b.64,78g (Na2CO3) c.31,92g(NaHCO3) d.10,6g (Na2CO3)

Câu 79 Đốt cháy hết 9,18 g 2 đồng đẳng của benzen A,B thu được H2O và 30,36 g CO2 Cộng thức phân tử của A và B lần lượt là:

a.C8H10 ; C9H14 b C8H10 ; C9H12c C8H12 ; C9H14 d C8H14 ; C9H16

Câu 80 Đốt cháy hoàn toàn 12 g chất hữu cơ A , đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc)

Công thức phân tử của A là:

Câu 81 Đốt cháy hoàn toàn m g A đồng đẳng của benzen thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 ml H2O (lỏng).Công thức của A là:

Trang 7

a C7H8 b C8H10 c C9H12 d C10H14

Câu 82 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxHy thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 10,8 g H2O (lỏng).Công thức của CxHy là:

Câu 83 Đốt cháy hoàn toàn hơi A(CxHy) thu được 8 lít CO2 và cấn dùng 10,5 lít oxi.Công thức phân tử của A là:

Câu 84 Đốt cháy hồn tồn một hiđrocacbon X cho CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ 1,75:1 về thể tích Cho bay hơi hồn tồn 5,06g X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 1,76g oxi trong cùng điều kiện Ở nhiệt độ phịng, X khơng làm mất màu nước brom nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nĩng X là hiđrocacbon nào dưới đây ?

Câu 85 Đốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy đồng đẳng benzen cần dùng V lít khơng khí (đktc) Cho hấp thụ sản

phẩm cháy vào bình đựng nước vơi, thu được 3 gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam Đun nĩng dung dịch, thu được thêm 12 gam kết tủa nữa Các phản ứng xảy ra hồn tồn Khơng khí gồm 20% O2 và 80% N2 Trị số của

V là:

A 7,9968 lít B 39,9840 lít C 31,9872 lít D Một trị số khác

Câu 86 Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro vào một

bình kín, cĩ chất xúc tác Ni Đun nĩng bình kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro Đốt cháy hồn tồn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vơi cĩ dư, để hấp thụ hết sản phẩm cháy Độ tăng khối lượng bình đựng nước vơi là:

A 240,8 gam B 260,2 gam C 193,6 gam D Khơng đủ dữ kiện để tính

Câu 87 Đốt cháy hồn một lượng chất X thuộc dãy đồng đẳng của benzen rồi dẫn tồn bộ sản phẩm cháy qua bình (1)

đựng H2SO4 đặc và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,7g và bình (2) tạo 225 g kết tủa Oxi hĩa X thu được axit benzoic Đề hiđro hĩa X được sản phẩm cĩ đồng phân hình học CTCT của X là:

Câu 88.Cho 5,2g stiren tác dụng với nước brom khối lượng brom tối đa cĩ thể phản ứng được là:

Câu 89 Cho 100ml benzen (D=0,879g/ml) tác dụng với brom lỏng (D=3,1g/ml) và bột sắt để điều chế brombenzen Thể

tích brom cần dùng là:

Câu 90 Cho 15,6g C6H6 tác dụng với Cl2 (xúc tác bột Fe) Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu?

Câu 91 Muốn điều chế 7,85g brom benzen, hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng benzen cần dùng là bao nhiêu?

Câu 92 Cho clo tác dụng với 78g benzen(bột sắt làm xúc tác), người ta thu được 78g clobenzen Hiệu suất của phản

ứng là:

Câu 93 Đề Hiđro hoá etylbenzen ta được stiren;trùng hợp stiren ta được polistiren với hiệu suất chung 80%.Khối

lượng etylbenzen cần dùng để sản xuất 10,4 tấn polisitren là:

Câu 94 5,2 g stiren đã bị trùng hợp 1 phần tác dụng vừa đủ với dd chứa 0,0125 mol brom.Lượng stiren chưa bị trùng

hợp là:

CH3

CH2CH2CH3

Trang 8

Câu 95 Đun nóng 2,3g toluen với dung dịch KMnO4 thu được axit benzoic Khối lượng axit benzoic tạo thành

Câu 96 Cho 6,9g một ankylbenzen A phản ứng với brom(xt: Fe) thu được 10,26g hỗn hợp gồm 2 dẫn xuất monobrom

(X, Y) Biết mỗi dẫn xuất mônbrom đều chứa 46,784 brom trong phân tử

a, A, X, Y là:

A.toluen; p-brom toluen và m- brom toluen B etylbenzen; p–brometylbenzen và m–brom toluen

b, Hiệu suất chung của quá trình brom hóa là:

Câu 97 Đề hiđro hóa 13,25g etyl benzen thu được 10,4g stiren, trùng hợp lượng stiren này thu được hỗn hợp A gồm

polistiren và stiren dư Lượng A thu được tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch brom 0,3 M

a, Hiệu suất phản ứng đề hiđro hóa là:

b, Hiệu suất của phản ứng trùng hợp là:

c, Khối lượng polistiren thu được là:

d, Khối lượng mol trung bình của polistiren bằng 312000g Hệ số trùng hợp polistiren là:

Ngày đăng: 02/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w