1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài kiểm tra lần 4 lop 12 cb

7 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra lần 4 lớp 12 cơ bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng kim loại thu được là Câu 5: Số oxi hóa thường gặp của crom là A.. Câu 13: : Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất A... Cõu 18: Phản ứng nào dưới đõy chứn

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 12 CƠ BẢN

Họ, tên:………lớp………

Câu 1: Hòa tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 2: Kim loại không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 3: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84

gam muối sunfat khan Kim loại đó là

Câu 4: Để khử hoàn toàn 15 gam hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Fe3O4 ở nhiệt độ cao cần

dùng 4,48 lít khí CO (đktc) Khối lượng kim loại thu được là

Câu 5: Số oxi hóa thường gặp của crom là

A +2, +3, +6 B +2, +4, +6 C +3, +6, +8 D +2, +5, +6

Câu 6: Cấu hình electron của ion Cu2+ là

A [ ]Ar 3d8 B [ ]Ar 3d9 C [ ]Ar 3d10 D [ ]Ar 3d7

Câu 7: Cho 16,8 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí thoát ra (đktc) V

có giá trị là

Câu 8: Hợp chất không có tính lưỡng tĩnh là

Câu 9: Cặp kim loại bền trong không khí và nước do có màng ôxit bảo vệ là

Câu 10: Hợp kim nào được gọi là đồng thau?

Câu 11: Tính chất hóa học của Fe là

Câu 12: Cho 9,75g một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng

thu được 24,15g muối sunfat Kim loại đó là:

A Mg B Zn C Fe D Ca

Câu 13: : Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất

A Al , Mg B.Ni , Sn C H2 , Al D CO

Câu 14: Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử

A/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B/ 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

C/ Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D/ FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra :

Trang 2

Cõu 17: Tớnh chất húa học của hợp chất Fe2+ là

A.Tớnh khử B Tớnh oxi húa C Tớnh khử và tớnh oxi húa D Tất cả đều sai

Cõu 18: Phản ứng nào dưới đõy chứng tỏ hợp chất sắt (II) cú tớnh khử:

A FeO + CO Fe + CO2

B Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe

C FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O

D.10FeSO4+2KMnO4+ 8H2SO4 5Fe2(SO4)3+ K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O

Cõu 19: Để tác dụng hết với 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng vừa đủ 160

ml HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối l-ợng sắt thu đợc là:

A 3,36 g B 3,63 g C 4,36 g D 4,63 g

Cõu 20: Cho 56g sắt tỏc dụng với 71 g Clo Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A

127g B 162,5g C 108,33g D 243,75g

Cõu 21: Sắt tác dụng với H 2 O ở nhiệt độ cao hơn 570 o C thì tạo ra sản phẩm:

A FeO và H 2 B Fe(OH) 2 và H 2 C Fe 2 O 3 và H 2 D Fe 3 O 4 và H 2

Cõu 22: Quặng Hờmatit nõu cú chứa:

A Fe2O3.nH2O B Fe2O3 khan C.Fe3O4 D FeCO3

Cõu 23: Cho 0,1 mol sắt oxit phản ứng vừa đủ với 0,4 mol axit HNO3 đặc Sắt oxit đú là

A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeO D.Khụng xỏc định được

Cõu 24: Hoà tan hết 30,4g hỗn hợp FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc núng thu được

4,48 lit khớ NO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là:

A.48,4 g B.96,8g C 9,68g D.4,84g

Cõu 25: Gang là hợp kim của kim loại nào trong cỏc kim loại sau:

A Zn B Fe C Cu D Cr

(cho Fe = 56, Cl = 35,5 , N = 14, H = 1, S = 32)

Hết……

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HểA 12 CƠ BẢN

Họ, tờn:………lớp………

Cõu 1: Cho 56g sắt tỏc dụng với 71 g Clo Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A

127g B 162,5g C 108,33g D 243,75g

Cõu 2: Sắt tác dụng với H 2 O ở nhiệt độ cao hơn 570 o C thì tạo ra sản phẩm:

A FeO và H 2 B Fe(OH) 2 và H 2 C Fe 2 O 3 và H 2 D Fe 3 O 4 và H 2

Cõu 3: Quặng Hờmatit nõu cú chứa:

A Fe2O3.nH2O B Fe2O3 khan C.Fe3O4 D FeCO3

Cõu 4: Cho 0,1 mol sắt oxit phản ứng vừa đủ với 0,4 mol axit HNO3 đặc Sắt oxit đú là

A.Fe2O3 B.Fe3O4 C.FeO D.Khụng xỏc định được

Cõu 5: Hoà tan hết 30,4g hỗn hợp FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc núng thu được 4,48

lit khớ NO2 (đktc) Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là:

A.48,4 g B.96,8g C 9,68g D.4,84g

Cõu 6: Gang là hợp kim của kim loại nào trong cỏc kim loại sau:

A Zn B Fe C Cu D Cr

Cõu 7: Cấu hỡnh electron của ion Cu2+ là

A [ ]Ar 3d8 B [ ]Ar 3d9 C [ ]Ar 3d10 D [ ]Ar 3d7

Cõu 8: Cho 16,8 gam Fe tỏc dụng hết với dung dịch HCl thấy cú V lớt khớ thoỏt ra (đktc) V

cú giỏ trị là

Cõu 9: Hợp chất khụng cú tớnh lưỡng tĩnh là

Cõu 10: Cặp kim loại bền trong khụng khớ và nước do cú màng ụxit bảo vệ là

Cõu 11: Hợp kim nào được gọi là đồng thau?

Cõu 12: Hũa tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loóng (dư), sinh ra V lớt khớ NO ( sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là

Cõu 13: Kim loại khụng phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Cõu 14: Cho 2,52 gam một kim loại tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 loóng, thu được 6,84

gam muối sunfat khan Kim loại đú là

Cõu 15: Để khử hoàn toàn 15 gam hỗn hợp cỏc oxit CuO, Fe2O3, Fe3O4 ở nhiệt độ cao cần

dựng 4,48 lớt khớ CO (đktc) Khối lượng kim loại thu được là

Trang 4

A FeO + CO Fe + CO2

B Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe

C FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O

D.10FeSO4+2KMnO4+ 8H2SO4 5Fe2(SO4)3+ K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O

Cõu 20: Để tác dụng hết với 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng vừa đủ 160

ml HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối l-ợng sắt thu đợc là:

A 3,36 g B 3,63 g C 4,36 g D 4,63 g

Cõu 21: Tớnh chất húa học của Fe là

Cõu 22: Cho 9,75g một kim loại húa trị II tỏc dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loóng

thu được 24,15g muối sunfat Kim loại đú là:

A Mg B Zn C Fe D Ca

Cõu 23: : Cặp chất nào dưới đõy khụng khử được sắt trong cỏc hợp chất

A Al , Mg B.Ni , Sn C H2 , Al D CO

Cõu 24: Trong cỏc phản ứng sau phản ứng nào khụng phải là phản ứng oxi húa khử

A/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B/ 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

C/ Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D/ FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Cõu 25: Phản ứng nào dưới đõy khụng thể xảy ra :

1/ Fe + MgSO4 → Mg + FeSO4

2/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

3/ Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

4/ Fe + 3/2 Cl2 → FeCl3

A/ ( 1, 2 ) B/ ( 2, 3 ) C/ ( 1, 3 ) D/ ( 3, 4 )

(cho Fe = 56, Cl = 35,5 , N = 14, H = 1, S = 32)

Hết……

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HểA 12 CƠ BẢN

Họ, tờn:………lớp………

Cõu 1: Trong cỏc phản ứng sau phản ứng nào khụng phải là phản ứng oxi húa khử

A/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B/ 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

C/ Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D/ FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Cõu 2: Phản ứng nào dưới đõy khụng thể xảy ra :

1/ Fe + MgSO4 → Mg + FeSO4

2/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

3/ Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

4/ Fe + 3/2 Cl2 → FeCl3

A/ ( 1, 2 ) B/ ( 2, 3 ) C/ ( 1, 3 ) D/ ( 3, 4 )

Cõu 3: Phản ứng nào dưới đõy chứng tỏ hợp chất sắt (II) cú tớnh khử:

A FeO + CO Fe + CO2

B Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe

C FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O

D.10FeSO4+2KMnO4+ 8H2SO4 5Fe2(SO4)3+ K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O

Cõu 4: Để tác dụng hết với 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng vừa đủ 160

ml HCl 1M Nếu khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối l-ợng sắt thu đợc là:

A 3,36 g B 3,63 g C 4,36 g D 4,63 g

Cõu 5: Hũa tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loóng (dư), sinh ra V lớt khớ NO ( sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V là

Cõu 6: Kim loại khụng phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Cõu 7: Cấu hỡnh electron của ion Cu2+ là

A [ ]Ar 3d8 B [ ]Ar 3d9 C [ ]Ar 3d10 D [ ]Ar 3d7

Cõu 8: Cho 16,8 gam Fe tỏc dụng hết với dung dịch HCl thấy cú V lớt khớ thoỏt ra (đktc) V

cú giỏ trị là

Cõu 9: Cho 56g sắt tỏc dụng với 71 g Clo Khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A

127g B 162,5g C 108,33g D 243,75g

Cõu 10: Sắt tác dụng với H 2 O ở nhiệt độ cao hơn 570 o C thì tạo ra sản phẩm:

A FeO và H 2 B Fe(OH) 2 và H 2 C Fe 2 O 3 và H 2 D Fe 3 O 4 và H 2

Cõu 11: Quặng Hờmatit nõu cú chứa:

A Fe2O3.nH2O B Fe2O3 khan C.Fe3O4 D FeCO3

Cõu 12: Cho 0,1 mol sắt oxit phản ứng vừa đủ với 0,4 mol axit HNO3 đặc Sắt oxit đú là

Trang 6

Câu 16: Tính chất hóa học của hợp chất Fe2+ là

A.Tính khử B Tính oxi hóa C Tính khử và tính oxi hóa D Tất cả đều sai

Câu 17: Hoà tan hết 30,4g hỗn hợp FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được

4,48 lit khí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

A.48,4 g B.96,8g C 9,68g D.4,84g

Câu 18: Gang là hợp kim của kim loại nào trong các kim loại sau:

A Zn B Fe C Cu D Cr

Câu 19: Hợp kim nào được gọi là đồng thau?

Câu 20: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84

gam muối sunfat khan Kim loại đó là

Câu 21: Hợp chất không có tính lưỡng tĩnh là

Câu 22: Cặp kim loại bền trong không khí và nước do có màng ôxit bảo vệ là

Câu 23: Tính chất hóa học của Fe là

Câu 24: Cho 9,75g một kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng

thu được 24,15g muối sunfat Kim loại đó là:

A Mg B Zn C Fe D Ca

Câu 25: : Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất

A Al , Mg B.Ni , Sn C H2 , Al D CO

(cho Fe = 56, Cl = 35,5 , N = 14, H = 1, S = 32)

Hết……

Ngày đăng: 02/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w