1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dai hoc 2010-Ly tu trong Can tho

6 362 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 dư đều tạo ra dung dịch không màu: C.. Những tính chất của axit silixiclà: Câu 13: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ

Thời gian làm bài: 90phút;

Mã đề thi 169

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1đến câu 40)

Y chứa đồng thời 0,25 mol NaHCO3 và 0,1 mol Na2CO3 khối lượng kết tủa thu được là: (cho Ba

=137, C =12, O =16)

Câu 2: Dãy nào sau đây chứa các kim loại có 1 electron ở lớp ngoài cùng: Cho Na (Z =11, Cu (Z

=29), Fe(Z =26), Ca(Z = 20), Mn (Z = 55), Ag )Z = 47), Cr(Z =24), K (Z =19), Sc)Z = 21)

A Na, Cu, Ag, Cr B Na, Cu, Fe, Mn C Cr, Mn, Sc, K D Ca, Cu, Ag, Fe.

Câu 3: Dãy chứa các nguyên tử và ion được xếp theo chiều tăng dần bán kính là:

A F-< O2- < Mg2+ < Na+ B Na+< Mg2+ < F- < O

2-C Mg2+ < Na+ < F- < O2- D Na+ < F-< O2- < Mg2+

Câu 4: Cho 0,2 mol Fe vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dung dịch bằng :

Câu 5: Cho 0,69 gam Na kim loại tan hết vào 100 ml dung dịch HCl x mol/lít Sau phản ứng thu

được dung dịch Y Cho lượng dư dung dịch CuSO4 vào Y thấy có 0,49 gam một kết tủa là hiđroxit kim loại Giá trị của x là: (cho Cu =64, H =1, O =16, Na = 23)

Câu 6: Cao su buna-S được tạo ra do sự đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với stiren Cứ 2,62 gam

cao su buna-S tác dụng vừa đủ với 1,6 gam Br2 Trung bình một phân tử buta-1,3- đien đã kết hợp với số phân tử stiren là: (cho C =12, H =1, O =16, Br =80)

17Cl (75,77%),17Cl(24,23%) Nguyên tử khối của clo là 35,5 % khối lượng của đồng vị 37

17Cltrong KClO3 là (cho O =16, K = 39)

Câu 8: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 (dư) đều tạo ra dung dịch không màu:

C Na[Al(OH)4], ZnO, NaOH D PbO, Cr(OH)2, MgO

Câu 9: Dẫn 2,24 lít hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 (có tỉ lệ theo thể tích là 2:3) đi qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp Y Cho Y đi qua dung dịch Br2 dư thu được 896 ml hỗn hợp khí Z bay ra khỏi bình dung dịch Br2 Tỉ khối của Z đối với H2 bằng 4,5 Biết các khí đo (đktc) Độ tăng bình Br2 là: (cho C

=12, H =1, O=16)

qua ống sứ có chứa Ni làm xúc tác, đun nóng, thu được hỗn hợp hơi Y (gồm các chất hữu cơ và khí hiđro) Hỗn hợp Y có tỉ khối so với khí hiđro là 22,375 Hiệu suất phản ứng cộng giữa acrolein với hiđro là: (cho C =12, H =1, O=16)

Câu 11: Oxy hóa m g hỗn hợp X gồm etanal và metanal thì được (m +1,6) gam hỗn hợp 2 axit hữu

cơ tương ứng Y Cũng m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 sinh ra 25,92 gam Ag Thành phần % theo khối lượng axit có số nguyên tử cacbon lớn hơn là: (cho Ag =108, C

=12, H =1, O=16)

Câu 12: Cho các tính chất sau:

(1) Là kết tủa keo trắng (4) Là axit mạnh hơn axit cacbonic

Trang 1/6 - Mã đề thi 169

Trang 2

(2) Dễ tan trong nước (5) Là axit yếu hơn axit cacbonic.

(3) Dễ bị phân huỷ bởi nhiệt

Những tính chất của axit silixiclà:

Câu 13: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch natri aluminat đều tạo ra kết tủa Al(OH)3:

C H2SO4, NH3, NaOH, NH4Cl D NaHSO4, CO2, NH4Cl, AlCl3.

Câu 14: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm B trong Bảng hệ thống tuần hoàn: X (Z = 24), Y

(Z = 35) , H (Z =31), G (Z =30):

Câu 15: Cho các phản ứng sau:

(1) BaCO3 + HCl (2) Na2CO3 + H2SO4 (3) K2CO3 + HNO3

(4) FeCO3 + HNO3(l) (5) (NH4)2CO3 + HNO3 (6) CaCO3 + HNO3

Các phản ứng có cùng phương trình phản ứng dạng ion thu gọn nhất là:

Câu 16: Cho dung dịch các chất sau đây (có cùng số mol): Ba(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3, Ca(HCO3)2 Khi đun nóng các dung dịch này, dung dịch có khối lượng giảm nhiều nhất là:

A Ba(HCO3)2 B NH4HCO3 C NaHCO3 D Ca(HCO3)2

Câu 17: Este không no mạch hở X có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125, khi tham gia phản ứng xà

phòng hoá tạo 1 andehit và 1 muối của axit hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X:

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, vừa đủ có chứa 0,075 mol

H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đkc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của a

và b lần lượt là:(cho Fe =56, O =16, S =32)

A 3,48 và 9 B 9 và 2,4 C 3,48 và 12 D 6 và 1,08

Câu 19: Trộn 2 thể tích bằng nhau của C3H8 và O2 rồi bật tia lửa điện đốt cháy hỗn hợp Sau phản ứng làm lạnh hỗn hợp (để hơi nước ngưng tụ) rồi đưa về điều kiện ban đầu Thể tích hỗn hợp sản phẩm khi ấy (Vs) so với hỗn hợp ban đầu (Vđ) là: (biết các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ,

áp suất)

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng với natri dư được 0,448 lít H2 (đktc) Đốt cháy m gam X được 3,36 lít CO2 (đktc), m có giá trị là: (cho C =12, H =1, O=16)

Câu 21: Dẫn V lít (đktc) gồm axetylen và hidro đi qua ống sứ đựng bột Ni, nung nóng thu được khí

Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy Z thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc)

và 4,5 gam H2O Giá trị của V là: (cho Br =80, C =12, H =1, Ag =108)

FeCl2 không chuyển thành FeCl3, ta cho thêm vào dung dịch chất nào sau đây:

được 0,896 lít khí NO (đkc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là (cho

Mg =24, N =14, O =16, H =1)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là: (cho Ba =137, O =16, H

=1, Cl =35,5, N =14)

Trang 3

Câu 25: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M Kết thúc thí nghiệm thu được 4 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là: (cho Ca =40, C =12, O = 16)

Câu 26: Đốt cháy hồn tồn 1,18 gam amin đơn chức Y bằng 1 lượng khơng khí vùa đủ Dẫn tồn bộ

hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, được 6 gam kết tủa và cĩ 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thốt ra Biết khơng khí gồm 80% N2 và 20% O2 Y là: (cho N =14, C =12, O =16,

H =1)

Câu 27: Dãy gồm các chất X nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH (trong những điều kiện

thích hợp) với tỉ lệ mol n X :n NaOH =1: 2

A p-Br-C6H4-CH2-Br, CH2Cl-CH2Cl, C2H5Cl

B p-Br-C6H4-CH2-OH, C6H5-Cl, m-Cl-C6H4-CH3

C Cl-CH2-CH=CH-CH2-Cl, CH3-CH2-CH2-Cl, CH2Cl-CH2Cl

D CH3Cl, 1,2-điclo benzen, Br-CH2-CH2-CH2-Br

Câu 28: Cho sơ đồ sau:

Alanin → HNO2 X H SO đặc,t2 4 o→ →Y CH OH,H SO đặc,t3 2 4 o Z

Z cĩ cơng thức cấu tạo là:

Câu 29: Phân tử của cặp chất nào sau đây cĩ dạng hình học giống nhau nhất:

A H2O, CO2 B PCl3, BCl3 C BeH2, C2H2 D NH3, H2O

khi phản ứng hồn tồn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được cĩ tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là: (cho C=12, H=1, O =16)

Câu 31: Khử hồn tồn m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, cần 5,6 lít H2 (đkc) Sản phẩm thu được cho tác dụng hết với Na được 1,68 lít H2 (đkc) Hai anđehit đĩ là:

A Hai anđehit no.

B Hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.

C Một anđehit no và một anđehit chưa no.

D Hai anđehit chưa no.

Câu 32: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và ancol no đơn chức

A Cho 7,6 gam X tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít khí (đktc) Mặt khác cũng oxi hĩa lượng

X trên bằng CuO (to) rồi cho tồn bộ sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam kết tủa Cơng thức phân tử của A là: (cho Ag =108, C =12, H =1, O=16)

trong NH3 thu được 43,2 gam bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi là 2,125 Xác định cơng thức cấu tạo của X: (cho C =12, H =1, Ag =108, O =16)

A CH≡C-CH2-CHO B CH3-CH2-CHO

Câu 34: X, Y bền chứa C, H, O Khi đốt một lượng bất kỳ mỗi chất đều thu được CO2 và H2O với tỉ

lệ khối lượng là 44 : 27 Biết : X→loại nước X1oxy hóa→Y X, Y lần lượt là:

C C2H5OH, CH3CHO D C3H7OH, C3H6(OH)2

Câu 35: Cho 0,61 gam este E (C, H, O) phản ứng vừa đủ với 0,01 mol KOH Cơ cạn dung dịch sau

phản ứng thu được phần hơi chỉ cĩ nước và phần rắn là 1,08 gam hỗn hợp muối Đốt cháy hồn tồn

Trang 3/6 - Mã đề thi 169

Trang 4

phần muối này thu được 1,32 gam CO2 , 0,27 gam H2O và K2CO3 E có công thức đơn giản cũng chính là công thức phân tử Công thức cấu tạo của E là: (cho C =12, H =1, O=16, K =39)

A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C HCOOC6H4OH D C6H5COOCH3

Câu 36: Điều chế clo bằng cách cho HCl đặc, dư phản ứng với mỗi chất KMnO4, MnO2, K2Cr2O7 Nếu số mol khí clo thu được trong ba phản ứng có tỉ lệ tương ứng là 1: 1: 3, thì tỉ lệ số mol 3 chất trên lần lượt là:

Câu 37: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3và 0,1 mol H2SO4đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là :(cho Al =27, O =16, H =1)

Câu 38: X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất vừa tác dụng với axit vùa tác

dụng với kiềm Trong X có thành phần % của C, H, N lần lượt bằng 40,449%, 7,865%, 15,73% còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, đun nóng thu được 4,85 gam muối khan X là: (cho C =12, H =1, O=16, N =14)

A H2NCOOCH2CH3 B H2NC2H4COOH C CH2=CHCOONH4 D H2NCH2COOCH3

CuSO4; dung dịch KI và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:

toàn, được dung dịch X Biết 2a <b <3a Dung dịch X chứa các muối:

C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Chỉ có Fe(NO3)3

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho CaC2 phản ứng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục qua dung dịch gồm HgSO4, H2SO4, H2O

ở 80oC thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất khí Để xác định hiệu suất phản ứng người ta cho 2,02 gam hỗn hợp Y phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 11,04 gam hỗn hợp rắn Z Hiệu suất phản ứng cộng nước vào axetylen là: (cho C =12, H =1, O=16, Ag =108, Ca =40)

Câu 42: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Cho phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và khí Z làm xanh quì tím ẩm Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng thu được

CH4 Công thức cấu tạo của Z là:

Câu 43: Dựa vào qui tắc thế vòng benzen, qui trình nào sau đây đúng:

D Benzen →brombenzen →phenol→o-nitrophenol

lượng chất rắn thu được là: (Cho Cu =64, Fe =56, O =16)

Câu 45: Cho 4 dung dịch BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(HCO3)2, HCl chứa trong các lọ riêng biệt, sử dụng thêm một chất nào sau đây để nhận biết chúng (có thể dùng các dụng cụ có sẵn trong phòng thí nghiệm)

Câu 46: Cho các phản ứng sau:

(1) + Fe →FeCl3 MgO + (4) → MgCl2 + H2O

(2) + H2O →HCl + HClO Cu(OH)2 + (5) →CuCl2 + (6)

Trang 5

Thứ tự các chất phải điền vào các số (1), (2), (3), (4), (5), (6) lần lượt là:

A Cl2, Cl2, SO2, HCl, HCl, H2O B Cl2, Cl2, H2S, HCl, H2O, HCl

C Cl2, Cl2, SO2, HCl, H2O, HCl D Cl2, Cl2, SO2, H2S, HCl, HCl

Câu 47: Chất hữu cơ X mạch hở, CTPT C4H6O3 có tính chất sau:

- Tác dụng với NaOH và Na

- Làm mất màu dung dịch Br2

- Cho phản ứng trùng hợp và trùng ngưng CTCT X là:

C HO-CH2-CH=CH-COOH D OHC-CH2CO-CH2-OH

Câu 48: Hoà tan hết oxit của kim loại hoá trị hai bằng dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ) thu được dung dịch muối 22,6% Kim loại đó là: (cho Mg =24, Ca =40, Zn =65, Ba =137)

Câu 49: Dãy nào sau đây chứa các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra chất kết tủa:

A CH3COOC≡CH, CH≡C-CH3, HCOOCH3 B CH3COOCH3, CH3-CH2-CHO, CH3Cl

Câu 50: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích 2 dung dịch mang trrộn và có pH=2.(biết dung dịch H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc) Tỉ lệ thể tích của hai dung dịch X, Y là:

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

4

9,24

10

NH

K + = − )

0,05M Tổng khối lượng các muối thu được là: (cho Ca = 40, Na =23, O =16, H =1, C =12, Ca(OH)2 phân ly hoàn toàn ở cả 2 nấc)

Câu 53: Cho phản ứng: N2 + 3H2 ¬ → 2NH3 Sau một thời gian, nồng độ các chất như sau: [N2] = 2,5 mol/l; [H2] = 1,5 mol/l ; [NH3] = 2 mol/l Nồng độ ban đầu của N2 và H2 lần lượt là:

Câu 54: Dãy nào sau đây mà các chất (có cùng nồng độ mol/lít) được xếp theo thứ tự pH tăng dần:

A H2SO4 < HCl < NH4Cl < NH4HCO3 B H2SO4 > HCl > NH4Cl > NH4HCO3

C H2SO4 < HCl < NH4HCO3< NH4Cl D H2SO4 <NH4Cl < HCl < NH4HCO3

Câu 55: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với NaHSO4:

A NaHCO3, Ba(HCO3)2, BaCl2, CH3COONa B NH3, (NH4)2SO4, Ca(OH)2, Al(OH)3

13,92 gam chất rắn X gồm Fe, Fe3O4, FeO và Fe2O3 Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít (đkc) NO2 duy nhất Số mol HNO3 đã dùng là: (cho Fe=56, O=16)

Câu 57: Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất làm quì tím hoá xanh:

A CH3COONa, Na[AlOH)4, NH4Cl, C6H5-NH3Cl

B H2N-[CH2]6-NH2, NH3, H2N-CH2-COONa

C CH3-OH, CH3-NH2, H2N-CH2-COOH, C6H5-NH2

D C6H5-NH2, NH3, NaOH, C6H5-NH3Cl

Câu 58: Cho các chất: NaHCO3, NH4HCO3, H2NCH3COOCH3, H2N-CH2-COONa, Zn(OH)2, NaHSO3, AlCl3 Số chất có tính lưỡng tính là:

Trang 5/6 - Mã đề thi 169

Trang 6

Câu 59: Đem xà phòng hóa 5 kg chất béo có chỉ số axit bằng 5,04 bằng cách đun nóng với dung dịch

có chứa 702 gam NaOH Để trung hòa lượng xút còn dư trong dung dịch sau phản ứng thì cần dùng dung dịch có hòa tan 0,3 mol HCl Khối lượng xà phòng thu được là: (C = 12; H = 1; O = 16;

Na = 23; K = 39)

Câu 60: Hằng số Ka của các chất được xếp theo trật tự giảm dần là:

A CH3COOH > CCl3COOH > C2H5OH > C2H5COOH > C6H5OH

B CCl3COOH > CH3COOH > C6H5OH > C2H5COOH > C2H5OH

C CCl3COOH > CH3COOH > C2H5COOH > C6H5OH > C2H5OH

D C2H5OH > C6H5OH > C2H5COOH > CH3COOH > CCl3COOH

- HẾT

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w