1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Olympic TA tiểu học 09-10

6 648 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng giáo dục và đào tạo phúc thọ Đề thi olympic tiếng anh cấp tiểu học huyện phúc thọ.. Thớ sinh làm bài vào tờ giấy thi này và khụng được sử dụng bất kỳ tài liệu nào kể cả từ điển

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo phúc thọ

Đề thi olympic tiếng anh cấp tiểu học

huyện phúc thọ.

Năm học : 2009 – 2010. 2010.

Ngày thi: 09 - 3 – 2010.

Thời gian làm bài: 60 phút

(Đề thi có 04 trang Thớ sinh làm bài vào tờ giấy thi này

và khụng được sử dụng bất kỳ tài liệu nào kể cả từ điển)

I Khoanh tròn một từ không cùng nhóm với 3 từ còn lại (1

điểm )

1 A spring B season C summer D winter.

2 A watch B wrote C drew D sang

3 A first B second C three D third.

4 A.Chinese B American C Singapore D Vietnamese

II Em hãy khoanh tròn một từ nói về tên của đồ vật hay

con vật trong từng bức tranh sau (4 điểm)

1

2

3

ngời coi thi

1.

2

Chủ tịch hội đồng chấm thi ghi số phách

Kỳ thi: Olympic Tiếng Anh Tiểu học cấp huyện.

Hội đồng coi thi : Trờng Tiểu học Phụng Thợng

Họ tên thí sinh : Dân tộc Nam/ Nữ Sinh ngày tháng năm … Học sinh trờng Tiêủ học: .

Số báo danh:

Thớ sinh khụng được ký tờn hay viết dấu hiệu gỡ vào tờ giấy thi.Trỏi điều này, bài thi

sẽ bị loại.

Điểm Họ tên, chữ kí

GK

Phách:

T r-ớc k hi gi ao b ài ch o n g-ời ch ấ m th i, ch ủ tị ch h ội

đ ồ n g d ọc p h

ác h th eo

đ-ờ n g kẻ n ày

A a pen

B a pencil

C a ruler

D a school bag

A a dog

B a pig

C a chicken

D a cat

A a buffalo

B a cow

C a monkey

D a snake

Trang 2

5.

6.

7.

8.

A. a mouse

B a duck

C a pig

D a dolphin

A a lion

B a bear

C a cat

D a tiger

A a ball

B a spoon

C a doll

D a clock

A a spoon

B a knife

C a fork

D a bowl

A a rabbit

B a mouse

C a pig

D a buffalo

Trang 3

III Em hãy khoanh tròn một đáp án đúng (A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau (4 điểm)

1 Linda is from England She is … … … … … … … …

2 I have two sisters … … … … … … … … names are Thanh and Huyen

3 Nam and Hoa … … … … … … … … badminton everyday

4 I like monkeys but my brother … … … … … … … …

5 My family … … … … … … … … Tuan Chau Island last week

A visit B visited C to visit D visiting

6 … … … … … … … … … did you do last weekend ? I went to the cinema

7 Nam … … … … … … … English on Monday and Friday

A is not have B are not have C do not have D does not have

8 … … … … … … … bike are you riding, Ba ? – 2010 My brother’s bike

IV Em hãy khoanh tròn một câu đúng (A, B hoặc C) trong 3 câu đã cho dới đây

(1 điểm)

1 A How many books are there on the table ?

B How many book are there on the table ?

C How many books is there on the table ?

2 A We are not go to school yesterday

3 A How often are you play badminton ?

B How often do you play badminton ?

C How often do you playing badminton ?

4 A She is reading a letter from her friend now

V Em hãy sắp xếp các từ bị sáo trộn sau đây thành từng câu hoàn chỉnh (Nhớ viết hoa chữ cái đầu câu) (3 điểm)

1 students / how / your / many / there / in / are / class ?

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

2 at / were / and / there / School / the / many / students / Festival / teachers / yesterday

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

3 her / in / usually / homework / does / the / she / evening

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

Trang 4

4 We / sweets / before / bed / to / going / shouldn’t / eat.

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

5 young / cooks / his / very / wife / well

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

6 home / at / work / usually / parents / from / 5 o’clock / my / go

… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

VI Em hãy chọn các từ đã cho để điền vào các chỗ trống trong đoạn văn sau (2 điểm)

I live in a (1)… … … … … … … … … house in Ha Noi I (2)… … … … … … … English

at a school there I usually (3)… … … … … … … … breakfast at 6.30 in the morning and I have (4)… … … … … … … … … … at 12 o’clock in the canteen of the school I teach my students in the morning I teach them dialogues (5)… … … … … … … … … … … Tuesdays and Fridays

On Mondays, I teach them (6)… … … … … … … … … … In the evening, I usually (7)

movie theater I go to bed at 10 o’clock

VII Em hãy đọc kỹ đoạn văn sau rồi trả lời các câu hỏi theo nội dung bài (5 điểm)

My name is Mai I’m a student Every morning, I have breakfast at six thirty I don’t have a big breakfast I often have two boiled eggs or a bowl of noodles and I often drink a glass of milk For lunch, I usually have rice, fish and vegetables Fish is my favorite food I usually have dinner at 7 o’clock in the evening It is a big meal of the day and I have beef or fish with vegetables and rice After dinner, I often eat some fruit like apples, oranges or bananas

1 What does Mai do?

… … … … … … … … … … …

2 Does she have breakfast at six o’clock ?

… … … … … … … … … … … … … … … …

3 What does she usually have for lunch ?

… … … … … … … … … … … … … … … … … …

4 Is fish her favorite food ?

… … … … … … … … … … … … …

5 What time does she usually have dinner ?

… … … … … … … … … … … … …

The end

Trang 5

Phòng Giáo dục và đào tạo Phúc Thọ

Kỳ thi olympic tiếng anh cấp tiểu học Huyện phúc thọ năm học 2009 - 2010– năm học 2009 - 2010

Hớng dẫn chấm.

I (Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm)

II (Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)

1 B (a pencil) 2 D (a cat) 3 A (a buffalo) 4 A (a mouse)

5 D (a tiger) 6 A (a ball) 7 B (a knife) 8 A (a rabbit)

III (Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)

IV (Mỗi câu đúng đợc 0,25 điểm)

4.A

V (Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm)

1 How many students are there in your class ?

2 There were many teachers and students (students and teachers) at the School Festival yesterday

3 She usually does her homework in the evening

4 We shouldn’t eat sweets before going to bed

5 His young wife cooks very well

6 My parents usually go home from work at 5 o’clock

VI (Mỗi chỗ trống điền đúng đợc 0,25 điểm)

VII (Mỗi câu đúng đợc 1.0 điểm)

1 She (Mai) is a student

2 No, she doesn’t (No She has breakfast at six thirty)

3 She usually has rice, fish and vegetables (for lunch)

4 Yes, it is

5 She usually has dinner at 7 o’clock

The end

Ngày đăng: 02/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w