1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phiếu bài tập lớp 1 toán ht

49 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phiếu bài tập lớp 1 toán ht
Trường học Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu bài tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 8,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời:…….viên kẹo Câu 11: Viết cặp số thích hợp để bằng kết quả của số đã cho trước... Câu 9: Đếm số chấm trong mỗi ô vuông để điền số thích hợp Câu 10: Có bao nhiêu quả táo được đánh

Trang 1

Câu 5: Quan sát hình và cho biết

Trang 2

Câu 6: Vẽ tiếp để mỗi ô trống có kết quả bằng 3

Câu 7: Bé có 3viên kẹo Bé đã ăn hết 2 viên Hỏi bé còn lại mấy viên kẹo ? Trả lời:…….viên kẹo

Câu 11: Viết cặp số thích hợp để bằng kết quả của số đã cho trước

Câu 12 : Nối

Trang 4

Câu 6: Viết tiếp

+4 gồm 3 và…… +4 gồm……và 2 +gộp 5 và 0 được…… +5 gồm 2 và…… +6 gồm……và 3 +gộp 3 và 2 được…… +6 gồm 1 và…… +gộp 4 và 2 được… +gộp 1 và 5 được…… +4 gồm 0 và…… +4 gồm……và 0 +gộp 5 và 1 được…… +5 gồm 1 và…… +6 gồm……và 1 +gộp 3 và 3 được…… +6 gồm 5 và…… +gộp 2 và 2 được… +gộp 1 và 4 được……

Câu 7: Cắm thêm mấy cây nến nữa để có được 6 cây nến

A 1 cây

B 2 cây

C 3 cây

D 4 cây

Câu 8: Vẽ thêm các hình trái tim ở mỗi ô vuông để có kết quả bằng 6

Câu 9: Đếm số chấm trong mỗi ô vuông để điền số thích hợp

Câu 10: Có bao nhiêu quả táo được đánh số 5? bao nhiêu quả màu đỏ, xanh lá, xanh vàng? Tổng tất cả là bao nhiêu quả?

Trang 6

Câu 5: Viết tiếp vào ô trống

Câu 7: Đếm số củ cà rốt bị tô màu và điền vào chỗ trống

Trang 7

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 4: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN, BẰNG NHAU

Câu 1: Khay trên hay khay dưới nhiều bánh hơn?

Đáp án………

Câu 2: Vẽ thêm để bằng nhau

=

=

Câu 3: Câu nào đúng

A Số cá xanh nhiều hơn cá đỏ B Số cá đỏ nhiều hơn cá vàng C Số cá xanh ít hơn cá vàng D Số cá xanh và cá đỏ bằng nhau Câu 4: Đánh dấu X vào ô trống có ít đồ vật hơn

Trang 8

Câu 5: Đánh dấu X vào ô trống có nhiều đồ vật hơn

Câu 6: Viết tiếp vào chỗ chấm các cụm từ sau ( nhiều hơn, ít hơn, bằng)

+Số quả xoài……….quả chuối

+Số quả cherry……… quả xoài

+Số quả cherry……… quả chuối

Câu 7: Quan sát tranh và làm theo yêu cầu

Đúng ghi Đ, Sai ghi S

A Số con vịt nhiều hơn con gà………

B Số cái cây nhiều hơn đám mây……

C Số con cừu ít hơn con bò …………

D Số con ngựa ít hơn con gà………

E Số con bướm bằng số con cừu……

F Số con mèo bằng số con ếch………

Trang 10

Câu 9: Huy có số bút nhiều hơn 7 nhưng lại ít hơn 9 Vậy Huy có số bút là:

< <

Trang 11

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 6: MẤY VÀ MẤY

Câu 1: Quan sát bức tranh và điền vào mỗi ô trống thích hợp

Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 5: Viết tiếp

+ 2 gồm 1 và … + 4 gồm … và 2 +gộp 5 và 2 được…… + 3 gồm 2 và … + 5 gồm…… và 3 +gộp 5 và 1 được…… + 1 gồm 1 và … + gộp 2 và 3 được.… +gộp 5 và 3 được…… + gộp 6 và 3 được… + gộp 6 và 4 được… +gộp 7 và 2 được…… + 7 gồm 5 và ……… + 8 gồm 6 và……… + 9 gồm 5 và…………

Trang 12

Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống

4

8

4

Trang 13

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 7: LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 14

Câu 4: Quan sát tranh và cho biết

Câu 5: đếm xem mỗi chậu có bao nhiêu bông hoa

Trang 15

3 6 7 6 2 5 9 9

4 8 3………2 5…… 6 10……7

Câu 9: Chấm hai hình vẽ cho đủ 10 chấm

Câu 10: Điền vào dấu chấm ( nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau)

+ Số bánh quy bên trái ……… bánh quy phải

+ Số trái ớt bên trái ……… trái ớt bên phải

+ Số con cua bên trái……….cua bên phải

+ Số củ cà rốt bên trái……… cà rốt bên phải

+ Số trái bắp bên trái……… bắp bên phải

+ Số con gà bên trái……… gà bên phải

Câu 11: Viết thành số thích hợp rồi tô màu mỗi hình

Trang 16

Câu 12: Mỗi bể có bao nhiêu con cá?

Câu 13: Điền < > = vào ô trống

Câu 15: a Khoanh tròn vào số lớn nhất

a b c d e

b Khoanh vào số bé nhất

a b c d e

Trang 17

Câu 16 : So sánh theo mẫu ( < > =)

Câu 17: Làm theo yêu cầu bài:

+ Tô màu đỏ vào số ở giữa

+ Tô màu vàng vào số đứng đầu tiên

+ Tô màu xanh lá cây vào số đứng cuối

Trang 18

Hình chữ nhật Hình tròn

Hình tam giác

Câu 3:

+ Tô màu đỏ vào hình chữ nhật

+ Tô màu xanh vào hình tam giác

+ Tô màu tím vào hình tròn

Trang 19

Câu 4: + Tô màu da cam vào hình tam giác

+ Tô màu vàng vào hình chữ nhật

+ Tô màu nâu vào hình tròn

Trang 21

Câu 4: Trong hình dưới đây có

Có……… hình vuông Có……… hình tam giác

PHIẾU BÀI TẬP 10: LUYỆN TẬP CHUNG

Câu 1: Quan sát hình bên và cho biết

+ Có …………hình chữ nhật

+ Có ………… hình tam giác

+ Có ………… hình vuông

Câu 2: Mỗi đồ vật trên có hình dạng gì?

Đĩa DVD Cái bảng Biển báo giao thông

Cửa sổ máy ảnh pizza

Ê kê điện thoại bánh xe

Trang 22

+ Đồ vật có dạng hình tròn……… + Đồ vật có dạng hình tam giác……… + Đồ vật có dạng hình vuông……… + Đồ vật có dạng hình chữ nhật……… + Có mấy hình tròn? Mấy hình vuông? Mấy hình tam giác? Hình chữ

Trang 23

Hình tròn Hình vuông Hình tam giác Hình chữ nhật

Câu 3: Nhà Na có 5 con gà, mẹ mua thêm 3 con nữa.Hỏi nhà Na có mấy con gà?

A.7 con gà B.6 con gà C 8 con gà

Câu 4: Số

+ = + =

Trang 25

4 + 5 2 + 5 2 + 7 4 + 4

Câu 9: Số

Câu 10 : Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 11 : Quan sát tranh cho phép tính thích hợp

Trang 26

………+………=…………

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 12: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống

Câu 2 : Số

Trang 30

Câu 14: Viết phép tính thích hợp

Câu 15 : Điền > < =

10 6 - 4 8 9 - 1 7 7 - 1 9 7 - 2 10 10 - 9 2 - 2 4 - 4

Trang 31

Câu 18 : Cho các số 5; 6; 7; 8; 9; 10 Em hãy viết các phép tính trừ có kết quả bằng 5

….………

………

………

………

………

………

Câu 19 : Tính 9 + 3 – 3 = ……… 7 – 1 – 3 = ……… 8 + 1 + 0 = …… 8 – 6 – 1 = …

8 - 4 + 2 = ……… 6 + 2 - 5 = ……… 7 + 1 + 1 = …… 9 - 5 + 2 =………

2 + 2 + 3 =……… 3 - 1 + 2 = ……… 9 - 6 + 2 =……… 4 + 2 + 1 = ………

3 + 1 + 2 =……… 6 - 4 + 1 =……… 4 + 3 - 5 =……… 7 + 1 - 5 =………

8 - 2 - 2 = ……… 5 - 3 + 1 =……… 1 + 1 - 2 =……… 4 - 3 - 1 = ………

Câu 20 : Quan sát và điền vào ô trống

Câu 21 : Đếm số tất cả con vịt và số vịt đang bơi rồi điền vào ô trống

Trang 32

- =

Câu 22 : Viết các phép tính thích hợp

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 13: BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

Câu 1 : Tính kết quả các phép cộng rồi điền số thích hợp vào ô trống

Trang 35

PHIẾU BÀI TẬP 14: LUYỆN TẬP CHUNG

Câu 1 : Tính nhẩm kết quả các phép cộng, phép trừ rồi điền số thích hợp vào ô trống

8-2……6

Trang 36

Câu 4 : Khoanh tròn vào ô có kết quả bằng 4

Câu 5 : Tính nhẩm kết quả các phép tính từ trái sang phải

2

7-4 2+2

8-5

3+1

4+0 6-2

8-2

7-3

Trang 37

Câu 9 : Có tất cả bao nhiêu bông hoa

Có tất cả bao nhiêu bông hoa? ………

Câu 10 : Chọn Đ hay S

Trang 38

+ Số cái ô là 7 chiếc

+ Số Rô – bốt là 5 bạn

+ Số cái ô nhiều hơn số bạn Rô –bốt

+ Số bạn Rô – bốt ít hơn cái ô là 3

+ Số bạn Rô – bốt ít hơn số cái ô

+ Số cái ô nhiều hơn bạn Rô – bốt là 2

Trang 39

Câu 14 : 8 gồm mấy và mấy

A 3 và 4 B 3 và 5 C 3 và 3

Câu 15 : Quan sát hình và viết phép tính thích hợp

CHỦ ĐỀ 4 : LÀM QUEN VỚI MỘT SỐ HÌNH KHỐI

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 15 : KHỐI LẬP PHƯƠNG , KHỐI HỘP CHỮ NHẬT

Trang 40

Câu 3 : a Nối vào ô tương ứng

Khối lập phương Khối hộp hình chữ nhật

phương

Trang 42

Câu 11 : Hình khối thích hợp đặt dấu ?

?

A B Câu 12 : Em hãy nêu tên một số đồ vật có dạng khối lập phương hoặc khối hộp chữ nhật ở quanh ta nhé! ………

….………

….………

….………

….………

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 16 : VỊ TRÍ, ĐỊNH HƯỚNG TRONG KHÔNG GIAN Câu 1 : Quan sát hình vẽ rồi viết tiếp thích hợp vào ô trống + Toa tàu nào đứng đầu tiên : ………

+ Toa tàu nào đứng cuối cùng: ………

+ Toa 2 đứng ở giữa toa …… và toa ……

+ Toa 3 đứng ở giữa toa …… và toa ……

+ Toa 1 đứng trước toa ……

+ Toa 3 đứng trước toa ……

+ Toa …… đứng trước toa 4 + Toa …… đứng trước toa 2 + Toa 3 đứng sau toa ……

Câu 2 : a Đúng ghi Đ, sai ghi S + Con mèo ở dưới cái bàn ……

+ Búp bê ở dưới cái bàn ……

+ Búp bê ở trên cái bàn ……

+ Con mèo ở trên cái bàn ……

Trang 43

+ Cái bàn ở giữa búp bê và con mèo……

Câu 3 : Viết tiếp vào chỗ trống

+ Đèn trên cùng màu ………

+ Đèn ở giữa màu …………

+ Đèn ở cuối màu………

+Có tất cả …… màu

Câu 4 : Viết tiếp vào chỗ trống

+Qủa …… ở giữa quả táo, dâu tằm

+Qủa …… ở cạnh quả cherry và dưa hấu

+Ba quả trên cùng………

+Trên quả dưa hấu là …………

+Dưới quả lê là ………

+Ba quả ở giữa theo chiều dọc là ………

+Ba quả ở giữa theo chiều ngang………

Câu 5 : Quan sát và trả lời

+Hàng trên cùng có ……… viên gạch

+Hàng ở giữa có ………… viên gạch

+Hàng cuối………viên gạch

+Có tất cả………… viên gạch

Câu 6 : Quan sát và trả lời câu hỏi

+Hàng trên có ……… quả ngô

+Hàng dưới có ……… quả ngô

Câu 6 : Nối

Khối lập phương Khối hộp chữ nhật

Câu 7 : Viết tiếp vào chỗ trống

- Từ trái sang phải, hình tam giác ở vị trí thứ mấy?………

Trang 44

- Từ phải sang trái, hình ở vị trí thứ ba là hình gì?………

- Hình nào ở giữa hình tròn và hình tam giác?………

Câu 8 : Viết tiếp vào chỗ trống

-Nêu tên các hình theo thứ tự từ trái sang phải

….……… -Hình nào ở giữa hình tam giác và hình tròn?

….……… -Hình ở vị trí cuối cùng từ trái sang phải là hình gì ?

………

Câu 9 : Quan sát và trả lời câu hỏi ?

-Ở khối lập phương bên trái mặt trước tô màu ……

… mặt phải tô màu …… mặt trên tô màu………

-Ở khối lập phương bên phải mặt trước tô màu……

… mặt trái tô màu …… mặt trên tô màu ………

-Ở khối lập phương bên trên mặt trước được tô màu

….…… mặt trái tô màu…… bên trên tô màu……

….………

-Có tất cả mấy khối lập phương ………

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 17 : LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 45

a) Hình bên phải có nhiều khối lập phương nhỏ hơn hình bên trái b) Hai hình có số khối lập phương nhỏ bằng nhau

Trang 46

… Chín

… Bảy

Câu 2 : > < =

9 7 8-1 9-2 6-2 5 2+3 5

7 5+1 4-2 3 3 5+1

Câu 3 : Cho các số

a Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn………

b Số nào lớn nhất, số nào bé nhất………

c Số nào lớn hơn 7 mà bé hơn 9………

d Số nào lớn hơn 4 mà bé hơn 6………

8-2 6

6 8-2

9 6+2

1+1 3

7-2 5

Trang 47

Câu 4 : Có 3 bạn rùa đi dạo chơi, rùa xanh đi thứ nhất, rùa vàng đi thứ hai, rùa nâu đi thứ ba Nếu bạn rùa đỏ vào giữa rùa xanh và rùa vàng khi đó rùa nâu đi thứ mấy?

Trang 48

….… Bảy

Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ trống

a) Tìm số lớn nhất

b) Tìm số bé nhất

c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn

d ) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé

….………

….………

….………

.….………

Câu 8 : Khoanh tròn vào ô có đáp án đúng

Câu 9 : Nối vào đáp án đúng

10-1

Ngày đăng: 24/07/2025, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHIẾU BÀI TẬP SỐ 8: HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, - Phiếu bài tập lớp 1 toán ht
8 HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN, HÌNH TAM GIÁC, (Trang 18)
Câu 3: Hình thích hợp để đặt dấu hỏi là hình nào? - Phiếu bài tập lớp 1 toán ht
u 3: Hình thích hợp để đặt dấu hỏi là hình nào? (Trang 22)
Hình tròn                  Hình vuông            Hình tam giác           Hình chữ nhật - Phiếu bài tập lớp 1 toán ht
Hình tr òn Hình vuông Hình tam giác Hình chữ nhật (Trang 23)
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 13: BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10  Câu 1 : Tính kết quả các phép cộng rồi điền số thích hợp vào ô trống - Phiếu bài tập lớp 1 toán ht
13 BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 Câu 1 : Tính kết quả các phép cộng rồi điền số thích hợp vào ô trống (Trang 32)
w