Bỏ nút đi, âm cơ bản của ống sẽ có tần số: 2 4 Khi âm thanh truyền vào trong nớc, tần số và bớc sóng của nó có thay đổi hay không.. Tìm vận tốc trung bình trong quá trình vật chuyển động
Trang 11) Con lắc đơn có dây treo dài 1m, g = 9,8m/s2 Kéo con lắc đến vị trí sợi dây lệch góc 600 kkhỏi VTCB rồi buông nhẹ Kết luận nào sau đây không đúng?
A Vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2π g / l
B Tại VTCB vận đạt tốc độ cực đại
C Tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất
D Tại ly độ góc 300 vận tốc quả nặng là 2,68m/s
2) Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo là 64cm và 81cm, dao động nhỏ Phơng trình dao động của hai con lắc có dạng s = S0cosωt (φ = 0) Tại thời điểm t, hai con lắc cùng qua VTCB, cùng phơng chiều Lấy π2 = 10, g = 10m/s2 Thời điểm t đó có thể là:
3) Một ống bị nút kín một đầu ống cho ta âm cơ bản có tần số f Bỏ nút đi, âm cơ bản của ống sẽ có tần số:
2
4) Khi âm thanh truyền vào trong nớc, tần số và bớc sóng của nó có thay đổi hay không?
A cả hai đều thay đổi B bớc sóng thay đổi, tần số không
C bớc sóng không đổi, tần số thay đổiD cả hai đều không đổi
5) Một sóng trên mặt nớc có phơng trình: u = 10sin(10πt - 2πd) cm Trong đó d(m) là khoảng cách từ điểm xét đến nguồn Tìm vận tốc và bớc sóng?
A 5m/s và 1m B 3m/s và
5
5
2m D đáp án khác
6) Hai nguồn sóng kết hợp tại A và B trên mặt nớc cách nhau 8cm Sóng có bớc
λ = 1,5cm Tìm số điểm có biên độ dao động đạt cực đại trên đờng tròn đờng kính AB?
7) Sóng cơ dọc truyền đợc trong những môi trờng nào?
A chỉ trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
B cả ba môi trờng rắn, lỏng, khí
C chỉ trong chất rắn
D chỉ trong chất lỏng và khí
8) Vật dao động điều hoà với phơng trình: x = 10cos(10πt +
4
π ) cm Tìm quãng
đờng nó di chuyển từ t = 0 đến t = 0,25s?
A 20
2
1 2
Trang 2C 10
2
1 2
9) Vật m = 1kg gắn lò xo k = 100N/m Kéo vật từ VTCB đến ly độ x = 10π cm rồi buông nhẹ Tìm vận tốc trung bình trong quá trình vật chuyển động từ biên về VTCB?
10) Con lắc lò xo treo thẳng đứng ở VTCB lò xo giãn 10cm Tỷ số giữa giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của lực đàn hồi trong quá trình vật dao động là 3 Tại t =
0 vật ở ly độ x = A/2 và đang chuyển động ngợc chiều dơng của trục toạ độ Phơng trình dao động của vật:
A x = 20cos(10t + π) cm B x = 10cos(10πt +
6
π ) cm
C x = 10sin(10t +
3
3
π ) cm
11) Vật dao động điều hoà theo phơng trình x = Acos(ωt + φ) Vận tốc trung bình trong một chu kỳ là:
π
1
π
2
12) Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần điện áp u = U0cosωt, cờng độ dòng điện hiệu dụng là I Nối tiếp điện trở với điốt bán dẫn thì cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
2
2
1
13) Đoạn mạch RLC, cuộn cảm có L =
π 2
1 H và tụ C =
π
10− 4
F Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 200cos100πt (V), cờng độ hiệu dụng trong mạch đạt 2A Giá trị của điện trở R là:
14) Điện áp hai đầu mạch RLC mắc nối tiếp là u = 100 2cos100πt Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn cảm là UL = 120V, của tụ là UC = 60V Hiệu điện thế của
điện trở là:
15) Mạch RLC nối tiếp, UR = UL =
2
1U
C, U = 50 2V, P = 100W Tìm R, ZC?
A R = 5Ω, ZC = 10Ω B A R = 25Ω, ZC = 50Ω
C A R = 50Ω, ZC = 100Ω D A R = 10Ω, ZC = 20Ω
Trang 316) Đoạn mạch nối tiếp gồm R = 40 5Ω, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = π
2
,
0 H, tụ C biến đổi, tần số dòng điện f = 50Hz Để hệ số công suất của mạch là
3
5 thì tụ điện có điện dung:
A
π
5
210− 2
π 5
π 5
2 10-4F D
π 5
2 10-5F
17) Trong mạng ba pha đấu kiểu Y-Y, điện áp dây Ud và điện áp pha Uf có quan hệ:
A Ud = 3Uf B Uf = 3Ud C Ud = 3Uf D Uf = 3Ud
18) Đoạn mạch xoay chiều có điện áp cực đại là U0, điện trở của mạch là
R = │ ZL - ZC│ Công suất của mạch là:
A
R
U
2
C
2
1
2
1
U2
0( ZL - ZC)-2
19) Mạch điện nh hình vẽ, cuộn dây thuần cảm L =
π
1 H, trở thuần R = 100Ω, tụ
B
M
C =
π
100μF Hệ số công suất trớc và sau khi đóng khoá có tỷ số:
A k1/k2 =
2
1
B k1/k2 =
2
1/k2 =
3
1/k2 =
2 1
20) Mạch nh trong câu 19, tỷ số công suất tiêu thụ của mạch trớc và sau khi đóng khoá là:
A
2
2
3
2 1
21) Phơng trình cờng độ dòng điện chạy trong hộp cộng hởng LC là i =
10-3cos(2.105t) A Điện tích cực đại trên hai bản tụ là:
A 2,5.10-7C B 5.10-7C C 5.10-9C D 2,5.10-9C
22) Mạch dao động lí tởng nh hình vẽ Hai tụ có điện dung nh nhau C Lúc
đầu khoá k đóng Khi cờng độ dòng điện trong mạch bằng không thì hiệu điện thế trên mỗi tụ là U Ngắt khoá k
đúng lúc dòng điện trong mạch cực đại Sau khi ngắt khoá, hiệu điện thế cực đại của tụ còn lại là:
Trang 4A U B 2U
23) Tìm phát biểu sai?
A Sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc dọc trong chất rắn, là sóng dọc khi truyền trong môi trờng lỏng và khí
B Để thu-phát sóng điện từ ngời ta sử dụng mạch cộng hởng LC làm mạch phát sóng hoặc chọn sóng
C. Sóng FM-100MHz của đài TNVN là sóng cực ngắn
D Sóng điện từ mang năng lợng
24) Khung dao động điện từ có tụ C = 2,5μm, hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ
là 5V Khi hiệu điện thế của tụ là 3V thì năng lợng từ trờng và năng lợng điện từ của mạch là:
A Et = 20.10-6J, E = 20.10-6J B Et = 20.10-6J, E = 31,25.10-6J
C Et = 31,25.10-6J, E =62,5.10-6J D Et = 31,25.10-6J, E = 31,25.10-6J 25) TN Young với ánh sáng trắng (0,38μm ≤ λ ≤ 0,75μm) Tại điểm M cách vân trung tâm 8mm có bao nhiêu vân sáng trùng nhau? Biết a = 1mm, D = 2m
26) TN Young với bức xạ λ, khoảng vân là i = 1,2mm Đẩy màn ảnh ra xa thêm 0,4m thì khoảng vân trên màn là 1,5mm Tìm khoảng cách ban đầu từ hai khe đến màn?
27) Một tia đơn sắc có bớc sóng λ = 3 3μm (tia màu lục) trong không khí Khi
nó truyền vào bên trong lăng kính có chiết suất n = 3 thì nó có màu gì?
28) Trong TN Young, sử dụng bức xạ λ = 0,589μm, quan sát đợc 15 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 7mm Thay bức xạ λ bởi bức xạ λ’ thì quan sát đợc 18vân sáng, khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng cũng là 7mm Tìm bớc sóng λ’?
29) Phát biểu nào là sai?
A Quang phổ Mặt Trời mà ta thu đợc là quang phổ phát xạ
B Quang phổ của một nguồn sáng có nhiệt độ cao (>20000C), dung trọng lớn là quang phổ liên tục
C Hệ thống vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục là quang phổ hấp thụ
D Để hấp thụ ánh sáng, vật phải có nhiệt độ thấp hơn nguồn phát sáng
30) Những thuộc tính cơ bản của tia tử ngoại?
A tác dụng mạnh với kính ảnh B kích thích nhiều phản ứng hoá học
C làm ion hoá chất khí D A, B, C đều đúng
31) Rọi vào quả cầu cô lập chùm bức xạ λ1, điện thế cực đại của quả cầu là V1 Rọi vào quả cầu đó chùm bức xạ λ2 (λ2 < λ1) thì điện thế cực đại của quả cầu là V2
Trang 5Nếu đồng thời rọi vào quả cầu trên bức xạ λ1 và λ2 thì điện thế cực đại của cầu sẽ là:
32) Rọi vào tế bào quang điện bức xạ λ1 = 500nm, hiệu điện thế hãm dòng quang
điện là U1 Rọi vào tế bào đó bức xạ λ2 = 300nm thì hiệu điện thế hãm là U2 = 2U1 Tìm giới hạn quang điện của tế bào đó?
33) Một chất khí ở nhiệt độ t cho quang phổ phát xạ có 5 vạch bức xạ ở nhiệt độ t
đó, quang phổ hấp thụ của chất khí nói trên có số vạch tối là:
34) Rọi vào katod bức xạ λ = 600nm, quang e có động năng đầu cực đại là
1,07eV Tìm công thoát A của tế bào?
35) Vạch màu tím của quang phổ Hidro thuộc dãy nào sau đây?
36) Công thức xác định năng lợng toả của PUHN hạt nhân A + B →C + D
A [mC + mD – mA – mB]c2 B Elk(A) + Elk(B) – Elk(C) – Elk(D)
C Elk(D) + Elk(D) – Elk(A) – Elk(B) D Elkr(D) + Elkr(D) – Elkr(A) –
Elkr(B)
37) Năng lợng liên kết của hạt nhân 79Au197 là 7,9MeV/nuclon Biết mp = 1,0073u;
mn = 1,0087u Tìm khối lợng hạt nhân Au197?
38) Khối chất phóng xạ có độ phóng xạ giảm n lần sau khoảng thời gian Δt Chu
kỳ của chất phóng xạ đó là:
A
2
ln
ln n Δt B (lnn – ln2) Δt C (lnn + ln2) Δt D
n
ln
2
ln Δt 39) Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T Tại thời điểm t, khối lợng chất phóng xạ
là mo Tại thời điểm t + T, khối lợng còn lại là:
A m = m0
+
2
T t
B m = m0e− (t+T)
40) Nitơ tự nhiên có hai đồng vị chủ yếu là N14 có khối lợng nguyên tử là m1 = 14,00307u và N15 có khối lợng nguyên tử là 15,00011u Khối lợng nguyên tử (trung bình) của nitơ tự nhiên là 14,0067u Tính ra % tỷ lệ số nguyên tử của hai
đồng vị nói trên trong tự nhiên?
A 99,64% N14; 0,64% N15 B 0,64% N14; 99,64% N15
C 86,7% N14; 13,3% N15 D 3,3% N14; 3,3% N15
Dành cho ban cơ bản (câu 40-50)
Trang 641) Con lắc đơn, dây treo dài 1m, vật nặng 1kg, biên độ dao động α0 = 0,05rad, gia tốc trọng trờng g = 10m/s2 Phơng trình lực hồi phục (tức: hợp lực) tác dụng lên vật nặng là:
A F = 0,05cos( 10t) N. B F = 0,5cos(10t) N.
42) Vật dao động điều hoà, phơng trình dao động của vật là x = 2sin(πt + π/3) Sau bao lâu kể từ lúc xuất phat vật trở lại vị trí ban đầu lần đầu tiên?
43) Mạch gồm cuộn dây nối tiếp tụ C Biết điện áp hiệu dụng của mạch, tụ và cuộn dây lần lợt là: 100 3V, 100V, 100 7V Cờng độ dòng điện trong mạch là
3A Tính công suất của mạch?
44) Trên mặt nớc có hai nguồn dao động kết hợp cách nhau 70mm, dao động với phơng trình x1 = x2 = 4sinωt Vận tốc truyền sóng là 2m/s, đỉnh của hai gợn lồi liên tiếp cách nhau 4cm Giá trị tần số góc ω là:
A 100π rad/s B 50rad/s D 100rad/s D 200π rad/s 45) Trong thông tin liên lạc vôtuyến chủ yếu ngời ta sử dụng:
46) ứng dụng của Laze:
A Dùng chùm laze thay dao mổ để có độ chính xác tuyệt đối cao trong phẫu thuật y tế
B ứng dụng tốt trong truyền tin bằng cáp quang do tính kết hợp, tính định hớng
và cờng độ (cả ba) đều cao
C Trong công nghiệp: chùm laze thay thế mũi khoan có độ chính xác cao, kích thớc nhỏ
D A, B, C đều đúng
47) TN Young với chùm sáng có bớc sóng λ = 1,2μm Khoảng cách hai khe là a = 1mm, khoảng cách khe đến màn là 2m Nếu độ rộng trờng giao thoa trên màn là 10mm, bằng mắt sẽ đếm đợc mấy vân sáng?
48) Cho phản ứng 1H2 + 1H2 → 2 He + Q Nếu 1mol He đã đợc tạo ra thì ta thu
đ-ợc năng lợng là bao nhiêu? Cho mHe = 4,0015u; mD = 2,0135u; 1u = 931,5MeV
A 38J B 228,8MeV C 289.1010J D 38.1010J
49) Trên quan điểm động học thì đâu là vệ tinh của Trái Đất?
A Thổ tinh B Mộc tinh C Mặt Trăng D Hoả tinh
Trang 750) Mạch RLC nối tiếp, R = 100Ω, L =
π
1
H, C biến đổi, f =50Hz Để hệ số công
suất của mạch là cosφ =
2
1 , giá trị của C là:
A
π
π
π 2
Dành cho ch ơng trình nâng cao 51) Chọn phát biểu đúng?
A Nếu tích vận tốc góc và gia tốc góc của vật âm thì vật quay nhanh dần đều
B Nếu……… dơng thì vật quay chậm dần
C Nếu vật quay ngợc chiều kim đồng hồ thì ta lấy vận tốc góc dơng
D Nếu gia tốc góc ngợc chiều vận tốc góc thì vật chuyển động nhanh dần 52) Một bánh đà có momen quán tính I = 2,5kg.m2 tăng tốc từ nghỉ dới tác dụng của momen quay M = 8,75N.m Tại thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu quay vật có momen động lợng là bao nhiêu?
A 2,5kgm2/s B 25,5kgm2/s C 26,25kgm2/s D 10,25kgm2/s 53) Một ngời khối lợng m = 60kg đứng ở mép một sàn quay đồng chất hình tròn,
đờng kính 6,0m, khối lợng M = 400kg Bỏ qua ma sát ở trục quay Lúc đầu hệ đứng yên Khi ngời chạy với vận tốc 4,2m/s (so với đất) quanh mép sàn thì sàn quay
ng-ợc lại với vận tốc góc bao nhiêu?
54) Một sợi dây đợc cuốn vào ròng rọc Kéo đầu kia của dây với một lực F = 10N Tìm động năng của ròng rọc khi đầu dây đã di chuyển đợc 10m?
55) Theo thuyết tơng đối hẹp, một vật có khối lợng m khi nó đứng yên sẽ có khối lợng m’ khi chuyển động thoả mãn:
A m’ > m B m’ = m C m’ < m D A hoặc B
56) Đặc điểm của chùm tia laze?
C là chùm tia phức hợp D là chùm hội tụ
57) Hạt nhân X khối lợng m đang có động lợng P thì vỡ thành hai hạt nhân mới có khối lợng m1 =
4
m và m
2 mang các động lợng P1 = 2P và P2 = P 3 Phản ứng này toả hay thu năng lợng?
58) Đoạn mạch điện có điện áp u = 100sinωt và cờng độ dòng điện là i = 2cosωt Công suất của mạch là:
Trang 859) Đa số thiên hà mang hình ảnh:
60) Gắn một đầu dây đàn dài 1m vào quả nặng của con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi con lắc dao động với biên độ nhỏ, sóng truyền trên dây với vận tốc 2m/s và tạo thành 5 bó sóng trọn vẹn Biết vật có khối lợng 0,1kg và có biên độ 0,5cm, lấy π2
≈ 10 Tìm cơ năng của con lắc?