1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn phân vùng Đối tượng trên point cloud data

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân vùng đối tượng trên point cloud data
Tác giả Nguyễn Ngọc Ánh
Người hướng dẫn TS. Ngô Lam Trung
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và truyền thông
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 173,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 40 Tinh 2.35: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreelDepthiFirstiterator...11 Hình 2.36: Biếu đỗ cóng tác lớp pel::ootres::COctreeDepthEFirstlterator.. 44 Hinh 2.44: Biéu đỗ công tác

Trang 1

Nguyễn Ngọc Ánh

PHÂN VÙỦNG ĐÓI TƯỢNG TRÊN POINT CLOUD DATA

Chuyên ngành: Kỹ thuật máy tính và truyền thông,

LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT

KY THUAT MAY TINH VA TRUYEN THONG

NGUOTHUGNG DAN KHOA HOC

TS NGO LAM TRUNG

Hà Nội Năm 2015

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN Luận văn thạc sỹ kỹ thuật chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và truyền thơng với

dé tài “Phâm vùng dÃi trựng trên pómt clnzd đấg”, nđ dễ tài 3012BMTTT-KT3T

đưới sự hướng đẫn của TS Ngỗ Lam Trung — Viện Cơng nghệ thẳng tin và truyền

thơng, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Trong luận vấn nghiên cứu hưự viện xử

lý ảnh PCL, trong đĩ tập trung, di sâu vào nghiên cửu các vấn dễ liêu quan dến phân vùng đổi tượng trên đữ liệu đám mây điềm ảnh

;Tơi - Nguyễn Ngọc Ảnh — cam kết Luan văn tốt nghiệp là cổng trình nghiền cứu của bản thân tới Các kết quả nên trong Tuuận văn tốt nghiệp lị trang thực, khơng phải sao chép tồn văn của bắt kỹ cơng trình nao khác,

Hà Nội, ngày 19 tháng 05 năm 2015

Tác giả LVTN

Nguyễn Ngọc Ảnh

Trang 3

TỜI CẮM ƠN

Quá trình nghiên cứu luận văn này là một trong những công việc khó khăn nhất

từ trước đến nay mà tôi gặp phải, song cũng cung cấp cho lỏi nhiều kiến thie va kink

=ghiệm quý báu

Lời dâu tiên cho tôi xin gửi lời căm ơn ân trọng nhất tới giãng viên hướng dẫn của tôi, tiến sỹ Ngô Lam Trung, thây đã tận tình hướng dẫn, chỉ bão và cung câp cho

tôi những kiến thức và tài liệu quỷ giá trong suốt quá trình thực biện luận văn này

Nhờ có sự hướng dẫn tận tình của thầy tôi mới có thể hoàn thánh được luận văn này,

Đông thời, tôi xin bảy tổ lòng biết ơn sâu sốc nhật tới các thấy, cô giáo trong

trường Đại học Bách Khoa Hà Nội nói chung vá viện Công nghệ thông tin và truyền

thông nói riêng, những người đã tận tình giảng dạy và truyền đạt cho tôi nhiều kiến

thức quý bán trong suết quả trình học tập và nghiên cứu vừa qua

Cuối cùng, tôi xin cảm ơn gia định, bạn bè và những người thân đã luôn bên tôi, động viên, khuyến khích và giúp đỡ tôi trong suối quá trình nghiên cứu, học lập và

thực hiện luận văn này

Hà Nội, ngày 19 tháng 0Š năm 2015

Tac gia LVIN

Nguyễn Ngọc Ảnh

Trang 4

4.1.3 Phân vũng theo mồ hình phát triển lần cận 67 4.1.4 Phân vúng dựa trên Min-cut sees TO

42, XAy dug thet nghidm cesses sess sseesriesisetsnstensnesstvenenns TD

4.2.3 Kết quả thực hiện chương trình sesee.74

CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ IƯỚNG PIIÁT TRIỂN M TP

TÀI LƯỆU THAM KHẢO ác ennHeeeeeiaeaeioieoU

Trang 5

DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1: Góc mớ và tiêu cự của RG13 vả máy ãnh hồng ngoại Ð

Bang 1.2: Công suất tiêu thụ trên Kinect - - 19

Bang 2.1: Bang vi du vé mét file PCD

ang 2.2: Bang mô tả phương pháp trích chọn dữ liệu trong 1 tập đường bao 3D 50

7

Bang 4.1: Bang mé ta dau vao thuat toan phân ving mé hinh phẳng, 62

Bang 4.2: Bàng mô tả thuật toán phân vừng mô hình phẳng - 63 Bang 4.3: Bang mô tá kết quả thuật toán phân vũng mõ hình phẳng 63 Bảng 4.4: Bông kết quả thuật toán phân vừng mô hình trụ - - 67

Bang 4.5: Bông mô tả thuật toán phải triển lân cận 70

Trang 6

LỜI CAM DOAN HH TH HH HH HH HH Hư gà, 1

LOGI CAM ON 2

DANH MUC HINH VE 7

1.3 Tịch sử phát triển 12

1.4.3 Tính toán độ sẵu nneiieeeeerde 16

2.1 Tổng quan về thư viện - 20 2.2 Cấu trúc dữ liệu cơ băn của PCL ii 28

2.3 Mô dun phân vùng dối tượng và các mô dụn tương tắc 31 2.3.1 Mô đun tìm kiểm lân cận se 31

CHƯƠNG 3 - MỘT SỐ THƯẬT TOÁN PHÂN VỦNG DÓI TƯỢNG 56

Trang 7

LỜI CAM DOAN HH TH HH HH HH HH Hư gà, 1

LOGI CAM ON 2

DANH MUC HINH VE 7

1.3 Tịch sử phát triển 12

1.4.3 Tính toán độ sẵu nneiieeeeerde 16

2.1 Tổng quan về thư viện - 20 2.2 Cấu trúc dữ liệu cơ băn của PCL ii 28

2.3 Mô dun phân vùng dối tượng và các mô dụn tương tắc 31 2.3.1 Mô đun tìm kiểm lân cận se 31

CHƯƠNG 3 - MỘT SỐ THƯẬT TOÁN PHÂN VỦNG DÓI TƯỢNG 56

Trang 8

LỜI CAM DOAN HH TH HH HH HH HH Hư gà, 1

LOGI CAM ON 2

DANH MUC HINH VE 7

1.3 Tịch sử phát triển 12

1.4.3 Tính toán độ sẵu nneiieeeeerde 16

2.1 Tổng quan về thư viện - 20 2.2 Cấu trúc dữ liệu cơ băn của PCL ii 28

2.3 Mô dun phân vùng dối tượng và các mô dụn tương tắc 31 2.3.1 Mô đun tìm kiểm lân cận se 31

CHƯƠNG 3 - MỘT SỐ THƯẬT TOÁN PHÂN VỦNG DÓI TƯỢNG 56

Trang 9

DANH MỤC KÝ HIẾU, CÁC CHỮ VIET TAT

Camera IR May ảnh hồng ngoài

RFLANN Fast Library for Approximate Nearest Neighbors

NURBS Non-uniform rational basis spline

Point cloud Dam may diém anh

Projector IR Den chiếu hẳng ngoai

Trang 10

4.1.3 Phân vũng theo mồ hình phát triển lần cận 67 4.1.4 Phân vúng dựa trên Min-cut sees TO

42, XAy dug thet nghidm cesses sess sseesriesisetsnstensnesstvenenns TD

4.2.3 Kết quả thực hiện chương trình sesee.74

CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ IƯỚNG PIIÁT TRIỂN M TP

TÀI LƯỆU THAM KHẢO ác ennHeeeeeiaeaeioieoU

Trang 11

LỜI CAM DOAN HH TH HH HH HH HH Hư gà, 1

LOGI CAM ON 2

DANH MUC HINH VE 7

1.3 Tịch sử phát triển 12

1.4.3 Tính toán độ sẵu nneiieeeeerde 16

2.1 Tổng quan về thư viện - 20 2.2 Cấu trúc dữ liệu cơ băn của PCL ii 28

2.3 Mô dun phân vùng dối tượng và các mô dụn tương tắc 31 2.3.1 Mô đun tìm kiểm lân cận se 31

CHƯƠNG 3 - MỘT SỐ THƯẬT TOÁN PHÂN VỦNG DÓI TƯỢNG 56

Trang 12

: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search: :Scarch 36 Biểu đỗ cộng tác lóp pel::KdITee 37

: Biểu đỗ kế thừa lớp pel:.KđfreeFLANN „38

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::KđireeứLANN Xeeseereo.B Hình 2.29: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::Octree2Bufase 39

linh 2.30: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octree2lufl3ase 39

Hình 2.31: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::OctreeBase 39

Tlinh 2.32: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octreease 40

linh 2.33: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::octree::Oetreelterator]3ese „ 40

Tĩinh 3.34: Biều đỗ cộng tác lớp pol::octree::Octreelterator13ase - 40

Tinh 2.35: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreelDepthiFirstiterator 11

Hình 2.36: Biếu đỗ cóng tác lớp pel::ootres::COctreeDepthEFirstlterator Al Tlinh 2.37: Bidu 46 ké thiva Idp pel:-octree:-OctreeBreadthFirstiterator 41 Hình 2.38: Biéu dd céng tac lop pel::octree::OctreeBreadthF irstlterator Al Tinh 2.39: Biều đỗ kế thừa lớp pcl::oetree::Oetreel.eafNordelterator 4

Hình 3.40: Biểu đồ cộng tác lớp pel::ootree::OcreeL,eafodeTterator 42

Hinh 2.41: Biểu đã kế thừa lớp pel::ootree::OetreePointClond - 43

Tình 3.42: Biểu đồ cộng lác lớp pel:-octree:-OctreePointCloud 43 Hinh 2.43: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePeint2loudA địacency 44 Hinh 2.44: Biéu đỗ công tác lớp pel::octree::OctreePoirtCloudA djacency 44 Hình 2.45: Biếu đả kế thừa lớp pel::octree::OctreePointCloudhangeDetector 44

Tình 2.46: Biểu đỗ ông tac lớp pol::octrep::OctrocPoimiCloudChangeDetoclor 44

Hình 3.47: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pel::octree::-OctreePointClaudDensity 45 Hình 3.48: Biểu đã cộng tác lớp pel::oclre::OetroePoirtCloudDensity 45 Hình 3.49: Biểu đồ kế thừa lớp pel::ovtrce:-OctreePointCloudOccupaney 45 Hùnh 3.50: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::ectree::OetrecPointCloudOccupaney 4Š Tình 3.5: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::ocuec::OetrcePointCloudPointVeolor 46 Hình 3.52: Biểu đỗ cộng tác lúp pel:-octree::OctrecPointCloudPointVector 46

Tình 3.53: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::oetrec::OetrcePointCloudSinglePoint 46 Hình 3.54: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudBSinglePoint 46

linh 2.55: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(loudVoxelCantroid 47

Hình 2.56: Biểu đỗ cộng tác lóp pol::ootree::OcteePointCloudVoxelCentroid 47

linh 2.57: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(7loudSeareh 47

Hình 2.5: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudSearch

Trang 13

DANH MỤC KÝ HIẾU, CÁC CHỮ VIET TAT

Camera IR May ảnh hồng ngoài

RFLANN Fast Library for Approximate Nearest Neighbors

NURBS Non-uniform rational basis spline

Point cloud Dam may diém anh

Projector IR Den chiếu hẳng ngoai

Trang 14

Hình 3.59: Biểu đỗ cóng tác lúp pel::epu::EuclidcanClusterExtraction 48 Hình 2.60: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::epu::HuclideanLabeledClusterExtraction 4E Hình 2.61: Biểu đỗ cộng tác lóp pel::LabeledEuelideaniClusterExtractien 42

Hinh 2.65: Biéu dé céng tac lop pel::GrabCut 51

Tlinh 2.66: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::SegmeniDiffsrenees _—

linh 2.67: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::8ACSegmentation - settee 52,

Tlinh 2.68: Biến đã cộng tác lớp pol::SACSegmenftation - - 53

Tlinh 2.69: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::SupervoxelClustering ¬ SA

Hình 2.20: Biếu đã kẻ thừa lớp pel:: SACSegmentationFromNarmals %4

Tlinh 2.71: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::SACSegmenfationiFrarnNcrmals 55

Tlinh 3.2: Ví dụ về công nghệ thủng điểm - - 60

Hình 3.3: Bân đồ thủng và ước lượng khoâng - - 61

Tỉnh 4L: Kết quả xử lý phân vùng theo mô hình phẳng - - 6

Tình 42: Kết quả phân vùng ảnh theo phương pháp regien growin T0 Hình 4.3: Mô tả phản vùng ảnh theo phương pháp min-cut 72

Hình 4.5: Ánh thật của đổi tượng - - - - 74

Tình 4.6: Ảnh chiêu sâu chụp bang Kinect qua góc - - 75 Hinh 4.7: Ảnh sau khi thực hiệu giảm mật độ điển 75

Trang 15

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 16

DANH MỤC KÝ HIẾU, CÁC CHỮ VIET TAT

Camera IR May ảnh hồng ngoài

RFLANN Fast Library for Approximate Nearest Neighbors

NURBS Non-uniform rational basis spline

Point cloud Dam may diém anh

Projector IR Den chiếu hẳng ngoai

Trang 17

: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search: :Scarch 36 Biểu đỗ cộng tác lóp pel::KdITee 37

: Biểu đỗ kế thừa lớp pel:.KđfreeFLANN „38

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::KđireeứLANN Xeeseereo.B Hình 2.29: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::Octree2Bufase 39

linh 2.30: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octree2lufl3ase 39

Hình 2.31: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::OctreeBase 39

Tlinh 2.32: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octreease 40

linh 2.33: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::octree::Oetreelterator]3ese „ 40

Tĩinh 3.34: Biều đỗ cộng tác lớp pol::octree::Octreelterator13ase - 40

Tinh 2.35: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreelDepthiFirstiterator 11

Hình 2.36: Biếu đỗ cóng tác lớp pel::ootres::COctreeDepthEFirstlterator Al Tlinh 2.37: Bidu 46 ké thiva Idp pel:-octree:-OctreeBreadthFirstiterator 41 Hình 2.38: Biéu dd céng tac lop pel::octree::OctreeBreadthF irstlterator Al Tinh 2.39: Biều đỗ kế thừa lớp pcl::oetree::Oetreel.eafNordelterator 4

Hình 3.40: Biểu đồ cộng tác lớp pel::ootree::OcreeL,eafodeTterator 42

Hinh 2.41: Biểu đã kế thừa lớp pel::ootree::OetreePointClond - 43

Tình 3.42: Biểu đồ cộng lác lớp pel:-octree:-OctreePointCloud 43 Hinh 2.43: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePeint2loudA địacency 44 Hinh 2.44: Biéu đỗ công tác lớp pel::octree::OctreePoirtCloudA djacency 44 Hình 2.45: Biếu đả kế thừa lớp pel::octree::OctreePointCloudhangeDetector 44

Tình 2.46: Biểu đỗ ông tac lớp pol::octrep::OctrocPoimiCloudChangeDetoclor 44

Hình 3.47: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pel::octree::-OctreePointClaudDensity 45 Hình 3.48: Biểu đã cộng tác lớp pel::oclre::OetroePoirtCloudDensity 45 Hình 3.49: Biểu đồ kế thừa lớp pel::ovtrce:-OctreePointCloudOccupaney 45 Hùnh 3.50: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::ectree::OetrecPointCloudOccupaney 4Š Tình 3.5: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::ocuec::OetrcePointCloudPointVeolor 46 Hình 3.52: Biểu đỗ cộng tác lúp pel:-octree::OctrecPointCloudPointVector 46

Tình 3.53: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::oetrec::OetrcePointCloudSinglePoint 46 Hình 3.54: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudBSinglePoint 46

linh 2.55: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(loudVoxelCantroid 47

Hình 2.56: Biểu đỗ cộng tác lóp pol::ootree::OcteePointCloudVoxelCentroid 47

linh 2.57: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(7loudSeareh 47

Hình 2.5: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudSearch

Trang 18

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 19

DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1: Góc mớ và tiêu cự của RG13 vả máy ãnh hồng ngoại Ð

Bang 1.2: Công suất tiêu thụ trên Kinect - - 19

Bang 2.1: Bang vi du vé mét file PCD

ang 2.2: Bang mô tả phương pháp trích chọn dữ liệu trong 1 tập đường bao 3D 50

7

Bang 4.1: Bang mé ta dau vao thuat toan phân ving mé hinh phẳng, 62

Bang 4.2: Bàng mô tả thuật toán phân vừng mô hình phẳng - 63 Bang 4.3: Bang mô tá kết quả thuật toán phân vũng mõ hình phẳng 63 Bảng 4.4: Bông kết quả thuật toán phân vừng mô hình trụ - - 67

Bang 4.5: Bông mô tả thuật toán phải triển lân cận 70

Trang 20

4.1.3 Phân vũng theo mồ hình phát triển lần cận 67 4.1.4 Phân vúng dựa trên Min-cut sees TO

42, XAy dug thet nghidm cesses sess sseesriesisetsnstensnesstvenenns TD

4.2.3 Kết quả thực hiện chương trình sesee.74

CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ IƯỚNG PIIÁT TRIỂN M TP

TÀI LƯỆU THAM KHẢO ác ennHeeeeeiaeaeioieoU

Trang 21

: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search: :Scarch 36 Biểu đỗ cộng tác lóp pel::KdITee 37

: Biểu đỗ kế thừa lớp pel:.KđfreeFLANN „38

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::KđireeứLANN Xeeseereo.B Hình 2.29: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::Octree2Bufase 39

linh 2.30: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octree2lufl3ase 39

Hình 2.31: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::OctreeBase 39

Tlinh 2.32: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octreease 40

linh 2.33: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::octree::Oetreelterator]3ese „ 40

Tĩinh 3.34: Biều đỗ cộng tác lớp pol::octree::Octreelterator13ase - 40

Tinh 2.35: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreelDepthiFirstiterator 11

Hình 2.36: Biếu đỗ cóng tác lớp pel::ootres::COctreeDepthEFirstlterator Al Tlinh 2.37: Bidu 46 ké thiva Idp pel:-octree:-OctreeBreadthFirstiterator 41 Hình 2.38: Biéu dd céng tac lop pel::octree::OctreeBreadthF irstlterator Al Tinh 2.39: Biều đỗ kế thừa lớp pcl::oetree::Oetreel.eafNordelterator 4

Hình 3.40: Biểu đồ cộng tác lớp pel::ootree::OcreeL,eafodeTterator 42

Hinh 2.41: Biểu đã kế thừa lớp pel::ootree::OetreePointClond - 43

Tình 3.42: Biểu đồ cộng lác lớp pel:-octree:-OctreePointCloud 43 Hinh 2.43: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePeint2loudA địacency 44 Hinh 2.44: Biéu đỗ công tác lớp pel::octree::OctreePoirtCloudA djacency 44 Hình 2.45: Biếu đả kế thừa lớp pel::octree::OctreePointCloudhangeDetector 44

Tình 2.46: Biểu đỗ ông tac lớp pol::octrep::OctrocPoimiCloudChangeDetoclor 44

Hình 3.47: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pel::octree::-OctreePointClaudDensity 45 Hình 3.48: Biểu đã cộng tác lớp pel::oclre::OetroePoirtCloudDensity 45 Hình 3.49: Biểu đồ kế thừa lớp pel::ovtrce:-OctreePointCloudOccupaney 45 Hùnh 3.50: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::ectree::OetrecPointCloudOccupaney 4Š Tình 3.5: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::ocuec::OetrcePointCloudPointVeolor 46 Hình 3.52: Biểu đỗ cộng tác lúp pel:-octree::OctrecPointCloudPointVector 46

Tình 3.53: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::oetrec::OetrcePointCloudSinglePoint 46 Hình 3.54: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudBSinglePoint 46

linh 2.55: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(loudVoxelCantroid 47

Hình 2.56: Biểu đỗ cộng tác lóp pol::ootree::OcteePointCloudVoxelCentroid 47

linh 2.57: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(7loudSeareh 47

Hình 2.5: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudSearch

Trang 22

4.1.3 Phân vũng theo mồ hình phát triển lần cận 67 4.1.4 Phân vúng dựa trên Min-cut sees TO

42, XAy dug thet nghidm cesses sess sseesriesisetsnstensnesstvenenns TD

4.2.3 Kết quả thực hiện chương trình sesee.74

CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ IƯỚNG PIIÁT TRIỂN M TP

TÀI LƯỆU THAM KHẢO ác ennHeeeeeiaeaeioieoU

Trang 23

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::KđireeứLANN Xeeseereo.B

Hình 2.29: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::Octree2Bufase 39 linh 2.30: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octree2lufl3ase 39 Hình 2.31: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::OctreeBase 39 Tlinh 2.32: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octreease 40 linh 2.33: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::octree::Oetreelterator]3ese „ 40

Tĩinh 3.34: Biều đỗ cộng tác lớp pol::octree::Octreelterator13ase - 40

Tinh 2.35: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreelDepthiFirstiterator 11

Hình 2.36: Biếu đỗ cóng tác lớp pel::ootres::COctreeDepthEFirstlterator Al

Tlinh 2.37: Bidu 46 ké thiva Idp pel:-octree:-OctreeBreadthFirstiterator 41 Hình 2.38: Biéu dd céng tac lop pel::octree::OctreeBreadthF irstlterator Al Tinh 2.39: Biều đỗ kế thừa lớp pcl::oetree::Oetreel.eafNordelterator 4

Tình 3.5: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::ocuec::OetrcePointCloudPointVeolor 46 Hình 3.52: Biểu đỗ cộng tác lúp pel:-octree::OctrecPointCloudPointVector 46 Tình 3.53: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::oetrec::OetrcePointCloudSinglePoint 46

Hình 3.54: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudBSinglePoint 46

linh 2.55: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(loudVoxelCantroid 47 Hình 2.56: Biểu đỗ cộng tác lóp pol::ootree::OcteePointCloudVoxelCentroid 47 linh 2.57: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(7loudSeareh 47 Hình 2.5: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudSearch

Trang 24

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 25

DANH MỤC CÁC BẰNG Bang 1.1: Góc mớ và tiêu cự của RG13 vả máy ãnh hồng ngoại Ð

Bang 1.2: Công suất tiêu thụ trên Kinect - - 19

Bang 2.1: Bang vi du vé mét file PCD

ang 2.2: Bang mô tả phương pháp trích chọn dữ liệu trong 1 tập đường bao 3D 50

7

Bang 4.1: Bang mé ta dau vao thuat toan phân ving mé hinh phẳng, 62

Bang 4.2: Bàng mô tả thuật toán phân vừng mô hình phẳng - 63 Bang 4.3: Bang mô tá kết quả thuật toán phân vũng mõ hình phẳng 63 Bảng 4.4: Bông kết quả thuật toán phân vừng mô hình trụ - - 67

Bang 4.5: Bông mô tả thuật toán phải triển lân cận 70

Trang 26

DANH MỤC KÝ HIẾU, CÁC CHỮ VIET TAT

Camera IR May ảnh hồng ngoài

RFLANN Fast Library for Approximate Nearest Neighbors

NURBS Non-uniform rational basis spline

Point cloud Dam may diém anh

Projector IR Den chiếu hẳng ngoai

Trang 27

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 28

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 29

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::KđireeứLANN Xeeseereo.B

Hình 2.29: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::Octree2Bufase 39 linh 2.30: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octree2lufl3ase 39 Hình 2.31: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::octree::OctreeBase 39 Tlinh 2.32: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::Octreease 40 linh 2.33: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::octree::Oetreelterator]3ese „ 40

Tĩinh 3.34: Biều đỗ cộng tác lớp pol::octree::Octreelterator13ase - 40

Tinh 2.35: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreelDepthiFirstiterator 11

Hình 2.36: Biếu đỗ cóng tác lớp pel::ootres::COctreeDepthEFirstlterator Al

Tlinh 2.37: Bidu 46 ké thiva Idp pel:-octree:-OctreeBreadthFirstiterator 41 Hình 2.38: Biéu dd céng tac lop pel::octree::OctreeBreadthF irstlterator Al Tinh 2.39: Biều đỗ kế thừa lớp pcl::oetree::Oetreel.eafNordelterator 4

Tình 3.5: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::ocuec::OetrcePointCloudPointVeolor 46 Hình 3.52: Biểu đỗ cộng tác lúp pel:-octree::OctrecPointCloudPointVector 46 Tình 3.53: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::oetrec::OetrcePointCloudSinglePoint 46

Hình 3.54: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudBSinglePoint 46

linh 2.55: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(loudVoxelCantroid 47 Hình 2.56: Biểu đỗ cộng tác lóp pol::ootree::OcteePointCloudVoxelCentroid 47 linh 2.57: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::octree::OetreePoint(7loudSeareh 47 Hình 2.5: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::octree::OctreePointCloudSearch

Trang 30

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 31

DANH MỤC KÝ HIẾU, CÁC CHỮ VIET TAT

Camera IR May ảnh hồng ngoài

RFLANN Fast Library for Approximate Nearest Neighbors

NURBS Non-uniform rational basis spline

Point cloud Dam may diém anh

Projector IR Den chiếu hẳng ngoai

Trang 32

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 33

DANH MỤC KÝ HIẾU, CÁC CHỮ VIET TAT

Camera IR May ảnh hồng ngoài

RFLANN Fast Library for Approximate Nearest Neighbors

NURBS Non-uniform rational basis spline

Point cloud Dam may diém anh

Projector IR Den chiếu hẳng ngoai

Trang 34

Tỉnh 1.2: Tĩnh ảnh minh hoa về dam may diém ảnh bón chiêu - 12

THỉnh 1.3: Môt số thiết bị căm biến ba chiều ào

Hình 1.4: Thiết bị Kineet - - - - 14 Tinh l5: Cáo thành phần của Kinect - 15

TTinh 1.7: Mẫu hình được chiếu bởi cặp cảm biển độ sâu - - l6

Hình 1.8: Tỉnh toán khoảng cách tới một điểm chiều từ máy chiêu - 17

Tình 3.1: Các mô đưa trong thư viện và Bên kết - - 20

Hin 2.5: Thiét bi thu Whip dit W6u ec ccscesseessieeeoeeessinsseseeentnaeenseees 23

Hình 2.7: Hình anh mé din oeffEE nrseeierrrre 24 Tình 3.8: Hình ảnh mô dưn tách mẫu điểm Lương đẳng 25 Hình 2.9: Hinh ảnh bể mặt dối tương 26 Hình 2.10: Hình ảnh chia lưới trong bẻ mặt dối tượng, - 26 Hình 2.11: Hinh ánh chia ranh giỏi trong bể mặt 27 Hình 2.12: Hình ảnh cho mô đụn biển thị, we BT Hình 2.13: Vẽ các hình ba chiêu cơ bản từ bộ điển hoặc phương trinh tham số 27 Hình 2.14: Vẽ các biểu dỗ trong mô dun hiểu thị 28 linh 2.15: Biểu đồ kẻ thừa lớp pel::search::l3rutel'orce< Point[ > 231 Hình 2.16: Biểu đồ cộng tác lớp pel::search::BruteF'orce< PointT > 231

linh 2.17: Biểu đỗ kẻ thừa lớp pcl::searchr:l'lannSearci 33 Hình 2.18: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::searclr:EFlannSeareh cecc35 Tinh 2.19: Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::KđTree 33

: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::seareh::KdITee s34) Biểu đỗ kế thừa lớp pel::search::Oetree - - 34 Biểu đỗ cộng tác lớp pcl::search::Octree ¬——

Hình 2.23: Biểu đã kế thừa lớp pel::search::CrganizedNeighbor 35

Tinh 2.24: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::searchr:OrganizedNeighbar 35

Trang 35

Hình 3.59: Biểu đỗ cóng tác lúp pel::epu::EuclidcanClusterExtraction 48 Hình 2.60: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::epu::HuclideanLabeledClusterExtraction 4E Hình 2.61: Biểu đỗ cộng tác lóp pel::LabeledEuelideaniClusterExtractien 42

Hinh 2.65: Biéu dé céng tac lop pel::GrabCut 51

Tlinh 2.66: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::SegmeniDiffsrenees _—

linh 2.67: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::8ACSegmentation - settee 52,

Tlinh 2.68: Biến đã cộng tác lớp pol::SACSegmenftation - - 53

Tlinh 2.69: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::SupervoxelClustering ¬ SA

Hình 2.20: Biếu đã kẻ thừa lớp pel:: SACSegmentationFromNarmals %4

Tlinh 2.71: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::SACSegmenfationiFrarnNcrmals 55

Tlinh 3.2: Ví dụ về công nghệ thủng điểm - - 60

Hình 3.3: Bân đồ thủng và ước lượng khoâng - - 61

Tỉnh 4L: Kết quả xử lý phân vùng theo mô hình phẳng - - 6

Tình 42: Kết quả phân vùng ảnh theo phương pháp regien growin T0 Hình 4.3: Mô tả phản vùng ảnh theo phương pháp min-cut 72

Hình 4.5: Ánh thật của đổi tượng - - - - 74

Tình 4.6: Ảnh chiêu sâu chụp bang Kinect qua góc - - 75 Hinh 4.7: Ảnh sau khi thực hiệu giảm mật độ điển 75

Trang 36

Hình 3.59: Biểu đỗ cóng tác lúp pel::epu::EuclidcanClusterExtraction 48 Hình 2.60: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::epu::HuclideanLabeledClusterExtraction 4E Hình 2.61: Biểu đỗ cộng tác lóp pel::LabeledEuelideaniClusterExtractien 42

Hinh 2.65: Biéu dé céng tac lop pel::GrabCut 51

Tlinh 2.66: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::SegmeniDiffsrenees _—

linh 2.67: Biểu đỗ kế thừa lớp pcl::8ACSegmentation - settee 52,

Tlinh 2.68: Biến đã cộng tác lớp pol::SACSegmenftation - - 53

Tlinh 2.69: Biểu đỗ cộng tác lớp pel::SupervoxelClustering ¬ SA

Hình 2.20: Biếu đã kẻ thừa lớp pel:: SACSegmentationFromNarmals %4

Tlinh 2.71: Biểu đỗ cộng tác lớp pol::SACSegmenfationiFrarnNcrmals 55

Tlinh 3.2: Ví dụ về công nghệ thủng điểm - - 60

Hình 3.3: Bân đồ thủng và ước lượng khoâng - - 61

Tỉnh 4L: Kết quả xử lý phân vùng theo mô hình phẳng - - 6

Tình 42: Kết quả phân vùng ảnh theo phương pháp regien growin T0 Hình 4.3: Mô tả phản vùng ảnh theo phương pháp min-cut 72

Hình 4.5: Ánh thật của đổi tượng - - - - 74

Tình 4.6: Ảnh chiêu sâu chụp bang Kinect qua góc - - 75 Hinh 4.7: Ảnh sau khi thực hiệu giảm mật độ điển 75

Trang 37

LỜI CAM DOAN HH TH HH HH HH HH Hư gà, 1

LOGI CAM ON 2

DANH MUC HINH VE 7

1.3 Tịch sử phát triển 12

1.4.3 Tính toán độ sẵu nneiieeeeerde 16

2.1 Tổng quan về thư viện - 20 2.2 Cấu trúc dữ liệu cơ băn của PCL ii 28

2.3 Mô dun phân vùng dối tượng và các mô dụn tương tắc 31 2.3.1 Mô đun tìm kiểm lân cận se 31

CHƯƠNG 3 - MỘT SỐ THƯẬT TOÁN PHÂN VỦNG DÓI TƯỢNG 56

Ngày đăng: 22/06/2025, 10:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  3.59:  Biểu  đỗ  cóng  tác  lúp  pel::epu::EuclidcanClusterExtraction................... - Luận văn phân vùng Đối tượng trên point cloud data
nh 3.59: Biểu đỗ cóng tác lúp pel::epu::EuclidcanClusterExtraction (Trang 14)
Hình  1.4:  Thiết  bị  Kineet.......  -  -  -  -  14 - Luận văn phân vùng Đối tượng trên point cloud data
nh 1.4: Thiết bị Kineet....... - - - - 14 (Trang 24)