Bộ 5 Đề tiếng việt lớp 4 lên 5 bao gồm bt chính tả bt luyện từ và câu bt tập làm văn bt trắc nghiệm ...
Trang 2ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
I Đọc hiểu
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
"Mùa hè đến, nắng vàng rực rỡ trải khắp con đường và cánh đồng quê Tiếng ve kêu râm ran trên những tán cây như báo hiệu một mùa sôi động bắt đầu Bầu trời xanh mát, lác đác vài đám mây trắng trôi lững lờ Những đứa trẻ nô đùa, ăn kem
và tận hưởng kỳ nghỉ hè vui vẻ "
Câu hỏi:
1 Mùa hè được miêu tả như thế nào?
2 Tìm 3 động từ trong đoạn văn.
3 Hình ảnh bầu trời được miêu tả như thế nào?
4 Mùa hè, em sẽ làm những gì?
II Chính tả
Điền vào chỗ trống:
- s hay x:
- d hay gi:
Trang 3"Chú gà con có bộ lông tơ mềm mại."
2 Đặt 3 câu có sử dụng biện pháp so sánh về một loài hoa em yêu thích.
3 Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu: Tuy nắng nóng nhưng mùa hè vẫn mang đến những niềm vui đặc biệt là mùa của những chuyến đi chơi mùa của những que kem mát lạnh và những ký ức tuổi thơ không thể nào quên IV Tập làm văn Viết một đoạn văn ngắn từ 5 – 7 câu kể về kỉ niệm đáng nhớ của em trong kì nghỉ hè của em Bài làm
Trang 4
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
I Đọc hiểu
Đọc bài thơ và trả lời câu hỏi:
Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, Chiếc thuyền câu nhỏ bé tẻo teo.
Sóng biếc theo làn hơi gợn nhẹ,
Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo.
Mây lơ lửng trời xanh ngắt, Ngõ trúc quanh co khách vắng teo.
Tựa gối buông cần lâu chẳng được,
Cá đâu đớp động dưới chân bèo.
[Thu Điếu – Nguyễn Khuyến] Câu hỏi:
1 Ao thu được miêu tả qua những hình ảnh nào?
2 Tìm tính từ trong đoạn văn trên.
II Chính tả
Điền vào chỗ trống:
- l hay n:
- ch hay tr:
Trang 5m… b… m… dao nh… nhót
III Luyện từ và câu**
1 Tìm 5 từ chỉ cảm xúc của con người.
2 Tìm 5 từ chỉ hoạt động của con người.
3 Tìm 5 từ chỉ tính cách của con người.
IV Tập làm văn Viết thư cho người mà em yêu quý kể về một hoạt động em đã làm trong hè Bài làm
Trang 6
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3
I: Trắc nghiệm (khoanh tròn chữ cái đúng)
1 Từ nào sau đây là từ láy?
A đôi mắt B sương sáo C ngôi sao D mảnh ghép
2 Câu nào là câu kể Ai làm gì?
3 Từ "trong sáng" là:
4 Từ đồng nghĩa với “vui vẻ” là:
A buồn rầu B hạnh phúc C khó chịu D ủ rũ
II: Tự luận
1.Đặt 2 câu với từ "yêu thương".
2.Tìm 3 từ trái nghĩa với "nhút nhát".
3.Viết đoạn văn (6 – 8 câu) tả cảnh buổi sáng ở làng quê em.
Bài làm
Trang 7
1 Từ nào sau đây là từ đồng nghĩa với "mạnh dạn"?
A nhút nhát B tự ti C dũng cảm D tự tin
2 Câu nào là câu cảm?
3 Từ "bàn ghế" thuộc loại nào?
4 Từ nào là động từ ?
A Bạn Nam B nhảy nhót C xinh xắn D màu hồng
Phần II: Tự luận
1 Viết 2 câu sử dụng dấu chấm hỏi và 2 câu sử dụng dấu chấm than.
2 Tìm chủ ngữ và vị ngữ trong câu “Anh tôi đang chơi game cùng bạn.”
3 Viết đoạn văn (6 – 8 câu) kể về ngày đầu tiên đi học của em.
Bài làm
Trang 8
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5
Phần I: Trắc nghiệm
1 Từ "ti vi" thuộc loại:
2 Tìm câu có điểm khác biệt với các câu còn lại.
3 Từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa với “ủng hộ”?
4 Từ nào sau đây không cùng nghĩa với “thông minh”?
A lanh lợi B nhanh trí C ngu ngơ D khôn khéo
Phần II: Tự luận
1 Đặt 3 câu với từ "sức khỏe".
2 Tìm 2 từ ghép và 2 từ láy trong câu sau:
“Bạn nhỏ nhanh nhẹn giúp mẹ quét dọn nhà cửa sạch sẽ.”
3 Viết đoạn văn ngắn (5–7 câu) kể về bạn thân của em.
Bài làm
Trang 9