1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi nghi thức đội

9 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quay bàn phải: Nh bàn trÌi nhng Ẽỗi bàn.- Quay ẼÍng sau: Khi cọ khẩu lệnh ''ưÍng sau - Quay!", Sau Ẽờng lệnh ''Quay", lấy gọt chẪn phải lẾm trừ, múi bẾn chẪn trÌi lẾm Ẽiểm Ẽớ, quay ngở

Trang 1

Đội TNTP Hồ Chí Minh Liên đội trờng tiểu học phú sơn 2

………***………

đáp án chấm thi nghi thức

đội TNTP Hồ Chí Minh

Đề 1 Đồng chí hãy thực hiện các yêu cầu sau:

1 * Chỉ định và chỉnh đốn đội hình hàng dọc.

+ Động tác của chỉ huy T thế nghiêm, tay trái đa lên cao, bàn tay thẳng, các

ngón tay khép lại, lòng bàn tay hớng vào trong thân ngời, mát nhìn thẳng

+ Chọn phơng hớng

+ Khẩu lệnh ''Nhìn trớc - thẳng",'Cự ly rộng, (hẹp) nhìn chuẩn - Thẳng"

1,5

0,5 0,5 0,5

2 * Điều hành chi đội thực hiện động tác thắt, tháo khăn quàng đỏ.

+ Khẩu lệnh " Nghiêm - Thắt khăn'', "Nghiêm - Tháo khăn" (0,5 điểm)

+ Quy trình thắt khăn

- Dựng cổ áo

- gấp xếp đổi chiều cạnh đáy khăn, để phần chiều cao khăn còn khỏng 15cm,

đặt khăn vào cổ áo, so hai đầu khăn bằng nhau, đặt dải khăn bên trái trồng lên

dải khăn bên phải

- Vòng đuôi khăn bên trái vào trong, đa lên trên và keó ra ngoài

- Lấy khăn bên traí vòng từ trái ứang phải và buộc tiếp thành nút ( Từ phải

sang trái) với dải khăn bên phải

- Thắt nút khăn , chỉnh sủa cho hai giải trên và dới nút khăn xoè ra, sủă nút

khăn vuông vắn, bẻ cổ áo xuống

+ Động tác tháo khăn: - Tay trái cầm nút khăn, tay phải cầm giải khăn phải phía

trên nút, rút khăn ra

2,0

0,5 1,5

3 * Hớng dẫn chi đội thực hiện động tác chào kiểu đội viên đội TNTP Hồ Chí

Minh.

+ Khẩu lệnh ''Nghiêm - Chào", ''Thôi"

+ Động tác : Đội viên đứng ở t thế nghiêm, mát hớng về phía chào, chào bằng

tay phải, các ngón tay khép kín giơ lên đầu cách thuỳ trán bên phải khoảng

5cm, bàn tay thẳng với cánh tay dới, khuỷu tay chếch ra phía trớc tạo với thân

ngời một góc khaỏng 130 độ

- Giơ tay chào và bỏ tay xuống theo đờng ngắn nhất, không gây tiếng động

- Nêu ý nghĩa, và sử dụng động tác chào trong sinh hoạt đội

3,5

0,5 1,5

1,0 1,0

4 * Thực hiện 7 động tác cá nhân tại chỗ

+ Khẩu lệnh : Nghỉ, nghiêm, bên trái (bên phải, đằng sau) Quay, dậm chân

-Dậm, Chạy tại chỗ - Chạy

+ Thực hiện đúng các động tác

- Đứng nghỉ: Ngời ở t thế đứng, khi có khẩu lệnh ''Nghỉ", hai tay để thẳng thoải

mái, chân trái hơi chùng xuống, trọng tâm cơ thể dồn vào chân phải, khi mỏi có

thể đổi chân

- Đứng nghiêm: Ngời ở t thế đứng, khi có khẩu lệnh ''Nghiêm", ngời đứng

thẳng, mắt nhìn thẳng, hai tay thẳng khép vào trong thân ngời,lòng bàn tay hớng

vào trong thân ngời, hai chân thẳng, khép sát, hai bàn chân tạo thành hình chữ

V

- Quay bên trái: Khi có khẩu lệnh ''Bên trái - Quay!" Sau động lệnh ''Quay!"

Ngời đứng nghiêm, lấy gót chân trái làm trụ, mũi bàn chân phải làm điểm đỡ,

quay ngời sang trái một góc 90 độ,sau đớ rút chân phải về t thế nghiêm

3,0

0,5 2,5

Trang 2

- Quay bàn phải: Nh bàn trÌi nhng Ẽỗi bàn.

- Quay ẼÍng sau: Khi cọ khẩu lệnh ''ưÍng sau - Quay!", Sau Ẽờng lệnh ''Quay", lấy gọt chẪn phải lẾm trừ, múi bẾn chẪn trÌi lẾm Ẽiểm Ẽớ, quay ngởi sang phải mờt gọc 180 Ẽờ, sau Ẽọ rụt chẪn trÌi về Ẽựng t thế nghiàm

- Dậm chẪn tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh "Dậm chẪn-Dậm!'', Sau Ẽờng lệnh dậm, b¾t Ẽầu bÍng chẪn trÌi, thỳc hiện theo nhÞp hẬ hoặc còi, trộng Khi Ẽặt chẪn tiếp xục Ẽất tử múi sau Ẽọ Ẽến gọt, tay phải vung về phÝa trợc, bẾn tay cao ngang th¾t lng, tay trÌi vung thỊng về phÝa sau Khi cọ Ẽờng lệnh ''ưựng lỈi-ưựng" 9ường lệng Ẽựng rÈi vẾo chẪn phải) rổi dậm chẪn thàm 1 nhÞp nứa kÐo chẪn phải về t thế nghiàm

- ChỈy tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh ''ChỈy tỈi chộ-ChỈy'', sau Ẽờng lệnh chỈy b¾t

Ẽầu bÍng chẪn trÌi, bẾn tay n¾m hở, lòng bẾn tay hÈÝng vẾo trong thẪn ngởi, tay vung ngang th¾t lng Khi cọ khẩu lệnh ''ưựng lỈi-ưựng " (ường lệnh "Ẽựng'' rÈi vẾo chẪn phải) Ẽời viàn chỈy thàm 3 nhÞp nứa dậm chẪn phải, về t thế nghiàm

ưề 2 ưổng chÝ h·y thỳc hiện cÌc yàu cầu sau:

1 * Chì ẼÞnh vẾ chình Ẽộn Ẽời hỨnh hẾng ngang

+ Chồn phÈng hợng

+ ường tÌc cũa chì huy: Tay trÌi Ẽa sang ngang, cÌnh tay thỊng, lòng bẾn tay

ụp, m¾t nhỨn thỊng, t thế nghiàm

+ Khẩu lệnh: ''Cỳ ly rờng (Hẹp) NhỨn chuẩn - thỊng"

1,5

0,5 0,5 0,5

2 * Hợng dẫn chi Ẽời thỳc hiện Ẽờng tÌc Ẽi Ẽều vòng bàn trÌi, bàn phải, vòng

ẼÍng sau:

- Khẩu lệnh : "Dậm chẪn -DẪm", "ưi Ẽều-Bợc'', ''Vòng bàn trÌi, (phải) - B-ợc",''Bàn trÌi (phải), vòng ẼÍng sau - Bợc"

- ường tÌc thỳc hiện mẫu, phẪn tÝch Ẽờng tÌc (Trong phần cÌc Ẽờng tÌc di

Ẽờng)vẾ nàu Ẽùc mờt sộ Ẽờng tÌc hồc sinh thởng sai vẾ cÌch sữa

3,0

1,0 2,0

3 * Thỳc hiện 6 Ẽờng tÌc cÌ nhẪn di Ẽờng.

- Khẩu lệnh: ''Tiến, (lủi) sang trÌi, phải -n bợc - Bợc"; ưi Ẽều - Bợc; ChỈy Ẽều

- ChỈy

- Thỳc hiện Ẽụng Ẽờng tÌc, t thế chÝnh xÌc Tiến, lủi, sang trÌi, sang phải, Ẽi

Ẽều, chỈy Ẽều

3,5

1,5 2,0

4 * HẬ khẩu lệnh nghi lễ chẾo cở

- Khẩu lệnh: "Mởi cÌc thầy cẬ giÌo , cÌc bỈn chuẩn bÞ lẾm lễ chẾo cở'', ''ười nghi lễ vẾo vÞ trÝ'', ''Nghiàm, ChẾo cở-ChẾo'',''Quộc ca, ười ca'', Khẩu hiệu

Ẽời…, ''Mởi thầy cẬ vẾ cÌc bỈn ngổi xuộng, Ẽời nghi lễ về vÞ trÝ'', ''Mởi thầy cẬ vẾ cÌc bỈn ngổi xuộng, Ẽời nghi lễ về vÞ trÝ''

2,0

ưề 3 ưổng chÝ h·y thỳc hiện cÌc yàu cầu sau:

1 * Chì ẼÞnh vẾ chình Ẽộn Ẽời hỨnh chứ U

+ Khẩu lệnh : ''Chi Ẽời(phẪn Ẽời, liàn Ẽời) -Tập hùp'', ''Nghiàm-nhỨn trợc thỊng'', ''Cỳ ly hẹp, rờng -nhỨn chuẩn - ThỊng'' ( 1Ẽiểm)

+ Thỳc hiện Ẽờng tÌc Tay trÌi Ẽa sang ngang, cÌnh tay tràn vuẬng gọc vợi cÌnh tay dợi, bẾn tay n¾m kÝn, lòng bẾn ay hợng về phÝa thẪn ngởi (1 Ẽiểm)

2,0

1,0 1,0

Trang 3

2 * Hợng dẫn chi Ẽời thỳc hiện Ẽờng tÌc cầm cở, gÈng cở, vÌc cở.

+ Khẩu lệnh: - Nghiàm, nghì, giÈng cở, vÌc cở

+ Thỳc hÞàn Ẽờng tÌc:

- Cầm cở: BẾn tay phải n¾m cÌn cở cao ngang th¾t lng, Ẽộc cÌn cở cao ngang

mặt Ẽất, sÌt ngọn ụt bẾn chẪn phải

- Cở ỡ t thế nghiàm:

- Cở ỡ t thế nghì:

- GiÈng cở:

- VÌc cở

2,0

0,5 1,5

3 * Thỳc hiện 7 Ẽờng tÌc cÌ nhẪn tỈi chố

+ Khẩu lệnh : Nghì, nghiàm, bàn trÌi (bàn phải, ẼÍng sau) Quay, dậm chẪn

-Dậm, ChỈy tỈi chố - ChỈy

+ Thỳc hiện Ẽụng cÌc Ẽờng tÌc

- ưựng nghì: Ngởi ỡ t thế Ẽựng, khi cọ khẩu lệnh ''Nghì", hai tay Ẽể thỊng thoải

mÌi, chẪn trÌi hÈi chủng xuộng, trồng tẪm cÈ thể dổn vẾo chẪn phải, khi mõi cọ

thể Ẽỗi chẪn

- ưựng nghiàm: Ngởi ỡ t thế Ẽựng, khi cọ khẩu lệnh ''Nghiàm", ngởi Ẽựng

thỊng, m¾t nhỨn thỊng, hai tay thỊng khÐp vẾo trong thẪn ngởi,lòng bẾn tay hợng

vẾo trong thẪn ngởi, hai chẪn thỊng, khÐp sÌt, hai bẾn chẪn tỈo thẾnh hỨnh chứ

V

- Quay bàn trÌi: Khi cọ khẩu lệnh ''Bàn trÌi - Quay!" Sau Ẽờng lệnh ''Quay!"

Ngởi Ẽựng nghiàm, lấy gọt chẪn trÌi lẾm trừ, múi bẾn chẪn phải lẾm Ẽiểm Ẽớ,

quay ngởi sang trÌi mờt gọc 90 Ẽờ,sau Ẽợ rụt chẪn phải về t thế nghiàm

- Quay bàn phải: Nh bàn trÌi nhng Ẽỗi bàn

- Quay ẼÍng sau: Khi cọ khẩu lệnh ''ưÍng sau - Quay!", Sau Ẽờng lệnh ''Quay",

lấy gọt chẪn phải lẾm trừ, múi bẾn chẪn trÌi lẾm Ẽiểm Ẽớ, quay ngởi sang phải

mờt gọc 180 Ẽờ, sau Ẽọ rụt chẪn trÌi về Ẽựng t thế nghiàm

- Dậm chẪn tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh "Dậm chẪn-Dậm!'', Sau Ẽờng lệnh dậm,

b¾t Ẽầu bÍng chẪn trÌi, thỳc hiện theo nhÞp hẬ hoặc còi, trộng Khi Ẽặt chẪn tiếp

xục Ẽất tử múi sau Ẽọ Ẽến gọt, tay phải vung về phÝa trợc, bẾn tay cao ngang

th¾t lng, tay trÌi vung thỊng về phÝa sau Khi cọ Ẽờng lệnh ''ưựng lỈi-ưựng"

9ường lệng Ẽựng rÈi vẾo chẪn phải) rổi dậm chẪn thàm 1 nhÞp nứa kÐo chẪn

phải về t thế nghiàm

- ChỈy tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh ''ChỈy tỈi chộ-ChỈy'', sau Ẽờng lệnh chỈy b¾t

Ẽầu bÍng chẪn trÌi, bẾn tay n¾m hở, lòng bẾn tay hÈÝng vẾo trong thẪn ngởi, tay

vung ngang th¾t lng Khi cọ khẩu lệnh ''ưựng lỈi-ưựng " (ường lệnh "Ẽựng'' rÈi

vẾo chẪn phải) Ẽời viàn chỈy thàm 3 nhÞp nứa dậm chẪn phải, về t thế nghiàm

3,5

0,5 0,25 0,25

0,25

0,25 0,5 0,5

1,0

4 * ưiều hẾnh chi Ẽời thỳc hiện Ẽờng tÌc th¾t, thÌo khẨn quẾng Ẽõ.

+ Khẩu lệnh " Nghiàm - Th¾t khẨn'', "Nghiàm - ThÌo khẨn"

+ Quy trỨnh th¾t khẨn

- Dỳng cỗ Ìo

- gấp xếp Ẽỗi chiều cỈnh ẼÌy khẨn, Ẽể phần chiều cao khẨn còn khõng 15cm,

Ẽặt khẨn vẾo cỗ Ìo, so hai Ẽầu khẨn bÍng nhau, Ẽặt dải khẨn bàn trÌi trổng làn

dải khẨn bàn phải

- Vòng ẼuẬi khẨn bàn trÌi vẾo trong, Ẽa làn tràn vẾ keọ ra ngoẾi

- Lấy khẨn bàn traÝ vòng tử trÌi ựang phải vẾ buờc tiếp thẾnh nụt ( Tử phải

sang trÌi) vợi dải khẨn bàn phải

- Th¾t nụt khẨn , chình sũa cho hai giải tràn vẾ dợi nụt khẨn xoè ra, sũẨ nụt

khẨn vuẬng v¾n, bẽ cỗ Ìo xuộng

+ ường tÌc thÌo khẨn: - Tay trÌi cầm nụt khẨn, tay phải cầm giải khẨn phải phÝa

tràn nụt, rụt khẨn ra

2,5

0,5 1,5

0,5

Trang 4

Đề 4 Đồng chí hãy thực hiện các yêu cầu sau:

1 * Chỉ định và chỉnh đốn đội hình vòng tròn

- Chỉ định đội hình: Hai tay vòng trên đầu, bàn tay mở, các ngón tay khép kín, lòng bàn tay úp xuống, ngón giữa 2 bàn tay chạm nhau

- khẩu lệnh: Chi đội( Phân, liên) đội, Tập hợp!, Cự ly hẹp(rộng) Chỉnh đốn đội ngũ

1,5

0,5 1,0

2 * Hớng dẫn chi đội thực hiện động tác chào kiểu đội viên đội TNTP Hồ Chí

Minh

+ Khẩu lệnh: Nghiêm - Chào!

+ Động tác:

-T thế nghiêm, mát hớng về phía chào, chào bằng tay phải, các ngón tay khép kín giơ lên đầu cách thuỳ trán bên phải khoảng 5cm, bàn tay thẳng với cánh tay giới, khuỷu tay chếch ra trớc tạo voái thân ngời 1 góc khoảng 130 độ

- Giơ tay chào và bỏ tay xuống theo đờng ngắn nhất, không gây tiếng động

- ý nghĩa: Tay giơ lên đầu biểu hiện đội viên luôn luôn dặt lợi ích của tổ quốc

và của tập thể đội lên trên, năm ngón tay khéo kín biểu trng cho sự đoàn kết nhằm xây dựng đội vững mạnh

2,0

0,5 1,5

3 * Thực hiện 6 động tác cá nhân di động.

- Khẩu lệnh: ''Tiến, (lùi) sang trái, phải -n bớc - Bớc"; Đi đều - Bớc; Chạy đều

- Chạy

- Thực hiện đúng động tác, t thế chính xác Tiến, lùi, sang trái, sang phải, đi

đều, chạy đều

4,5

1,5 3,0

4 * Đồng chí hãy cho biết kích thớc của khăng quàng đỏ của đội viên và khăn

quàng đỏ của phụ trách

- Khăn đội viên: Đờng cao 0,25m - Cạnh đáy 1,00m

- Khăn phụ trách: Đờng cao 0,3m - Cạnh đáy 1,20m

2.0

1,0 1,0

Đề 5 Đồng chí hãy thực hiện các yêu cầu sau:

1 * Chỉ định và chỉnh đốn đội hình chữ U

+ Khẩu lệnh : ''Chi đội(phân đội, liên đội) -Tập hợp'', ''Nghiêm-nhìn trớc thẳng'', ''Cự ly hẹp, rộng -nhìn chuẩn - Thẳng'' ( 1điểm)

+ Thực hiện động tác Tay trái đa sang ngang, cánh tay trên vuông góc với cánh tay dới, bàn tay nắm kín, lòng bàn ay hớng về phía thân ngời (1 điểm)

2,0

1,0 1,0

2 * Hớng dẫn chi đội thực hiện động tác cầm cờ, gơng cờ, vác cờ.

+ Khẩu lệnh: - Nghiêm, nghỉ, giơng cờ, vác cờ

+ Thực hịên động tác:

- Cầm cờ: Bàn tay phải nắm cán cờ cao ngang thắt lng, đốc cán cờ cao ngang mặt đất, sát ngón út bàn chân phải

- Cờ ở t thế nghiêm:

- Cờ ở t thế nghỉ:

- Giơng cờ:

- Vác cờ

2,0

0,5 1,5

Trang 5

3 * Thỳc hiện 7 Ẽờng tÌc cÌ nhẪn tỈi chố

+ Khẩu lệnh : Nghì, nghiàm, bàn trÌi (bàn phải, ẼÍng sau) Quay, dậm chẪn

-Dậm, ChỈy tỈi chố - ChỈy

+ Thỳc hiện Ẽụng cÌc Ẽờng tÌc

- ưựng nghì: Ngởi ỡ t thế Ẽựng, khi cọ khẩu lệnh ''Nghì", hai tay Ẽể thỊng thoải

mÌi, chẪn trÌi hÈi chủng xuộng, trồng tẪm cÈ thể dổn vẾo chẪn phải, khi mõi cọ

thể Ẽỗi chẪn

- ưựng nghiàm: Ngởi ỡ t thế Ẽựng, khi cọ khẩu lệnh ''Nghiàm", ngởi Ẽựng

thỊng, m¾t nhỨn thỊng, hai tay thỊng khÐp vẾo trong thẪn ngởi,lòng bẾn tay hợng

vẾo trong thẪn ngởi, hai chẪn thỊng, khÐp sÌt, hai bẾn chẪn tỈo thẾnh hỨnh chứ

V

- Quay bàn trÌi: Khi cọ khẩu lệnh ''Bàn trÌi - Quay!" Sau Ẽờng lệnh ''Quay!"

Ngởi Ẽựng nghiàm, lấy gọt chẪn trÌi lẾm trừ, múi bẾn chẪn phải lẾm Ẽiểm Ẽớ,

quay ngởi sang trÌi mờt gọc 90 Ẽờ,sau Ẽợ rụt chẪn phải về t thế nghiàm

- Quay bàn phải: Nh bàn trÌi nhng Ẽỗi bàn

- Quay ẼÍng sau: Khi cọ khẩu lệnh ''ưÍng sau - Quay!", Sau Ẽờng lệnh ''Quay",

lấy gọt chẪn phải lẾm trừ, múi bẾn chẪn trÌi lẾm Ẽiểm Ẽớ, quay ngởi sang phải

mờt gọc 180 Ẽờ, sau Ẽọ rụt chẪn trÌi về Ẽựng t thế nghiàm

- Dậm chẪn tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh "Dậm chẪn-Dậm!'', Sau Ẽờng lệnh dậm,

b¾t Ẽầu bÍng chẪn trÌi, thỳc hiện theo nhÞp hẬ hoặc còi, trộng Khi Ẽặt chẪn tiếp

xục Ẽất tử múi sau Ẽọ Ẽến gọt, tay phải vung về phÝa trợc, bẾn tay cao ngang

th¾t lng, tay trÌi vung thỊng về phÝa sau Khi cọ Ẽờng lệnh ''ưựng lỈi-ưựng"

9ường lệng Ẽựng rÈi vẾo chẪn phải) rổi dậm chẪn thàm 1 nhÞp nứa kÐo chẪn

phải về t thế nghiàm

- ChỈy tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh ''ChỈy tỈi chộ-ChỈy'', sau Ẽờng lệnh chỈy b¾t

Ẽầu bÍng chẪn trÌi, bẾn tay n¾m hở, lòng bẾn tay hÈÝng vẾo trong thẪn ngởi, tay

vung ngang th¾t lng Khi cọ khẩu lệnh ''ưựng lỈi-ưựng " (ường lệnh "Ẽựng'' rÈi

vẾo chẪn phải) Ẽời viàn chỈy thàm 3 nhÞp nứa dậm chẪn phải, về t thế nghiàm

3,5

0,5 0,25 0,25

0,25

0,25 0,5 0,5

1,0

4 * ưổng chÝ h·y cho biết khoảng cÌch cÌc vÞ trÝ cũa chì huy khi hẾnh tiến cũa

liàn Ẽời

ưi Ẽầu lẾ Ẽời cở, sau 3m lẾ Ẽời rợc ảnh bÌc, sau ảnh bÌc 3m lẾ BCH liàn Ẽời,

sau BCH liàn Ẽời 3m lẾ Ẽời trộng, sau Ẽời trộng 5m lẾ ngởi cầm cở cũa chi Ẽời,

sau cở 1m lẾ chi Ẽời trỡng, sau chi Ẽời 1m lẾ Ẽời hỨnh cũa chi Ẽời, chi Ẽời nồ

cÌch chi Ẽời kai 5m

2,5

ưề 6 ưổng chÝ h·y thỳc hiện cÌc yàu cầu sau:

1 * Chì ẼÞnh vẾ chình Ẽộn Ẽời hỨnh hẾng ngang

+ Chồn phÈng hợng

+ ường tÌc cũa chì huy: Tay trÌi Ẽa sang ngang, cÌnh tay thỊng, lòng bẾn tay

ụp, m¾t nhỨn thỊng, t thế nghiàm

+ Khẩu lệnh: ''Cỳ ly rờng (Hẹp) NhỨn chuẩn - thỊng"

1,5

0,5 0,5 0,5

2 * Thỳc hiện 6 Ẽờng tÌc cÌ nhẪn di Ẽờng.

- Khẩu lệnh: ''Tiến, (lủi) sang trÌi, phải -n bợc - Bợc"; ưi Ẽều - Bợc; ChỈy Ẽều

- ChỈy

3,5

1,5

Trang 6

- Thực hiện đúng động tác, t thế chính xác Tiến, lùi, sang trái, sang phải, đi

3 * Hớng dẫn chi đội thực hiện động tác chào kiểu đội viên đội TNTP Hồ Chí

Minh.

+ Khẩu lệnh ''Nghiêm - Chào", ''Thôi"

+ Động tác : Đội viên đứng ở t thế nghiêm, mát hớng về phía chào, chào bằng tay phải, các ngón tay khép kín giơ lên đầu cách thuỳ trán bên phải khoảng 5cm, bàn tay thẳng với cánh tay dới, khuỷu tay chếch ra phía trớc tạo với thân ngời một góc khaỏng 130 độ

- Giơ tay chào và bỏ tay xuống theo đờng ngắn nhất, không gây tiếng động

- Nêu ý nghĩa, và sử dụng động tác chào trong sinh hoạt đội

3,0

0,5 1,0

0,5 1,0

4 * Đồng chí hãy cho biết kích thớc của khăng quàng đỏ của đội viên và khăn

quàng đỏ của phụ trách

- Khăn đội viên: Đờng cao 0,25m - Cạnh đáy 1,00m

- Khăn phụ trách: Đờng cao 0,3m - Cạnh đáy 1,20m

2.0

1,0 1,0

Đề 7 Đồng chí hãy thực hiện các yêu cầu sau:

1 * Chỉ định và chỉnh đốn đội hình vòng tròn

- Chỉ định đội hình: Hai tay vòng trên đầu, bàn tay mở, các ngón tay khép kín, lòng bàn tay úp xuống, ngón giữa 2 bàn tay chạm nhau

- khẩu lệnh: Chi đội( Phân, liên) đội, Tập hợp!, Cự ly hẹp(rộng) Chỉnh đốn đội ngũ

1,5

0,5 1,0

2 * Thực hiện 6 động tác cá nhân di động.

- Khẩu lệnh: ''Tiến, (lùi) sang trái, phải -n bớc - Bớc"; Đi đều - Bớc; Chạy đều

- Chạy

- Thực hiện đúng động tác, t thế chính xác Tiến, lùi, sang trái, sang phải, đi

đều, chạy đều

4,5

1,5 3,0

3 * Hớng dẫn chi đội thực hiện động tác cầm cờ, gơng cờ, vác cờ.

+ Khẩu lệnh: - Nghiêm, nghỉ, giơng cờ, vác cờ

+ Thực hịên động tác:

- Cầm cờ: Bàn tay phải nắm cán cờ cao ngang thắt lng, đốc cán cờ cao ngang mặt đất, sát ngón út bàn chân phải

- Cờ ở t thế nghiêm:

- Cờ ở t thế nghỉ:

- Giơng cờ:

- Vác cờ

2,0

0,5 1,5

4 * Đồng chí hãy cho biết khoảng cách các vị trí của chỉ huy khi hành tiến của

liên đội

Đi đầu là đội cờ, sau 3m là đội rớc ảnh bác, sau ảnh bác 3m là BCH liên đội, sau BCH liên đội 3m là đội trống, sau đội trống 5m là ngời cầm cờ của chi đội, sau cờ 1m là chi đội trởng, sau chi đội 1m là đội hình của chi đội, chi đội nọ cách chi đội kai 5m

2,0

Đề 8 Đồng chí hãy thực hiện các yêu cầu sau:

1 * Chỉ định và chỉnh đốn đội hình vòng tròn

- Chỉ định đội hình: Hai tay vòng trên đầu, bàn tay mở, các ngón tay khép kín,

1,5

0,5

Trang 7

lòng bẾn tay ụp xuộng, ngọn giứa 2 bẾn tay chỈm nhau

- khẩu lệnh: Chi Ẽời( PhẪn, liàn) Ẽời, Tập hùp!, Cỳ ly hẹp(rờng) Chình Ẽộn Ẽời

2 * Hợng dẫn chi Ẽời thỳc hiện Ẽờng tÌc Ẽi Ẽều vòng bàn trÌi, bàn phải, vòng

ẼÍng sau:

- Khẩu lệnh : "Dậm chẪn -DẪm", "ưi Ẽều-Bợc'', ''Vòng bàn trÌi, (phải) -

B-ợc",''Bàn trÌi (phải), vòng ẼÍng sau - Bợc"

- ường tÌc thỳc hiện mẫu, phẪn tÝch Ẽờng tÌc (Trong phần cÌc Ẽờng tÌc di

Ẽờng)vẾ nàu Ẽùc mờt sộ Ẽờng tÌc hồc sinh thởng sai vẾ cÌch sữa

3,0

1,0 2,0

3 * Thỳc hiện 7 Ẽờng tÌc cÌ nhẪn tỈi chố

+ Khẩu lệnh : Nghì, nghiàm, bàn trÌi (bàn phải, ẼÍng sau) Quay, dậm chẪn

-Dậm, ChỈy tỈi chố - ChỈy

+ Thỳc hiện Ẽụng cÌc Ẽờng tÌc

- ưựng nghì: Ngởi ỡ t thế Ẽựng, khi cọ khẩu lệnh ''Nghì", hai tay Ẽể thỊng thoải

mÌi, chẪn trÌi hÈi chủng xuộng, trồng tẪm cÈ thể dổn vẾo chẪn phải, khi mõi cọ

thể Ẽỗi chẪn

- ưựng nghiàm: Ngởi ỡ t thế Ẽựng, khi cọ khẩu lệnh ''Nghiàm", ngởi Ẽựng

thỊng, m¾t nhỨn thỊng, hai tay thỊng khÐp vẾo trong thẪn ngởi,lòng bẾn tay hợng

vẾo trong thẪn ngởi, hai chẪn thỊng, khÐp sÌt, hai bẾn chẪn tỈo thẾnh hỨnh chứ

V

- Quay bàn trÌi: Khi cọ khẩu lệnh ''Bàn trÌi - Quay!" Sau Ẽờng lệnh ''Quay!"

Ngởi Ẽựng nghiàm, lấy gọt chẪn trÌi lẾm trừ, múi bẾn chẪn phải lẾm Ẽiểm Ẽớ,

quay ngởi sang trÌi mờt gọc 90 Ẽờ,sau Ẽợ rụt chẪn phải về t thế nghiàm

- Quay bàn phải: Nh bàn trÌi nhng Ẽỗi bàn

- Quay ẼÍng sau: Khi cọ khẩu lệnh ''ưÍng sau - Quay!", Sau Ẽờng lệnh ''Quay",

lấy gọt chẪn phải lẾm trừ, múi bẾn chẪn trÌi lẾm Ẽiểm Ẽớ, quay ngởi sang phải

mờt gọc 180 Ẽờ, sau Ẽọ rụt chẪn trÌi về Ẽựng t thế nghiàm

- Dậm chẪn tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh "Dậm chẪn-Dậm!'', Sau Ẽờng lệnh dậm,

b¾t Ẽầu bÍng chẪn trÌi, thỳc hiện theo nhÞp hẬ hoặc còi, trộng Khi Ẽặt chẪn tiếp

xục Ẽất tử múi sau Ẽọ Ẽến gọt, tay phải vung về phÝa trợc, bẾn tay cao ngang

th¾t lng, tay trÌi vung thỊng về phÝa sau Khi cọ Ẽờng lệnh ''ưựng lỈi-ưựng"

9ường lệng Ẽựng rÈi vẾo chẪn phải) rổi dậm chẪn thàm 1 nhÞp nứa kÐo chẪn

phải về t thế nghiàm

- ChỈy tỈi chố: Khi cọ khẩu lệnh ''ChỈy tỈi chộ-ChỈy'', sau Ẽờng lệnh chỈy b¾t

Ẽầu bÍng chẪn trÌi, bẾn tay n¾m hở, lòng bẾn tay hÈÝng vẾo trong thẪn ngởi, tay

vung ngang th¾t lng Khi cọ khẩu lệnh ''ưựng lỈi-ưựng " (ường lệnh "Ẽựng'' rÈi

vẾo chẪn phải) Ẽời viàn chỈy thàm 3 nhÞp nứa dậm chẪn phải, về t thế nghiàm

3,5

0,5 0,25 0,25

0,25

0,25 0,5 0,5

1,0

4 * HẬ khẩu lệnh nghi lễ chẾo cở

- Khẩu lệnh: "Mởi cÌc thầy cẬ giÌo , cÌc bỈn chuẩn bÞ lẾm lễ chẾo cở'', ''ười

nghi lễ vẾo vÞ trÝ'', ''Nghiàm, ChẾo cở-ChẾo'',''Quộc ca, ười ca'', Khẩu hiệu

Ẽời…, ''Mởi thầy cẬ vẾ cÌc bỈn ngổi xuộng, Ẽời nghi lễ về vÞ trÝ'', ''Mởi thầy cẬ vẾ cÌc bỈn ngổi xuộng, Ẽời nghi lễ về vÞ trÝ''

2,0

ưề 9 ưổng chÝ h·y thỳc hiện cÌc yàu cầu sau:

1 * Thỳc hiện 6 Ẽờng tÌc cÌ nhẪn di Ẽờng.

- Khẩu lệnh: ''Tiến, (lủi) sang trÌi, phải -n bợc - Bợc"; ưi Ẽều - Bợc; ChỈy Ẽều

- ChỈy

3,5

1,5

Trang 8

- Thực hiện đúng động tác, t thế chính xác Tiến, lùi, sang trái, sang phải, đi

2 * Hớng dẫn chi đội thực hiện động tác cầm cờ, gơng cờ, vác cờ.

+ Khẩu lệnh: - Nghiêm, nghỉ, giơng cờ, vác cờ

+ Thực hịên động tác:

- Cầm cờ: Bàn tay phải nắm cán cờ cao ngang thắt lng, đốc cán cờ cao ngang mặt đất, sát ngón út bàn chân phải

- Cờ ở t thế nghiêm:

- Cờ ở t thế nghỉ:

- Giơng cờ:

- Vác cờ

2,0

0,5 1,5

3 * Điều hành chi đội thực hiện động tác thắt, tháo khăn quàng đỏ.

+ Khẩu lệnh " Nghiêm - Thắt khăn'', "Nghiêm - Tháo khăn" (0,5 điểm)

+ Quy trình thắt khăn

- Dựng cổ áo

- gấp xếp đổi chiều cạnh đáy khăn, để phần chiều cao khăn còn khỏng 15cm,

đặt khăn vào cổ áo, so hai đầu khăn bằng nhau, đặt dải khăn bên trái trồng lên dải khăn bên phải

- Vòng đuôi khăn bên trái vào trong, đa lên trên và keó ra ngoài

- Lấy khăn bên traí vòng từ trái ứang phải và buộc tiếp thành nút ( Từ phải

sang trái) với dải khăn bên phải

- Thắt nút khăn , chỉnh sủa cho hai giải trên và dới nút khăn xoè ra, sủă nút khăn vuông vắn, bẻ cổ áo xuống

+ Động tác tháo khăn: - Tay trái cầm nút khăn, tay phải cầm giải khăn phải phía trên nút, rút khăn ra

2,0

0,5 1,5

4 * Đồng chí hãy cho biết khoảng cách các vị trí của chỉ huy khi hành tiến của

liên đội

Đi đầu là đội cờ, sau 3m là đội rớc ảnh bác, sau ảnh bác 3m là BCH liên đội, sau BCH liên đội 3m là đội trống, sau đội trống 5m là ngời cầm cờ của chi đội, sau cờ 1m là chi đội trởng, sau chi đội 1m là đội hình của chi đội, chi đội nọ cách chi đội kai 5m

Đề10 Đồng chí hãy thực hiện các yêu cầu sau:

1 * Chỉ định và chỉnh đốn đội hình vòng tròn

- Chỉ định đội hình: Hai tay vòng trên đầu, bàn tay mở, các ngón tay khép kín, lòng bàn tay úp xuống, ngón giữa 2 bàn tay chạm nhau

- khẩu lệnh: Chi đội( Phân, liên) đội, Tập hợp!, Cự ly hẹp(rộng) Chỉnh đốn đội ngũ

1,5

0,5 1,0

2 * Hớng dẫn chi đội thực hiện động tác đi đều vòng bên trái, bên phải, vòng

đằng sau:

- Khẩu lệnh : "Dậm chân -Dâm", "Đi đều-Bớc'', ''Vòng bên trái, (phải) - B-ớc",''Bên trái (phải), vòng đằng sau - Bớc"

- Động tác thực hiện mẫu, phân tích động tác (Trong phần các động tác di

động)và nêu đợc một số động tác học sinh thờng sai và cách sửa

3,0

1,0 2,0

3 * Thực hiện 6 động tác cá nhân di động.

- Khẩu lệnh: ''Tiến, (lùi) sang trái, phải -n bớc - Bớc"; Đi đều - Bớc; Chạy đều

- Chạy

4,5

1,5

Trang 9

- Thực hiện đúng động tác, t thế chính xác Tiến, lùi, sang trái, sang phải, đi

4 * Đồng chí hãy cho biết kích thớc của khăng quàng đỏ của đội viên và khăn

quàng đỏ của phụ trách

- Khăn đội viên: Đờng cao 0,25m - Cạnh đáy 1,00m

- Khăn phụ trách: Đờng cao 0,3m - Cạnh đáy 1,20m

2.0

1,0 1,0

Ban tổ chức hội thi

Ngày đăng: 01/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w