1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tong hop Nguyenham-Tichphan DH2010

13 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng khi m thay đổi đường thẳng luôn cắt Parabol tại 2 điểm phân biệt.. Tớnh theồ tớch khoỏi troứn xoay ủửụùc taùo neõn do quay mieàn D quanh truùc hoaứnh.. Tớnh theồ tớch kho

Trang 1

Chủ đề: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tích phân – Diện tích; thể tích

CHỦ ĐỀ 1 : NGUYÊN HÀM

BÀI 1: ( biến đổic cơ bản )

4

dx x

2)I=  2x 33x2

dx x

x x



 31

1

4)I= dx

x x

 



3

1

5)I= ( x 2 4 x)(x x 4 x) dx

(2x  3) dx

7) 8)I=

BÀI 2: (ph©n thøc)

1)I=

   

dx

x a x b 

xa

3)I= 2

2

dx

xx

4)I= 2 2 3

dx

xx

5)I= 22 3

3 2

x

dx

 

6)I= 23 2

x

dx

 

 

7)I= 2

6 9

dx

xx

8)I= 22 1

 

 

BÀI 3 : (c¨n thøc-lòy thõa)

1)I= 1

1 x dx

2)I= 2

4

dx

x x 

3)I=

2 1

dx

x x 

4)I= 4

1

dx

x x 

5)I=

2 1

dx

x x 

6)I=

2

2 1

x dx

x 

7)I=

3

2 1

x dx

x 

8)I= x3 1x dx2

9)I=x 31 x dx2 10)I= 3 2 12

x dx x

11)I= 3 2 12

x

dx x

12)I=

1

dx

xx

2 3

13) 1 4)I=

15)I= 3

1 3

x

x dx

16)I= 3

x

e dx x

17)I=

dx

x

18)I=x x(3 1)9dx

3

19) 20) I= 1 2

2 1

x

x

2

x

BÀI 4: ( lînggi¸c)

1)I= cos(3 )

5

x  dx

2)I=cos 2 x3dx

3)I= sin 4xdx 4)I= 2

cos (3 1)

dx

dx

x 

5)I= 2

sin 2

dx x

6)I= sin( 2x7)dx

7)I= cos3 sinx xdx 8)I= sin 4 sinx xdx 9)I=

sin 3 cosx xdx

10)I= sin 2 (cos 4x xsin )x dx 11)I= cos 3 cos sin

2

x

12)I=cos3 sinx 2 xdx

13)I= sin 2 cos3 x x dx 14)I=sin2 x.cos x dx

15)I=cos sin 3 2 x x dx 16)I= 2 cos3 x dx2

17)I= sin2 x cos 2x2dx 18)I= cos sinx xdx

19)I=cos xdx3 20)I=sin xdx3

21)I=3sin cosx xdx 22)I= sin3

cos

x dx x

23)*I=cos 4 x dx 24)*I=sin 4 x dx

25)I=cos 3xdx4 26)I= cos 22 2

cos sin

x dx

27)I= sin 22

2cos 1

xdx

x 

28)I= 2 2

cos sin

dx

29) sin 1 tan2

cos

dx x

30)I=1 sin 2dx x

31)I=

1 sin 2

dx x

32)*I=sindx x

33)*I=

cos

dx x

34)*I= tg xdx2

35)*I=tg xdx3 36)I=cot g xdx2

sin 6cos

dx

38) sin2 9cos2

dx

(cos 3 sin )

dx

sin cos

dx

D41)*I= sin cos

dx

D42)I=* sin cos

sin cos

dx

xx

BÀI 4 : (Tõng phÇn )

1)I=  2x1 xe2 dx 2) I= x2  2 x x e dx

Trang 2

Chủ đề: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tích phân – Diện tích; thể tích

3)I= x 4x dx 4)I= (2x1).sin 3xdx

5)I= 3x2 cos 2xdx 6)I= x2 2 lnxxdx

7)xlnxdx 8) xln2xdx

9) ln2x dx

x

10) ln xdx2 11)

ln

3

x

dx

x

12)xln(x2 1)dx 13)

sin xdx

14) xlog3xdx

BÀI 5 : (Tæng hîp- n©ng cao)

1D)I= tan xdx 2D)I= cot xdx

3) tan 3xdx 4) cot 5xdx

5)I= 2

1

x

dx

x

6)I= xe 1 x 2dx

7)I= 1

1

x dx

e 

8D)I=

3 1 1

x x

e dx e

9)I=cos5 x sinxdx 10)I= 2cos sin2 2 2

x xdx

11)I=sin3x1 cos x dx 12)I= 2sin1 cos3xdx x

13)I=sin 2 1 sinx  2 xdx 14)I=

3

4 sin 2 2 sin 2

x dx x

15)I= 2cos2 1

1 sin 2

x dx x

16)I=

3

x

e dx x

17)I= lnx 1 ln2x dx

x

18)I=lnx 1 lnxx dx

19)I= 1 cos 2

sin 2

x dx x

20)I=tg(cos )sinx xdx

21D)I= cos 4x sin 4x dx 22D)I= 1

sinx dx

23D)I= 1

cosx dx

24D)I= 3

1 sin x dx

24D)I= 13

cos x dx

25D)I=

3

tgxtg x  dx

26D)I= cot

4

gxtg x  dx

1 sin x dx

28D)I= 1

1 cos x dx

29D)= 1

sinxcosx dx

sinx cosx dx

31D)I= tan xdx2

32D)I=cot xdx2 33D)I=tan xdx4

34D)I=cot xdx4 35D)I= 14

sin x dx

36) I= 14

cos x dx

37D)I= 2 2

1 sin cosx x dx

38D)I=

2

6

sin cos

x dx x

39) sin sin

4

dx

x x

40)I=

2 sin cos

dx

1 sin

xdx x

42)I= cos x dx

x

43)I=3sin2sinxx2 cos cosxdx x 44)I= 2sin 2 2

2sin 3cos

xdx

45D)*I= sin cos

3 sin 2

dx x

46)

3

sin sin cos 2

dx x

47)I=cos3cosx x dx

48)I= sin6 xcos6 x dx

49)I= cos8 xsin8 x dx

50)I= cos10xsin10x dx 51)I= 4 4

sin cos

dx

52) I=e xln(e x 1)dx 53)I= 3x 2 cos 2 2 xdx

54) I=x e2 ( x cos 2 )x dx 55)I= x.ln(`1x dx2)

56)I= xcos2 x.sinxdx 57)I= 1 sinsin2

dx x

58) I= 2

cos

x dx x

59)I= 2

sin

x dx x

60) I= sin2

cos

dx x

61)I= cos ln(1 sin )xx dx

62)I= x e 3 x2dx 63)I= x e. x dx

65)I= cos ln(tan )x x dx 66)I= ln(cos )2

sin

x dx x

67) I= sin(ln )x dx 68)I= xtan2xdx

69)I= ln(cos )2

cos

x dx x

70)I=

 

2 1

x

x e dx

x 

71)I= esin sin 2x xdx

72)I= .sin3

cos

tgx

dx x

4 3cos sin

x

sin 3x dx

75)I= 1

cos5x dx

76D)*I=

2

0 cos sin sin

x x

xdx

Trang 3

Chủ đề: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tích phân – Diện tích; thể tích

CHỦ ĐỀ 2 : TÍCH PHÂN

A.CƠ BẢN : ( Tính theo các tính chất-phương pháp )

Bài 1 : Tính các tích phân sau:

1) I = 

2

1

3dx ) x 2

3

( 2) I =

0

1

4 dx ) 1 x 3 (

1

3) I =

1

2

3 x 2dx 4) I =

2

0

dx ) x 2 4

5) I =

2

0

22xdx

sin 6) I =  

2

1

dx ) x

1 x )(

x 2 (

1

x

3 x

2

2

0

  8) I = dx

2 x

3 x 2 x

1

1

2

9) I =

3

0

xdx cos x

2

sin 10) I =

 2

0

xdx cos x 5

11) I = 

3

0

2 2 x dx

x 12) I =

5

3

dx ) 2 x 2 x

13) I =    

3

0

2 ) dx ) 2 x (

| 1 x

2

0

2

dx x 1

x 1

15*) I =

0

dx x 2 sin

dx x cos

x

cos

2

/

2

/

3

17*) I =

2

0

dx 2

x 2 cos 1

18*)   

2

dx

LT: 19) I =

0

dx x sin x

) 1 x 2 (

x

1

0

5

21) I = dx

1 x

x

1

0

2

5

  22) I = 

1

0

x xdx

e 2

23) I =

2

5

1

1

1 dx

x x 

24)

7 / 3 3 0

x 1

dx 3x 1

**25)

2

2

2 / 3

dx

26)

2 1

x

dx

Bài 2:Tính các tích phân sau ( PP Đổi biến-Chú ý mối liên quan

giữa đạo hàm của các hàm : lnx là 1/x;sinx là cosx;… nhất là với các hàm số lượng

giác )

1) I = 

2

2

x 1

dx x

2) I =

1 2

0

1

x xdx

3) I =  

e

1

dx x

x ln 2

4) I =  

e

1

dx x

x ln x ln 3 1

1

0

3

5 1 x dx

1 x

x

2

0 4

3

 

7)

1

0

x 1 x dx 

8)

1

0

x 1 x dx 

9)

2

1

1

0

11)

1

0

1

3

1

dx

13)

7 3 3 0

x 1

dx 3x 1

14)

2

3 1

1 dx

15)

2 3 0

x 1

dx 3x 2

16)

2 1

x

dx

17) I =  

8

3

dx x

x 1

18) I = x 4 x dx

2

0

2 2

19) I =  

2

1

dx 1 x 1

x

20) I =

4

dx 2

21 ) I = 

1

0

7

4 8 x dx

x 22)I= 

1

0

6

11 1 2 x dx x

23) I =

1

0

x 1 x dx 

24) I =

2 2 1

xdx

 

25)I=

x

ln 3

0

e

dx

2x

ln 5

x

ln 2

e dx

27) I = dx

x

) x sin(ln

e

1

28) I =

2

0

dx x cos 1 x

29) I =  

e

1

dx x

x ln ) 1 x (ln

30)I = dx

x

) x cos(ln

e

1

31) I = dx

x

e

4

0

x

32 ) I = dx

x cos

x 2 sin 1

4

0

2

Trang 4

Chủ đề: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tích phân – Diện tích; thể tích

33) I = dx

x ln

x

1

2

e

e

34) I = 

e

1 x(1 lnx)

dx

36) I =

2

e

e

2 dx ) x (ln

x

1

37) I =

2

e

e

dx x

) x ln(ln

38) I =

4

0 cos2 x 1 tgx

dx 39)I=

/ 4

0

sin x cos xdx

40) I =

e

2 1/ 2

ln x

dx (1 x) 

41) I =

/ 4 2 0

cos x cos4xdx

/ 4

0

ln 1 tgx dx

ln 2 x 0

dx

e  5

44) I =

/ 4

0

sin x.cos x

dx sin 2x cos2x

Bài 3 : Tính (Dạng 2 2 2

,

mx pxpx r

mẫu có nghiệm )

1) I =    

4

2

dx ) 4 x )(

1

x

(

7 x

3

2) I = 

2

1

6 x x

1 x

3) I = 

5

3

2 x 5 x

2

4 x

4) I =   

3

2 2

3

dx 3 x 2 x

2 x 5 x

5) I =

4

2

1

dx

x (x 1)

Bài 4 : Tính các tích phân sau ( Đổi biến ngược

có mẫu vô nghiệm )

D1)I=

a

0

dx

x  a

 (a>0 ) D2)I=

a

0

dx

x a

D3)I=

a

0

x  a dx

a

0

x a  x dx (a 0) 

D5)I=

a

2

0

1

dx

(a>0) 6)I=

3 2 3

1 dx

7)I=

1

2 3 0

(1 x ) dx 

8)I=

2 2 2

2 0

x dx

1 x 

9)I=

1

2 0

1

dx

D10)I=

1 2 0

dx

x  x 1 

D11)I=

2 2 0

dx

x  2x 4 

12)I=

1 2 0

13)I=

2 3 2 1

dx x

14)I=

2 / 2 2

2 0

x dx

1 x 

15)I=

1

3

1

dx

1 2 0

x  1dx

17)I=

1 2 2 0

dx

1

2 1/ 2

1 x dx

D19)I=

a

0

x x  a dx , a 0 

20) I=

2

1

3 2 2

x  1dx

22)I=

4

2 7

dx

2a

a

x  a dx ,(a>0)

Bài 5: Tính : ( có chứa tan x, cotx-Chú ý Biên pháp

chung ) D1) I =4

0

tan xdx

D2) I =

4

0

cot xdx

D3) I =

 4

0

2xdx

tg D4) I =

4

0

3x)dx tg tgx (

5)I=

/ 3 4 / 4

tg xdx

6)I=4 3

0

tg x dx

7) I =

4 /

0

xdx sin ).

2

x tg tgx 1

x cos

tgx

4

0 2

9) I =

2

6

cot

1 sin

gx dx x

 

*10) I =

3 /

4

dx x cos 1 x cos

tgx

11)

/ 4 4 0

dx I

cos x

  12)

3 / 3

sin x sin x

cot gxdx sin x

B Nâng Cao – Tổng hợp Bài 1 : Tính các tích phân sau :

Trang 5

Chủ đề: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tích phân – Diện tích; thể tích

1) I = 

2

0

3

3x.cos xdx

4

/

0

3

dx x cos

x

sin

x cos

x

sin

3) I = 

4

/

5

dx x 2 sin 1

x cos x sin

4) I =

/ 2

0

sin x

dx

3 cos2x

5)I=4

3

0

1

dx cos x

6)I=

7) I=

3

2 4

tgx

dx cos x 1 cos x

1

2

dx

)

1

x

(

x

x

9)I=

e

1 x 1 ln2x

dx

10)I=2

0

sin 2x sin x

dx cos3x 1

11)I=

7

3

3

0

x 1

dx 3x 1

12)I=

2 3 0

dx

x 1

13) I=

ln 3

x

0

dx

e 1 

14 ) I =  

3 ln

0

3 x

x

dx ) 1 e (

e

15) I =

/ 3

2

0

sin tan x x dx

16) I =  

8 ln

3 ln

x

x 1 e dx

17) I =

2 /

0

5

6 1 cos 3 x sin x cos x dx

x sin 2

x sin x cos

4

/

0

19) I =

2 /

0

2

3

dx x cos 1

x cos x sin

20*)

1

2 0

dx (x 1) x  x 1

3

4

cos x sin x

dx

3 sin 2x

Bài 2: Tính các tích phân sau ( PP Từng phần; Kết hợp

Đổi biến và từng phần )

1) I =  

2

0

x dx

xe 2) I =

2

0

2 1)sinxdx x

(

3) I =

3

0

dx x cos ) 4

x

( 4) I = sin x.dx

3

) 2 (

0

3

5) I = 

2

1

2 2)lnxdx x

( 6) I =

e

3 2

1

x ln x.dx

7) I =  

1

0

2 ) dx x 1 x ln( 8) I =

4

1

dx x

x ln

9) I =

e

1

dx ) x

x

x ln

e

0 2

11) I = 

1

0

2 ) dx x 1 ln(

x 12) I =

 2

4

2 x sin xdx

13)I=

2 2

dx

2 0

x

dx

15*) I =

 2

0

xdx cos x sin

3 2

5 x x2 4

dx

17*)I=

1

2 1

dx

    18*)I=

2

4

x sin

x cos x

19) I =

2

0

x sin x)cosxdx e

3

2

2 x)dx x

ln(

21*) I =

4

0

x cos

x 2 sin

x 22)I

e

1

2x.dx ln

x

23) I =

2

1

2

dx 2 x

1 x

24) I =

/ 4 2

0

tan

25) I =  

2

0

2

x 2

dx ) 2 x (

e x

26) I =  

2

1 2

x

dx x

) x 1 ( e

27) I =

 4 0

2

dx x cos

x 28) I =

/ 2

x

0

sin x.e dx

29*) I =

3

0

2 dx ) x sin 1 (

x cos

x 30) I =

 2

0

2 x.cos4x.dx

D31) I =

2

dx x sin b x cos a

x cos x sin a,b  R a  b

32) I =

2

dx x cos 1

x cos 33) I =

e

1

2.dx ) x

2

4 0

sin 2x

dx

1 sin x

Trang 6

Chủ đề: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tích phân – Diện tích; thể tích

34) I =    

1

0

6

2 4

dx 1 x

1 x x

35) I =

3

6 x sin(

x sin

dx

36*) I =

2

4

4

6

dx x sin

x cos

37) I =

4

0

dx )

tgx 1

38) I =

2

5

1

1

2 4

2

dx 1 x x

1

x 39) I =

10

1

2 x.dx lg x

40) I =

4

0

6

x cos x sin

x 4 sin 41*) I =  

1

0

2

x

dx ) x 1 (

xe

42*) I =

0

2 dx x cos 1

x sin x

43) I =  

e

1

2

dx x ln x

1 x

x 1

x 1 ln x 1

1

2

/

1

0

1

0

2

x 2

dx ) 2 x (

e x

46) I =

e

2

1

1 (x ) ln xdx

x

47) I =

0

2 xdx cos x sin

48) I =

3 2 x

1

x e 2 ln x

dx x

 

3

3 5

1 x

x x

50) I =  

3

2

4 8

7

dx x x

1

x

51) I = dx

x cos

x sin

4

0 5

52) I =

2

0

x

cos

2 sinxdx

e 53) I =  

1

0 x

x

dx 1 e

1 e

54) I =

3

ln

3

ln

x

x e e

dx

55) I = 

1

0 x

e 1

dx

56) I =  

5

ln

0

x

x x

dx 3 e

1 e e

57) I =  

2 ln

0

x

x

dx e 1

e 1

58) I =

0

1

x

xe 2 59) I = 2 3

0

cos x

dx

1 cosx

60) I =

4

0

2

dx x 2 sin 1

x sin 2

1 D61)I =

6 /

0

dx x sin 1 1

D62) I = 2

0

1 dx

1 cosx

D63) I =

 2

0

3xdx

64) I =

2 /

0

dx x cos 3 1

x sin x 2 sin

65) I =

2 /

0

dx x cos 1

x cos x 2 sin

x sin

x sin 1

4

6 2

3

67*)I =

  

1

0

x

x

dx xe 1

) x 1 ( e

68)I =

2 /

0

x sin cos x ) cos x dx e

2 0

1 sin xdx

2

2

sin 4x

1 cos x

72)I=

0

1 cos 2xdx

C.DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH :

Bài1 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

y ; trục hoành ; x = -2 ; x=1 b) 2 3 2 1

y ;trục hoành ; x = 2 c) 3 3 3 6

y ;trục hoành d)

1

1 3

x

x

y và hai trục tọa độ

Bài2 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

y ; y=5-x; x =-2 ; x=3

y

2

1

;

x trục ox và đường cong ;

1 x4

x y

d) yxe x;y 0 ;x  1 ;x 2

e)

x

x y

y e x

x  1 ;  ;  0 ;  1ln

f) y sin 2xcos 3xtrục Ox và hai đường thẳng x= 0;x=1/2

1

4

4

x

x

y Ox;x= -1;x=1 h) x= 1;x=2;Ox;  1;

1

3 

x x y

i)hai trục tọa độ ;đường thẳng x=1 và đường cong

1

x x y

l) y2  cosxsinx;y=0; ; 32

2

x

Trang 7

Chủ đề: NGUYÊN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tích phân – Diện tích; thể tích

Bài3:

Tính thể tích các hình tròn xoay tạo nên do hình phẳng

giới hạn bởi các đường sau đây quanh trụcOx

a) 3 3 2 ; 0 ; 0 ; 1

y

y

c) y2  4x;yx

Bài5:

Tính thể tích hình tròn xoay giới hạn bởi :

1

;

; 0

;

ln   

x x y x e x

y tạo nên khi quay quanh

trục Ox

Bài6:

Tính thể tích hình tròn xoay tạo nên khi quay quanh

trục Ox miền D giới hạn bởi :

2

; 0

; sin

Bài7:

Tính thể tích hình tròn xoay tạo nên khi quay quanh

trục Ox hình phẳng giới hạn bởi :

2

; 0

; 0

; sin

y

Bài8:

Tính thể tích hình tròn xoay tạo nên khi quay quanh

trục Ox miền D giới hạn bởi :

2

; 0

;

ln  

x y x

y

Bài9:

Cho miền phẳng D giới hạn bởi các đường :

4

) 2 ( 3 2

1

) 0 (

4

1

2

2

x

y y y

x

y y

x

a)Tính diện tích miền phằng D

b) Tính thể tích hình tròn xoay tạo nên khi quay miền

D quanh Ox

Bài10:

Tính thể tích hình tròn xoay tạo nên khi quay quanh

trục Ox hình phẳng giới hạn bởi : 3; 2

x

Bài11:

Tính thể tích khối tròn xoay giới hạn

bởi( ): 2 1

2

2

2

b

y a

x

E quay quanh trục Ox

Bài12:

Cho D là hình phẳng giới hạn bởi các đường :

y Tính thể tích của tròn xoay tạo nên

khi quay miền D quanh

a)trục ox b)trục oy Bài13:

Cho D là hình phẳng giới hạn bởi các đường :

) 1 ln( x3

x

y  ,trục ox và đt x=1 Tính thể tích của

tròn xoay tạo nên khi quay miền D quanh trục ox

Bài14 :

Cho H là hình phẳng giới hạn bởi các đường :

2

1

1

x

y

 , hai trục toạ độ, và đt x=1 Tính thể tích của

tròn xoay tạo nên khi quay miền D quanh trục oy

Bài15:

Tính thể tích khối tròn xoay quay quanh trục Oy phần

mặt phẳng giới hạn bởi : 2 trục tọa độ ; đ/t x =1 và đường cong 2

1

1

x

y

*Diện tích giới hạn 2;3 đường :

Bài16 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :

a) x  y; x+y –2 =0 ; y = 0

6

; cos

1

; sin

1

2 2

x

y x y

c)trục Ox ; x-y2+1 = 0 ; x +y –1 = 0 d)

3

7

; 3

7 3

8 3

2

x

x y

x x y

e) yx2 ;yx

x

x

y ln2 ; 0; 1; 

g) ye x;yex;x 1

h) 2 4 3 ; 3

y

Có chứa trị tuyệt đối nên phải tách để bỏ trị tuyệt đối 2 lần

Bài17:

Cho Para bol : y = x2+1 và đường thẳng y = mx +2 Chứng minh rằng khi m thay đổi đường thẳng luôn cắt Parabol tại 2 điểm phân biệt Hãy xác định m sao

cho phần diện tích giới hạn bởi đường thẳng và Parabol

là nhỏ nhất

Bài18:

Cho ( P ) y2 =2x chia hình phẳng giới hạn bởi đường tròn x2+ y2= 8 thành 2 phần Tính diện tích của mỗi phần đó

Bài 19: D –2002

Cho hàm số   ( 1 )

1

1

x

m x m y

1) Khảo sát hàm số khi m = -1 Vẽ đồ thị ( C ) 2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( C ) và hai trục tọa độ

Trang 8

Chủ đề: NGUYấN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tớch phõn – Diện tớch; thể tớch

3) Tỡm m ủeồ ủoà thũ ( 1) tieỏp xuực vụựi y = x

Baứi20 :

3

1 2 2 3

y

Tỡm m thuoọc khoaỷng (0; 5/6 ) sao cho hỡnh phaỳng giụựi

haùn bụỷi ủoà thũ haứm soỏ (1) vaứ caực ủ/t : x= 0 ; x= 2 ; y= 0

coự dieọn tớch baống 4

* Theồ tớch giụựi haùn 2 ủửụứng:

Baứi 23:

Cho mieàn D giụựi haùn bụỷi 2 ủửụứng : x2 +y –2 =0 ; x + y

–3 = 0 Tớnh theồ tớch khoỏi troứn xoay ủửụùc taùo neõn do

quay mieàn D quanh truùc hoaứnh

4 16 : ) (

2 2

y x H

1 Vieỏt p/t tieỏp tuyeỏn (d) cuỷa (H ) ủi qua ủieồm A (2;-1)

2 Tớnh theồ tớch khoỏi troứn xoay ủửụùc taùo neõn do quay

mieàn phaỳng giụựi haùn bụỷi ( H ) ; (d) , truùc Ox quay

quanh Oy

Baứi 24:

Tớnh theồ tớch khoỏi troứn xoay ủửụùc taùo neõn do quay phaàn

maởt phaỳng giụựi haùn bụỷi caực ủửụứng cong yx2 ;yx

quay quanh truùc Ox

C CÁC BÀI TÍCH PHÂN THI ĐẠI HỌC TỪ

2002-2009

1.A-09.1 2 3  2

0

I cos x 1 cos x.dx

2.A-2008 I = 6 4

0

t cos 2

g x dx x

3.B - 08

4 0

sin

sin 2 2 1 sin cos

I

4.D - 08

2 2 1

ln

x

x

5.DB-KA1- 08 :  

3

2 /

1 3 2x 2

xdx

I

6 DB-KA2- 08:   

2 /

0 3 4 sin cos 2

2 sin

dx x x

x I

7.DB-KB1- 08:

2

0

1

4 1

x

x

8 DB-KB2- 08 :

 1

3

4 x dx

x I

9.DB-KD1- 08 :   

1

4

x

x e

x

10.A – 07: 07:Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đ-ờng: y = ( e + 1 )x và y = ( 1 + ex )x

11 B – 07: 07 :Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đờng : y

=xlnx ,y = 0, x =e

12.D - 07 I = 3 2

1

ln

e

13.A - 07 I =

1 0

x

dx x

14.DBKA - 07

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đờng 4y 2 =x và y=x

2.Tính thể tích mọt vật thể tròn xoay khi quay(H) quanh trục Ox trọn một vòng

15.DBKB – 07: 07 :Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đờng y = 0 và  

2

1 1

y x

16.DBKB – 07: 07: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng :

y=x2 và y= 2  x2

17.DBKD – 07: 07: I = dx

x

x x

 

1

0

) 1 (

18.DBKD – 07: 07:

2 0 2

π

xdx x

19.KA – 07: 06: I = 2

0

sin 2

x

dx

20.DBKA – 07: 06:

6 2

.

dx I

21.DBKA - 06Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

Parabol (P) : y = x2 -x +3 và đờng thẳng d: y = 2x +1

22.KB - 06 :   

5 ln 3

ln e x 2e x 3

dx I

23.DBKB – 07: 06: I =   

10

5 x 2 x 1

dx

24.DBKB – 07: 06:

ln 2 1

ln 2 3

1

dx x x

x I

e

 

25.D - 06 :

1

2 0

26.DBKD – 07: 06 : I = 2 

0

1 sin 2

27.DBKD – 07: 06: I =

2 1

( x  2)ln xdx

Trang 9

Chủ đề: NGUYấN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tớch phõn – Diện tớch; thể tớch

28.KA - 05 2

0

sin 2x sin x

1 3cos x

29.DBKA - 05

7 3 0

x 1

30.DBKA - 05

3

2 e

1

ln x

x ln x 1

31.KB - 05 sin x cos x

cos x

2

0

2 1

π

32.DBKB - 05 I 2( x )cos xdx.2

0

π

33.DBKB – 07: 05 I 2sin xtgxdx2

0

π

34.D - 05  

2 sin x 0

35.DBKD - 05 I = 2

1

e

36.DBKD - 05  sin x 

π

2

0

37.A-04 x

x

2

38.DB -KA-0)Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra

bởi phép quay xung quanh trục Ox của hình phẳng giới

hạn bởi trục Ox và đờng y = x sin x( 0 x π)

x

x x

I  

2

0 2 4

4 1

40.DB-KB-04 I =  

3

1 3

x x dx

41.DB-KB-04

2

0

2

π

sin

cos xdx e

42.D-04    

3

2

2 xdx x

43.DB-KD-04 I  x sin x dx

44.DB-KD-04  

8

3

2

1

ln ln

e dx e

45.A-03

3 2

5x x2 4

dx

46.A-03 Ix  x dx

1

0

2 3

1

47.DB -KA-03 I=

 

4

π

cos xdx x

sin

sin dx x

x I

2 1

2

49.DB -KB-03

1

2

x

x e

dx e I

50 Ix  xdx

2

0 2

51.DB -KD-03 I x ex dx

1

0

2 3

.

52.DB -KD-03 ln xdx

x

x

Ie 

1

2

1

53 A-02 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng

54.DB -KA-02 I=

 

2 0

5

1

π

xdx x

x.sin cos cos

55.DB -KA-02 I= x(e x x )dx.

0

1

1

56.B-02 :Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các

đờng : y=

4 4 2 x

 và y=

2 4

2 x

57.DB -KB-02

ln

3

0 x 13

x

e

dx e I

58.DB -KD-02  

1

0 2 3

1dx x

x I

59.  

1 0

x

0

61) I= dx

2 3

62)   

8

3

2

1

ln ln

e dx e

63)I 2( x )cos xdx.2

0

π

  64)Ix .  x .dx

1

0

2 3

1

Trang 10

Chủ đề: NGUYấN HÀM -TÍCH PHÂN -Ứng dụng tớch phõn – Diện tớch; thể tớch

65)

2

0

2

π

sin

cos xdx

e

1

2

x

x e

dx e I

67)Tính diện tích mặt phẳng hữu hạn đợc giới hạn bởi các

đờng thẳng x =0,x =1,trục Ox và đờng cong

x

y

2

- HẾT

CỐ GẮNG KIấN TRè THè THÀNH CễNG

Chỳ ý : Phương phỏp giải và đỏp số của cỏc Đề thi Đại

học từ 2002 – 2009 cú trong tài liệu :

“ CÁC ĐỀ THI - ĐÁP ÁN ĐẠI HỌC CD TỪ

2002-2009 VÀ CÁC ĐỀ THI THỬ 2010”

Ngày đăng: 01/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học không gian (tổng hợp):Quan hệ song song, quan hệ vuông góc của đường thẳng, mặt - tong hop Nguyenham-Tichphan DH2010
Hình h ọc không gian (tổng hợp):Quan hệ song song, quan hệ vuông góc của đường thẳng, mặt (Trang 12)
w