1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÔNG TẮC TƠ, chương 16 doc

11 227 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 149,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 16: Tính dòng điện trong cuộn dây a.. Dòng điện trong cuộn dây khi hút: dây gồm: dòng điện trong cuộn dây, dòng điện từ hoá khe hở, dòng điện khắc phục tổn hao trong lõi thép và

Trang 1

Chương 16: Tính dòng điện trong cuộn

dây

a Dòng điện trong cuộn dây khi hút:

dây gồm: dòng điện trong cuộn dây, dòng điện từ hoá khe hở, dòng

điện khắc phục tổn hao trong lõi thép và dòng ngắn mạch

2 Fe

đ vq

2 th

h = ( I + I ) + I + I )

Trong đó:

+

2

X + R

U

=

I

2

k

Σ δ

ω

ω W G

U

= L

U

= X

U

=

I k k 2k

Vì R<< X nên coi R 0

 = 314 (rad/s)

W = 2377 (Vòng): số vòng cuộn dây

10 13 , 2 2377 314

380

=

Theo ph-ơng trình từ hoá lõi thép ta có:

Ith W = Hi li

Trang 2

Trong đó: Hi li = Htb ltb: tổng từ áp trên các phan đoạn mạch từ.

Căn cứ vào đ-ờng cong từ hoá của thép 41 hình ( 5-6 ) quyển 1:

2

8 , 1

= 2

Htb

= 1,27 (A/cm)

Vậy ta có dòng điện từ hóa trong lõi thép:

).

A ( 012 , 0

= 2377

2 , 23 27 , 1

=

Ith

+

max u k

Fe Fe

k U

P

=

lõi thép

Vậy dòng điện đặc tr-ng cho tổn hao trong lõi:

).

A ( 10 6 , 7

= 380 1 , 1

168 , 3

=

Fe

Vậy giá trị biên độ của dòng điện khi hút:

).

A ( 19 , 0

= ) 1 , 0 + 012 , 0 ( + ) 16 , 0 + 0076 , 0 (

=

h

Nên ta có mật độ dòng khi hút:

Trang 3

mm / A ( 33 , 3

= 057 , 0

19 , 0

= q

I

=

h

b Dòng điện cuộn dây khi nhả = 9 (mm):

Khi nhả dòng điện trong cuộn dây chủ yếu là dòng điện từ hoá khe hở không khí, dòng điện từ hóa lõi thép và tổn hao rất lớn

Do vậy dòng điện trong cuộn dây đ-ợc tính gần đúng theo công thức:

Σ

ω W G

k U

=

I đ m 2u max

nh

W= 2377 (vòng)

10 9 , 148 2377 314

380 1 , 1

=

19 , 0

58 , 1

= I

I

= k

h

nh I

9 Tính toán nhiệt dây quấn nam châm điện:

+ Tính điện trở dây quấn :

Theo công thức:

q

W l

=

0

ρ

Trong đó:

Trang 4

ltb = 4 ( a + lcd + 2)

a = 23 (mm): bÒ réng cùc tõ gi÷a

W = 2377 (vßng): sè vßng cuén d©y

c¸ch ®iÖn

057 , 0

2377 148

=

R 0,023.10 - 3 Ω

+ Tæn hao n¨ng l-îng trong d©y quÊn:

+ §é t¨ng nhiÖt bÒ mÆt cuén d©y:

Theo c«ng thøc Newt¬n vÒ sù hót lµm nãng cuén d©y cña nam

ch©m ®iÖn ta cã:

tn T

dq

S k

P

= τ

Trang 5

Stn = Sxq + Sđ.

Sxq = P hcd

Với P: chu vi ngoài cuộn dây

= 2 ( 23 + 2 9) + 2 (24,5 + 2 9) = 167 (mm)

Sđ =

4

3

=

4

(m2)

C 79 , 61

= 10 874 , 4 17

12 , 5

3

hoàn toàn phù hợp

10 Tính và dựng đặc tính lực hút:

Theo công thức (5-50)- quyển 1

δ δ

δ

δ

d

dG 3

1 + d

dG G 2

k 2

=

2

2 t

đ

Trong đó : k = 0,25 : hệ số xét tới thứ nguyên lực

 =

r

tb

σ Φ

Trang 6

tb: từ thông trung bình của lõi thép.

f W 44 , 4

k U k

= u k ir

tb

Φ

quấn

d

dGr δ

W = 2377 (vòng): số vòng cuộn dây

Vậy lực hút điện từ:

δ σ

δ

tb

d

dG G 2

k 2

= F

2 r

2 th

đ

Để dựng đặc tính lực hút ta thay đỏi từng giá trị : 0,2 ; 1; 3; 5; 7; 9

Trang 7

 (mm)

+.Tính và dựng đặctính nhả:

Ta có hệ số nhả là tỷ số giữa dòng điện hoặc điện áp cuộn dây khi

đ t

nh

I

I knhU

=

đ

t

nh

U

U

Trong tr-ờng hợp đơn giản, ta cũng có thể xác định qua đặc tính lực của nam châm điện (trên sơ đồ đặc tính lực)

knh =

ơ

nh

F F

43

Từ thông trung bình trong lõi thép khi nhả:

).

Wb ( 10 7 , 2

= 2377 50 44 , 4

75 , 0 190

= f W 44 , 4

k U k

tbnh

Trang 8

δ σ

δ

tbnh

d

dG G 2

k 2

=

F

2 r

2 th

đ

Thay đổi các giá trị của khe hở không khí  ta xác định đ-ợc các giá trị của đặc tính nhả nh- trong bảng sau:

Khe hở 

(mm)

Fđtnhả (N) 32,57 15,33 11,49 7,58 4,4

11 Tính toán gần đúng thời gian tác động và thời gian nhả:

ttd = t1 + t2

Thời gian nhả là quãng thời gian từ khi cắt điện của cuộn dây

tnh = t3 + t4 Trong đó:

+ Đối với nam châm điện xoay chiều:

Xét thời gian tác động:

ttd = t1 + t2

Trang 9

Với t1: Do dòng điện và từ thông biến thiên tuần hoàn Với

nếu đóng điện vào thời điểm mà dòng điện đi qua điểm O chỉ sau 1/4 chu kỳ từ thông đạt trị số cực đại còn nếu đóng điện vào thời

điểm i  O thì quãng thời gian để đạt từ thông cực đại cũng không quá 1/2 chu kỳ Do đó lực điện từ đại trị số cực đại với thời gian bé hơn 1/2 chu kỳ

động:

50 2

1

= f 2

t3 =

50 2

1

= f 2

1

= 0,01 (s)

‡”

n

2 ( F F ) i

xi m 2

=

t

Trong đó: m khối l-ợng phần động

m =

8 , 9

6 , 0

= g

G

= 0,061 (kg)

G = 0,6 (kg): trọng l-ợng phần động

).

m / N ( 10 54 , 21

= 2

10 3 ).

6 , 14 + 24 , 18 ( 2

10 3 ).

49 , 18 +

71

,

28

(

=

3 3

1

Trang 10

x2 = (6 - 3).10-3 = 3 10-3 (m).

).

m / N ( 10 15 , 36

= 2

10 3 ).

24 , 18 + 84 , 42 ( 2

10 3 ).

71 , 28 +

47

,

56

(

=

3 3

2

) m / N ( 10 272 , 111

= 2

10 8 , 2 ).

84 , 42 + 92 , 59 ( 2

10 8 , 2 ).

47 , 56 + 77

,

125

(

=

3 3

3

-) s ( 011 , 0

= 10

27 , 111

) 10 8 , 2 (

061 , 0 2 + 10

15 , 36

) 10 3 (

061 , 0 2 + 10

54 ,

21

) 10 3 (

061

,

0

.

2

=

2 3 3

2 3 3

2 3

n

i c nh 2

i ).

F F (

xi m 2

= t

).

m / N ( 10 29 , 31

= 2

10 3 ).

4 , 4 + 58 , 7 ( 2

10 3 ).

6 , 14 +

24

,

18

(

=

3 3

1

-).

m / N ( 10 315 , 57

= 2

10 3 ).

58 , 7 + 33 , 15 ( 2

10 3 ).

24 , 18 +

84

,

42

(

=

3 3

2

-) m / N ( 10 29 , 82

= 2

10 8 , 2 ).

33 , 15 + 57 , 32 ( 2

10 8 , 2 ).

84 , 42 +

92

,

59

(

=

3 3

3

-) s ( 013 , 0

= 10

29 , 82

) 10 8 , 2 (

061 , 0 2 + 10

31 , 57

) 10 3 (

061 , 0 2 + 10

29 ,

31

) 10 3 (

061

,

0

.

2

=

2 3 3

2 3 3

2 3

-Vậy ta có thời gian khởi động của phần ứng khi nhả:

Thời gian nhả của nam châm điện:

Ngày đăng: 01/07/2014, 13:20

w