1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm dịch nâng cao 2 en46 02 tín chỉ sửa ngày 16 09 2025 thi tự luận Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật Mới để ở phần Mô tả

54 7 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm dịch nâng cao 2 en46 02 tín chỉ
Trường học University of Vietnam
Chuyên ngành Advanced Translation
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 59,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 145 Identify 3 mistakes in the translated text Source text: Đà Nẵng, thành phố lớn thứ tư ở Việt Nam, là một trong những cảng biển quan trọng nhất ở khu vực miền Trung, tăng trưởng GDP chiếm đến 14% của cả nước. Đà nẵng cũng là điểm đến hấp dẫn du khách với những bãi biển tuyệt mỹ, những khu nghỉ dưỡng đẳng cấp quốc tế. Translated text: Danang, the fourth-largest city in Vietnam, is one of the most important seaports in the middle region, its GDP occupies 14% of the whole country. Danang is a great tourist destination attracts visitors with stunning beaches, world-class resorts. a. largest, occupies, attracts b. middle, attracts, world-class c. middle, occupies, attracts(Đ) d. largest, middle, world-class Câu 145 Identify 3 mistakes in the translated text Source text: Đà Nẵng, thành phố lớn thứ tư ở Việt Nam, là một trong những cảng biển quan trọng nhất ở khu vực miền Trung, tăng trưởng GDP chiếm đến 14% của cả nước. Đà nẵng cũng là điểm đến hấp dẫn du khách với những bãi biển tuyệt mỹ, những khu nghỉ dưỡng đẳng cấp quốc tế. Translated text: Danang, the fourth-largest city in Vietnam, is one of the most important seaports in the middle region, its GDP occupies 14% of the whole country. Danang is a great tourist destination attracts visitors with stunning beaches, world-class resorts. a. largest, occupies, attracts b. middle, attracts, world-class c. middle, occupies, attracts(Đ) d. largest, middle, world-class Câu 146 have a look at the following sentence Trong việc biểu quyết những vấn đề liên quan đến WTO, đặc biệt trong việc giải quyết những tranh chấp trong kinh doanh thương mại quốc tế, Việt Nam bình đẳng với các quốc gia thành viên của WTO. Choose the best translation for the Việt Nam bình đẳng với các quốc gia thành viên của WTO a. Vietnam is equal to other member countries WTO b. Vietnam is equal to other WTO member countries (Đ) c. Vietnam is equal to WTO other member countries d. Vietnam is fair with WTO country members Câu 147 have a look at the following sentence Within and across countries, poor and marginalized communities are disproportionately affected by the pandemic in terms of infection rates, economic losses and access to vaccines and other health care imperative. “Within and across countries” should be translated as a. Trong và ngoài nước (Đ) b. Trong mỗi đất nước và giữa các quốc gia c. Ở nước ngoài d. Ở khắp nơi Câu 148 Choose the best translation for the following text Năm nay sự phục hồi kinh tế khá ảm đạm khi những rủi ro bắt đầu hiện thực hóa. Cú sốc lạm phát cao hơn dự kiến trên toàn thế giới –– đặc biệt là ở Hoa Kỳ và các nền kinh tế lớn ở châu Âu –– gây ra các điều kiện tài chính thắt chặt hơn đã giáng xuống nền kinh tế thế giới vốn đã suy yếu do đại dịch. a. This year the economic recovery is quite bleak as the risks begin to materialize. Higher-than-expected inflation shocks around the world –– particularly in the United States and major Europe economies –– cause tighter financial conditions to have afflicted the world economy weakened by the pandemic. b. This year the economy recovery is quite gloomy as the risks begin to materialize. Higher-than-expected shocks of inflation around the world –– specially in the United States and key European economies –– causing tighter financial conditions hitting the world economy weakened by the pandemic. c. This year the economic recovery is quite bleak as risks began to materialize. The shock of higher-than-expected inflation worldwide––especially in the United States and major European economies hit a world economy already weakened by the pandemic. (Đ) d. This year the economic recovery is quite gloomy as the risks begin to come true. Inflation shocks higher-than-expected around the world –– especially in United States and main European economies –– causing tighter financial conditions has afflicted the world economy has been weakened by the pandemic. Câu 149 have a look at the following sentence Sự quyến rũ của Huế một phần nhờ vào vị trí của cố đô bên dòng sông Hương - đẹp như một bức tranh vào ngày trời quang đãng, và thơ mộng ngay cả lúc thời tiết không chiều lòng người. “..thơ mộng ngay cả lúc thời tiết không chiều lòng người” ” should be best translated into English as a. atmospheric even in less lucky weather b. atmospheric even in the weather not please people’s heart c. atmospheric even in less grateful weather(Đ) d. atmospheric even in terible weather Câu 150 have a look at the following sentence Trong việc biểu quyết những vấn đề liên quan đến WTO, đặc biệt trong việc giải quyết những tranh chấp trong kinh doanh thương mại quốc tế, Việt Nam bình đẳng với các quốc gia thành viên của WTO. “giải quyết những tranh chấp” can not be translated as a. settle disputes b. resolve disputes c. handle disputes d. sort disputes(Đ) Câu 151 have a look at the following sentence When fossil fuels are burned for electricity, heat, and transportation, carbon dioxide, a greenhouse gas that traps solar radiation, is released into our atmosphere. “a greenhouse gas that traps solar radiation” should be best translated as a. khí nhà kính giữ bức xạ mặt trời(Đ) b. khí nhà kính cản bức xạ mặt trời c. khí nhà kính chống bức xạ mặt trời d. khí nhà kính bẫy bức xạ mặt trời

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM DỊCH NÂNG CAO 2_EN46_02 TÍN CHỈ - SOẠN

TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 17.04.2025 -THI TỰ LUẬN

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

have a look at the following sentence

Around 10 per cent of the world population (pre-pandemic) was living in extreme poverty and struggling to fulfil the most basic needs like health, education, and access to water and sanitation, to name a few.

The word “fulfil” can be replaced by

Trang 2

“from dawn to dust” in the sentence “I have to work from dawn to dusk on the farm” does not mean

a from early morning until early evening

b from early morning until late at night(Đ)

c from sunrise to sunset

d from the rising of the sun to the setting of the sun

Câu 5

“got stuck in a middle income trap” should be best translated as

a mắc kẹt trong bẫy thu nhập của tầng lớp trung lưu

b mắc kẹt trong bẫy thu nhập trung bình(Đ)

c rơi vào bẫy thu nhập ở mức trung

d rơi vào bẫy thu nhập trung gian

Câu 6

“Increased by a factor of 30” in the sentence “the spread of genetically modified crops has been rapid Their area increased by a factor of 30 over the 5 years to 2001, when they covered more than 52 million ha” means:

“Is this really just a harmless game, though?"This sentence can be

translated into Vietnamese as:

a Dẫu vây, đây có phải thực sự chỉ là một trò vô hại?(Đ)

b Đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại, mặc dù vậy?

c Đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại, mặc dù?

d Mặc dù, đây có phải thực sự chỉ là một trò chơi vô hại,?

Câu 8

“khi thấy thần chết đã xích lại gần” in the sentence

Trang 3

Nhiều người muốn từ bỏ thuốc khi thấy thần chết đã xích lại gần, nhưng thật không dễ dàng và dường như có một sợi dây vô hình đã buộc chặt số phận họ với thuốc không sao dứt ra được

should not be translated as

a at death’s door

b on the threshold of death

c when nearing the death

d when passing away(Đ)

a It is said that(Đ)

b It says that

c People believe that

d People say that

Câu 11

“resulting from” in the sentence “Policy makers can put future economic prospects on a more sustainable path if they take steps to reduce pollution resulting from farming” has the same meaning of

a Caused by(Đ)

b For

c Leading to

Trang 4

d Resulting in

Câu 12

“single market” in the sentence below means:

ASEAN’s next step is to meet its stated goal of regional economic

integration — a single market and production base and the free movement

of goods, services and labor — by forming the AEC.

“the imperial capital” in the sentence

“In 1802, King Gia Long, the first King of Nguyen dynasty, chose Hue as the location for the imperial capital” should be translated into Vietnamese as

As a pill rather than a potion, Imedeen works from the inside out The word

“ worrk “ in the sentence above means:

Choose the best translation for the following sentence

A man who had been missing at sea for several hours in Marsalforn was found safe and sound, the police said.

Trang 5

a Cảnh sát cho biết một người đàn ông đã mất tích trên biển trong vài giờ đã được tìm thấy ở Marsalfo đã bình an và có thể trả lời phỏng vấn.

b Cảnh sát cho biết một người đàn ông đã mất tích trên biển trong vài giờ ở Marsalforn đã được tìm thấy bình an vô sự.(Đ)

c Một người đàn ông đã mất tích trên biển trong vài giờ ở Marsalforn đã được tìm thấy có vẻ vẫn rất an toàn, cảnh sát cho biết

d Một người đàn ông đã mất tích trên biển trong vài giờ ở Marsalforn đã được tìm thấy vẫn an toàn, cảnh sát cho biết

Câu 16

Choose the best translation for the following text

Khoảng cách giàu nghèo có xu hướng gia tăng do ảnh hưởng của dịch bệnh

và biến đổi khí hậu Cần phải tạo ra các mạng lưới an sinh xã hội nhằm giúp những người dễ bị tổn thương nhất thoát khỏi tình trạng nghèo đói cùng cực.

a The poor- rich discrimination seems increase due to the impact of changing climate and pandemics It needs to create social security networks to help the most vulnerable people out of extremely poor situation/ extreme poverty

b The poor- rich distance tends to raise due to the impact of climate change and pandemics It is crucial to create social security networks to help the most

vulnerable people out of extreme poverty

c The poor- rich gap tends to increase due to the impact of climate change and pandemics It is crucial to create social security networks to help the most

vulnerable people out of extreme poverty.(Đ)

d The poor- rich gap tends to increase due to the impact of climate change and pandemics It needs to create social security networks to help the most

vulnerable people out of extremely poor situation

Câu 17

Choose the best translation for the following text

The IMF also highlighted that the risk of monetary or financial policy miscalibration had risen sharply, while the world economy remains

historically fragile and financial markets are showing signs of stress.

a IMF cũng khẳng định rằng rủi ro về chính sách tiền tệ hoặc tài chính mà bị điều chỉnh sai đã tăng mạnh, trong khi nền kinh tế thế giới vẫn mong manh như trong lịch sử và thị trường tài chính đã có dấu hiệu khủng hoảng

Trang 6

b IMF cũng nhấn mạnh rằng những mối đe dọa về chính sách tiền tệ hoặc tài chính bị điều chỉnh sai đã tăng rất nhanh, trong khi nền kinh tế thế giới vẫn mong manh trong lịch sử và thị trường tài chính vẫn có dấu hiệu khủng hoảng.

c IMF cũng nhấn mạnh rằng rủi ro do việc điều chỉnh sai chính sách tiền tệ hoặctài chính đã gia tăng, trong khi nền kinh tế thế giới vẫn mong manh như như cũ

và thị trường tài chính có dấu hiệu căng thẳng.(Đ)

d IMF cũng nhấn mạnh rằng rủi ro về chính sách tiền tệ hoặc tài chính sai lầm

đã gia tăng, trong khi nền kinh tế thế giới vẫn mong manh mang tính lịch sử và thị trường tài chính có dấu hiệu căng thẳng

Câu 18

Choose the best translation for the sentence below:

Tăng cường và phát triển kinh tế đều đáng hoan nghênh, nhưng nếu không tiến hành thận trọng, chúng ta có thể hủy hoại sức quyến rũ của phố cổ Hội An

a Economic growth and development should be encouraged, but if not carried out carefully, they may destroy the charm of old Hoian town

b Economic growth and development should be promoted, but if not carried outcarefully, they may destroy the charm of old Hoian town.(Đ)

c Economic growth and development should be welcome, but if not carried out carefully, they may destroy the charm of old Hoian town

d Economic growth and development should be welcome, but if not

implemented out carefully, they may destroy the charm of old Hoian town

Câu 19

Choose the best translation for the sentence below:

This sense of loyalty tend to have a flipside- a relatively low level of trust or willingness to affiliate with anyone who is not related.

a Mặt trái của sự trung thành này được thể hiện ở sự kém tin tưởng và không muốn cộng tác với người ngoài(Đ)

b Nhận thức này về tính trung thành có xu hướng thể hiện mặt trái của nó, kém tin tưởng và không sẵn sàng thu nhận bất cử ai không có mối quan hệ ruột thịt

c Niềm tin này có sự giới hạn nó không chấp nhận người ngoài, người khác họ

d Sự trung thành này xem ra có mặt không thuận lợi, đó là sự kém tin tưởng và không muốn cộng tác với người ngoài

Câu 20

Trang 7

Choose the best translation for the sentence

Con đường dẫn đến trung tâm thành phố chật cứng các phương tiện còn công viên chính cũng đã đông nghịt người.

a The road leading to the city centre was building a block with vehicles and the main city park was crowded with people

b The road leading to the city centre was choc-a-block with vehicles and the main city park was packed like sardine with people

c The road leading to the city centre was choc-a-block with vehicles and the main city park was packed with people.(Đ)

d The road leading to the city centre was packed of vehicles and the main city park was choc-a-block with people

Câu 21

Choose the best translation for the sentence

In the 21st century, the world's limited supply of renewable fresh water is having to meet demands of both larger total population and increased per capita consumption The only practical ways to resolve this problem in the longer term are economic pricing in conjunction with conservation

measures.

a Trong thế kỷ 21, nguồn cung cấp nước ngọt tái tạo hạn chế trên thế giới đang phải đáp ứng nhu cầu của cả tổng dân số lớn hơn và mức tiêu thụ bình quân đầu người tăng lên Các cách thực tế duy nhất để giải quyết vấn đề này về lâu dài là định giá nền kinh tế kết hợp với các biện pháp bảo tồn

b Trong thế kỷ 21, nguồn cung cấp nước ngọt tái tạo trên thế giới đang bị hạn chế mà phải đáp ứng nhu cầu của cả tổng dân số lớn hơn và mức tiêu thụ bình quân đầu người tăng lên Các cách thực tiễn duy nhất để giải quyết vấn đề này trong tương lai xa là định giá kinh tế kết hợp với các phương pháp bảo tồn

c Trong thế kỷ 21, nguồn cung cấp nước ngọt tái tạo trên thế giới đang bị thu hẹp lại phải đáp ứng nhu cầu của số dân lớn hơn và mức tiêu thụ bình quân đầu người tăng lên Các giải pháp thực tế duy nhất cho vấn đề này về lâu dài chính làđịnh giá kinh tế kết hợp với các biện pháp bảo tồn.(Đ)

d Trong thế kỷ 21, việc cung cấp nước ngọt tái tạo trên thế giới bị hạn chế nhưng vẫn phải phải đáp ứng nhu cầu của tổng dân số lớn hơn và mức tiêu thụ bình quân đầu người tăng lên cách thực tế duy nhất để giải quyết vấn đề này trong tương lai là tính toán kinh tế kết hợp với các biện pháp bảo tồn

Câu 22

Trang 8

Choose the best translation for the sentence

Past 10 am, when the sun begins to heat things up, most local vacationers rush indoors, leaving the beach empty for any sun- loving bather.

a Hơn 10 giờ sáng, khi mặt trời bắt đầu đun nóng mọi thứ, hầu hết những người

đi nghỉ mát ở địa phương vội vã vào trong, để lại bãi biển hoang sơ cho người nào thích tắm nắng

b Hơn 10 giờ sáng, khi mặt trời bắt đầu hâm nóng mọi thứ, hầu hết những người đi nghỉ mát ở địa phương vội vã vào nhà, để lại bãi biển trống trải đối với bất kỳ người nào thích tắm nắng

c Hơn 10 giờ sáng, khi mặt trời bắt đầu làm nóng mọi thứ, hầu hết những người

đi nghỉ mát ở địa phương vội vã vào nhà, để lại bãi biển trống trải đối với bất kỳ người nào thích tắm nắng

d Hơn 10 giờ sáng, khi mặt trời bắt đầu thiêu đốt mọi thứ, hầu hết những người dân địa phương đi nghỉ dưỡng đều vội vã trở vào phòng, nhường lại bãi biển chonhững ai thích tắm nắng.(Đ)

Câu 23

Choose the best translation for the sentence

The Paris Agreement, adopted in 2015, aims to strengthen the global

response to the threat of climate change by keeping a global temperature rise this century well below 2 degrees Celsius above pre-industrial levels.

a Thỏa thuận Paris, được đưa ra vào năm 2015, nhằm mục đích tăng cường khả năng phản ứng toàn cầu đối với mối đe dọa của biến đổi khí hậu bằng cách giữ cho mức tăng nhiệt độ toàn cầu trong thế kỷ này thấp hơn 2 độ C so với mức thời kỳ tiền công nghiệp

b Thỏa thuận Paris, được thông qua vào năm 2015, nhằm mục đích tăng cường khả năng ứng phó toàn cầu đối với mối đe dọa của biến đổi khí hậu bằng cách giữ cho nhiệt độ toàn cầu trong thế kỷ này tăng dưới 2 độ C so với mức thời kỳ tiền công nghiệp.(Đ)

c Thỏa thuận Paris, được thông qua vào năm 2015, nhằm mục đích tăng cường năng lực phản ứng toàn cầu đối với mối đe dọa của biến đổi khí hậu bằng cách giữ cho nhiệt độ toàn cầu tăng trong thế kỷ này xuống dưới 2 độ C so với mức thời kỳ tiền công nghiệp

d Thỏa thuận Paris, được thông qua vào năm 2015, nhằm tăng cường ứng phó toàn cầu đối với mối đe dọa của biến đổi khí hậu bằng cách giữ cho nhiệt độ toàn cầu trong thế kỷ này không vượt quá 2 độ C so với thời kỳ tiền công

nghiệp

Trang 9

Câu 24

Choose the best translation for the sentence

Với mức tiêu dùng như hiện nay, tình trạng tình trạng thiếu nước và hạn hán ở một số nơi và lũ lụt ở những nơi khác này sẽ trở nên tồi tệ hơn Đến năm 2025, hai phần ba dân số thế giới có thể phải đối mặt với tình trạng thiếu nước.

a At the consumption rate like now, water shortages and dry in some areas and floods in others will get worse By 2025, two-thirds of the world’s population may sufer from water shortages

b At the consumption rate now water shortages and dry situation in some areas and floods in others will get worse and worse By 2025, two-thirds of the world population may lack of water

c At the current consumption rate, water shortages and drought in some areas and floodings in the other will get worse In 2025, two-thirds of the world’s population may sufer water shortages

d At the current consumption rate, water shortages and droughts in some areas and floods in others will get worse By 2025, two-third of the world’s populationmay face water shortages.(Đ)

Câu 25

Choose the best translation for this sentence: Like many of its neighbors, Vietnam was profoundly influenced by Confucian philosophy, a core

element of which is the importance of loyalty to the family.

a Cũng giống như các nước láng giềng, Việt Nam đã từng chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi triết lý của đạo Khổng Một trong những yếu tố chính của đạo Khổng là việc coi trọng sự gắn kết với gia đình

b Cũng giống như ở các nước láng giềng, triết lý của đạo Khổng có ảnh hưởng sâu sắc tới gia đình Việt Nam, mà vấn đề cốt lõi chính là tầm quan trọng cùa sự gắn kết trung thành với gia đình.(Đ)

c Giống như các nước láng giềng, đạo Khổng cũng có ảnh hưởng sâu sắc tới giađình Việt Nam Đây là nhân tố cơ bản chỉ ra lòng trung thành cùa các thành viênđối với gia đình

d Giống như ở các nước láng giếng, Việt Nam cũng bị ảnh hưởng sâu sắc bởi đạo Khổng, trong dó vấn đề cốt lõi của nó chính là tầm quan trọng cùa sự chung thuỷ trong gia đình

Câu 26

Trang 10

Choose the best translation for

Băng tan khiến nước biển tiếp tục dâng cao, đe dọa sự tồn vong của nhiều khu dân cư ven biển, thậm chí của một số quốc gia a Melting ice causes sea levels to continue to rise, threatening the survival of many coastal

settlements, even of some countries.(Đ)

a Melting ice leads sea levels to continue to rise, threatening the survival of many coastal settlements, even some countries

b Melting ice makes sea levels to continue to grow , threatening the survival of many coastal areas , even in some countries

c Melting ice results in sea levels to continue to increase , threatening the

survival of many coastal settlements, even to some countries

One of the theories propose for reducing global warming involves deflecting heat away from the Earth’s surface with solar shields or satellites with movable reflectors.

a Được kích thich bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó đã làm cho hàng triệu người hứa hão đổi mới khuôn mặt và cơ thể

b Được thúc đẩy bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó đã làm cho hàng triệungười hứa hẹn đổi mới khuôn mặt và cơ thể

c Được tiếp sức bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi thanh xuân, hàng triệu lời hứahão về việc làm mới cơ thể và làn da đã được đưa ra(Đ)

Trang 11

d Được truyền năng lượng bởi giá trị to lớn gắn liền với tuổi trẻ, nó đã làm cho hàng triệu người hứa hẹn đổi mới khuôn mặt và cơ thể

Câu 29

have a look at the following sentence

Around 10 per cent of the world population (pre-pandemic) was living in extreme poverty and struggling to fulfil the most basic needs like health, education, and access to water and sanitation, to name a few.

Choose the best translation for the sentence

a Khoảng 10% dân số thế giới (trước đại dịch) đang sống trong tình trạng cực

kỳ nghèo đói và phải vật lộn để đáp ứng các nhu cầu cơ bản nhất là y tế, giáo dục, tiếp cận với nước và vệ sinh, là những vấn đề có thể liệt kê

b Khoảng 10% dân số thế giới (trước đại dịch) đang sống trong tình trạng dưới mức nghèo đói và phải chật vật để đáp ứng các nhu cầu cơ bản nhất như y tế, giáo dục, tiếp cận với nước sạch và vệ sinh và các vấn đề khác

c Khoảng 10% dân số thế giới (trước đại dịch) đang sống trong tình trạng nghèođói cùng cực và phải chật vật đáp ứng các nhu cầu cơ bản nhất như y tế, giáo dục, tiếp cận nước sạch và các điều kiện vệ sinh.(Đ)

d Khoảng 10% dân số thế giới (trước đại dịch) đang sống trong tình trạng vô cùng nghèo đói và phải vật lộn để đáp ứng các nhu cầu cơ bản nhất có thể liệt kênhư y tế, giáo dục, tiếp cận nước sạch và vệ sinh

Câu 30

have a look at the following sentence

As a woman’s power is still strongly perceived to be tied up with fertility, ageing demonstrates to the world her decline, her redundancy for her

primary function.

“ primary function” should be best translated as

a chức năng ban đầu

Trang 12

As a woman’s power is still strongly perceived to be tied up with fertility, ageing demonstrates to the world her decline, her redundancy for her

primary function.

The word “fertility” is defined as

a the quality of being able to produce fruit

b the quality of being able to produce young(Đ)

c the quality of producing a large number of good quality crops

d the quality of producing a lot of unusual and interesting ideas

Câu 32

have a look at the following sentence

Béo phì ở trẻ em là vấn đề các nước phát triển trên thế giới đang phải đối mặt và nếu không sớm khởi động các giải pháp và can thiệp thì việc tăng số lượng các bệnh mãn tính không lây ở người trưởng thành liên quan đến dinh dưỡng như cao huyết áp, đái tháo đường, ung thư… sẽ đến trong một tương lai không xa “việc tăng số lượng các bệnh mãn tính không lây ở người trưởng thành liên quan đến dinh dưỡng” should be best translated as

a the increase in a number of chronic non-communicable diseases in adults related to nutrition

b the increase in the number of chronic non-communicable diseases in adults relate to nutrition

c the increase in the number of chronic non-communicable diseases related to nutrition among adults(Đ)

d the increase of the number of chronic non-communicable diseases among adults related to nutrient

Câu 33

have a look at the following sentence

Béo phì ở trẻ em là vấn đề các nước phát triển trên thế giới đang phải đối mặt và nếu không sớm khởi động các giải pháp và can thiệp thì việc tăng số lượng các bệnh mãn tính không lây ở người trưởng thành liên quan đến dinh dưỡng như cao huyết áp, đái tháo đường, ung thư… sẽ đến trong một tương lai không xa One example of developed country is

a Brazil

b Cambodia

Trang 13

c Norway(Đ)

d Vietnam

Câu 34

have a look at the following sentence

Climate change is not on pause Once the global economy begins to recover from the pandemic, emissions are expected to return to higher levels.

“Climate change is not on pause” should be best translated as

a Biến đổi khí hậu không dừng lại ngay

b Biến đổi khí hậu không tạm thời tiếp tục

c Biến đổi khí hậu sẽ chỉ tạm dừng

d Biến đổi khí hậu sẽ không tạm thời dừng lại(Đ)

Câu 35

have a look at the following sentence

Climate change is not on pause Once the global economy begins to recover from the pandemic, emissions are expected to return to higher levels.

Which is the synonym of “expect” ?

have a look at the following sentence

Gia nhập WTO, Việt Nam có cơ hội mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm

do tiếp cận thị trường quốc tế rộng lớn với các thành viên, và vị thế thị trường ngang nhau với tất cả các quốc gia đó.

“Gia nhập WTO” should not be translated as

a Access to WTO(Đ)

b Being a WTO member

c Being admitted as a WTO member

d Joining WTO

Trang 14

Câu 37

have a look at the following sentence

Gia nhập WTO, Việt Nam có cơ hội mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm

do tiếp cận thị trường quốc tế rộng lớn với các thành viên, và vị thế thị trường ngang nhau với tất cả các quốc gia đó.

“mở rộng thị trường” should not be translated as

have a look at the following sentence

Hàng hóa thâm nhập thị trường khổng lồ này không gặp bất cứ trở ngại nào, miễn là không vi phạm những quy chế và cam kết đã ký.

”miễn là” should be translated

have a look at the following sentence

Hàng hóa thâm nhập thị trường khổng lồ này không gặp bất cứ trở ngại nào, miễn là không vi phạm những quy chế và cam kết đã ký.

”quy chế và cam kết”

a regulations and commitment

b regulations and commitments(Đ)

c rule and commit

d rule and commitments

Câu 40

have a look at the following sentence

Trang 15

I still heard the pitter-patter of tiny feet, reminding me of a far away hide- and seek.

“pitter- patter” can not be used to describe the sound

have a look at the following sentence

I still heard the pitter-patter of tiny feet, reminding me of a far away hide- and seek.

Choose the best translation for the sentence

a Tôi vẫn còn nghe thấy tiếng bước chân chạy thình thịch, làm tôi nhớ đến trò chốn tìm khi xưa a Tôi vẫn còn nghe thấy tiếng những đôi chân nhỏ xíu đang chạy rón rén, làm tôi nhớ đến trò chốn tìm khi xưa.(Đ)

b Tôi vẫn còn nghe thấy tiếng bước nhẹ nhàng của những đôi chân nhỏ xíu, làm tôi nhớ đến trò chốn tìm khi xưa a Tôi vẫn còn nghe tiếng bước chân

đi vội vã, làm tôi nhớ đến trò chốn tìm khi xưa Câu

Câu 42

have a look at the following sentence

Không chỉ có thành tựu về sự phát triển kinh tế mà còn là một điểm đến hấp dẫn và đầy hứa hẹn ở Đông Nam Á nói riêng cũng như Châu Á nói chung, Việt Nam là một trong những đất nước có nền văn hóa lâu đời với

54 dân tộc khác nhau, mang đặc điểm văn hóa riêng của mình.

Choose the best translation

a Not only gaining achievements in economic development but also being an attractive and promising destination in Southeast Asia in particular and Asia in general, Vietnam is one of the countries with a long-standing culture of 54 different ethnic groups with their own identity.(Đ)

b Not only gaining achievements in economic development but also being an attractive and promising destination in Southeastern Asia in particular and Asia

in general, Vietnam is one of the countries with a long-standing culture, with 54 different ethnic people bringing their own identity colors

Trang 16

c Not only having achievements in development of economy but also being an attractive and promising destination in Southeast Asia in particular and Asia in general, Vietnam is one of the countries with a lasting culture of 54 different ethnics, bring their own identity.

d Not only having achievements in economic development but also is an

attractive and promising destination in Southeast Asia in particular and Asia in general, Vietnam is one of the countries with a long-standing culture with 54 different ethnics bringing their own color

Câu 43

have a look at the following sentence

Không chỉ có thành tựu về sự phát triển kinh tế mà còn là một điểm đến hấp dẫn và đầy hứa hẹn ở Đông Nam Á nói riêng cũng như Châu Á nói chung, Việt Nam là một trong những đất nước có nền văn hóa lâu đời với

54 dân tộc khác nhau, mang đặc điểm văn hóa riêng của mình.

Identify the main veb of the sentence

have a look at the following sentence

Lượng khí nhà kính sản sinh từ nhiên liệu hóa thạch, đốt rừng và hoạt động phát kinh tế của con người thay đổi sự cân bằng trong môi trường sống, điều giúp nền văn minh loài người phát triển trong hàng nghìn năm.

“nhiên liệu hóa thạch, đốt rừng và hoạt động của con người” should be best translated as

a fossil fuels, burning forests, and human activities to develop economy(Đ)

b fossil fuels, burning forests, and human develop economy activities

c fossil fuels, forests burning, and human’s economy development activities

d fossil fuels, forests fires, and human developing economy activities

Câu 45

have a look at the following sentence

Trang 17

Lượng khí nhà kính sản sinh từ nhiên liệu hóa thạch, đốt rừng và hoạt động phát kinh tế của con người thay đổi sự cân bằng trong môi trường sống, điều giúp nền văn minh loài người phát triển trong hàng nghìn năm.

Identify the main verb of the sentence

have a look at the following sentence

Quá trình phát triển kinh tế - xã hội đã bộc lộ nhiều bất cập và có thể tạo ra nhiều áp lực lớn lên môi trường, các hệ sinh thái và đa dạng sinh học của đất nước.

“tạo ra nhiều áp lực” should not be translated as

a create a lot of pressure

b impose a lot of pressure

c make a lot of pressure(Đ)

d put a lot of pressure

Câu 47

have a look at the following sentence

Quá trình phát triển kinh tế - xã hội đã bộc lộ nhiều bất cập và có thể tạo ra nhiều áp lực lớn lên môi trường, các hệ sinh thái và đa dạng sinh học của đất nước.

Choose the best translation for

“môi trường, các hệ sinh thái và đa dạng sinh học ”

a environment, ecosystems and bio-diversification

b environment, ecosystems and biodiversity(Đ)

c environment, ecosystems and diverse biology

d environmental, ecosystems and biodiversity

Câu 48

Trang 18

have a look at the following sentence

Reigate's stunning surrounding countryside offers the perfect tonic to relax and leave the hustle and bustle of everyday life.

Choose the best translation for the sentence

a Vùng nông thôn xung quanh tuyệt đẹp của Reigate cung cấp liều thuốc bổ hoàn hảo để thư giãn và rời xa cuộc sống vất vả hàng ngày

b Vùng nông thôn xung quanh tuyệt đẹp của Reigate cung cấp liệu trình trị liệu hoàn hảo để thư giãn và rời khỏi cuộc sống nhàm chán hàng ngày

c Vùng nông thôn xung quanh tuyệt đẹp của Reigate cung cấp nước giải khát hoàn hảo để thư giãn và để lại cuộc sống khó khăn cực nhọc hàng ngày phía sau

d Vùng nông thôn xung quanh tuyệt đẹp của Reigate mang đến liều thuốc bổ hoàn hảo để thư giãn và tránh xa cuộc sống xô bồ hàng ngày.(Đ)

Câu 49

have a look at the following sentence

Reigate's stunning surrounding countryside offers the perfect tonic to relax and leave the hustle and bustle of everyday life.

Which is the synonym of “hustle and bustle”

a go and fro

b hubbub(Đ)

c order and law

d piece and quiet

Câu 50

have a look at the following sentence

Severe long-term effects of the COVID-19 pandemic could push an

additional 207 million people into extreme poverty on top of the current pandemic trajectory, bringing the total to over 1 billion by 2030, according

to findings released today by the United Nations Development Programme.

“findings” should be best translated as

a kết quả(Đ)

b nội dung

c phát hiện

Trang 19

d số liệu

Câu 51

have a look at the following sentence

Severe long-term effects of the COVID-19 pandemic could push an

additional 207 million people into extreme poverty on top of the current pandemic trajectory, bringing the total to over 1 billion by 2030, according

to findings released today by the United Nations Development Programme Identify the main verb of the sentence

have a look at the following sentence

Sự quyến rũ của Huế một phần nhờ vào vị trí của cố đô bên dòng sông Hương - đẹp như một bức tranh vào ngày trời quang đãng, và thơ mộng ngay cả lúc thời tiết không chiều lòng người.

“đẹp như một bức tranh vào ngày trời quang đãng” should be best

translated into English as

a as nice as a picture on a clearly day

b as painted on a clear day

c photographic on a clear day

d picturesque on a clear day(Đ)

Câu 53

have a look at the following sentence

Tại hội nghị COP 26, các nước sẽ cố gắng thảo luận để đưa ra giải pháp đẩy nhanh hành động chống biến đổi khí hậu, như cắt giảm lượng khí thải nhà kính, cung cấp viện trợ tài chính cho các nước đang phát triển về năng lượng sạch, hay tăng cường chương trình bảo vệ rừng.

Choose the best translation for

Trang 20

“cắt giảm lượng khí thải nhà kính, cung cấp viện trợ tài chính cho các nước đang phát triển về năng lượng sạch, hay tăng cường chương trình bảo vệ rừng”

a cuts in greenhouse gas emissions, provide financial aid to developing

countries for clean energy, or strengthening forest protection programs

b cutting in greenhouse gas emissions, providing financial aid to developing countries for clean energy, or strengthening forest protection programs

c reducing greenhouse gas emissions, providing financial aid to developing countries for clean energy, or strengthening forest protection programs(Đ)

d reduction in greenhouse gas emissions, providing financial aid to developing countries for clean energy, or strengthen forest protection programs

Câu 54

have a look at the following sentence

Tại hội nghị COP 26, các nước sẽ cố gắng thảo luận để đưa ra giải pháp đẩy nhanh hành động chống biến đổi khí hậu, như cắt giảm lượng khí thải nhà kính, cung cấp viện trợ tài chính cho các nước đang phát triển về năng lượng sạch, hay tăng cường chương trình bảo vệ rừng.

COP 26 is

a Conference of the Parties on climate change in Glasgow(Đ)

b Conference of the Parties on climate change in Madrid

c Conference of the Parties on emission in Lima

d Conference of the Parties on global warming in Paris

Câu 55

have a look at the following sentence

That spike in global temperatures is fueling climate disasters that will only get worse unless we take action.

Choose the best tranlstion for“fueling climate disasters that will get worse unless we take action”

a … đẩy mạnh các thảm họa khí hậu trở nên tồi tệ hơn trừ khi chúng ta hành động

b … đổ thêm dầu vào các thảm họa khí hậu sẽ chỉ trở nên tồi tệ hơn trừ khi chúng ta hành động

Trang 21

c … làm gia tăng các thảm họa khí hậu sẽ trở nên tồi tệ hơn nếu chúng ta khônghành động.(Đ)

d … làm gia tăng các thảm họa khí hậu mà sẽ trở nên tồi tệ hơn trừ khi chúng

ta phải hành động

Câu 56

have a look at the following sentence

That spike in global temperatures is fueling climate disasters that will only get worse unless we take action.

The word “spike” referes to

have a look at the following sentence

Thiên tai hàng năm ảnh hưởng nặng nề đến kết quả phát triển kinh tế-xã hội và kết quả giảm nghèo của từng địa phương, vì thế cùng với việc tái nghèo, sau thiên tai còn phát sinh những hộ nghèo mới.

(sự) phát triển kinh tế-xã hội should be best translated as

a developing social economy

b social- economic development

c social economy development

d socio-economic development(Đ)

Câu 58

have a look at the following sentence

Thiên tai hàng năm ảnh hưởng nặng nề đến kết quả phát triển kinh tế-xã hội và kết quả giảm nghèo của từng địa phương, vì thế cùng với việc tái nghèo, sau thiên tai còn phát sinh những hộ nghèo mới.

“vì thế cùng với việc tái nghèo, sau thiên tai còn phát sinh những hộ nghèo mới” should be best translated as

Trang 22

a Therefore, along with falling back into poverty, new poor families raise after natural disasters

b Therefore, along with falling back into poverty, new poor households appear after hazards

c Therefore, along with falling back into poverty, new poor households arise after natural disasters(Đ)

d Therefore, along with falling back, new poor households rise after hazardsCâu 59

have a look at the following sentence

Thực trạng và xu hướng diễn biến môi trường sinh thái của Việt Nam trong những năm qua cho thấy, môi trường Việt Nam đang đứng trước những thách thức rất lớn trong những năm tiếp theo nếu không có những giải pháp khắc phục kịp thời.

“đứng trước những thách thức rất lớn” should be best translated as

a facing great challenges(Đ)

b facing up with great challenges

c standing before great challenges

d standing with great challenges

Câu 60

have a look at the following sentence

Thực trạng và xu hướng diễn biến môi trường sinh thái của Việt Nam trong những năm qua cho thấy, môi trường Việt Nam đang đứng trước những thách thức rất lớn trong những năm tiếp theo nếu không có những giải pháp khắc phục kịp thời.

“giải pháp khắc phục kịp thời” should not be translated as

Trang 23

Trẻ em nghèo có nguy cơ cao bị suy dinh dưỡng, bị mù chữ và dễ trở thành nạn nhân bị tai nạn thương tích, bị lạm dụng, bị bóc lột, bị buôn bán… Choose the best translation for the sentence

a Poor children are at high risk of being malnourished, illiterate and vulnerable

to accidents, injuries, abuse, exploitation, and trafficking.(Đ)

b Poor children are at high risk of being malnourished, illiterate and vulnerable

to get accidents, injuries, abused, exploited, and trafficking

c Poor children are at high risk of being malnourished, illiterated and vulnerable

to accidents, be injured, abused, exploitation, and trafficking

d Poor children are at high risk of malnourishment, illiteracy and vulnerable to accidents, injured, abuse, exploitating, and trafficking

Câu 62

have a look at the following sentence

Trẻ em nghèo có nguy cơ cao bị suy dinh dưỡng, bị mù chữ và dễ trở thành nạn nhân bị tai nạn thương tích, bị lạm dụng, bị bóc lột, bị buôn bán… Which one does not convey passive meaning

have a look at the following sentence

Trợ giúp trẻ em nghèo chính là tạo được môi trường xã hội, dịch vụ xã hội thuận lợi, đặc biệt về các vấn đề pháp lý, để trẻ em nghèo có cơ hội phát triển như những trẻ em khác.

Choose the best translation for the sentence

a Help poor children is create a favorable social environment and social

services, especially in terms of the legal issues, so that poor children have the same opportunity to develop as other children

b Help poor children is to create a favorable social environment and services, especially in term of the legal issues, so that poor children have the same

opportunity to develop as others

Trang 24

c Helping poor children is to create a favorable social environment and services,especially in terms of the legal issues, so that poor children have the same

opportunity to develop as others.(Đ)

d Helping poor children is to create a favorable social environment and

services, specially in terms of legal issues, so that poor children have the same opportunity to develop as other children

Câu 64

have a look at the following sentence

Trợ giúp trẻ em nghèo chính là tạo được môi trường xã hội, dịch vụ xã hội thuận lợi, đặc biệt về các vấn đề pháp lý, để trẻ em nghèo có cơ hội phát triển như những trẻ em khác.

Identify the main verb of the sentence

have a look at the following sentence

Until we appreciate the true value of age, it is difficult to be anything but panicky when the signs of it emerge.

Choose the best translation for the sentence

a Cho đến khi chúng ta đánh giá được giá trị đích thực của tuổi tác, thật khó có thể làm điều gì khác ngoài việc sợ hãi khi các dấu hiệu của nó xuất hiện.(Đ)

b Cho đến khi chúng ta đánh giá được giá trị đích thực của tuổi tác, thật khó để trở thành điều gì khác ngoài việc hoảng sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện

c Chúng ta không đánh giá được giá trị đích thực của tuổi tác cho đến lúc cảm thấy hoảng sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện

d Khi chúng ta đánh giá được giá trị đích thực của tuổi tác, thật khó mà phải hoảng sợ khi các dấu hiệu của nó xuất hiện

Câu 66

have a look at the following sentence

Trang 25

Until we appreciate the true value of age, it is difficult to be anything but panicky when the signs of it emerge.

The word “it” refers to

have a look at the following sentence

Vietnam’s beaches may be ones of the country’s most unsung beauties but must-visit destinations for Western expats and sun-seeking tourists

“most unsung beauties” should be best translated as

a những cảnh đẹp chưa nổi tiếng

b những cảnh đẹp hoang sơ(Đ)

c những vẻ đẹp bí ẩn

d những vẻ đẹp không lời

Câu 68

have a look at the following sentence

Vietnam’s beaches may be ones of the country’s most unsung beauties but must-visit destinations for Western expats and sun-seeking tourists

The word “ones” referes to

have a look at the following sentence

Vietnam’s economic growth in the first quarter of 2022 was consolidated thanks to the solid performance of export-oriented manufacturing and

Trang 26

recovering service sector, according to the Vietnam Macro Monitoring report recently released by World Bank.

“according to the Vietnam Macro Monitoring report recently released by World Bank” should be best translated as

a theo báo cáo Giám sát Vi mô của Việt Nam công bố gần đây bởi Ngân hàng Thế giới

b theo báo cáo Giám sát Vĩ mô của Việt Nam do Ngân hàng Thế giới công bố gần đây(Đ)

c theo báo cáo Giám sát Vĩ mô của Việt Nam gần đây công bố bởi Ngân hàng Thế giới

d theo báo cáo Giám sát Vĩ mô Việt Nam mà Ngân hàng Thế giới công bố gần đây

Câu 70

have a look at the following sentence

Vietnam’s economic growth in the first quarter of 2022 was consolidated thanks to the solid performance of export-oriented manufacturing and recovering service sector, according to the Vietnam Macro Monitoring report recently released by World Bank.

The antonym of “solid” in the sentence is

have a look at the following sentence

Với dải đất hình chữ S, đường bờ biển kéo dài 3260km từ Bắc xuống Nam mang đặc điểm vùng nhiệt đới, Việt Nam luôn làm cho bạn thấy mới lạ và say mê bởi những di sản thiên nhiên và văn hóa với lòng hiếu khách, thân thiện của con người nơi đây.

Identify one mistake among the 4 bold words in the translated sentence The S-shaping country of a 3.260km-long coastline stretching from north to south with tropical climate always surprises and fascinates you with its natural and cultural heritages and people’s hospitability.

Trang 27

have a look at the following sentence

Với dải đất hình chữ S, đường bờ biển kéo dài 3260km từ Bắc xuống Nam mang đặc điểm vùng nhiệt đới, Việt Nam luôn làm cho bạn thấy mới lạ và say mê bởi những di sản thiên nhiên và văn hóa với lòng hiếu khách, thân thiện của con người nơi đây.

Identify the main verb of the sentence

have a look at the following sentence

When fossil fuels are burned for electricity, heat, and transportation,

carbon dioxide, a greenhouse gas that traps solar radiation, is released into our atmosphere.

Identify the main verb of the sentence

have a look at the following sentence

While travelers may think of Thailand and Cambodia as the countries to visit for white sand and clear water, Vietnam boasts beaches that rival these countries’ beloved tourist spots.

Choose the best translation for the sentence

Ngày đăng: 17/04/2025, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w