1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm luật cạnh tranh el54 03 tín chỉ soạn tự Động sửa ngày 19 09 2025 - thi tự luận Ghi chú : copy phần mô tả rồi dán vào file tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật mới để ở phần mô tả

44 13 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Luật Cạnh Tranh El54
Trường học Trường Đại Học Luật
Chuyên ngành Luật Cạnh Tranh
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 28,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 170 Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 không bao gồm a. Hiệp hội ngành nghề b. Cơ quan Nhà nước c. Doanh nghiệp nước ngoài hoạt động tại Việt Nam d. Tất cả các phương án đều sai (Đ) Câu 171 Theo Luật cạnh tranh 2018 nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh a. Có tối đa là 06 doanh nghiệp b. Từ hai doanh nghiệp trở lên (Đ) c. Không bị giới hạn mức tối đa d. Có tối đa là 04 doanh nghiệp Câu 172 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ a. Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền b. Không được hưởng miễn trừ (Đ) c. Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh d. Là hành vi bị nghiêm cấm dưới mọi hình thức không có loại trừ. Câu 173 Trường hợp có sự khác nhau giữa Luật cạnh tranh với các quy định của luật khác về kiểm soát tập trung kinh tế a. Áp dụng cả hai luật. b. Luật khác được ưu tiên áp dụng c. Áp dụng theo nguyên tắc Luật chung luật riêng, Luật chuyên ngành được ưu tiên áp dụng. (Đ) d. Luật cạnh tranh được ưu tiên áp dụng. Câu 174 Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm tuyệt đối bao gồm a. Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm, không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát triển kinh doanh b. Thỏa thuận để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắng thầu khi tham gia đấu thầu trong việc cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ c. Tất cả các phương án trên đều đúng (Đ) d. Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên tham gia thỏa thuận. Câu 175 Chế tài xử phạt đối với các hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm theo Luật Cạnh tranh 2018 a. Tối đa là 3 tỉ đồng b. Tối đa là 5 tỉ đồng c. Tối đa là là 5% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm d. Tối đa là là 10% tổng doanh thu của doanh nghiệp có hành vi vi phạm trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm, nhưng thấp hơn mức phạt tiền thấp nhất đối với các hành vi vi phạm được quy định trong Bộ luật Hình sự. (Đ) Câu 176 Nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường theo Luật cạnh tranh 2018 a. Có tối đa là 05 doanh nghiệp b. không bao gồm doanh nghiệp có thị phần ít hơn 10% trên thị trường liên quan(Đ) c. Không quy định tối đa d. Có tối đa là 04 doanh nghiệp Câu 177 Theo Luật cạnh tranh 2018 nhóm hai doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và a. có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan b. có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan c. có tổng thị phần từ 85% trở lên trên thị trường liên quan. d. có tổng thị phần từ 50% trở lên trên thị trường liên quan (Đ) Câu 178 Theo Luật cạnh tranh 2018, áp dụng điều kiện thương mại khác nhau trong các giao dịch tương tự nhau a. Chỉ bị cấm nếu chủ thể thực hiện hành vi có VTTL hoặc VTĐQ b. Tất cả các phương án trên đều đúng (Đ) c. Chỉ bị cấm nếu dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến ngăn cản doanh nghiệp khác tham gia, mở rộng thị trường hoặc loại bỏ doanh nghiệp khác Câu 179 Thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh không lành mạnh a. 06 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra b. 180 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra c. 60 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra (Đ) d. 09 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra Câu 180 Theo quy định của Luật Cạnh tranh 2018, Chủ tịch Ủy ban cạnh tranh quốc gia do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm a. Chủ tịch quốc hội b. Thủ tướng Chính phủ (Đ) c. Chủ tịch nước d. Bộ trưởng Bộ Công thương Câu 181 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh a. Chỉ được quy định trong Luật cạnh tranh b. Là hành vi của doanh nghiệp trái với nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại và các chuẩn mực khác trong kinh doanh (Đ) c. Thuộc nhóm hành vi hạn chế cạnh tranh d. Là hành vi đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá Câu 182 Nhóm doanh nghiệp liên kết a. Là mô hình tập đoàn và các thành viên b. là nhóm các doanh nghiệp cùng chung bộ phận điều hành (Đ) c. Là mô hình công ty mẹ con d. là nhóm các doanh nghiệp cùng chịu sự kiểm soát, chi phối lẫn nhau Câu 183 Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ a. Là hành vi bị nghiêm cấm dưới mọi hình thức không có loại trừ. Câu trả lời không đúng b. Không được hưởng miễn trừ (Đ) c. Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh d. Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền Câu 184 Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây được quy định tronng cả Luật cạnh tranh 2004 và Luật Cạnh tranh 2018 a. Tất cả các phương án trên đều đúng (Đ) b. So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác c. Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng d. Cung cấp thông tin không trung thực gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, tình trạng tài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác Câu 185 Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc vi phạm tập trung kinh tế a. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia. b. Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh c. Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh Cau trả lời không đúng d. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia; Câu 186 Hành vi vi phạm pháp luật cạnh tranh a. Tất cả phương án đều đúng b. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính c. Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự (Đ) d. Chỉ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật dân sự Câu 187 Theo Luật Cạnh tranh 2018 trong quá trình thẩm định tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có quyền tham vấn a. doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân khác có liên quan b. Cơ quan quản lý ngành, lĩnh vực mà các doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế đang hoạt động c. Tất cả các phương án trên đều đúng (Đ) Câu 188 Vụ việc hạn chế cạnh tranh được gia hạn điều tra a. 01 lần không quá 3 tháng (Đ) b. 02 lần không quá 180 ngày c. 01 lần không quá 90 ngày d. 02 lần không quá 3 tháng Câu 209 Khái niệm "thị trường sản phẩm liên quan" trong Luật Cạnh tranh có ý nghĩa gì? a. Là cơ sở để xác định hành vi hạn chế cạnh tranh (Đ) b. Chỉ thị trường của các sản phẩm cao cấp c. Là tập hợp tất cả các sản phẩm có trên thị trường d. Chỉ thị trường của các sản phẩm thiết yếu Câu 194 Thị trường liên quan bao gồm a. Thị trường địa lý liên quan b. Cả 2 phương án đều sai c. Cả 2 phương án đều đúng (Đ) d. Thị trường sản phẩm liên quan Câu 195 Thị phần kết hợp là gì? a. Thị phần của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài b. Tổng thị phần của các doanh nghiệp tham gia vào hành vi hạn chế cạnh tranh hoặc tập trung kinh tế (Đ) c. Thị phần trung bình của các doanh nghiệp trên thị trường d. Thị phần của doanh nghiệp lớn nhất trên thị trường Câu 196 Tại sao thị phần lại là một yếu tố quan trọng trong Luật Cạnh tranh? a. Để xác định mức độ tập trung kinh tế (Đ) b. Để xác định doanh nghiệp nào có lợi nhuận cao nhất c. Để xác định doanh nghiệp nào có số lượng nhân viên đông nhất d. Để xác định doanh nghiệp nào đóng thuế nhiều nhất. Câu 197 Trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động chưa đủ 01 năm tài chính, doanh thu để xác định thị phần được tính như thế nào? a. Tính từ thời điểm doanh nghiệp bắt đầu hoạt động đến thời điểm xác định thị phần (Đ) b. Ước tính doanh thu của cả năm tài chính c. Lấy doanh thu của 01 tháng hoạt động nhân với 12 d. Không xác định được thị phần Câu 198 Yếu tố nào sau đây không được dùng để xác định sức mạnh thị trường của doanh nghiệp? a. Khả năng chi phối giá cả. b. Số lượng bằng sáng chế mà doanh nghiệp nắm giữ (Đ) c. Rào cản gia nhập ngành d. Thị phần của doanh nghiệp Câu 199 Yếu tố nào sau đây không phải là tiêu chí để xác định thị trường sản phẩm liên quan? a. Đặc tính của hàng hóa, dịch vụ b. Mục đích sử dụng của hàng hóa, dịch vụ c. Kênh phân phối của hàng hóa, dịch vụ (Đ) d. Giá cả của hàng hóa, dịch vụ Câu 200 Tại sao việc xác định đúng thị trường địa lý liên quan lại quan trọng trong Luật Cạnh tranh? a. Để thu thuế từ các doanh nghiệp b. Để xác định giá bán của sản phẩm c. Để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng d. Để xác định các doanh nghiệp cạnh tranh với nhau (Đ) Câu 201 Điều kiện cạnh tranh tương tự trong thị trường địa lý liên quan bao gồm những yếu tố nào? a. Rào cản thương mại b. Tất cả các yếu tố trên.(Đ) c. Sở thích của người tiêu dùng. d. Chi phí vận chuyển và phân phối Câu 202 Tại sao sức mạnh thị trường lại là một khái niệm quan trọng trong Luật Cạnh tranh? a. Để khuyến khích các doanh nghiệp tăng trưởng nhanh b. Để tạo ra sự bình đẳng tuyệt đối giữa các doanh nghiệp c. Để bảo vệ các doanh nghiệp nhỏ và vừa d. Để ngăn ngừa các hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền(Đ) Câu 203 Doanh thu để xác định thị phần được xác định theo chuẩn mực nào? a. Chuẩn mực kế toán của Hoa Kỳ (GAAP) b. Chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS). c. Chuẩn mực kế toán Việt Nam. (Đ) d. Do doanh nghiệp tự quy định Câu 204 Điều gì sau đây thể hiện rõ nhất đặc điểm của thị trường sản phẩm liên quan? a. Số lượng các nhà sản xuất b. Sự đa dạng về mẫu mã sản phẩm. c. Khả năng thay thế về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả (Đ) d. Sự khác biệt về giá giữa các sản phẩm. Câu 205 Thị trường địa lý liên quan được xác định như thế nào? a. Là khu vực địa lý cụ thể mà ở đó các hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau và có điều kiện cạnh tranh tương tự (Đ) b. Chỉ dựa trên phạm vi hành chính của một tỉnh, thành phố c. Chỉ bao gồm các khu vực đô thị lớn. d. Là toàn bộ lãnh thổ Việt Nam Câu 206 Thời hạn điều tra vụ việc vi phạm quy định về tập trung kinh tế a. 270 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra b. 06 tháng kể từ ngày ra quyết định điều tra c. 180 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra d. 90 ngày kể từ ngày ra quyết định điều tra (Đ) Câu 207 Nhóm doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường khi nào? a. Khi cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể. (Đ) b. Khi có tổng giá trị tài sản lớn nhất trên thị trường c. Khi có tổng chi phí quảng cáo lớn nhất trên thị trường d. Khi có tổng số lượng nhân viên lớn nhất trên thị trường Câu 208 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất để xác định xem hai sản phẩm có thuộc cùng một thị trường sản phẩm liên quan hay không? a. Khả năng thay thế cho nhau (Đ) b. Khả năng thay thế cho nhau c. Nhãn hiệu sản phẩm d. Bao bì sản phẩm Câu 209 Khái niệm "thị trường sản phẩm liên quan" trong Luật Cạnh tranh có ý nghĩa gì? a. Là cơ sở để xác định hành vi hạn chế cạnh tranh (Đ) b. Chỉ thị trường của các sản phẩm cao cấp c. Là tập hợp tất cả các sản phẩm có trên thị trường d. Chỉ thị trường của các sản phẩm thiết yếu Câu 189 Thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có thể là a. công chức Bộ Công Thương có thời gian công tác thực tế ít nhất là 09 năm b. Tất cả các phương án đều đúng(Đ) c. chuyên gia và nhà khoa học chuyên ngành luật, kinh tế, tài chính. d. công chức Bộ, ngành có liên quan Câu 190 Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường khi nào? a. Khi có thị phần từ 50% trở lên trên thị trường liên quan b. Khi có doanh thu cao nhất trên thị trường c. Khi có sức mạnh thị trường đáng kể hoặc có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan. (Đ) d. Khi được người tiêu dùng bình chọn nhiều nhất Câu 191 Sức mạnh thị trường của doanh nghiệp được xác định như thế nào? a. Dựa vào khả năng của doanh nghiệp trong việc gây ảnh hưởng đến giá cả, số lượng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường (Đ) b. Chỉ dựa vào thị phần của doanh nghiệp c. Dựa vào tuổi đời của doanh nghiệp d. Dựa vào số lượng chi nhánh của doanh nghiệp Câu 192 Thị trường sản phẩm liên quan được xác định dựa trên những yếu tố nào? a. Điều kiện cạnh tranh. b. Đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả của hàng hóa, dịch vụ (Đ) c. Khu vực địa lý cụ thể d. Số lượng doanh nghiệp trên thị trường Câu 193 Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường liên quan được xác định bằng phương pháp nào? a. Tỷ lệ phần trăm giữa số lượng nhân viên của doanh nghiệp so với tổng số lượng nhân viên của các doanh nghiệp trên thị trường. b. Tỷ lệ phần trăm giữa doanh thu bán ra của doanh nghiệp với tổng doanh thu bán ra của tất cả các doanh nghiệp trên thị trường liên quan (Đ) c. Tất cả các đáp án trên d. Tỷ lệ phần trăm giữa chi phí quảng cáo của doanh nghiệp so với tổng chi phí quảng cáo của các doanh nghiệp trên thị trường Câu 210 Thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia a. Buộc phải là công chức b. Phải là công chức Bộ Công Thương c. Bao gồm chuyên gia và nhà khoa học chuyên ngành luật, kinh tế, tài chính. (Đ) d. Tất cả các phương án đều đúng Câu 211 Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để phân biệt thị trường địa lý liên quan này với thị trường địa lý liên quan khác? a. Sự khác biệt đáng kể về điều kiện cạnh tranh (Đ) b. Sự khác biệt về ngôn ngữ. c. Sự khác biệt về văn hóa tiêu dùng d. Sự khác biệt về chính sách của chính quyền địa phương

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT CẠNH TRANH EL54 - 03 TÍN CHỈ -

SOẠN TỰ ĐỘNG - SOẠN NGÀY 09.04.2025 - THI TỰ LUẬN

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

Các hành vi hạn chế cạnh tranh

a Chỉ tác động tới đối thủ cạnh tranh

b Đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá

c Gây tác động hoặc có thể gây tác động hạn chế cạnh tranh(Đ)

d Làm giảm, sai lệch cản trở cạnh tranh trên thị trường

Câu 2

Chính sách cạnh tranh

a Chỉ bao gồm pháp luật cạnh tranh

b Được quy định trong Luật Cạnh tranh

c Không bao gồm pháp luật cạnh tranh

d Là tổng thể các công cụ và biện pháp vĩ mô nhằm điều tiết cạnh tranh(Đ)Câu 3

Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc cạnh tranh không lành mạnh

a Bộ trưởng Bộ Công Thương;

b Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia.(Đ)

c Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh

d Thủ tướng Chính phủ

Câu 4

Chủ thể có thẩm quyền giải quyết khiếu nại vụ việc hạn chế cạnh tranh

a Hội đồng cạnh tranh

b Hội đồng giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh(Đ)

c Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh

d Thủ trưởng cơ quan cạnh tranh

Trang 2

Câu 5

Chủ thể có thẩm quyền ra định xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh là

a Bộ trưởng Bộ Công thương

b Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia

c Hội đồng giải quyết khiếu nại vụ việc hạn chế cạnh

d Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh(Đ)

Câu 6

Chủ thể nào có thẩm quyền xử phạt vi phạm đối với các hành vi vi phạm về cạnh tranh không lành mạnh và tập trung kinh tế theo Luật Cạnh tranh 2018

a Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia(Đ)

a Có thể hoạt động trên cùng thị trường liên quan

b Phải có giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp(Đ)

c Tất cả các phương án trên đều đúng

d Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau

c Tất cả các phương án trên đều đúng(Đ)

d Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau

Câu 9

Trang 3

Chủ thể thực hiện hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh 2018

a Có thể hoạt động trên cùng thị trường liên quan

b Phải vì mục đích cạnh tranh

c Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau

d Thường là đối thủ cạnh tranh trực tiếp của nhau; Có thể hoạt động trên cùng thị trường liên quan; Phải vì mục đích cạnh tranh(Đ)

Câu 10

Chủ thể thực hiện hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh, vị trí độc quyền

a Bao gồm doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có sức mạnh thị trường đáng kể

b Không có sự thống nhất về mặt ý chí

c Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập

d Tất cả các phương án trên đều đúng(Đ)

c Là doanh nghiệp có vị trí độc quyền

d Là nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường

Câu 13

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh theo Luật cạnh tranh 2018 chỉ bị cấm khi

Trang 4

a có sức mạnh thị trường

b hoạt động trên cùng một thị trường liên quan

c Tất cả các phương án đều sai(Đ)

Câu 14

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con

b Không có sự độc lập về mặt ý chí

c Là các doanh nghiệp hoạt động độc lập trên thị trường(Đ)

d Phải trên cùng một thị trường liên quan

Câu 15

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Có thể là mô hình công ty mẹ - công ty con

b Không có sự thống nhất về mặt ý chí

c Phải có sự độc lập về mặt ý chí, tài chính(Đ)

d Phải trên cùng một thị trường liên quan

Câu 16

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Không có chi nhánh phụ thuộc

c Phải là mô hình công ty phụ thuộc

d Phải trên cùng một thị trường liên quan

Trang 5

Câu 18

Chủ thể thực hiện hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

a Không nhất thiết hoạt động trên cùng một thị trường liên quan(Đ)

b Phải có chi nhánh phụ thuộc

c Phải là mô hình công ty cổ phần

d Phải trên cùng một thị trường liên quan

Cơ quan nhà nước

a Bị cấm phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp nhằm gây cản trở cạnh tranh trên thị trường(Đ)

b Không được LCT 2018 nhắc tới

c Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường

d Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018

Câu 21

Cơ quan nhà nước

a Có quyền ép buộc doanh nghiệp thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh vì mục đích chung của thị trường

b Có quyền khuyến nghị các tổ chức xã hội nghề nghiệp thực hiện những hành

vi gây tác động hạn chế cạnh tranh trên thị trường

c Không được ép buộc, yêu cầu, khuyến nghị các hiệp hội ngành, nghề, tổ chức

xã hội - nghề nghiệp khác hoặc các doanh nghiệp liên kết với nhau nhằm hạn chế cạnh tranh trên thị trường;(Đ)

d Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018

Trang 6

Câu 22

Cơ quan nhà nước

a Không được LCT 2018 nhắc tới

b Không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trái pháp luật vào hoạt động cạnh tranh(Đ)

c Không khuyến khích cạnh tranh trên thị trường

d Không thể áp dụng Luật Cạnh tranh

Điểm khác biệt cơ bản giữa hai hình thức tập trung kinh tế: mua lại toàn

bộ doanh nghiệp và sáp nhập doanh nghiệp

a là khả năng kiểm soát chi phối một ngành nghề của doanh nghiệp bị mua lại

b là khả năng kiểm soát chi phối một ngành nghề của doanh nghiệp bị mua lại;

Là tư cách pháp lý và sự tồn tại của doanh nghiệp bị mua lại; Là ở số lượng các doanh nghiệp hoạt động trên thị trường

c Là ở số lượng các doanh nghiệp hoạt động trên thị trường

d Là tư cách pháp lý và sự tồn tại của doanh nghiệp bị mua lại(Đ)

Câu 25

Doanh nghiệp có vị trí độc quyền là doanh nghiệp

a Chiếm 100% thị phần trên thị trường liên quan(Đ)

b có sức mạnh thị trường vừa phải

c có tổng thị phần từ 90% trở lên trên thị trường liên quan

d có tổng thị phần từ 95% trở lên trên thị trường liên quan

Câu 26

Trang 7

Doanh nghiệp có vị trí độc quyền

a có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan

b có tổng thị phần từ 75% trở lên trên thị trường liên quan

a Được giảm 40% mức phạt tiền

b Được giảm 60% mức phạt tiền

c Được miễn 100% mức phạt tiền(Đ)

d Tất cả các phương án trên đều sai

Trang 8

a Bao gồm cả doanh nghiệp trong nước và nước ngoài(Đ)

b Chỉ bao gồm doanh nghiệp trong nước

c Chỉ những doanh nghiệp có tư cách thương nhân

d Không bao gồm doanh nghiệp nước ngoài

Câu 31

Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm

a Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan

b Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam

c Tất cả các phương án đều đúng(Đ)

d Tổ chức, cá nhân kinh doanh

Câu 32

Đối tượng áp dụng của Luật cạnh tranh 2018 bao gồm

a Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan

b Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam

c Tổ chức, cá nhân kinh doanh

d Tổ chức, cá nhân kinh doanh; Hiệp hội ngành, nghề hoạt động tại Việt Nam;

Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan(Đ)

Câu 33

Đơn vị sự nghiệp công lập

a Không được LCT 2018 nhắc tới

b Không làm ảnh hưởng tới cạnh tranh trên thị trường

c Không thuộc đối tượng đối tượng áp dụng của LCT 2018

d Là đối tượng áp dụng của LCT 2018(Đ)

Câu 34

Đưa thông tin gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng là hành vi

a Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ của doanh nghiệp khác

b Khiến khách hàng nhầm lẫn về hàng hóa dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp(Đ)

Trang 9

c Là hành vi mang tính chất công kích đối thủ cạnh tranh trực tiếp

Câu 35

Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ đối thủ cạnh tranh

a Bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh hoặc vị trí độc quyền(Đ)

b Chỉ bị cấm nếu loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh

c Có thể được hưởng miễn trừ

d Không được quy định trong Luật Cạnh tranh 2018

Câu 36

Hành vi bán hàng dưới giá thành toàn bộ

a Chỉ bị cấm nếu dẫn đến hoặc có khả năng dẫn đến loại bỏ được được đối thủ cạnh tranh(Đ)

b Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí độc quyền

c Chỉ bị cấm nếu doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh

d Được hưởng miễn trừ

c Bán hàng không đúng giá niêm yết

Trang 10

c Ép buộc trong kinh doanh(Đ)

d Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

Trang 11

c Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng(Đ)

d Tất cả các phương án trên đều đúng

c Phân biệt đối xử của hiệp hội

d Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh(Đ)

c Khuyến mại gian dối hoặc gây nhầm lẫn cho khách hàng

d So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác

c Gièm pha doanh nghiệp khác

d Xâm phạm thông tin bí mật trong kinh doanh(Đ)

Câu 46

Hành vi cạnh tranh không lành mạnh

Trang 12

a Chỉ được quy định trong Luật cạnh tranh

b Là hành vi của doanh nghiệp trái với nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại và các chuẩn mực khác trong kinh doanh(Đ)

c Là hành vi đẩy cạnh tranh lên một cách thái quá

d Thuộc nhóm hành vi hạn chế cạnh tranh

Câu 47

Hành vi cung cấp thông tin không trung thực về doanh nghiệp khác

a Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đó

b Gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng tài chính của doanh nghiệp đó

c Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó

d Gây ảnh hưởng xấu đến uy tín, của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đếntình trạng tài chính của doanh nghiệp đó; Gây ảnh hưởng xấu đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp đó(Đ)

Câu 48

Hành vi đưa thông tin trung thực

a Bị cấm nếu vi phạm Điều 45 Luật cạnh tranh 2018(Đ)

b Không bị cấm theo quy định của Luật cạnh tranh 2018

c Là hành vi cạnh tranh lành mạnh

d Tất cả các phương án đều sai

Câu 49

Hành vi ép buộc trong kinh doanh là hành vi

a Đe dọa dùng vũ lực để cưỡng ép khách hàng

b Đe dọa hoặc cưỡng ép đối tác kinh doanh ngừng kinh doanh

c Đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng, đối tác kinh doanh ngừng giao dịch với đối thủ cạnh tranh(Đ)

d Dùng vũ lực để đe dọa hoặc cưỡng ép khách hàng

Câu 50

Hành vi hạn chế cạnh tranh theo Luật Cạnh tranh 2018 bao gồm

a Tập trung kinh tế và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền

Trang 13

b Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh và Lạm dụng vị trí thống lĩnh vị trí độc quyền.

c Tất cả các phương án đều sai

d Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh

Trang 14

c Chỉ phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật dân sự

d Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự(Đ)

Câu 55

Hình thức hợp nhất doanh nghiệp theo LCT 2018

a Không làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trên thị trường

b Làm chấm dứt tư cách pháp lý của các doanh nghiệp tham gia hợp nhất(Đ)

c Làm chấm dứt tư cách pháp lý của một bên doanh nghiệp bị hợp nhất

d Làm tăng số lượng các doanh nghiệp trên thị trường

Câu 56

Hình thức liên doanh doanh nghiệp theo LCT 2018

a Các doanh nghiệp tham gia liên doanh có thể chi phối được doanh nghiệp mới thành lập

b Các doanh nghiệp tham gia liên doanh vẫn tồn tại

c Tạo ra chủ thể pháp lý mới trên thị trường

d Tạo ra chủ thể pháp lý mới trên thị trường; Các doanh nghiệp tham gia liên doanh vẫn tồn tại; Các doanh nghiệp tham gia liên doanh có thể chi phối được doanh nghiệp mới thành lập(Đ)

Câu 57

Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018

a Bao gồm mua toàn bộ hoặc một phần vốn góp, tài sản của doanh nghiệp khác(Đ)

b Là mua lại toàn bộ doanh nghiệp khác

c Mua một phần vốn góp của doanh nghiệp khác

d Mua phần lớn tài sản của doanh nghiệp khác

Câu 58

Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018

a Bao gồm mua vốn góp, tài sản của doanh nghiệp khác(Đ)

b Chỉ bao gồm mua cổ phần, cổ phiếu của doanh nghiệp

c Chỉ bao gồm mua tài sản doanh nghiệp

Trang 15

d Không bao gồm mua tài sản doanh nghiệp

Câu 59

Hình thức mua lại doanh nghiệp theo LCT 2018

a Nhằm kiểm soát một phần của doanh nghiệp bị mua lại

b Nhằm kiểm soát phần lớn doanh nghiệp bị mua lại

c Nhằm kiểm soát toàn bộ doanh nghiệp bị mua lại

d Nhằm kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp bị mua lại.(Đ)

Câu 60

Hình thức sáp nhập doanh nghiệp theo LCT 2018

a Không làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trên thị trường

b Làm chấm dứt tư cách pháp lý của các doanh nghiệp tham gia sáp nhập

c Làm chấm dứt tư cách pháp lý của doanh nghiệp nhận sáp nhập

d Luôn làm giảm đi số lượng các doanh nghiệp trên thị trường(Đ)

a Liên doanh giữa các doanh nghiệp

b Mua bán doanh nghiệp

c Mua lại doanh nghiệp

d Sáp nhập doanh nghiệp(Đ)

Trang 16

Câu 63

Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác là khi

a Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết các vấn đề quan trọng của công ty

b Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết phương án kinh doanh của công ty

c Doanh nghiệp mua lại có quyền phủ quyết quyết định của bộ máy điều hành công ty

d Doanh nghiệp mua lại có quyền Quyết định sửa đổi, bổ sung điều lệ của doanh nghiệp bị mua lại(Đ)

c Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần phổ thông

d Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% cổ phần ưu đãiCâu 65

Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác là khi

a Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn chủ sở hữu

b Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn điều lệ(Đ)

c Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn pháp định

d Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu trên 50% vốn vay

Trang 17

b Pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh ra đời sớm hơn pháp luật về hạn chế cạnh tranh(Đ)

c Pháp luật về hạn chế cạnh tranh ra đời sớm hơn pháp luật về cạnh tranh không lành mạnh

d Tất cả các phương án đều sai

a Chỉ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

b Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam

c Đối với những hành vi phản cạnh tranh xảy ra ra trên lãnh thổ Việt Nam(Đ)

d Trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam

Câu 69

Luật Cạnh tranh 2018 nghiêm cấm

a So sánh gián tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác

b So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác nhưng không chứng minh được nội dung(Đ)

c So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của doanh nghiệp khác

d So sánh trực tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp khác

Câu 70

Luật cạnh tranh 2018 quy định bao nhiêu hành vi cạnh tranh không lành mạnh

Trang 18

a Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh không lành mạnh

b Chỉ quy định trình tự thủ tục giải quyết vụ việc hạn chế cạnh tranh

c Có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh(Đ)

d Không có quy định về trình tự thủ tục giải quyết vụ việc cạnh tranh

Câu 72

Luật Cạnh tranh

a Cấm tuyệt đối với mọi hành vi phản cạnh tranh trên thị trường

b Nghiêm cấm mọi hành vi cạnh tranh trái với chuẩn mực thông thường của đạo đức kinh doanh

c Nghiêm cấm mọi hành vi hạn chế cạnh tranh gây thiệt hại cho người tiêu dùng

d Ngoài quy định cấm đối với các hành vi phản cạnh tranh còn có các quy định cho hưởng miễn trừ(Đ)

Trang 19

Mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh

a 05% tổng doanh thu của doanh nghiệp vi phạm trên thị trường liên quan trongnăm tài chính liền kề trước năm thực hiện hành vi vi phạm

Mục tiêu của pháp luật cạnh tranh

a Bảo vệ đối thủ cạnh tranh

b Bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường

c Bảo vệ người tiêu dùng

Trang 20

c 20% thị phần kết hợp trở lên trên thị trường liên quan trong năm tài chính liền

kề trước năm dự kiến thực hiện tập trung kinh tế(Đ)

d 3.000 tỷ đồng trở lên trong năm tài chính liền kề trước năm dự kiến thực hiện tập trung kinh tế;

a Có tổng thị phần từ 50% trở lên trên thị trường liên quan

b Có tổng thị phần từ 65% trở lên trên thị trường liên quan

c Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh và có sức mạnh thị trường đáng kể(Đ)

d Nếu cùng hành động gây tác động hạn chế cạnh tranh

Câu 80

Pháp luật cạnh tranh

a Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ cạnh tranh

b Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ đối thủ cạnh tranh

c Có mục tiêu duy nhất là bảo vệ người tiêu dùng

d Hướng tới bảo vệ lợi ích chung của toàn thị trường.(Đ)

Trang 21

Câu 81

Phiên điều trần được tổ chức

a Bí mật

b Công khai(Đ)

c Do các bên thỏa thuận

d Do Chủ tịch ủy ban cạnh tranh quốc gia quyết định

a Tập trung kinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ

b Tập trung kinh tế được thực hiện; Tập trung kinh tế phải thông báo; Tập trung kinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ

c Tập trung kinh tế được thực hiện(Đ)

d Tập trung kinh tế phải thông báo

Câu 84

Sau khi kết thúc thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế, Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia sẽ ra một trong các quyết định

a Tập trung kinh tế bị cấm nhưng được hưởng miễn trừ

b Tập trung kinh tế được thực hiện(Đ)

c Tập trung kinh tế phải thông báo

d Tất cả các phương án trên đều đúng

Trang 22

a Số lượng các doanh nghiệp

b Sự thống nhất ý chí giữa các doanh nghiệp

c Tất cả các phương án đều đúng(Đ)

Câu 87

Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xác định căn cứ vào

a Bảng xếp hạng của cơ quan cạnh tranh

b Do doanh nghiệp tự đánh giá

c Số lượng các doanh nghiệp trên thị trường

d Tương quan thị phần giữa các doanh nghiệp trên thị trường liên quan(Đ)Câu 88

Sức mạnh thị trường đáng kể của doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp được xác định căn cứ vào

a Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường đối với doanh nghiệp khác

b Sức mạnh tài chính, quy mô của doanh nghiệp

Ngày đăng: 09/04/2025, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w