1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp Án trắc nghiệm luật hình sự việt nam 1 sl02 03 tín chỉ sửa ngày 30 09 2025 thi tự luận Chú ý: Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật Mới để ở phần Mô tả

25 18 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm luật hình sự việt nam 1
Trường học Trường Đại Học Luật Hà Nội
Chuyên ngành Luật hình sự
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 25,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

100. Đâu là nhận định đúng: - (S): Hành vi khách quan trong cấu thành tội phạm bao gồm cả trong suy nghĩ của con người - (S): Hành động phạm tội luôn nguy hiểm hơn không hành động phạm tội - (S): Tội phạm chỉ được thực hiện dưới dạng hành động - (Đ) Tội kéo dài là tội phạm mà hành vi khách quan được thực hiện trong một thời gian dài không gián đoạn 101. Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: “Chủ thể của tội phạm là người có năng lực trách nhiệm hình sự (TNHS) bao gồm năng lực nhận thức, năng lực điều khiển hành vi theo đòi hỏi của xã hội và ... khi thực hiện hành vi phạm tội” - (S): Từ 12 tuổi trở lên - (Đ)✅: Đạt độ tuổi chịu trách nhiệm theo luật định - (S): Từ 16 tuổi trở lên - (S): Khả năng thực hiện hành vi phạm tội 102. Đâu là nhận định đúng: - (S): Hành vi khách quan trong cấu thành tội phạm bao gồm cả trong suy nghĩ của con người - (Đ)✅: Tội kéo dài là tội phạm mà hành vi khách quan được thực hiện trong một thời gian dài không gián đoạn - (S): Tội phạm chỉ được thực hiện dưới dạng hành động - (S): Hành động phạm tội luôn nguy hiểm hơn không hành động phạm tội 103. Đâu là nhận định đúng? - (S): Trong Bộ luật hình sự có nhiều tội phạm có cấu thành giống nhau - (S): Những người áp dụng pháp luật có thể thêm dấu hiệu vào cấu thành tội phạm hoặc bớt đi các dấu hiệu trong cấu thành tội phạm. - (Đ)✅: Một dấu hiệu nào đó có thể có mặt trong cấu thành tội phạm này và cũng có thể có mặt trong cấu thành tội phạm khác. - (S): Việc phân tích cấu thành tội phạm chỉ là việc của luật sư bào chữa 104. Trong Bộ luật hình sự Việt Nam, căn cứ nào không phải là căn cứ hợp pháp để để loại trừ trách nhiệm hình sự? - (Đ)✅: Vượt quá giới hạn phòng vệ - (S): Tình thế cấp thiết - (S): Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên - (S): Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ 106. Khẳng định nào dưới đây là đúng? - (S): Án treo là hình phạt áp dụng đối với hình phạt tù không quá 03 năm - (S): Án treo là hình phạt được miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện - (Đ)✅: Án treo là biện pháp miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện - (S): Án treo là hình phạt nhẹ hơn hình phạt tù 107. Khẳng định nào dưới đây là đúng? - (S): Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước không được tính vào thời gian chấp hành hình phạt chung - (S): Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước được cộng vào thời gian chấp hành hình phạt chung - (S): Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước không được trừ vào thời gian chấp hành hình phạt chung - (Đ)✅: Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước được trừ vào thời gian chấp hành hình phạt chung 108. Quan điểm sau đúng hay sai: “Trong mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả, hậu quả xảy ra là sự hiện thực hóa khả năng thực tế của hành vi phạm tội” a. Đúng(Đ) b. Chỉ đúng đối với lỗi vô ý c. Sai d. Tùy từng trường hợp cụ thể Câu 109 Theo quy định của Bộ luật hình sự Việt Nam, Tù có thời hạn đối với người phạm tội có mức độ tối thiểu là 03 và mức độ tối đa là bao nhiêu năm? a. 25 năm b. 15 năm c. 30 năm d. 20 năm (Đ) Câu 110 Đâu là nhận định đúng? a. Việc phân tích cấu thành tội phạm chỉ là việc của luật sư bào chữa b. Những người áp dụng pháp luật có thể thêm dấu hiệu vào cấu thành tội phạm hoặc bớt đi các dấu hiệu trong cấu thành tội phạm. c. Một dấu hiệu nào đó có thể có mặt trong cấu thành tội phạm này và cũng có thể có mặt trong cấu thành tội phạm khác. (Đ) d. Trong Bộ luật hình sự có nhiều tội phạm có cấu thành giống nhau

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM 1 - SL02 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 26.01.2025 - THI TỰ LUẬN

Ghi chú (Đ) là đáp án

Câu 1

A 17 tuổi phạm tội rất nghiêm trọng A sẽ chịu mức hình phạt nào dưới đây

a Tùy vào từng trường hợp phạm tội giết người cụ thể (Đ)

b Hình phạt tù không quá 7 năm

c Hình phạt tù không quá 18 năm

d Hình phạt tù không quá 15 năm

Trang 2

d Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội

Câu 5

A đổ thuốc sâu vào nồi cháo B nấu Tuy nhiên, khi B ăn, sau một giờ có triệu chứng co giật và nôn tháo B được cấp cứu kịp thời và không chết Trường hợp này, hành vi của A được xem là

a Phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành

b Phạm tội chưa đạt đã hoàn thành (Đ)

a Không phải chịu TNHS (Đ)

b Luôn phải chịu TNHS

c Chỉ phải chịu TNHS khi X là người cùng chung huyết thống

d Phải chịu TNHS

Câu 7

Anh A đặt con dao nhọn vào tay của chị B và đe dọa chị B đâm gây thương tích cho anh C Hành vi của ai là hành vi khách quan của tội phạm phải chịu trách nhiệm hình sự?

Trang 3

d Chỉ nói đến cấu thành tội phạm cơ bản trong các tội có lỗi cố ý trực tiếpCâu 9

Biểu hiện nào không phải là biểu hiện của mặt khách quan của tội phạm?

a Hành vi nguy hiểm cho xã hội

b Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c Lỗi cố ý gián tiếp (Đ)

d Thời gian địa điểm

Câu 10

Biểu hiện nào không phải là biểu hiện của mặt khách quan của tội phạm?

a Hành vi nguy hiểm cho xã hội

b Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c Phương thức thực hiện

d Mục đích phạm tội (Đ)

Câu 11

Biểu hiện nào không phải là biểu hiện của mặt khách quan của tội phạm?

a Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

b Hành vi nguy hiểm cho xã hội

c Thời gian địa điểm

d Lỗi cố ý gián tiếp (Đ)

Câu 12

Biểu hiện nào không phải là biểu hiện của mặt khách quan của tội phạm?

a Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

Trang 4

a Những quy định chung, các hình phạt, các điều khoản thi hành

b Những quy định chung, trách nhiệm hình sự, các điều khoản thi hành

c Những quy định chung, các tội phạm, các điều khoản thi hành (Đ)

d Những quy định chung, trách nhiệm hình sự, hướng dẫn thi hành

Câu 15

Các giai đoạn thực hiện tội phạm được đặt ra đối với:

a Chỉ các tội phạm được thực hiện với lỗi cố ý (Đ)

b Chỉ các tội phạm được thực hiện với lỗi vô ý do quá tự tin

c Chỉ các tội phạm được thực hiện với lỗi vô ý

Trang 5

a Nếu hình phạt nặng nhất trong số các hình phạt đã tuyên là tù chung thân thì hình phạt chung là tù chung thân (Đ)

b Nếu hình phạt nhẹ nhất trong số các hình phạt đã tuyên là tù chung thân thì hình phạt chung là tù chung thân

c Nếu hình phạt nhẹ nhất trong số các hình phạt đã tuyên là tù chung thân thì hình phạt chung là tử hình

d Nếu hình phạt nặng nhất trong số các hình phạt đã tuyên là tù chung thân thì hình phạt chung là tử hình

Câu 20

Chọn đáp án đúng Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được quy định:

a 05 năm đối với tội nghiêm trọng

b 10 năm đối với tội rất nghiêm trọng

c 05 năm đối với tội ít nghiêm trọng (Đ)

d 25 năm đối với tội đặc biệt nghiêm trọng

Câu 21

Chủ thể chịu trách nhiệm hình sự bao gồm:

a Cá nhân, doanh nghiệp

b Cá nhân, cơ quan tổ chức

Trang 6

c Cá nhân, pháp nhân thương mại (Đ)

d Cá nhân, pháp nhân và doanh nghiệp

Đâu là nhận định đúng: “Hậu quả của tội phạm là:”

a Thiệt hại do hành vi phạm tội gây ra cho đối tượng tác động của tội phạm

b Thiệt hại do hành vi phạm tội gây ra cho người bị hại

c Thiệt hại do hành vi phạm tội gây ra cho khách thể (Đ)

d Mọi sự biến đổi của thế giới khách quan

Câu 24

Đâu là nhận định đúng:

a Hành động phạm tội luôn nguy hiểm hơn không hành động phạm tội

b Hành vi khách quan trong cấu thành tội phạm bao gồm cả trong suy nghĩ của con người

c Tội phạm chỉ được thực hiện dưới dạng hành động

d Tội kéo dài là tội phạm mà hành vi khách quan được thực hiện trong một thờigian dài không gián đoạn (Đ)

Câu 25

Đâu là nhận định đúng?

a Nếu một người có khả năng nhận thức nhưng mất khả năng điều khiển hành

vi khi thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

Trang 7

b Người bị hạn chế về năng lực hành vi do sử dụng chất kích thích thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

c Người bị hạn chế về năng lực hành vi thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

d Tiêu chuẩn y học quyết định tiêu chuẩn pháp lý nhưng để xác định trách nhiệm hình sự thì phải căn cứ vào tiêu chuẩn pháp lý (Đ)

b Việc phân tích cấu thành tội phạm chỉ là việc của luật sư bào chữa

c Một dấu hiệu nào đó có thể có mặt trong cấu thành tội phạm này và cũng có thể có mặt trong cấu thành tội phạm khác (Đ)

d Trong Bộ luật hình sự có nhiều tội phạm có cấu thành giống nhau

Câu 28

Đâu là nhận định đúng?

a Tiêu chuẩn y học quyết định tiêu chuẩn pháp lý nhưng để xác định trách nhiệm hình sự thì phải căn cứ vào tiêu chuẩn pháp lý (Đ)

b Nếu một người có khả năng nhận thức nhưng mất khả năng điều khiển hành

vi khi thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

Trang 8

c Người bị hạn chế về năng lực hành vi do sử dụng chất kích thích thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

d Người bị hạn chế về năng lực hành vi thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

c Nếu một người có khả năng nhận thức nhưng mất khả năng điều khiển hành

vi khi thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

d Người bị hạn chế về năng lực hành vi thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

a Trong cấu thành tội phạm giảm nhẹ có dấu hiệu định tội

b Dấu hiệu định tội có trong cấu thành tội phạm cơ bản

c Dấu hiệu định tội không xuất hiện trong cấu thành tội phạm (Đ)

d Trong cấu thành tội phạm tăng nặng có dấu hiệu định tội

Trang 9

Điểm mới về chủ thể của tội phạm theo quy định BLHS 2015 so với BLHS

1999 (sửa đổi bổ sung 2009) là:

a Bổ sung chủ thể tội phạm là pháp nhân

b Bổ sung chủ thể tội phạm là pháp nhân thương mại (Đ)

Trang 10

Điền từ thích hợp vào dấu (…) Mức hình phạt cao nhất đối với người từ

đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi chuẩn bị phạm tội không quá …mức hình phạt được quy định trong khung hình phạt đối với hành vi chuẩn bị phạm tội trong điều luật áp dụng.

Trang 11

c Nhà nước và người nhà nạn nhân

d Nhà nước và người phạm tội (Đ)

Câu 41

Giai đoạn phạm tội chưa đạt là người phạm tội không thực hiện được tội phạm đến cùng do:

a Nguyên nhân khách quan ngoài ý muốn và Nguyên nhân chủ quan

b Nguyên nhân khách quan ngoài ý muốn (Đ)

c Cả hai đáp án đều sai

d Nguyên nhân chủ quan

Hình phạt nào dưới đây không được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi

a Cải tạo không giam giữ

Trang 12

a Nếu người đó có năng lực hành vi

b Nếu người đó có người giám hộ

c Nếu người đó có thu nhập và tài sản riêng (Đ)

d Nếu người đó đã có tài sản

Câu 45

Hình phạt tử hình không áp dụng đối với các trường hợp nào dưới đây?

a Người dưới 18 tuổi khi phạm tội (Đ)

b Người tàn tật

c Người già

d Phụ nữ đang nuôi con nhỏ

Câu 46

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a Án treo là biện pháp miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện (Đ)

b Án treo là hình phạt được miễn chấp hành hình phạt tù có điều kiện

c Án treo là hình phạt áp dụng đối với hình phạt tù không quá 03 năm

d Án treo là hình phạt nhẹ hơn hình phạt tù

Câu 47

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a Có thể áp dụng hình phạt bổ sung đối với người từ đủ 16 tuổi phạm tội

nghiêm trọng trở lên

b Có thể áp dụng hình phạt bổ sung đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

c Có thể áp dụng hình phạt bổ sung đối với người từ đủ 16 tuổi phạm tội

Trang 13

d Không áp dụng hình phạt bổ sung đối với người dưới 18 tuổi phạm tội (Đ)Câu 48

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù có thời hạn thì mức hình phạt không quá ba phần tư mức hình phạt tù mà điều luật quy định (Đ)

b Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù có thời hạn thì mức hình phạt không quá một phần tư mức hình phạt tù mà điều luật quy định

c Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù có thời hạn thì mức hình phạt không quá một phần hai mức hình phạt tù mà điều luật quy định

d Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù có thời hạn thì mức hình phạt không quá mức hình phạt

tù mà điều luật quy định

Câu 49

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 15 năm

b Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 20 năm (Đ)

c Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 10 năm

d Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 25 năm

Câu 50

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Trang 14

a Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 20 năm (Đ)

b Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 10 năm

c Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 25 năm

d Đối với trường hợp phạm tội chưa đạt, nếu điều luật áp dụng có quy định hình phạt cao nhất là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 15 năm

Câu 51

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước được cộng vào thời gian chấp hành hình phạt chung

b Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước không được trừ vào thời gian chấp hành hình phạt chung

c Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước được trừ vào thời gian chấp hành hình phạt chung (Đ)

d Thời gian đã chấp hành hình phạt của bản án trước không được tính vào thời gian chấp hành hình phạt chung

Câu 52

Khi nào quan hệ giữa Nhà nước và người phạm tội phát sinh?

a Khi người phạm tội bị áp dụng hình phạt

b Khi người phạm tội bị bắt

c Khi người phạm tội thực hiện tội phạm (Đ)

d Khi người phạm tội bị xét xử

Câu 53

Khiển trách được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội thuộc

trường hợp nào dưới đây?

Trang 15

a Người dưới 18 tuổi là đồng phạm có vai trò là người giúp sức trong vụ án

b Người dưới 18 tuổi là đồng phạm có vai trò không đáng kể trong vụ án (Đ)

c Người dưới 18 tuổi là đồng phạm có vai trò là người thực hành trong vụ án

d Người dưới 18 tuổi là đồng phạm có vai trò là người xúi giục trong vụ ánCâu 54

Lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp giống nhau ở chỗ:

a Người phạm tội do quá tự tin nên đã để mặc cho hậu quả xảy ra

b Người phạm tội đều không mong muốn cho hậu quả xảy ra nhưng có ý thức

bỏ mặc cho hậu quả xảy ra

c Người phạm tội đều thấy nhận thức được tính nguy hiểm trong hành vi của mình (Đ)

d Người phạm tội đều mong muốn cho hậu quả xảy ra

Trang 16

Một tội phạm chỉ được coi là thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam khi:

a Tội phạm đó phải có tất cả các giai đoạn được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam

b Chỉ cần tội phạm đó bắt đầu hoặc kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam (Đ)

c Tội phạm đó phải được bắt đầu trên lãnh thổ Việt Nam

d Tội phạm đó phải được kết thúc trên lãnh thổ Việt Nam

Câu 59

Nguồn nguy hiểm trong phòng vệ chính đáng là:

a Rủi ro trong sản xuất

b Hành vi tấn công của con người (Đ)

Trang 17

a Bị kết án về tội ít nghiêm trọng, do nhu cầu công vụ thì được hoãn đến 01 năm (Đ)

b Ốm đau

c Người già yếu

d Phụ nữ có thai

Câu 62

Người dưới 18 tuổi bị áp dụng biện pháp khiển trách phải thực hiện nghĩa

vụ nào dưới đây?

a Trình diện trước cơ quan có thẩm quyền hàng tuần

b Trình diện trước cơ quan có thẩm quyền hàng tháng

c Trình diện trước cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu (Đ)

d Trình diện trước cơ quan có thẩm quyền hàng quý

c Các tội với lỗi có ý

d Về các tội theo quy định của Bộ luật hình sự (Đ)

Trang 18

b Luôn được miễn TNHS

c Được miễn TNHS về tội tự ý nửa chừng chấm dứt nhưng nếu hành vi trên thực tế đã đủ cấu thành một tội phạm độc lập khác thì phải chịu TNHS về tội phạm độc lập này (Đ)

d Phải chịu TNHS về tội tự ý nửa chừng chấm dứt

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của luật hình sự:

a Bảo đảm sự bình đẳng và an toàn pháp lý trong quan hệ dân sự, góp phần tạo điều kiện đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần của nhân dân, thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội (Đ)

b Bảo vệ những quan hệ xã hội cơ bản nhất và quan trọng nhất trong đời sống

xã hội

c Đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm

d Giáo dục mọi người nâng cao ý thức pháp luật, nâng cao ý thức đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm

Trang 19

a Mức hình phạt do Tòa án áp dụng đối với người phạm tội

b Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội (Đ)

c Đặc điểm đối tượng tác động của tội phạm

d Tính chất và mức độ lỗi của người phạm tội

Quan điểm sau đúng hay sai: “Trong mối quan hệ nhân quả giữa hành vi

và hậu quả,hành vi phải có trước hậu quả về mặt thời gian”

Trang 20

b Phạm tội trong trường hợp vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết

c Người phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng

d Phạm tội vi bị người khác đe dọa hoặc cưỡng bức

c Phạm tội vi bị người khác đe dọa hoặc cưỡng bức

d Người phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng

Câu 76

Tòa án sẽ không căn cứ yếu tố nào dưới đây để quyết định hình phạt:

a Nhân thân người phạm tội

b Tình hình tài sản, khả năng thi hành của người phạm tội

c Tình tiết giảm nhẹ và tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự

d Tình tiết tăng nặng được quy định ngoài Bộ luật hình sự (Đ)

Trang 21

b Dấu hiệu lỗi không phải là dấu hiệu bắt buộc trong cấu thành tội phạm hình thức

c Tội phạm có cấu thành hình thức bắt buộc phải có dấu hiệu hậu quả trong cấuthành tội phạm

d Dấu hiệu hành vi không phải là dấu hiệu bắt buộc trong cấu thành tội phạm hình thức

Câu 78

Tội phạm hoàn thành khi:

a Khi chưa thực hiện hành vi khách quan được mô tả trong cấu thành tội phạm

b Khi hành vi phạm tội đã thỏa mãn hết các dấu hiệu được mô tả trong cấu thành tội phạm (Đ)

c Khi hậu quả đã xảy ra trên thực tế

d Người phạm tội đã thực hiện xong hành vi được cho là cần thiết để gây ra hậuquả

Câu 79

Tội phạm hoàn thành khi:

a Người phạm tội đã thực hiện xong hành vi được cho là cần thiết để gây ra hậuquả

b Khi chưa thực hiện hành vi khách quan được mô tả trong cấu thành tội phạm

c Khi hành vi phạm tội đã thỏa mãn hết các dấu hiệu được mô tả trong cấu thành tội phạm (Đ)

d Khi hậu quả đã xảy ra trên thực tế

Trang 22

d Tội phạm gây nguy hại rất lớn cho xã hội mà mức cao nhất của khung hình phạt đối với tội ấy là trên 20 năm tù

Câu 81

Tội phạm và vi phạm pháp luật giống nhau ở chỗ:

a Đều do các chủ thể đặc biệt thực hiện

b Đều được thể hiện bằng hành vi dưới hình thức hành động hoặc không hành động (Đ)

c Đều do người có đủ năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

d Đều được thực hiện bởi người từ đủ 14 tuổi trở lên

Câu 82

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: “Chủ thể của tội phạm là người có năng lực trách nhiệm hình sự (TNHS) bao gồm năng lực nhận thức, năng lực điều khiển hành vi theo đòi hỏi của xã hội và khi thực hiện hành vi phạm tội”

a Khả năng thực hiện hành vi phạm tội

b Từ 12 tuổi trở lên

c Đạt độ tuổi chịu trách nhiệm theo luật định (Đ)

d Từ 16 tuổi trở lên

Câu 83

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: “Đối tượng điều chỉnh của luật hình sự

là những quan hệ xã hội phát sinh giữa và người phạm tội khi người này thực hiện tội phạm”?

Ngày đăng: 27/01/2025, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w