1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đáp Án - 01

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án - 01
Trường học Unknown
Chuyên ngành Phonetics and Vocabulary-Grammar
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đáp án ( 01 )

A: PHONETICS

I Choose the word with a different underlined sound:

1 C ensure (âm /ʃ/ khác với các từ còn lại có âm /ʒ/)

2 A wicked (âm /ɪd/ khác với các từ còn lại có âm /t/)

3 D machine (âm /ʃ/ khác với các từ còn lại có âm /k/)

4 A look (âm /ʊ/ khác với các từ còn lại có âm /u:/)

5 A prohibitive (âm /ɪ/ khác với các từ còn lại có âm /ɒ/)

II Find the word with different stress pattern:

1 B balloon (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

2 B melody (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

hoặc 3)

3 D award (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ 1)

4 D recommend (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ

2)

5 A atmosphere (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các từ còn lại rơi vào âm tiết thứ

2)

B: VOCABULARY-GRAMMAR

I Choose the best answer:

1 C solutions (giải pháp)

2 C because of (bởi vì)

3 B transport (giao thông vận tải)

4 D attention (sự chú ý)

5 A in (tháng 9)

6 D did (quá khứ đơn)

7 B didn't use to (đã từng không thích)

8 C won't be - will be (tương lai đơn)

9 D the/the (cuối những năm 1920)

10 C produce (sản xuất)

11 D landscapes (phong cảnh)

12 A the grid (lưới điện)

13 B raising (quyên góp)

14 D a-a-an (mạo từ)

15 B like (giống như)

16 B a/the (một ngôi làng, bờ biển phía đông)

17 A sunset (hoàng hôn)

18 D 0 (không mạo từ trước "business")

19 C an (một sân bay)

20 D hard (chăm chỉ)

21 B less (ít hơn)

22 C Like (giống như)

23 A so (vì vậy)

Trang 2

24 A on (tập trung vào)

25 D Which (nào)

26 B Why (tại sao)

II Choose the opposite meaning:

1 D drawbacks (nhược điểm)

2 A terrible (tệ)

III Choose the closest meaning:

1 A right now (ngay bây giờ)

2 B put off (hoãn lại)

IV Give the correct form of the verbs:

1 are planting (hiện tại tiếp diễn)

2 goes (hiện tại đơn)

3 are always fighting (hiện tại tiếp diễn)

4 won't arrive (tương lai đơn)

5 have better (so sánh hơn)

V Give the correct form of the words:

1 dissatisfied (không hài lòng)

2 boring (buồn chán)

3 Unfortunately (không may)

4 unsuccessful (không thành công)

5 pleasure (niềm vui)

VI Find and correct the mistake:

1 C a lot of -> lots of (hoặc "many" nếu danh từ đếm được)

2 B And -> This

3 C pollution -> pollutions (nếu nói về các loại ô nhiễm khác nhau), hoặc bỏ "s"

nếu nói về ô nhiễm nói chung

4 C does she -> neither does she

5 C a bus -> the bus (xe buýt cụ thể)

C: READING

I Choose the best option:

1 D members

2 A take

3 C much

4 B like

5 A two

6 B from

7 A point

Trang 3

8 D correct

9 C the

10 A just

II Read the passage and choose the correct answer:

1 B A problem with trash

2 A On the ground

3 C They don't have the energy to take it away.

4 C The air is very thin.

5 A Tents

E: WRITING

I Complete the second sentence:

1 Lan often talks to Dave and Mary in English

2 How beautiful your Christmas tree is!

3 How heavy were you two years ago?

4 Hoa's father is a careful and safe cyclist

5 There isn't as much noise in the city as in the country

II Complete the second sentence:

1 La Tomatina takes place on the last Wednesday of August

2 This trailer of the film has the same length as the previous one

3 My father went to work in a taxi last Monday because it was rainy

4 The blue bike’s price is different from the red bike’s price

5 How much does a bowl of beef noodle soup cost?

Ngày đăng: 29/03/2025, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w