1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng quan về bảo mật thông tin

54 1,4K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng quan về bảo mật thông tin
Tác giả Ths. Trần Văn Thanh
Trường học Hồ Chí Minh University of Technology and Education
Chuyên ngành Bảo mật Thông Tin
Thể loại Bài báo
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2: Tổ chức bảo mật Chương 3: Chính sách bảo mật Chương 4: Bảo mật dữ liệu và an tòan thông tin Chương 5: Bảo vệ hệ thống của tổ chức và mạng nội bộ Chương 6: Bảo mật thông tin tro

Trang 1

Ths Trần Văn Thanh E-mail: khoadtvt@hcm.vnn.vn

(Information Security)

Trang 2

N i dung môn h c ộ ọ

Chương 1: Tổng quan về bảo mật thông tin.

Chương 2: Tổ chức bảo mật

Chương 3: Chính sách bảo mật

Chương 4: Bảo mật dữ liệu và an tòan thông tin

Chương 5: Bảo vệ hệ thống của tổ chức và mạng nội bộ

Chương 6: Bảo mật thông tin trong thương mại điện tử

Trang 4

Đánh giá môn h c ọ

- Thi gi a kỳ : 30% - V n đáp (Đã có bài Thi gi a kỳ : 30% - V n đáp (Đã có bài ữ ữ ấ ấ

t p cho tham kh o tr ậ ả ướ c).

- Thi cu i kỳ: 70% - V n đáp : Xây d ng Thi cu i kỳ: 70% - V n đáp : Xây d ng ố ố ấ ấ ự ự chính sách b o m t thông tin c a website ả ậ ủ

Trang 5

Ch ng 4: B o m t d li u và an tòan thông ươ ả ậ ữ ệ

Ch ng 4: B o m t d li u và an tòan thông ươ ả ậ ữ ệ

Ch ng 6: B o m t thông tin trong th ng ươ ả ậ ươ

Ch ng 6: B o m t thông tin trong th ng ươ ả ậ ươ

m i đi n t ạ ệ ử

m i đi n t ạ ệ ử

Trang 6

B o m t thông tin là gì? ả ậ

• Thông tin (Information): Nh nh ng tài s n quan Thông tin (Information): Nh nh ng tài s n quan ưư ữữ ảả

tr ng khác c a doanh nghi p, thông tin c ng là m t ọ ủ ệ ủ ộ

tr ng khác c a doanh nghi p, thông tin c ng là m t ọ ủ ệ ủ ộ

tài s n.ả

tài s n.ả

• Thông tin có th t n t i d i nhi u d ng khác nhau, Thông tin có th t n t i d i nhi u d ng khác nhau, ể ồể ồ ạạ ướướ ềề ạạ

nh ng b t c d ng nào nó cũng đ c chia s , l u ư ấ ứ ở ạ ượ ẽ ư

nh ng b t c d ng nào nó cũng đ c chia s , l u ư ấ ứ ở ạ ượ ẽ ư

tr và c n đ c b o v ữ ầ ượ ả ệ

tr và c n đ c b o v ữ ầ ượ ả ệ

• B o m t thông tin là b o v thông tin tránh kh i các B o m t thông tin là b o v thông tin tránh kh i các ảả ậậ ảả ệệ ỏỏ

đe d a nh m đ m b o liên t c các h at đ ng kinh ọ ằ ả ả ụ ọ ộ

đe d a nh m đ m b o liên t c các h at đ ng kinh ọ ằ ả ả ụ ọ ộ

doanh, gi m thi u rũi ro, t i đa hóa ROI và các c h i ả ể ố ơ ộ

doanh, gi m thi u rũi ro, t i đa hóa ROI và các c h i ả ể ố ơ ộ

kinh doanh

Trang 7

Data = Golden + Diamon

Trang 9

CORE BUSINESS

PEOPLE

NETWORK

Securing The Enterprise

Trang 10

Mobile

User

Internal Network

Mainframes Servers

External Network

What to secure?

Remote User

Databases

Partners

Trang 12

B o m t thông tin là gì? ả ậ

• B o m t thông tin ph i đ m b o:B o m t thông tin ph i đ m b o:ảả ậậ ảả ảả ảả

-Tính b o m t: C n ph i h n ch s truy xu t đ n các Tính b o m t: C n ph i h n ch s truy xu t đ n các ảả ậậ ầầ ả ạả ạ ế ựế ự ấấ ếế

đ i t ng (thông tin, quy trình) ố ượ

đ i t ng (thông tin, quy trình) ố ượ

-Tính tòan v n d li u: Giám sát s thay đ i Tính tòan v n d li u: Giám sát s thay đ i ẹẹ ữ ệữ ệ ựự ổổ

-Tính s n sàng:Tính s n sàng:ẳẳ

-Tính đúng pháp lu t:Thông tin đ c t p h p, đ c x Tính đúng pháp lu t:Thông tin đ c t p h p, đ c x ậậ ượượ ậậ ợợ ượượ ửử

lý và s d ng đúng quy đ nh pháp lu t ử ụ ị ậ

lý và s d ng đúng quy đ nh pháp lu t ử ụ ị ậ

Trang 13

T i sao ph i b o m t thông tin ? ạ ả ả ậ

• Vi c s d ng r ng rãi các thông tin đi n t Vi c s d ng r ng rãi các thông tin đi n t ệệ ử ụử ụ ộộ ệệ ửử

• Các thông tin c a doanh nghi p bao g m :Thông tin Các thông tin c a doanh nghi p bao g m :Thông tin ủủ ệệ ồồ

k tóan, khách hàng, s n ph m, h p đ ng, báo cáo tài ế ả ẩ ợ ồ

k tóan, khách hàng, s n ph m, h p đ ng, báo cáo tài ế ả ẩ ợ ồ

chính…

•Các đ i th c nh tranh s làm gì khi có đ c nh ng Các đ i th c nh tranh s làm gì khi có đ c nh ng ốố ủ ạủ ạ ẽẽ ượượ ữữthông tin trên?

• Đ m b o s tin c y c a khách hàngĐ m b o s tin c y c a khách hàngảả ảả ựự ậậ ủủ

Trang 14

T i sao ph i b o m t thông tin ? ạ ả ả ậ

81%; t bên ngòai: 13%; c u nhân viên: 6%.ừ ự

- Các l ai t i ph m máy tính: ăn tr m ti n: 44%; phá Các l ai t i ph m máy tính: ăn tr m ti n: 44%; phá ọọ ộộ ạạ ộộ ềề

h y ph n m m: 16%; tr m thông tin: 16%; thay đ i d ủ ầ ề ộ ổ ữ

h y ph n m m: 16%; tr m thông tin: 16%; thay đ i d ủ ầ ề ộ ổ ữ

li u: 12%; t n công các d ch v : 10%; xâm ph m đ i ệ ấ ị ụ ạ ờ

li u: 12%; t n công các d ch v : 10%; xâm ph m đ i ệ ấ ị ụ ạ ờ

t : 2% ư

t : 2% ư

Trang 19

There is a Growing Need for Security…

Trang 20

Security Technologies – Which One?

Trang 21

Các d ng nhu c u b o m t ? ạ ầ ả ậ

• S b o m t.S b o m t.ự ảự ả ậậ

• Xác minh/Tính xác th cXác minh/Tính xác th cựự

•Ch u trách nhi m/Ki m tra-Giám sátCh u trách nhi m/Ki m tra-Giám sátịị ệệ ểể

• Đi u khi n vi c truy c pĐi u khi n vi c truy c pềề ểể ệệ ậậ

• S dùng l i d li u.S dùng l i d li u.ựự ạ ữ ệạ ữ ệ

•Tính chính xác/ Tòan v n d li uTính chính xác/ Tòan v n d li uẹẹ ữ ệữ ệ

•An tòan trong trao đ i d li uAn tòan trong trao đ i d li uổ ữ ệổ ữ ệ

•Tính s n sàng d li u và các d ch vTính s n sàng d li u và các d ch vẳẳ ữ ệữ ệ ịị ụụ

Trang 22

Giá tr c a thông tin và các quy trình nên đ Giá tr c a thông tin và các quy trình nên đ ị ủ ị ủ ượ ượ c c

bi t, phân tích môi tr ế ườ ng rũi ro hi n t i, t đó ệ ạ ừ

bi t, phân tích môi tr ế ườ ng rũi ro hi n t i, t đó ệ ạ ừ

(quá nhi u vi c h n ch ng ề ệ ạ ế ườ i dùng, chi phí cao)

và b o m t quá th p (không h n ch ng ả ậ ấ ạ ế ườ i dùng,

và b o m t quá th p (không h n ch ng ả ậ ấ ạ ế ườ i dùng,

nhi u m i nguy hi m, chi phí th p) ề ố ể ấ

nhi u m i nguy hi m, chi phí th p) ề ố ể ấ

Trang 24

Evaluating Authentication

Types

Source: Gartner Group

Cost of Deployment

Plain passwords, no enforced policy

Trang 25

T i sao c n có chính sách b o m t ? ạ ầ ả ậ

• Chính sách b o m t là k thu t ngăn ch n b o v Chính sách b o m t là k thu t ngăn ch n b o v ảả ậậ ỹỹ ậậ ặặ ảả ệệcác quy trình và d li u quan tr ng c a công ty Đó là ữ ệ ọ ủ

các quy trình và d li u quan tr ng c a công ty Đó là ữ ệ ọ ủ

vi c truy n đ t các chu n b o m t đ n ng i dùng, ệ ề ạ ẩ ả ậ ế ườ

vi c truy n đ t các chu n b o m t đ n ng i dùng, ệ ề ạ ẩ ả ậ ế ườ

nhà qu n lý, nhân viên k thu t Chính sách b o m t ả ỹ ậ ả ậ

nhà qu n lý, nhân viên k thu t Chính sách b o m t ả ỹ ậ ả ậ

ph i đ m b o:ả ả ả

ph i đ m b o:ả ả ả

– Đo l ng m c đ b o m t c a h th ng hi n t i.Đo l ng m c đ b o m t c a h th ng hi n t i ườ ườ ứ ứ ộ ả ộ ả ậ ậ ủ ủ ệ ệ ố ố ệ ệ ạ ạ

– Xác đ nh ph ng th c giao ti p v i các đ i tác bên ngòai Xác đ nh ph ng th c giao ti p v i các đ i tác bên ngòai ị ị ươ ươ ứ ứ ế ế ớ ớ ố ố

– Có các th t c pháp lý b t bu c đ b o v d li u c a nhân Có các th t c pháp lý b t bu c đ b o v d li u c a nhân ủ ụ ủ ụ ắ ắ ộ ộ ể ả ể ả ệ ữ ệ ệ ữ ệ ủ ủ viên và khách hàng

– Tuân theo các chu n b o m t qu c t Tuân theo các chu n b o m t qu c t ẩ ẩ ả ả ậ ậ ố ố ế ế

Trang 26

Ví d v chu n b o m t c a Anh ụ ề ẩ ả ậ ủ

• Các tài li u v chính sách b o m t thông tin Các tài li u v chính sách b o m t thông tin ệ ệ ề ề ả ả ậ ậ

• Phân c p các trách nhi m b o m tPhân c p các trách nhi m b o m t ấ ấ ệ ệ ả ả ậ ậ

• Chính sách giáo d c và đào t o b o m t thông tinChính sách giáo d c và đào t o b o m t thông tin ụ ụ ạ ạ ả ả ậ ậ

• Các báo cáo liên quan đ n b o m tCác báo cáo liên quan đ n b o m t ế ế ả ả ậ ậ

• H th ng giám sát Virus H th ng giám sát Virus ệ ệ ố ố

• Quy trình k h ach đ m b o liên t c kinh doanh Quy trình k h ach đ m b o liên t c kinh doanh ế ọ ế ọ ả ả ả ả ụ ụ

• Giám sát vi c b o v b n quy n Giám sát vi c b o v b n quy n ệ ệ ả ả ệ ả ệ ả ề ề

• Đ m b o an tòan tòan b d li u c a công tyĐ m b o an tòan tòan b d li u c a công ty ả ả ả ả ộ ữ ệ ộ ữ ệ ủ ủ

• Th c hi n đúng các quy ch b o v d li uTh c hi n đúng các quy ch b o v d li u ự ự ệ ệ ế ả ế ả ệ ữ ệ ệ ữ ệ

• Th c hi n đúng các chính sách b o m tTh c hi n đúng các chính sách b o m t ự ự ệ ệ ả ả ậ ậ

Trang 28

Ph ng pháp Bottom-Up ươ

• Hi u chính sách hi n t i, c u trúc m ng, các th t c h at Hi u chính sách hi n t i, c u trúc m ng, các th t c h at ể ể ệ ệ ạ ạ ấ ấ ạ ạ ủ ụ ủ ụ ọ ọ

đ ng, các đ i t ng tham gia s d ng ộ ố ượ ử ụ

đ ng, các đ i t ng tham gia s d ng ộ ố ượ ử ụ

• D đóan s l c các ki u t n công có th xãy ra cho công ty.D đóan s l c các ki u t n công có th xãy ra cho công ty ự ự ơ ượ ơ ượ ể ể ấ ấ ể ể

• L p ra danh sách các đi m y u và các kh năng b t n công đ L p ra danh sách các đi m y u và các kh năng b t n công đ ậ ậ ể ể ế ế ả ả ị ấ ị ấ ể ể

có th phòng chóng ể

có th phòng chóng ể

• Xác đ nh chính sách thông tin, phân l ai thông tin, nh n bi t Xác đ nh chính sách thông tin, phân l ai thông tin, nh n bi t ị ị ọ ọ ậ ậ ế ế

nh ng thông tin quan tr ng ữ ọ

nh ng thông tin quan tr ng ữ ọ

• Đ ra chính sách ng i dùng Đ ra chính sách ng i dùng ề ề ườ ườ

• Các h ng d n k thu t v cài đ t, b o trì c a h th ng m ng Các h ng d n k thu t v cài đ t, b o trì c a h th ng m ng ướ ướ ẫ ẫ ỹ ỹ ậ ậ ề ề ặ ặ ả ả ủ ủ ệ ệ ố ố ạ ạ

và các server Ki m tra th ng xuyên các h th ng ể ườ ệ ố

và các server Ki m tra th ng xuyên các h th ng ể ườ ệ ố

Trang 29

Ph ng pháp Top Down ươ

T NG QUAN Ổ

T NG QUAN Ổ

1 Phân tích tài s n: Nh ng cái gì c n đ c b o v ?Phân tích tài s n: Nh ng cái gì c n đ c b o v ?ảả ữữ ầầ ượượ ảả ệệ

- Các quy trình và thông tin (tài s n nào là quan tr ng c n Các quy trình và thông tin (tài s n nào là quan tr ng c n ả ả ọ ọ ầ ầ

đ c b o v ? Chúng đ c l u gi nh th nào trên máy ượ ả ệ ượ ư ữ ư ế

đ c b o v ? Chúng đ c l u gi nh th nào trên máy ượ ả ệ ượ ư ữ ư ế

tính?).

- M c đ b o m t ph i phù h p v i giá tr c a tài s n đó M c đ b o m t ph i phù h p v i giá tr c a tài s n đó ứ ứ ộ ả ộ ả ậ ậ ả ả ợ ợ ớ ớ ị ủ ị ủ ả ả

2 Phân tích các thói quen, chính sách, quy lu t b o Phân tích các thói quen, chính sách, quy lu t b o ậậ ảả

Trang 30

Ph ng pháp Top Down (tt) ươ

5 Phân tích các tác nhân gây nh h ng : Phân tích các tác nhân gây nh h ng : ảả ưởưở

• Nh ng cái gì c n đ c b o v ? Các nh h ng này Nh ng cái gì c n đ c b o v ? Các nh h ng này ữữ ầầ ượượ ảả ệệ ảả ưởưở

c n đ c phân tích b i các chuyên gia kinh t ầ ượ ở ế

c n đ c phân tích b i các chuyên gia kinh t ầ ượ ở ế

• Phân tích các nh h ng ng n h n và dài h n (0-5):Phân tích các nh h ng ng n h n và dài h n (0-5):ảả ưởưở ắắ ạạ ạạ

– Các nh h ng không đáng k Các nh h ng không đáng k ả ả ưở ưở ể ể

– Các tác đ ng ph , không nh h ng đ n các h at đ ng kinh Các tác đ ng ph , không nh h ng đ n các h at đ ng kinh ộ ộ ụ ụ ả ả ưở ưở ế ế ọ ọ ộ ộ

doanh chính.

– Các h at đ ng kinh doanh không có giá tr v th i gian, l i Các h at đ ng kinh doanh không có giá tr v th i gian, l i ọ ọ ộ ộ ị ề ị ề ờ ờ ợ ợ

nhu n khi b m t, các thông tin v khách hàng không quan ậ ị ấ ề

nhu n khi b m t, các thông tin v khách hàng không quan ậ ị ấ ề

tr ng Và ng c l i… ọ ượ ạ

tr ng Và ng c l i… ọ ượ ạ – Các tác đ ng mà công ty có th v t qua ho c không… Các tác đ ng mà công ty có th v t qua ho c không… ộ ộ ể ượ ể ượ ặ ặ

Trang 31

What Are Business Risks?

Any factor that can inhibit or prevent the entity

from achieving its objectives

n o m ic

E co n o m ic

S ec u ri ty

P ri va

cy P ri va cy

Trang 32

Ph ng pháp Top Down (tt) ươ

6 Tính tóan r i ro: Tính tóan r i ro: ủủ

• Đi u gì s xãy ra khi có s đe d a (0-5) ? Các chuyên Đi u gì s xãy ra khi có s đe d a (0-5) ? Các chuyên ềề ẽẽ ựự ọọ

gia k thu t s có s đánh giá t t h n các chuyên gia ỹ ậ ẽ ự ố ơ

gia k thu t s có s đánh giá t t h n các chuyên gia ỹ ậ ẽ ự ố ơ

kinh tế

– S đe d a không ch c ch n xãy ra S đe d a không ch c ch n xãy ra ự ự ọ ọ ắ ắ ắ ắ

– S đe d a có th xãy ra ít nh t m t l n trong năm, trong S đe d a có th xãy ra ít nh t m t l n trong năm, trong ự ự ọ ọ ể ể ấ ấ ộ ầ ộ ầ

tháng, trong tu n, trong ngày ầ

tháng, trong tu n, trong ngày ầ

• Risk = impact * likelihood

– 0 ≤ Risk ≤ 25

– Giá tr r i ro có th ch p nh n đ c = 15 Giá tr r i ro có th ch p nh n đ c = 15 ị ủ ị ủ ể ể ấ ấ ậ ậ ượ ượ

Trang 33

Ph ng pháp Top Down (tt) ươ

7 Phân tích s ràng bu c: Phân tích s ràng bu c: ựự ộộ

• Các yêu c u pháp lý n m ngòai s đi u khi n c a b n Các yêu c u pháp lý n m ngòai s đi u khi n c a b n ầầ ằằ ựự ềề ểể ủủ ạạ

(lu t pháp, h p đ ng, tài chính, văn hóa t p th …)ậ ợ ồ ậ ể

(lu t pháp, h p đ ng, tài chính, văn hóa t p th …)ậ ợ ồ ậ ể

8 Quy t đ nh chi n l c phòng chóngQuy t đ nh chi n l c phòng chóngếế ịị ế ượế ượ

– Xác đ nh m c tiêu b o m t Xác đ nh m c tiêu b o m t ị ị ụ ụ ả ả ậ ậ

– Xác đ nh các bi n pháp phòng chóng (chính sách, vai trò, quy Xác đ nh các bi n pháp phòng chóng (chính sách, vai trò, quy ị ị ệ ệ

trình, trách nhi m, các bi n pháp k thu t) ệ ệ ỹ ậ

trình, trách nhi m, các bi n pháp k thu t) ệ ệ ỹ ậ – Có th các r i ro gi m xu ng đ n m c có th ch p nh n Có th các r i ro gi m xu ng đ n m c có th ch p nh n ể ể ủ ủ ả ả ố ố ế ế ứ ứ ể ể ấ ấ ậ ậ

đ c, nh ng chi phí đ th c hi n nó thì sao? ượ ư ể ự ệ

đ c, nh ng chi phí đ th c hi n nó thì sao? ượ ư ể ự ệ – N u r i ro v n còn thì có th s d ng d ch v b o hi m kinh N u r i ro v n còn thì có th s d ng d ch v b o hi m kinh ế ế ủ ủ ẫ ẫ ể ử ụ ể ử ụ ị ị ụ ả ụ ả ể ể

t ? ế

t ? ế – Xem xét l i chi n l cXem xét l i chi n l cạ ạ ế ượ ế ượ

Trang 34

Ph ng pháp Top Down (tt) ươ

9 Th c hi nTh c hi nựự ệệ

– Th c hi n chính sách b o m t và các h ng d n, cũng nh Th c hi n chính sách b o m t và các h ng d n, cũng nh ự ự ệ ệ ả ả ậ ậ ướ ướ ẫ ẫ ư ư

h th ng phân l ai thông tin ệ ố ọ

h th ng phân l ai thông tin ệ ố ọ – Xác đ nh t ch c b o m t Ng i s d ng, nhà qu n tr , Xác đ nh t ch c b o m t Ng i s d ng, nhà qu n tr , ị ị ổ ổ ứ ứ ả ả ậ ậ ườ ườ ử ụ ử ụ ả ả ị ị

qu n lý c n ph i xác đ nh rõ ràng vai trò/trách nhi m và ả ầ ả ị ệ

qu n lý c n ph i xác đ nh rõ ràng vai trò/trách nhi m và ả ầ ả ị ệ

nh n th c v chúng ậ ứ ề

nh n th c v chúng ậ ứ ề – V n hành th V n hành th ậ ậ ử ử

– Co gi n h th ng b o m t Co gi n h th ng b o m t ả ả ệ ệ ố ố ả ả ậ ậ

10 Cân đ i l i chi n l c b o m t và các r i ro (2 năm Cân đ i l i chi n l c b o m t và các r i ro (2 năm ố ạố ạ ếế ượượ ảả ậậ ủủ

m t l n) ộ ầ

m t l n) ộ ầ

Trang 35

Ph ng pháp Top Down (tt) ươ

THREATS + IMPACT + LIKELIHOOD = RISK

• S đe d a đ c chia thành các l ai: t ng S đe d a đ c chia thành các l ai: t ng ự ự ọ ọ ượ ượ ọ ọ ổ ổ

quát, nh n d ng, xác th c, tính s n sàng, tính ậ ạ ự ẳ

quát, nh n d ng, xác th c, tính s n sàng, tính ậ ạ ự ẳ

riêng t , tính tòan v n, tính chính xác, giám ư ẹ

riêng t , tính tòan v n, tính chính xác, giám ư ẹ

sát truy c p, s không th a nh n, lu t pháp ậ ự ừ ậ ậ

sát truy c p, s không th a nh n, lu t pháp ậ ự ừ ậ ậ

• Các yêu c u pháp lý n m ngòai s đi u khi n Các yêu c u pháp lý n m ngòai s đi u khi n ầ ầ ằ ằ ự ự ề ề ể ể

c a b n (lu t pháp, h p đ ng, tài chính, văn ủ ạ ậ ợ ồ

c a b n (lu t pháp, h p đ ng, tài chính, văn ủ ạ ậ ợ ồ

hóa t p th …) ậ ể

hóa t p th …) ậ ể

Trang 36

Threat : General Impact

(ref.)

Impact (0-5)

Likeli-hood (0-5)

1.Lỗi do con người:

Sự phá hủy ngẫu nhiên, sửa đổi, thông tin được phân

lọai không đúng

các hướng dẫn kỹ thuật, thiếu nguyên tắc, thiếu hiểu

3 Tấn công bằng cách sử dụng kỹ thuật quan hệ xã hội

nhà quản trị đưa cho chúng username/pass…

Trang 37

Threat : General Impact (ref.) Impact (0-5) Likeli-hood (0-5)

4 Sử dụng sai niềm tin và đặc ân

5 Các máy tính, thiết bị đầu cuối sử dụng không có bản quyền

6 Sự pha trộn giữa kiểm tra và dữ liệu sản xuất hoặc môi trường

7 Sử dụng các phần cứng và phần mềm không có bản quyền

8 Bom giờ: Các chương trình phần mềm phá hủy hệ thống bằng hình thức

hẹn giờ

9 Lỗi do thiết kế hệ điều hành: Hệ thống có mức bảo mật thấp

10 Lỗi thiết kế giao thức: Các giao thứckhông được thiết kế mức bảo vệ

cao:

đổi hoặc sao chép trong khi truyền thông

11 Logic bomb: Các phần mềm có chứa các điều kiện phá hủy

12 Viruses (in programs, documents and email attachments)

Ngày đăng: 14/12/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w