Đề cương môn Kinh tế Vĩ mô trường ĐHHHVN- Chúc các em thi tốt !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Trang 1Giả sử tiền mặt ngoài ngân hàng là 23% so với tiền gửi ngân hàng: tý lệ dự trữ bắt buộc
là 6%; tỷ lệ dự trữ dư thừa là 1% và cung tiền là 820 tỷ đông, khối lượng tiền mạnh (H) là:
Giả sử tiền mặt ngoài ngân hàng là 23% so với tiền gửi ngân hàng: tỷ lệ dự trữ bắt buộc
là 6%; tý lệ dự trữ dư thừa là 1%, số nhân tiền tệ là:
Trang 2Nếu chỉ tiêu cho tiêu dùng của một hộ gia đình tăng từ 500 nghìn đồng đến 800 nghin đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 400 nghìn đồng đến 800 nghìn đồng, thì
xu hướng tiêu dùng cận biên:
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu Chính phủ gia tăng chỉ tiêu một lượng AG = 20
Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
Trang 3Câu 10
Phương trình đường LM là: Y = 300 + 401
Phương trình đường IS là: Y = 625 - 251
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu Chính phủ gia tăng chỉ tiêu một lượng AG = 10 Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu Chính phủ gia tăng chỉ tiêu một lượng AG = 10
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu Chính phủ gia tăng chỉ tiêu một lượng AG = 20
Trang 4Số nhân tiền tệ trong nên kinh tế là: mụ = 2
Nếu Chính mua trái phiêu một lượng AH = 5
Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
Nếu số nhân trong nền kinh tế m = 4; đầu tư tăng thêm 8 tỷ đông
Trong mô hình IS - LM, đường IS sẽ dịch chuyền sang phải với khoảng cách là:
Phuong trinh duong IS la: Y = 625 - 251
Hàm câu vẻ tiền MD = 40 + 0,2Y - 8i
Hàm cung về tiền: MS = 100; P = 1
Số nhân tiền tệ trong nên kinh tế la: mu = 2
Nếu Chính mua trái phiêu một lượng AH= 5
Giả sử không có chính phủ và ngoại thương, nếu tiêu dùng tự định là 30, đâu tư là
40, MPS =0,1 Mức sản lượng cân băng là:
© Khoảng 77
© 430
© 400
© 700
Trang 5Câu 19
Phương trình đường IŠ là: Y = 625 - 251
Hàm câu về tiền MD = 40 + 0,2Y - 81
Hàm cung về tiền: MS = 100; P= I
Số nhân tiền tệ trong nên kinh tế là: mụ = 2
Nếu Chính mua trái phiêu một lượng AH = 5
Nếu các doanh nghiệp tăng đầu tư một lượng là 5 tý đồng làm cho đường IS trong
mô hình IS - Lm dịch chuyền sang phải 20 tỷ đồng thì có thê kết luận rằng số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là:
Trang 6Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu các doanh nghiệp tăng đầu tư một lượng AI = 10 Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu các doanh nghiệp tăng đầu tư một lượng AI = 10 Đường IS mới sẽ là:
Trang 7Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nêu các doanh nghiệp tăng đâu tư một lượng AI = 20
Số nhân tiên tệ trong nên kinh tế là: mu = 4
Nếu Chính mua trái phiếu một lượng AH =5
Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
© Khong dich chuyén
Số nhân tiên tệ trong nên kinh tế là: mụ = 5
Nếu Chính mua trái phiêu một lượng AH = 4
Đường LM mới sẽ là:
©Y =350+40i
OY = 650 - 25i
© Y = 300 + 401
Trang 8Câu 30
Phương trình đường LM là: Y = 300 + 401
Phương trình đường IS là: Y = 625 - 251
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu các hộ gia đình tăng chỉ tiêu một lượng AC = 20 Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu các hộ gia đình tăng chỉ tiêu một lượng AC = 20 Đường IS mới sẽ là:
Số nhân chỉ tiêu trong nên kinh tế là: m = 2,5
Nếu các hộ gia đình tăng chỉ tiêu một lượng AC = 20 Đường LM mới sẽ là:
Phuong trinh duong IS la: Y = 625 - 251
Ham cầu về tiền MD = 40 + 0,2Y - 8i
Ham cung vé tién: MS = 100; P= 1
Số nhân tiền tệ trong nên kinh tế là: mụ = 5
Nếu Chính mua trái phiếu một lượng AH = 2
Trang 9Câu 34 ~
Cho bảng sô liệu sau:
Số nhân tiên tệ trong nên kinh tế la: mm = 4
Nếu Chính mua trái phiêu một lượng AH = 10
Duong IS sé dich chuyén sang phải một đoạn là:
Số nhân tiên tệ trong nên kinh tế la: mm = 4
Nếu Chính mua trái phiếu một lượng AH = 100
Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
© Không dịch chuyên
© 100
Trang 10O4
Cau 38
Phương trình đường LM là: Y = 300 + 401
Phương trình đường IS là: Y = 625 - 251
Số nhân tiên tệ trong nên kinh tế là: mụ = 10
Nếu Chính mua trái phiếu một lượng AH = 30
Duong IS sé dich chuyén sang phai mot doan la:
Số nhân tiên tệ trong nên kinh tế là: mụ = 5
Nếu Chính mua trái phiêu một lượng AH = 4
Trang 11Câu 54
Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở nước ta hiện nay bao gồm
© Với nguồn tài nguyên có giới hạn tố chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn
cao nhất nhu cầu của xã hội
© Hạn chế sự dao động của chu kỳ kinh tế
© Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu câu ngày càng tăng của xã hội
© Các ý đều đúng
Câu 55
Một ví dụ về chuyền giao thu nhập là:
© Chi tiêu của chính phủ
Xuất khẩu tăng sẽ làm cho đường IS:
© Dich chuyên sang phải
© Dich chuyển sang trái
© Không thay đôi
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 58
Xuất khâu giảm sẽ làm cho đường IS:
© Dich chuyên sang phải
© Dich chuyển sang trái
© Không thay đôi
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 59
Chỉ tiêu vào hàng hoá dịch vụ của Chính phủ tăng sẽ làm cho đường IS:
© Dich chuyên sang phải
© Dich chuyên sang trái
© Không thay đôi
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 60
Trang 12© Dịch chuyên sang trái
© Không thay đôi
C Chưa đủ thông tin đê xác định
Câu 61
Chi tiêu của các hộ gia đình tăng sẽ làm cho đường IS:
© Dich chuyên sang phải
© Dich chuyển sang trái
© Không thay đôi
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 62
Chỉ tiêu của các hộ gia đình giảm sẽ làm cho đường IS:
© Dich chuyén sang phai
© Dich chuyén sang trái
© Không thay đôi
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 63
Đầu tư của các doanh nghiệp tăng sẽ làm cho đường IS:
© Dich chuyên sang phải
© Dich chuyển sang trái
© Không thay đôi
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 64
Đầu tư của các doanh nghiệp giảm sẽ làm cho đường IS:
© Dich chuyén sang phai
© Dich chuyén sang trái
© Không thay đôi
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 65
Đường IS phản ánh trạng thái cân băng của:
© Thị trường hàng hoá
© Thị trường tiền tệ
© Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ
© Thị trường các yếu tô sản xuất
Câu 66
Đường LM phản ánh trạng thái cân bằng của:
© Thị trường hàng hoá
© Thị trường tiền tệ
© Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ
© Thị trường các yếu tô sản xuất
Trang 13Câu 67
Giao điểm của đường IS và đường LM phản ánh trạng thái cân bằng của:
© Thi trường hàng hoá
© Thị trường tiền tệ
© Thị trường hàng hoá và thị trường tiền tệ
© Thị trường các yếu tô sản xuất
Trang 15Câu 79
Nếu GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền thực tế sẽ dịch chuyền sang:
© Trái và lãi suất sẽ giảm đi
© Trái và lãi suất sẽ tăng lên
© Phải và lãi suất sẽ không đổi
© Phải và lãi suất sẽ tăng lên
Cau 80
Đường thê hiện sự phối hợp giữa sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chỉ tiêu dự
kiến băng sản lượng thực tế được gọi là:
© Dich chuyên sang trái
© Dich chuyên sang phải
© Khong dịch chuyên
© Chưa đủ thông tin để xác định
Câu 82
Câu nào trong những câu sau đây là ví dụ về chính sách tiền tệ nới lỏng
© Tang chi tiêu của chính phủ
© Ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở
© Ngân hàng trung ương bán trái phiếu trên thị trường mở
© Tăng thuế
Câu 83
Yêu tố nào sau đây không phải là chức năng của tiền
C Đơn vị hạch toán
© Phương tiện cất trữ giá trị
© Phương tiện tự bảo vệ và chống lạm phát
© Phương tiện trao đổi
Câu 84
Yếu tô nào sau đây là chức năng của tiên
C Đơn vị hạch toán
© Phương tiện cất trữ giá trị
© Phương tiện trao đổi
© Phương tiện trao đối, cất trữ và đơn vị hạch toán
Trang 16Sự cắt giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc do ngân hàng trung ương quy định sẽ:
© Dẫn tới cho vay được ít hơn và cung tiền giảm đi
© Dẫn tới cho vay được nhiều hơn và dự trữ thực tế của ngân hàng thương mại giảm đi
© Dẫn tới mở rộng các khoản tiền gửi và cho vay
© Không tác động đến các ngân hàng thương mại không có dự trữ thừa
Câu 86
Khi sản lượng giảm và lượng cung tiên không thay đối thì:
© Lãi suất giảm do đó đầu tư tăng
© Lãi suất giảm do đó đầu tư giảm
© Lãi suất tăng do đó đầu tư giảm
© Lãi suất tăng do đó đầu tư tăng
Câu 87
Khối lượng tiền tệ M1 bao gồm
© Tiên mặt, tiên gửi không kỳ hạn và tài khoản viết séc
© Tiền mặt, tiền gui khong ky han, tiết gửi tiết kiệm, các khoản tiền gửi có kỳ hạn
© Tiên mặt, trái phiếu chính phủ, chứng chỉ vàng
© Tiên mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ
Câu 88
Nếu cung tiền giảm (các yếu tố khác không thay đổi) thì:
© Lai suat giảm do đó đầu tư tăng
© Lãi suất giảm do đó đầu tư giảm
© Lãi suất tăng do đó đầu tư giảm
© Lãi suất tăng do đó đầu tư tăng
Câu 89
Chính sách tài khóa và tiền tệ thắt chặt sẽ làm cho:
© Đường tổng câu dịch chuyên sang phải
© Đường tổng cung dịch chuyền sang trái
© Đường tổng câu dịch chuyền sang trái
© Đường tổng cung dịch chuyên sang phải
Câu 90
Chính sách giảm thuế của chính phủ sẽ là:
© Tăng tổng cầu và giảm lãi suất
© Giảm tổng cầu và lãi suất tăng
© Tăng tổng cầu do thu nhập khả dụng tăng
© Giảm tổng cầu và thu nhập khả dụng giảm
Trang 17@ Giảm thuế
Câu 92
Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là phân trăm có định của
© Các khoản cho vay
Hàm cầu tiền phụ thuộc vào:
© Lãi suất và sản lượng
© Số nhân tiên gửi tăng
© Sô nhân tiên gửi giảm
© Mức cung tiên giảm
Câu 96
Lãi suất chiết khâu là:
© Lãi suất mà ngân hàng trung ương trả cho các khoản dự trữ
© Lãi suất mà các ngân hàng trả cho tiền gửi của công chúng
© Lãi suất mà công chúng trả khi vay của ngân hàng
© Lãi suất mà ngân hàng trung ương áp dụng đối với các khoản tiền khi cho ngân hàng thương mại vay
Câu 97
Trong mô hình AD - AS, đường tông cầu phản ánh mối quan hệ giữa
© Tống chỉ tiêu thực tế và GDP thực tế
© Thu nhập thực tế và GDP thực tế
© Mức giá chung và tống lượng câu
© Mức giá chung và GDP danh nghĩa
Trang 18Số nhân tiền có mỗi quan hệ
© Tỷ lệ thuận với dự trữ bắt buộc
© Các doanh nghiệp tăng niềm tin nền kinh tế trong tương lai
© Tăng cung tiền danh nghĩa
© Giảm chỉ tiêu của Chính phủ
Câu 100
Dưới đây là 3 kênh mà ngân hàng Trung ương có thể tăng cung tiền
© Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu
© Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu
© Bán trái phiêu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khâu
© Mua trái phiêu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu
Câu 101
Ngân hàng trung ương mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở đồng thời tăng tỷ lệ
dự trữ bắt buộc thì cung tiền sẽ
Nhân tố nào sau đây không gây ảnh hưởng tới lượng tiền cơ Sở:
© Mot ngan hang thuong mai chuyền số trái phiếu chính phủ mà họ đang giữ vào tai khoản tiền gửi của họ ở ngân hàng trung ương
© Một ngân hàng thương mại chuyền số tiền nằm trong két của họ vào tài khoản tiền gửi tại ngân hàng trung ương
© Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ từ công chúng chứ không phải từ ngân hàng thương mại
© Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ của một ngân hàng thương mại
Câu 103
Ngân hàng trung ương mua trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở đồng thời giảm tỷ
lệ dự trữ bắt buộc thì cung tiên sẽ:
Trang 19Câu 104
Ngân hàng trung ương bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở đồng thời tăng tỷ lệ
dự trữ bắt buộc thì cung tiền sẽ:
Ngân hàng trung ương bán trái phiêu Chính phủ trên thị trường mở đồng thời giảm tỷ lệ
dự trữ bắt buộc thì cung tiền sẽ:
Công cụ của chính sách tiền tệ là
© Chi tiêu của chính phủ vào hàng hóa.dịch vụ và thuế
© Cung tiên, chỉ tiêu của chính phủ và thuế
© Tiền pháp định tiên hàng hoá, tiền gửi
© Hoạt động thị trường mở dự trữ bắt buộc và lãi suất chiết khâu
Câu 107
Hoạt động thị trường mở:
© Liên quan đến việc ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền
© Liên quan đến việc ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ
© Có thê làm thay đổi lượng tiền gửi ở các ngân hàng thương mại nhưng không làm thay đổi lượng cung tiền
© Liên quan đến việc ngân hàng trung ương mua bán trái phiếu công ty
Câu 108
Dưới đây là 3 kênh mà ngân hàng Trung ương có thể giảm cung tiên
© Bán trái phiêu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và giảm lãi suat chiét khau
© Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu
© Bán trái phiêu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khâu
© Bán trái phiếu chính phủ giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi suất chiết khấu
Câu 109
Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương
© Hoạt động thu lợi nhuận
© Điều chỉnh lượng cung tiền
© Đóng vai trò là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại
© Điều chỉnh lãi suất thị trường
Trang 20Trong mô hình AD-AS, sự dịch chuyền sang phải của đường AD có thế gây ra bởi
© Các doanh nghiệp tăng niềm tin nền kinh tế trong tương lai
© Giảm cung tiền danh nghĩa
© Giảm chỉ tiêu của Chính phủ
© Tăng thuế
Câu 111
Theo hiệu ứng lãi suất, đường tông câu dốc xuống VÌ:
© Với mức giá thấp hơn làm lượng tiên đang năm giữ tăng giá trị và tiêu dùng tăng lên
© Với mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang năm gitr giam gia tri và tiêu dùng giảm
© Với mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, tăng lượng tiền cho vay, lãi suất giảm chỉ tiêu đầu tư tăng
© Với mức giá thấp hơn làm hàng hoá nội địa rẻ tương đối so với hàng ngoại, xuất khâu tăng, nhập khẩu giảm, xuất khẩu ròng tăng
Câu 112
Theo hiệu ứng của cải, đường tổng câu dốc xuống Vi:
© Voi muc gia thap hon lam luong tién đang năm giữ tăng giá trị và tiêu dùng tăng lên
© Với mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang năm gitr giam gia tri và tiêu dùng giảm
© Với mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, tăng lượng tiền cho vay, lãi suất giảm chỉ tiêu đầu tư tăng
© Với mức giá thấp hơn làm hàng hoá nội địa rẻ tương đối so với hàng ngoại, xuất khâu tăng, nhập khẩu giảm, xuất khẩu ròng tăng
Câu 113
Theo hiệu ứng tỷ giá hối đoái, đường tổng cầu dốc xuống vì:
© Với mức giá thấp hơn làm lượng tiên đang năm giữ tăng giá trỊ và tiêu dùng tăng lên
© Với mức giá thấp hơn làm lượng tiền đang năm giữ giảm giá trị và tiêu dùng giảm
© Với mức giá thấp hơn làm giảm lượng tiền nắm giữ, tăng lượng tiền cho vay, lãi suất giảm chỉ tiêu đầu tư tăng
© Với mức giá thấp hơn làm hàng hoá nội địa rẻ tương đối so với hàng ngoại, xuất khâu tăng, nhập khẩu giảm, xuất khẩu ròng tăng
Câu 114
Độ dốc của hàm số tiêu dùng được quyết định bởi:
© Khuynh hướng tiêu dùng trung bình
© Tổng tiêu dùng tự định
© Khuynh hướng tiêu dùng cận biên
© Khuynh hướng tiêu dùng trung bình và tông tiêu dùng tự định
Câu 115
Các yếu tô nào sau đây là lý do giải thích đường tổng câu dốc xuống
© Hiệu ứng của cải
© Hiệu ứng lãi suất
© Hiệu ứng tý giá hồi đoái
© Hiệu ứng lãi suất, hiệu ứng của cải và hiệu ứng tỷ giá hỗi đoái
Trang 21Câu 116
Trong mô hình AD-AS, tác động ban dau khi người tiêu dùng trở nên lạc quan hơn là
© Lam dich chuyén duong tong cung ngan han sang phai
© Lam dich chuyén duong tong cung ngan han sang trai
© Lam dich chuyén duong tong cau sang phai
© Làm dịch chuyên đường tống câu sang trái
Câu 117
Tốc độ lưu thông tiền tệ:
OLa toc độ quay vòng hàng năm của cung tiên
© Là tốc độ quay vòng hàng năm của hàng tồn kho của các doanh nghiệp
© Rất không ôn định
© Không thể tính toán được
Câu 118
Phương trình số lượng tiền có dạng:
© Khối lượng tiền tệ * mức giá = Tốc độ lưu thông * sản lượng thực tế
© Khối lượng tiền tệ * sản lượng thực tế = Tốc độ lưu thông * mức giá
© Khối lượng tiền tệ * tốc độ lưu thông = Mức giá * sản lượng thực tế
© Khối lượng tiền tệ chia cho(:) tốc độ lưu thông = Mức giá*sản lượng thực tế
Câu 119
Nếu tiền có tính trung lập thì:
© Su gia tang của cung tiền danh nghĩa chăng có ý nghĩa gì cả
© Cung tiền không thê thay đối bởi vì nó gắn chặt với một loại hàng hoá (VD: vàng)
© Sự thay đổi của cung tiền chỉ ảnh hưởng đến các biến thực tế (VD: sản lượng thực tê)
© Sự thay đổi của cung tiền chỉ ảnh hưởng đến các biến danh nghĩa (VD: giá cả và tiền lương)
Câu 120
Lý thuyết số lượng tiền tệ kết luận rằng: Sự gia tăng cung tiền gây ra
© Sự gia tăng tương ứng của tốc độ lưu thông tiền tệ
© Sự gia tăng tương ứng của giá cả
© Sự gia tăng tương ứng của sản lượng thực tế
© Sự giảm sút tương ứng của giá cả
Câu 121
Chính phủ có thế khắc phục thâm hụt ngân sách cơ cầu bằng cách:
© Khuyến khích đầu tư tư nhân
© Tăng chỉ tiêu chính phủ do đó sản lượng và tổng thu nhập của chính phủ sẽ tăng
© Tăng trợ cấp thất nghiệp nhằm khuyến khích tiêu dùng của các hộ gia đình
© Thực hiện biện pháp thắt chặt chỉ tiêu và tăng thuế
Trang 22Khi hàm tiêu dùng nằm dưới đường 459, các hộ gia đình:
© Chỉ tiêu tất cả lượng thu nhập tăng thêm
© Sẽ tiết kiệm một phân thu nhập có thể sử dụng được
© Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập có thể sử dụng của họ
© Tiết kiệm tất cả lượng thu nhập tăng thêm
Câu 123
Trong ngắn hạn các cú sốc cung bắt lợi
© Lam tang gia va tăng sản lượng
© Làm giảm giá và giảm sản lượng
© Làm tăng giá và giảm sản lượng
© Làm giảm giá và tăng sản lượng
© Tăng chỉ tiêu của Chính phủ
© Kêt hợp giữa tăng chi tiêu và tăng thuê cùng một lượng
Câu 126
Khi sản lượng thực tế nhỏ hơn sản lượng tiềm năng nên áp dụng chính sách tài khóa
mở rộng băng cách:
© Tăng chỉ ngân sách và tăng thuế
© Giảm chỉ ngân sách và tăng thuế
© Tăng chỉ ngân sách và giảm thuế
© Giảm chỉ ngân sách và giảm thuế
Câu 127
Giả sử mức giá giảm, nhưng giá bán sản phẩm được có định trong các hợp đồng kinh tế nên giá bán sản phẩm của doanh nghiệp cao hơn giá bán trên thị trường, do đó doanh nghiệp bán được ít sản phẩm hơn và các hãng cắt giảm sản xuất Đây là biểu hiện của: OLy thuyét nhan thue sai lam vé duong tong cung ngan han
OLy thuyét tiền công cứng nhắc vệ đường tống cung ngắn hạn
OLy thuyết giá cá cứng nhắc về đường tống cung ngắn hạn
© Lý thuyết về sự phân đôi cô điển
Câu 128
Trang 23khi giá cả tăng lên, tiên lương thực tẾ có Xu hướng
© Giảm và đường cau vé lao dong dich chuyén sang phai
© Tang va duong cầu về lao động dịch chuyền sang trái
© Giảm và câu về lao động có xu hướng tăng lên
© Tăng và đường cung về lao động dịch chuyền sang trái
Câu 129
Số đơn vị sản phẩm do một đơn vị lao động mới thuê thêm tạo ra là:
© San phẩm cận biên của tư bản
€ Doanh thu cận biên của tư bản
© Doanh thu cận biên của lao động
© Sản phẩm cận biên của lao động
Câu 130
Sản phẩm cận biên của lao động có xu hướng
© Không đôi vì các yếu tố đầu vào khác không đổi
© Giảm dân vì tổng sản lượng được tạo ra ít hơn khi các hãng thuê thêm lao động
© Tăng dân vì tổng sản lượng tạo ra nhiều hơn khi các hãng thuê thêm lao động
© Giảm dẫn vì lượng sản phẩm được tạo ra bởi một lao động thuê thêm có xu hướng
ngày càng giảm trong điều kiện các yếu tô đầu vào khác không đổi
Câu 131
Theo trường phái cô điển, đường tống cung thăng đứng tại các mức sản lượng tiềm năng là do:
© Các hãng không bao giờ sử dụng hết năng lực sản xuất
© Tiền lương và giá cả hoàn toàn linh hoạt để đảm bảo sự cân bằng cung cầu trên tất ca các thị trường
© Tiền lương và giả cả trong nên kinh tế hoàn toàn cứng nhắc
© Nên kinh tế luôn tôn tại thất nghiệp không tự nguyện
Câu 132
Câu nào sau đây ảnh hưởng dén sản lượng thực tế trong dài hạn:
© Can can thuong mai quôc tế
© Cung về các yêu tô sản xuất
© Mức chi tiêu của chính phủ
© Mức cung ứng tiên tệ
Câu 133
Tiền lương của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào:
© Giá cả của hàng hoá
© Thuế thu nhập
© Tiên lưong danh nghĩa và mức giá
© Lợi nhuận của doanh nghiệp
Trang 24© Đường tổng câu dịch chuyến sang phải
© Đường tổng cung dịch chuyền sang trái
© Các hộ gia đình và doanh nghiệp chỉ tiêu it hon
© Sản lượng thực tế có xu hướng giảm
Câu 135
Sự kiện nào sau đây làm đường tống câu dịch chuyên sang trái
© Chính phủ tăng chỉ tiêu về thiết bị quân sự
© Giá dầu nhập khẩu trên thế giới giảm
© Tỷ lệ thất nghiệp sẽ tăng nhưng tý lệ lạm phát sẽ giảm
© Thất nghiệp có thể giảm nhưng với chỉ phí là lạm phát cao hơn
© Tỷ lệ lạm phát vẫn giữ nguyên trong khi tỷ lệ thất nghiệp giảm
Câu 137
Nếu vì lý do nào đó, tiền lương được quy định cao hơn mức cân bằng cạnh tranh thì:
© Có nhiều khả năng công nhân sẽ đình công và tiền lương giảm xuống mức cân bằng
© Chất lượng công nhân sẽ giảm xuống do sự lựa chọn tiêu cực trong nhóm người xin
việc
© Lượng cung về lao động sẽ vượt lượng cầu về lao động và có tình trạng thất nghiệp
© Lượng cầu về lao động sẽ vượt lượng cung về lao động và có tình trạng thiếu hụt về lao động
Câu 138
Chính sách nào sau đây của Chính phủ thất bại trong việc cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp
© Cắt giảm trợ cấp thất nghiệp
© Tạo ra các cơ quan chuyên trách về việc làm
© Thực hiện các chương trình đào tạo công nhân
© Tăng tiền lương tối thiêu
Câu 139
Nếu bảo hiểm thất nghiệp hào phóng đến mức trả cho công nhân mất việc 95% tiền lương của họ thì:
© Tỷ lệ thất nghiệp thống kê được có khả năng thấp hơn tý lệ thất nghiệp thực sự
© Không có ảnh hưởng nào đối với tỷ lệ thất nghiệp thống kê được
© Thất nghiệp tạm thời sẽ giảm
© Tỷ lệ thất nghiệp thống kê được có khả năng cao hơn tỷ lệ thất nghiệp thực sự
Tăng cường chạy dua vũ trang sẽ dân đên:
© Lam phat tang va that nghiệp tăng
Trang 25© Lạm phát giảm và thất nghiệp giảm
© Lạm phát tăng và thât nghiệp giảm
© Lam phat giam va that nghiép tang
Cau 141
Khi giá dâu trên thị trường thế giới tăng mạnh tại các nước nhập khẩu dầu sẽ:
© Lạm phát tăng và thất nghiệp tăng
© Lạm phát giảm và thất nghiệp giảm
© Lạm phát tăng và thất nghiệp giảm
© Lạm phát giảm và thất nghiệp tăng
Câu 142
Khi giá dâu trên thị trường thế giới giảm mạnh, tại các nước nhập khẩu dầu sẽ:
© Lạm phát tăng và thất nghiệp tăng
© Lạm phát giảm và thất nghiệp giảm
© Lạm phát tăng và thất nghiệp giảm
© Lạm phát giảm và thất nghiệp tăng
Câu 143
Mức sản lượng tiềm năng là GDP thực tế khi
© Không có thất nghiệp
© Tống câu bằng sản lượng sản xuất ra
© Tôn kho ngoài dự kiến bằng không
© Nên kinh tế đạt mức thất nghiệp tự nhiên
Câu 144
Tỷ lệ thất nghiệp được định nghĩa là:
© Số người thất nghiệp chia cho tông số người có việc làm và thất nghiệp
© Số người thất nghiệp chia cho tông số người có việc làm
© Số người thất nghiệp chia cho tông số dân
© Số người có việc chia cho tống số dân của nước đó
Câu 145
Giảm phát xảy ra khi:
© Mức giá trung bình ôn định
© Khi mức giá của mặt hàng quan trọng giảm
Trang 26Câu 147
Đường Phillips ngăn hạn mô tả mỗi quan hệ trao đối (trade - off) giữa:
© Mức giá chung và tỷ lệ thất nghiệp
© Tăng trưởng và thất nghiệp
© Không có sự đánh đối nào
Câu 149
Khi giá dâu trên thị trường thế giới tăng lên thì
© Tỷ lệ lạm phát ở các nước nhập khẩu dầu mỏ giảm
© GNP ở các nước nhập khẩu dầu mỏ tăng
© Thu nhập quốc dân được phân phối lại từ các nước nhập khẩu dâu sang các nước xuất khẩu dâu
© Thu nhap quốc dân được phân phối lại từ các nước xuất khâu dầu sang các nước nhập khâu dâu
Câu 150
Khi giá dâu trên thị trường thế giới giảm thì:
© Tỷ lệ lạm phát ở các nước nhập khâu dầu mỏ tăng
© GNP ở các nước nhập khẩu dầu mỏ giảm
© Thu nhập quốc dân được phân phối lại từ các nước nhập khẩu dâu sang các nước xuất khẩu dầu
© Thu nhap quốc dân được phân phối lại từ các nước xuất khâu dầu sang các nước nhập khâu dâu
Câu 151
Giả sử mức giá giảm, nhưng tiền công danh nghĩa được có định trong các hợp đồng lao động dài hạn, mức lương thực tế tăng và các hãng cắt giảm sản xuất Đây là biểu hiện của:
OLy thuyét nhận thức sai lầm về đường tổng cung ngắn hạn
OLy thuyét tiền công cứng nhắc vệ đường tống cung ngắn hạn
OLy thuyét gia ca cung nhac về đường tống cung ngắn hạn
© Lý thuyết về sự phân đôi cỗ điển
Trang 27O Ly thuyết tiền công cứng nhắc về đường tống cung ngắn hạn
OLy thuyét gia ca cung nhac về đường tống cung ngắn hạn
© Lý thuyết về sự phân đôi cổ điển
Câu 153
Suy thoái đi kèm lạm phát xảy ra khi nền kinh tế trải qua
© Mức giá tăng, sản lượng tăng
© Mức giá tăng, sản lượng giảm
© Mức giá giảm, sản lượng giảm
© Mức giá giảm, sản lượng tăng
Câu 154
Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi:
© Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân băng của thị trường lao động
© Nhiều người tham gia vào lực lượng lao động hơn
© Nhiều người thất nghiệp
© Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng của thị trường lao động
Câu 155
Đường Phillips biểu diễn:
© Mối quan hệ giữa mức tăng giá và mức thất nghiệp
© Mối quan hệ giữa tiền lương và tý lệ thất nghiệp
© Mối quan hệ giữa tỷ lệ thay đối lạm phát và tý lệ thay đổi thất nghiệp
© Mối quan hệ giữa tốc độ tăng giá và tý lệ thất nghiệp
Câu 156
Ly do nao sau đây làm tăng quy mô thất nghiệp trong nên kinh tế
© Những công nhân tự ý thôi việc mà không tìm kiếm công việc khác
© Những công dân bị sa thải
© Tăng chỉ tiêu của Chính phủ
© Kết hợp giữa tăng thuế và chỉ tiêu của Chính phủ cùng một lượng
Câu 158
Ý định kích cầu của Chính phủ sau một cú sốc bất lợi có thể sẽ:
© Duy trì được giá cả và GDP ở mức cũ
© Tang sản lượng và mức giá thấp hơn
Trang 28Câu 159
Trong dài hạn, lạm phát có nguyên nhân ở việc
© Các ngân hàng có sức mạnh thị trường và từ chối cho vay tiền
© Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chỉ phí hoạt động kinh doanh và do vậy làm tăng giá cả
© Chính phủ in quá nhiêu tiền
© Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ lao động và dầu mỏ
Nếu mức giá tăng gấp đôi, giả định các yếu tô khác không đổi thì
© Lượng cầu tiên giảm đi một nửa
© Cung tiền không bị ảnh hưởng
© Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng
© Giá trị của tiền giảm đi một nửa
Câu 162
Các nước sử dụng thuế lạm phát vì
© Chính phủ không hiểu được các nguyên nhân và hậu quả của lạm phát
© Chính phủ có ngân sách cân băng
© Chính phủ chỉ tiêu nhiều trong khi không thu được mức thuế cần thiết và gặp khó khăn trong việc đi vay
© Thuế lạm phát là hợp lý nhất trong tất cả các loại thuế
Câu 163
Thuế lạm phát
© Như là một loại thuế mà các doanh nghiệp phải nộp dựa trên mức giá của sản phẩm
© Như là một loại thuê đánh vào những người giữ tiền
© Như là một loại thuế đánh vào những người có tài khoản tiết kiệm sinh lãi
© Thường được các chính phủ có ngân sách cân băng sử dụng
Câu 164
Nếu lạm phát thực tế cao hơn mức mà mọi người dự kiến thì
© Của cải được tái phân phối từ người cho vay sang người đi vay
© Của cải được tái phân phối từ người đi vay sang người cho vay
© Không có sự tái phân phối nào xảy ra
© Lãi suất thực tế không bởi ảnh hưởng
Câu 165