Giới Thiệu Microsoft Access
Trang 1Tin Học 10 Bài 3: Giới Thiệu Microsoft Access
Trang 21. Phần mền Microsoft Access:
trong bộ phần mền Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính chạy trong mạng cục bộ
Trang 32 Khả năng của Access:
a Access có những khả năng nào?
Cung cấp các công cụ khai báo, lưu trữ, xử lí dữ liệu:
- Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các
thiết bị nhớ Một CSDL được tạo lập bằng Acces gồm các bảng dữ liệu và liên kết giữa các bảng đó
- Tạo biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, tổng kết hay những mẫu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL, giải quyết các bài toán quản lý
Trang 4b Ví dụ:
nhiệm cần lập một bảng gồm đầy đủ các thông tin của học sinh như họ và tên, năm sinh…
trung bình để đánh gia học sinh và làm những báo các thống kê
thể xây dựng CSDL “Quản lý học sinh” Thông qua đó có thể quản lí học sinh lớp minh, cập
nhật thông tin
Trang 53 Các loại đối tượng chính cuae Acceess:
a Các loại đối tượng:
Các đối tượng chính trong cơ sở dữ liêu Áccess là bảng, mẫu hỏi biểu mẫu báo cáo, macra, modun:
- Bảng: dùng để lưu dữ liệu Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định và gồm nhiều hang, mỗi hang
chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể đó.
- Mẫu hỏi: dung để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuât dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng.
- Biểu mẫu: giúp cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiện hoặc để điều khiển thự hiện một ứng dụng.
- Báo cáo được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng
hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Trang 6b.Ví dụ:
Bài toán quản lý học sinh:
- Bảng: Hoc_Sinh
- Biểu mẫu: Nhap_HS
- Mẫu hỏi: dung để xem thông tin của một học sinh hay của cả lớp theo điều kiện nào đó
- Báo cáo: như danh sách đoàn viên
Trang 74.Một số thao tác cơ bản:
Programs/ Microsoft Access
- Cách 2: Nháy đúp vào biểu tượng
Access trên màn hình nền
Trang 8b Tạo CSDL mới:
- B3: Chọn vị trí lưu và nhập tên tệp mới Rồi nháy Create
Trang 9c.Mở CSDL đã có:
khung NewFile
- Cách 2: Chọn File/Open rồi tìm và nháy đúp vào tên CSDL cần mở
Trang 10d Kết thúc phiên làm việc với Access:
Chọn Exit hày dung tổ hợp phím Alt + F4
Trang 115 Làm việc với các đối tượng:
a.Chế độ làm việc với các đối tượng:
hoặc thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi, thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo
- Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) dung
hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, sủa, xoá dữ liêu đã có
Trang 12b Tạo đối tượng mới:
- Kết hợp cả hai cách trên
Trang 13c Mở đối tượng
- Nháy đúp lên tên đối tượng